1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán lớp 10 học kì 2 (8)

3 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 215 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa đường cao AH của ∆ ABC.. b Viết phương trình đường tròn có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AH.. Tìm tọa độ tiêu điểm, tâm sai, tiêu c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Môn thi: TOÁN - Lớp 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: /05/2013

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề: THPT Long Khánh A

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm).

1 Xét dấu tam thức f x ( ) = x2− 6 x + 5

2 Giải các bất phương trình sau:

a) 23 14 1

3 10

x

+ − b) 2 x + > − 5 7 4 x

Câu II (3,0 điểm).

1 Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α , biết os 4

5

c α = và 0

2

π α

< <

2 Chứng minh rằng:

4 cos = sin 2 − 4sin (với x là giá trị để biểu thức có nghĩa)

Câu III (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ∆ ABC có A(3; 5), B(1; –2) và C(1; 2).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa đường cao AH của ∆ ABC.

b) Viết phương trình đường tròn có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AH.

II PHẦN RIÊNG – TỰ CHỌN (2,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm)

1 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu:

( m − 2) x − 3( m + 1) x m + − 4 m + = 3 0

2 Cho ( E ): 1

16 25

2 2

=

x

Tìm tọa độ tiêu điểm, tâm sai, tiêu cự, độ dài trục lớn.

2 Theo chương trình Nâng Cao

Câu IVb (2,0 điểm)

1 Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ∈ R:

( + 2) − 2( − 2) + ≥ 2 0

2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P): y2 = 4 x Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) có 1 đỉnh trùng với tiêu điểm F của parabol (P) và có tâm sai bằng

3

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 2 – Năm học 2012 – 2013

Môn TOÁN Lớp 10

I.1

6 5 0

5

x

x

=

Bảng xét dấu

x - ∞ 1 5 + ∞

( )

f x + 0 - 0 + 0,5

Vậy ( ) 0 f x > ⇔ ∈ −∞ ∪ x ( ;1) (5; +∞ )

( ) 0 f x < ⇔ ∈ x (1;5)

I.2

Vì − − < ∀ ∈ x2 4 0, x R nên

2

2 2

4

3 10

x

( 5; 2)

x

b)

2

12 x 76 x 24 0

1

;6 3

x  

II

Vì 0

2

π α

c

3 tan

4

4 cot

3

2)

4 cos sin 2 4sin 2x + 2x = 2 x

4 cos 4sin 4sin cos

+

x

2

1 sin 2

Ta có vectơ pháp tuyến của đường thẳng chứa đường cao AH là BC (0;4) uuur = 0,25 Đường thẳng chứa đường cao AH đi qua A(3;5) và có vectơ pháp tuyến là

=

BC (0;4) uuur nên có phương trình tổng quát là: 0,25

b)

Ta có bán kính: R d B AH ( , ) 2 5 7

0 1

− −

Trang 3

PT đường tròn: ( x − 1)2+ + ( y 2)2= 49 0,5

IVa

1)

ycbt ⇔ ( m − 2)( m2− 4 m + < 3) 0 0,25 Bảng xét dấu

m −∞ 1 2 3 +∞

m - 2 - - 0 + +

mm + + 0 - - 0 +

2 ( m − 2)( m − 4 m + 3) - 0 + 0 - 0 +

0,25 0,25

Tâm sai e =

5

4

=

a

c

0,25

IVb

1)

( + 2) − 2( − 2) + ≥ 2 0 Ta có m2+ > ∀ ∈ 2 0, m R

BPT nghiệm đúng với mọi x ⇔ ∆ = ' ( m − 2)2− 2( m2+ ≤ 2) 0 0,5

( ; 4] [0; )

m

(P): y2 = 4 x p 2 = ⇒ F(1;0) 0,25

F(1;0) là một đỉnh của (H) a = 1

Tâm sai: e c c

Phương trình (H): x2 y2 1

2

Ngày đăng: 16/01/2017, 09:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Đề toán lớp 10   học kì 2 (8)
Bảng x ét dấu (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w