1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán lớp 10 học kì 2 (14)

4 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình đường trung tuyến AM.

Trang 1

Sở GD & ĐT Đồng Tháp ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

Thời gian: 90 phút

I PHẦN CHUNG: (8 đ)

Câu 1: Giải bất phương trình: (3 đ)

a) (2−x)(x2 −4x+3)≤0 b) 22 5 1

x

Câu 3: (3 đ)

2 ( , 13

12 cosα =− α∈ π π Tính giá trị biểu thức P=3sinα −2cosα +12tanα b) Cho xk ,kZ

2

π

.Chứng minh rằng:

x x

x

2 sin

2 cot

tan + =

Câu 4: (2 đ)

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC, biết A(-2; 3), B(1; -2), C(5; 4)

a) Viết phương trình đường trung tuyến AM

b) Viết phương trình đường tròn tâm B(1; -2), tiếp xúc đường thẳng

0 4

4

3

: − + =

II PHẦN RIÊNG: (2 đ)

A Dành cho chương trình nâng cao:

Câu 5A: (1 đ) Định m để bất phương trình sau nghiệm đúng xR:

0 4 )

1 3 ( ) 1 3 ( m+ x2 − m+ x+m+ ≥

Câu 6A: (1 đ)

Viết phương trình chính tắc của Hypebol (H), biết (H) qua hai điểm M(5;

4

9 ), )

3

3

;

8

(−

N

B Dành cho chương trình chuẩn:

Câu 5B: (1 đ) Định m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu:

0 1 )

2 ( ) 6 (m2 −mx2 + mx+m− =

Câu 6B: (1 đ)

Viết phương trình chính tắc của Elip (E), biết (E) qua hai điểm M(4; 3),

)

3

;

2

2

Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 10

Câu 1:

(1,5đ)

a) (2−x)(x2 −4x+3)≤0

 2 − = ⇔ =x 0 x 2

 2

 BXD:

2 x− + + 0 − −

2 4 3

xx+ + 0 − − 0 +

VT + 0 − 0 + 0 −

 Vậy S =[1; 2] [3;∪ +∞)

0,5

0,5

0,5

(1,5đ)

b) 22 5 1

x

2 2

5 22

0 ( 3)( 6 7)

 BXD:

2 5 22

xx+ + + + +

(x−3) − − 0 + +

2 6 7

xx− + 0 − − 0 +

VT − + − +

Vậy S= −( 1;3) (7;∪ +∞)

0,5

0,5

0,5

Câu 2

5 sin

169

25 cos

1 sin2α = − 2α = ⇒ α =±

13

5 sin )

; 2

α

12

5 tanα =−

12

5 (

12 ) 13

12 (

2 13

5

=

P

0,5

0,5 0,5 b) (1,5đ)

Ta có

x x

x x

x

x x

x

x x

x VT

2 sin

2 cos

sin

1 cos

sin

cos sin

sin

cos cos

=

=

+

= +

Câu 4:

a) (1 đ)

 M là trung điểm BC⇒ M(3; 1)

 Đường thẳng AM:



=

=

) 5

; 2 ( )

2

; 5 (

) 3

; 2 (

n vtpt AM

vtcp có

A qua

 AM: 2(x + 2) + 5(y – 3) = 0

 Vậy AM: 2x + 5y – 11 = 0

0,25 0,25

0,25 0,25 b) (1 đ)  R=d(B,∆)=3

 Đường tròn tâm B(1; -2), bán kính R = 3 (C): (x−1)2 +(y+2)2 =9

0,5 0,5

Câu 5A: (1 đ)

i)

3

1

=

Trang 3

ii)

3

1

m

Bpt nghiệm đúng

>

0

0

a R x



>

+

0 3 1

0 15 46

3 2

m

m m

3

1

>

Vậy

3

1

m

0,25 0,25

0,25 Câu 6A: (1 đ)

Ptct (H) có dạng: 22 − 22 =1

b

y a x

 (H) qua hai điểm M(5;

4

9 ), N(−8;3 3)



=

=

1 27 64

1 16

81 25

2 2

2 2

b a

b a



=

=



=

=

9 16

9

1 1 16

1 1

2 2

2

2

b a b

a

 KL ptct của (H): 1

9 16

2 2

=

y

x

0,25

0,5

0,25 Câu 5B: (1 đ)

 Phương trình có hai nghiệm trái dấu 0

6

1

2 <

m m m

 BXD:

x −∞ −2 1 3 +∞

1

m − − 0 + +

6

2 −m

m + 0 − − 0 +

VT − + − +

 KL: m∈(−∞;−2)∪(1;3)

0,25

0,25 0,25 0,25 Câu 7B: (1 đ)

Ptct (E) có dạng: 22 + 22 =1

b

y a x

 (E) qua hai điểm M(4; 3), N(2 2;−3)



= +

=

+

1 9 8

1 3 16

2 2

2 2

b a

b a



=

=



=

=

15 20

15

1 1 20

1 1

2 2

2

2

b a b

a

 KL ptct của (H): 1

15 20

2 2

=

x

0,25

0,5 0,25

Ngày đăng: 16/01/2017, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w