1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP SỐ PHỨC CHUẨN 2017

79 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các thuộc tính phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, môđun của số phức, biết: a 2zi z... Tìm số phức và các thuộc tính khi nó thỏa mãn đồng thời c{c điều kiện sau: a z 5 và phần

Trang 1

Dạng tốn 1. Tìm các thuộc tính của số phức thỏa mãn điều kiện K cho trước

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỐN

  Phương pháp giải:

Bước 1 Gọi số phức cần tìm l| z x yi với x y  , .

Bước 2 Biến đổi điều kiện K (thường liên quan đến mơđun, biểu thức cĩ chứa z z z, , , )

để đưa về phương trình hoặc hệ phương trình nhờ 2 số phức bằng nhau, rồi suy ra xy z

 Lưu ý Trong trường phức  , cho số phức z x y i. cĩ phần thực l| x v| phần ảo l| y với x y  , và 2 1 i   Khi đĩ, ta cần nhớ:  Mơnđun của số phức z x y i. là 2 2 zOM  xy (căn của thực bình cộng ảo bình)  Số phức liên hợp của z x y i. là z x y i. (ngược dấu ảo)  Hai số phức z1x1y i1. và z2x2y i2. được gọi l| bằng nhau khi v| chỉ khi 1 2 1 2 x x y y       (hai số phức bằng nhau khi v| chỉ khi thực  thực v| ảo  ảo)  Trong bài toán tìm thuợc tính cũa sớ phức z thõa mân điều kiện K cho trước, nếu K l| thu}̀n z (t}́t cã đều z) hoặc thu}̀n z thì đĩ l| b|i to{n giải phương trình bậc nhất (phép cợng – trừ – nhân – chia sớ phức) với }̃n z (hoặc z). Còn nếu chứa hai loại trở lên ( , , )z z z thì ta sẽ gọi z x yi, ( ; x y )  z x yi. Từ đó sữ dụng các phép toán trên sớ phức đễ đưa về hai sớ phức bằng nhau khi v| chỉ khi thực  thực, ảo  ảo để giải hệ phương trình tìm x y, z. B – BÀI TẬP MẪU BT 1 Tìm các số thực xy thỏa mãn c{c điều kiện sau: a) (3x  2) (2y 1).i (x   1) (y 5) i ĐS: 3, 4 2 3 xy 

b) (1 2 )  i x  (1 2 )y i  1 i. ĐS: x 1, y 1.

Trang 2

c) 3x 2iy ix 5y  7 5 i ĐS: x 1, y 2.

d) 2x 3iy 4ix 2y  5 10i (x  y 2) i y(  x 3). ĐS: x 1, y 2.

e) 3 2 1 x yi i i     ĐS: x5, y1.

f) 3 3 3 3 y x i i i       ĐS: x2, y8.

g) 3 ( 1   4 )i x  (1 2 )i y  2 9 i ĐS: 95; 17 46 46 xy  

h) 2 2 1 2 2 (4 3 ) (3 2 ) 4 (3 2 ) 2 i x i xy y x xy y i        ĐS: 0 3 2 x y x y        

Trang 3

BT 2 Tìm hai số thực x y, để số phức: 2 5

1 9 4 10

zy   x i v| số phức 2 11

2 8 20.

zyi l| liên hợp

BT 3 Tìm các thuộc tính (phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, môđun) của số phức, biết: a) z (2  4 )i  2 (1 3 ).ii ĐS: z 8 6 i

b) (1 i z)  14  2 i ĐS: z 6 8 i

c) 2 (1 2 ).(2 ) z  ii ĐS: z 11 2  i

d) 2 3 (3 2 ) (2 ) z  i  i ĐS: z 7 i.

e) z (2  4 )i  2 (1 3 ).ii ĐS: z 8 6 i

f) 2 3 (3 2 ) (2 ) z  i  i ĐS: z 7 i.

g)    z1 2 ,z2 biết rằng: z1 1 2 , i z1 2 3 i ĐS:   3 8 i

Trang 4

h)   z z1 ,2 biết rằng: z1  2 5 , i z2  3 4 i ĐS:  26  7 i

m) (1 i z)    1 5i 0. ĐS: z 3 2 i

n) (3 i z)  13 9  i ĐS: z 3 4 i

Trang 5

z i với log (4 n  3) log (4 n  9) 3. ĐS: z 8 8 i

v)

100

96 98

(1 ) (1 ) (1 )

i z

z   

Trang 6

w) 2015 1 2 2 3 , 4 z z z z             với: z1 4 3 , i z2i. ĐS: zi.

x) 2 (1 i) (2 i z)     8 i (1 2 ) i z ĐS: z  2 3 i

BT 4 Tìm các thuộc tính (phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, môđun) của số phức, biết: a) 2zi z   2 5 i ĐS: z  3 4 i

b) z  (2 i z)   3 5 i ĐS: z 2 3 i

c) 2z 3(1 i z)   1 9 i ĐS: z  2 3 i

d) (3zz)(1  i) 5z  8i 1. ĐS: z 3 2 i

Trang 7

e) 2

(2  3 )i z  (4 i z)   (1 3 ) i ĐS: z 2 5 i

f) 2 (1 ) (1 2 ) z i z  i ĐS: z 10  3 i

g) z  (2 3 )i z  1 9 i ĐS: z  2 i.

h) z 2(iz z)   3i 1. ĐS: 1 11 4 10 5 z   i z   i

i) z 2z  6 2 i ĐS: z 2 2 i

j) z 2z  3 2 i ĐS: z 1 2 i

Trang 8

k) z  (2 i z)   5 3 i ĐS: 1 7 2 2 z   i

l) (1 i z)   (3 i z)   2 6 i ĐS: z  2 3 i

m) (1 i z)   (2 i z)   4 i. ĐS: z 2 i.

n) (2 i)(1    i) z 4 2 i ĐS: z 1 3 i

o) (3  2 ).i z 5(1 i z)   1 5 i ĐS: z  1 i.

Trang 9

p) (3 i z)   (1 2 ).i z  3 4 i ĐS: z 2 5 i

q) 2 (1  2 ) i z  z 4i 20. ĐS: z  4 3 i

r) (1  2 ).i z  (2 2 ).i zi. ĐS: 4 . 3 z  i

s) 3(z  1) 4zi.(7 i). ĐS: z  2 i.

t) 2(z  1) 3.zi.(5 i). ĐS: z 1 i.

u) (1 2 )  i z 3(1 i z)   2 7 i ĐS: z 3 2 i

Trang 10

v) 2 (1 3 )  i z  (1 i z)   5 i. ĐS: 5 2 3 3 z   i

w) z(1 2 )  i  z 10  4 i ĐS: z  2 3 i

x) 2 9 (1 2 ) 3 zi   i z i ĐS: 1 1 6 2 z   i

y) (1  2 ).i z  (2 3 ).i z  2 2 i ĐS: z  1 i.

z) z 2.(z  z) 2 6 i ĐS: 2 6 5 z  i

Trang 11

aa) z  (2 i z)  (5  3 ).i z 1. ĐS: 1 1

6 6

z    i

bb) (1 i z)   (2 i z)   1 4 i ĐS: z 3 4 i

cc) (3 i z)   (1 i).(2   i) 5 i. ĐS: 2 4 5 5 z   i

dd) (z 2)(3   i) (z 3)(1 2 )  i   4 i. ĐS: 13 21 5 5 z   i

ee) 1 (3 ) 1 2 z z i i      ĐS: z 4 i.

Trang 12

ff) (2z 1)(1   i) (z 1)(1   i) 2 2 i ĐS: 1 1 .

3 3

gg) z z  3(z  z) 4 3 i ĐS: 15 1 2 2 z   i

hh) 3 18 26 z   i ĐS: z 3 i.

ii) 2 0. z  z ĐS: z0; z i.

jj) 2 2 . zzz ĐS: 0, 1 1 2 2 zz   i

kk) z  (z 3).i 1. ĐS: z  3 4 i

Trang 13

ll) 2 2 (z 1)  z 1  10i z 3. ĐS: z 1 2i hoặc 1 5 2 z   i

mm) z 5 i 3 1 0. z     ĐS: z 1 3   z 2 3.

nn) (1 3 ) 2 1 iz i z z i     ĐS: z 0 hoặc 45 9 26 26 z   i

oo) 1 (1 ) (1 ) i z i z i z      ĐS: zi.

pp) z i (i 1) z z. z      ĐS: 1 1 2 2 2 2 z i              

Trang 14

qq) 2 ( 2 ) (1 2). z ii ĐS: z  5 2.iz  27.

rr) 3 1 3 1 i z i               ĐS: z  2 2i z2 2.

ss) 2 3 20 1 (1 ) (1 ) (1 ) (1 )

z    i i  i   i ĐS: 10 10 2 (2 1) z   i

BT 5 Tìm số phức và các thuộc tính của nó trong c{c trường hợp sau: a) z.(1  2 )i   7 4 ,i với    z 2 i ĐS:   3 4 i

b)  2iz  (1 2 ) ,i z với (1 2 )  i z  1 2 i ĐS: 13 4 5 5 i     

Trang 15

c)    iz z, với z 3 2 i ĐS:   1 i.

d) 2 16 , z z    với z  1 i 3. ĐS:   2 2 3 .i

e)    z iz, với 1 3 1 i z i     ĐS:   1 i   2.

f) 2 , z z    với (2 ). 1 5 1 i i z i i       ĐS:   5 5i  5 2.

g)     z 2 3 ,i với (1i z). 2.z2. ĐS:   3 4 i

Trang 16

h) Tìm z 2 ,z với iz  3i 2. ĐS: z 2z  85.

i) Tìm zi với (z   i) (z i) 2 iz ĐS: z i 2.

j) Tìm 25i , z biết rằng (4 3 ) 26 6 2 z i z i i     ĐS: 25 5. i z

k) 2 1 iz z ,     với z  (2 i z)   5 i. ĐS:  3 i

l)    z 2 ,z với (1i z). 2 i z 5 3 i ĐS:   6 i.

1 z z ,

1

i z

 

Trang 17

n)    z iz, với: 3 (1 3) 1 i z i     ĐS:   8 8i  8 2.

o) z 22z 1, z    với: (1 i z)(  i) 2z 2 i ĐS:   1 3i   10.

p) 4 , 1 z z     với: 2 2 1   z z i  (iz 1) ĐS: 1 2 , 1 1 2 2 i i     

BT 6 Tìm số phức và các thuộc tính khi nó thỏa mãn đồng thời c{c điều kiện sau: a) z 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo ĐS: z   3 i.

b) z   2 i 2 và phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị ĐS: z 2 2 (1 2) .i

Trang 18

c) z   2i 1 5 z  2 3i 0 và phần thực bằng 2 lần ảo ĐS: 4 2 3 3 . 2 z  i   z i

d) z z 10 và z 13. ĐS: z  5 12 i

e) z  1 2i  5 và z z . 34. ĐS: 3 5 29 3 . 5 5 z  i   zi

f) z   (2 i) 10 và z z . 25. ĐS: z 3 4 i  z 5.

g) z  1 2i  z 2 iz  1 5. ĐS: 1 3 2 6 5 5 z  i    z i

Trang 19

h) 2z   i z z 2i và 2 2 ( ) 4. zz  ĐS: 3 3 1 4 4 z  i

i) z2 2 z zz2 8 và z z 2. ĐS: z 1 i z,  1 i.

j) z 1và 2 2 3 zz  có phần thực dương, phần ảo âm ĐS: 3 1 1 3 . 2 2 2 2 z  i   z i

k) 12 5 8 3 z z i    và 4 1 8 z z    ĐS: z 1 i.

BT 7 Tính: 2 3 4 5 2 3 4 2 3 4 1 1 1 1 , P z z z z z z z z                                 biết 3 1 2 i z    ĐS: P 15.

Trang 20

BT 8 Tìm số phức và các thuộc tính khi nó thỏa mãn đồng thời c{c điều kiện sau: Số phức z a bi là thuần ảo phần thực a 0 và z là số thực phần ảo 0. b  a) z  2 và 2 z là số thuần ảo ĐS: z  1 i z,   1 i.

b) z i 2 và (z 1)(zi) là số thực ĐS: z 1, z  1 2 i

c) (1 3 )  i z là số thực và z  2 5i 1. ĐS: 2 6 , 7 21 5 5 z  i z  i

d) (z 1)(z 2 )i là số thực và z  1 5. ĐS: z 2 , i z  2 2 i

Trang 21

e) 2z   i z z 2i và (2 z i)( z) là số thực ĐS: 1 5 3 5 .

2

z     i

BT 9 Tìm z thỏa z 2 và 2 1 z i   là số thực ? ĐS: z  3i.

BT 10 Tìm z thỏa 2z z 13 và (12 ).i z là số thuần ảo ? ĐS: z 2 i z,  2 i.

BT 11 Tìm z thỏa z z 6 và 2 2 8 zzi là số thực ? ĐS: z 3 2 i

BT 12 Tìm z thỏa z  2 z và (z   1) (z i) là số thực ? ĐS: z  1 2 i

Trang 22

BT 13 Tìm z thỏa: z 3i  1 iz v| z 9

z

 là số thuần ảo ? ĐS: z2 , i z  52 i

BT 14 Cho hai số phức z1 và z2 thỏa: 2 2 2

1 2 1 2 ( 1 2 )

zzzzzz Chứng minh rằng: z1 z2

?

BT 15 Tìm z z1, 2 thỏa: 2013

4z  3.iiz  5 và 2 2013

1 1

4

z z

1 1 , 2 4 (4 2 ) .

z  i z    i

BT 16 Giả sử z z1, 2 là hai số phức thỏa mãn đồng thời c{c điều kiện: 6z  i 2 3iz

1 2

1 3

zz   Tính môđun của z1z2 ? ĐS: 1 2 3

3

Trang 23

BT 17 Cho z là số phức thỏa mãn (1 z i)( z) là số ảo Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của biểu thức: P z i ? ĐS: min 0 khi

Trang 26

Câu 28 Số phức liên hợp của số phức 5 2   i 3( 7 6 ) (2i  i) là?

A 18 17i B 18 17i C  14 19i D 28 17i

Câu 29 Phần ảo của số phức 3 2

2

i i

Trang 27

3 42019

có tọa độ là :

Câu 38 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

A Số phức z a bi được biểu diễn bằng điểm M a b( ; ) trong mặt phẳng Oxy

B Số phức z a bi có số phức liên hợp là  a bi

C Số phức z     a bi 0 a b 0

D Số phức z a bi có số phức đối  a bi

Câu 39 Cho số phức z a bi ab, 0.Khi đó số phức 2

z là số thuần ảo trong điều kiện nào sau đ}y?

m m

m m

m m

  

Câu 43 Cho số phức za a( R) Khi đó khẳng định đúng l|

A z là số thuần ảo B z có phần thực là a, phần ảo là i

Câu 44 Cho số phức z, khi đó mệnh đề sai là

Trang 28

Câu 47 Cho các số phức: z13 ,i z2   1 3 ,i z3   2 3i Tổng phần thực và phần ảo của số phức

có mô đun lớn nhất trong 3 số phức đã cho l|

A 3 B 5 C 1 D 5

Câu 48 Cho các số phức: z1  1 3 ,i z2   2 2 ,i z3  2 3i Tích phần thực và phần ảo của số phức có mô đun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho l|

A 3 B 2 2 C 2 3 D 2 2

Câu 49 Cho các số phức: z1 3 ,i z2   1 3 ,i z3  m 2i Tập giá trị tham số m để số phức z3 có

mô đun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho l|

A  ; 5  5; B  5; 5

  C  5; 5 D m  5; 5

Câu 50 Cho các số phức: z12 ,i z2   m 3 2 ,i z3 1 2i Tập giá trị tham số m để số phức z2 có

mô đun lớn nhất trong ba số phức đã cho l|

Câu 52 Cho số phức z  2 m (m3)i Điểm biểu diễn trên mặt phẳng  Oxy của số phức z

mô đun nhỏ nhất có tọa độ là

Trang 29

Câu 54 Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 2i  z 2i Mô đun nhỏ nhất của số phức z

x x

x x

m m

m m

Trang 30

Câu 64 Cho số phức z a bi a b; , R a, 2b20 Khi đó số phức z2(a bi )2là số thuần ảo

trong điều kiện n|o sau đ}y?

Câu 70 Cho hai số phức z a bi a b; , Rz' a' b i a b' ; ', 'R (Trong đó a a b b, ', , ' đều

kh{c 0) điều kiện giữa a a b b, ', , ' để z

z ' là một số thuần ảo là

Trang 31

Câu 71 Cho số phức z a bi a b; , R Để z3 là một số thực, điều kiện của ab là:

Câu 75 Cho 2

z i

Trang 32

Câu 80 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận

sau, kết luận n|o đúng.?

A zR B z 1 C z là số thuần ảo D z  1

Câu 81 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z a biđược biểu diễn bằng điểm M a b( ; ) trong mặt phẳng phức Oxy

Trang 33

Câu 90 Cho hai số phức: z1 6 8i, z2 4 3i Khi đó gi{ trị z1z2 là:

Câu 95 Cho các mệnh đề sau:

I Mỗi số thực a được coi l| số phức

II Số ảo l| số phức có phần thực bằng 0

III Số phức a+bi=0 khi v| chỉ khi a b 0

Các mệnh đề đúng là:

A.I B II và III C III D I, II và III

Câu 96 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện 2  2 

Trang 34

Câu 104 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z   (2 i z )  13 3  i Phần ảo của số phức z

Trang 37

Câu 134 Số phức z

i

32

D

72

Câu 135 Phần ảo của số phức zi3 là

Trang 38

i z

i i

Trang 39

21

Ngày đăng: 16/01/2017, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w