đề thi thử máy tính cầm tay môn lý THPT có đáp án
Trang 1KÌ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
Môn thi: VẬT LÍ
ĐỀ + HƯỚNG DẪN CHẤM ( Gồm 6 trang)
- Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 2,0
- Phần cách giải: 1,0 điểm ; kết quả chính xác tới 4 chữ số thập : 1,0 điểm.
- Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không cho điểm.
- Nếu thí sinh làm đúng một phần vẫn cho điểm
- Nếu thí sinh không ghi kết quả trung gian mà ghi kết quả cuối cùng chính xác thì vẫn cho điểm tối đa
- Thí sinh giải theo cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán
- Tổ chấm có thể thống nhất điều chỉnh cho điểm chi tiết từng ý trong phần cách giải
Bài 1 ( 2,0 điểm)
Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 với anôt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân là
R Bình điện phân được mắc vào hai cực của nguồn điện có suất điện động E = 9,5 V, điện trở trong r =1,3
Ω Chiều dày của lớp đồng bám trên catôt là d = 0,05mm sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ catôt là 30cm2 Cho biết đồng có khối lượng riêng ρ = 8,9.103 kg/m3, khối lượng mol nguyên tử A = 63,5 g/mol và hoá trị n = 2 Tính điện trở R của bình điện phân
Đơn vị tính: điện trở(Ω)
m = ρSd
- Cường độ dòng điện qua bình điện phân
ρ
(Bấm trực tiếp I=2,9150)
- Điện trở của bình điện phân
Bài 2 ( 2,0 điểm)
Một bình chứa khí nén ở áp suất p1 = 9 atm , nhiệt độ t1 = 250C Người ta xả một phần tư lượng khí
ra khỏi bình, đồng thời nhiệt độ khí còn lại trong bình tăng đến t2 = 320C Tính áp suất p2 của lượng khí còn lại trong bình
Đơn vị tính: áp suất (mmHg )
- Xét 3
4 lượng khí ban đầu chiếm thể tích 1 0
3
4
= , với V0 là thể tích của bình Sau khi xả nó có thể tích V2=V0
1,0
- Áp dụng phương trình trạng thái:
Trang 21 1 2 2 1 1 2 2
- Thay số ta được : p2= 6,9086 atm
(giải bằng Pla payron cũng ra như thế )
- Chuyển đổi đơn vị : atm -> pa -> mmHg
p2 = 5250,5021 mmHg
Bài 3 ( 2,0 điểm)
Một con lắc gồm vật m treo vào lò xo có độ cứng k dao động điều hòa Khi m = m1 = 625g thì chu kì dao động là T1 Khi m = m2 = 175g thì chu kì dao động là T2 Khi m = m3 = 800g thì chu kì dao động là T3 = 1,026s Khi m = m4 = 450g thì chu kì dao động là T4 = 0,726 s Tính chu kì T1 và T2
Đơn vị tính: chu kì (s)
-Do m3 = m1+ m2 suy ra T12+T22 =T32 (1) 1,0
m4 = m1- m2 suy ra 2 2 2
T −T =T (2)
- Giải hệ phương trình (1) và (2)
Ta được T = 0,7899 => T12 1 = 0,8888 s
2
2
T = 0,2628 => T2 = 0,5126 s
Nếu lập tỉ số T1/T3 thì T1 =0,9069s
T1/T4 thì T1 =0,8556s
T2/T3 thì T2 =0,0,4799s
T2/T4 thì T2 =0,4527s
Kết quả: T1 = 0,8888 s
T2 = 0,5126 s
1,0
Bài 4 ( 2,0 điểm)
E2= 11,8 V; r1= 1,3 Ω ; r2 = 1,5 Ω ; R = 2,2 Ω Tính cường độ dòng điện I1, I2 và I qua mỗi nhánh.
Đơn vị tính: cường độ dòng điện (A)
E1= r1I1+RI (1)
E2= r2I2+RI (2)
I = I1+ I2 (3)
gian UBA
=8,0269V 1,3I1+ 0+ 2,2I = 9,5 (4)
0+ 1,5I2+ 2,2I = 11,8 (5)
I1 + I2 - I = 0 (6)
Giải hệ ba phương trình (4), (5) và (6)
2
R
E1,r1 E2,r2
B
A
Trang 3Kết quả: I1= 1,1332 A ; I2 = 2,5154 A; I = 3,6486 A 1,0
Bài 5 ( 2,0 điểm)
Đặt điện áp u = U0cosωtV vào hai hai đầu một tụ điện Ở thời điểm t1, điện áp giữa hai đầu tụ điện
là u1 = 61,2372 V thì cường độ dòng điện trong mạch là i1 = 1,4142 A Ở thời điểm t2, các giá trị nói trên là
u2 = 35,3553 V và i2= 2,4495A Tính điện áp cực đại U0 và cường độ dòng điện cực đại I0
Đơn vị tính: cường độ dòng điện (A), điện áp(V)
i=I0cosωt và u=U0sinωt =>
1
1
I +U = (1)
1
I +U = (2)
Đặt : 2
0
1
x
I
= >0 (3)
2
0
1
y
U
= >0 (4)
x i +y u = ( 5)
x i.22+y u 22 =1 (6)
- Giải hệ phương trình (5) và (6) tìm được :
x = 0,1250
y = 0,0002
Từ (3) suy ra 0
1
I x
= = 2 2 = 2,8284 A
Từ (4) suy ra 0
1
U
y
= = 70,7107 V
Bài 6 ( 2,0 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch U = 4,2V; các điện trở R1 = 2,4Ω; R2
= 10,8Ω; AB là một dây dẫn điện dài 120 cm tiết điện không đổi S = 0,1 mm2, điện trở suất ρ = 4.10-7Ω m; điện trở ampe kế và các dây nối không đáng kể
1 Tính điện trở dây dẫn AB
2 Dịch chuyển con chạy đến vị trí C sao cho 1
4
cường độ dòng điện qua ampe kế
+ U
-R2
R1
C
D
• •
A
Trang 4Cách giải Điểm số
1) Điện trở của dây dẫn AB
−
−
R p 4.10 4,8
1,0
2) Điện trở RCB và RAC
AB AC CB
R
R 3.1,2 3,6
1
1
1
AC
AC
AC
R R
R
=
2
2
2
CB
CB
CB
R R
R
=
1AC 2CB
U
I
=
1
1
1
AC
I R
I
R
2
2
2
CB
I R
I
R
IA =I1- I2 = 0,1A
Kết quả: RAB = 4,8000Ω
I A= 0,1000 A
1,0
Bài 7 ( 2,0 điểm)
Một dốc nghiêng có góc nghiêng α = 340 so với phương ngang Từ điểm O trên sườn dốc người ta ném một vật theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 Gọi M là điểm ở chân dốc, OM=17,5 m Tìm v0 để vật rơi quá dốc (rơi vào mặt đất nằm ngang) Lấy g = 9,82 m/s2
Đơn vị tính: vận tốc(m/s)
- Gọi v là vận tốc của vật để vật rơi tại chân dốc M 1,0
OM.cosα = v.t (1)
OM.sinα = .2
2
g t
(2)
- Thay (1) vào (2)
Suy ra :
2 2
2 sin cos
v OM
g
α α
=
0
OM g
α
- Để vật rơi không vào dốc thì v0 > v
Bài 8 ( 2,0 điểm)
4
Trang 5Một prôtôn được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 1200 V, sau đó đi vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ Dưới tác dụng của lực Lo-ren-xơ, prôtôn chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính R Tính bán kính R Biết cảm ứng từ B = 0,875T, tốc độ của prôtôn rất nhỏ trước khi tăng tốc
Đơn vị tính: bán kính(cm)
- Lực Lo-ren-xơ đóng vai trò là lực hướng tâm 1,0
2
p
p
= ⇒ = (1)
- Trước khi tăng tốc, tốc độ của prôtôn rất nhỏ, có thể bỏ qua
2
p p
q U
m v
m
= ⇒ = (2)
Thay (2) vào (1) ta được:
1 2
0,005721
p
mU
Bài 9 ( 2,0 điểm)
Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B
là 35 dB Tính khoảng cách OB, biết AB =10m
Đơn vị tính: khoảng cách(m)
LA(dB)- LB(dB)= 10lg A
B
I I
÷
=25
1,0
=>
2 2,5
10
= = ÷
=> RB= RA
2,5
10 =17,7828.RA (1) Mặt khác AB = OB- OA = RB – RA= 10 m (2)
Giải hệ (1) vào (2) ta được
OA = RA = 0,5958m
OB = RB = 10,5958 m
Bài 10 ( 2,0 điểm)
Trang 6Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, hai điện trở R giống nhau, tụ điện có điện dung C Đặt điện áp xoay chiều uAB=100 2 cos(100πt) V vào hai đầu đoạn mạch A, B Điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MP đo được là UAN = 80V và UMP = 60V, cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2A Tính các giá trị R, L và C
Đơn vị tính: điện trở(Ω), độ tự cảm(H), điện dung(µF)
- Tổng trở :
AB
1,0
⇔4R2+(ZL−Z )C 2 =2500 (1)
- Mặt khác:
ZAN= 2 2 U 80
AN L
⇔R2+Z2L =1600 (2)
ZMP= 2 2 U 60
MP C
⇔R2+Z2C =900 (3)
Từ (2) và (3) => 2R2 + Z2L+ZC2 =2500 (4)
Từ (1) 4R2 + Z2L+Z2C−2Z ZL C =2500 (5)
Lấy (5) trừ (4): 2R2 -2 ZL ZC= 0
=> R2 = ZL ZC (6)
Thay (6) vào (5) :Z2L+Z2C+2Z ZL C =(ZL+Z )C 2 =2500
ZL ZC 50
⇒ + = Ω (7)
( loại nghiệm ZL+ZC = − Ω <50 0)
Lấy (2) trừ (3): Z2L−Z2C =(Z +Z )(ZL C L−Z )C =700 (8)
Thay (7) vào (8): 50 (ZL−Z )C = 700
Z Z 700 14
50
⇒ − = = (9)
Giải hệ phương trình (7) và (9)
suy ra Z 32
Z 18
L
C
= Ω
= Ω
100
L
C
−
⇒
Thay ZL và ZC vào (6): R= 32.18 =24Ω
Kết quả: L = 0,1019H ; C = 176,8388.10 -6 F ; R=24,0000Ω 1,0
6
P
Trang 7Sở
GD&ĐT
LĐ
Sở GD & ĐT Thanh Hoá Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
Trờng THPT Hậu Lộc Môn: Vật lí - Lớp 12
Thời gian: 180 phút
Bài 1 (4 điểm) Hỡnh trụ trũn đặc đồng chất bỏn kớnh r, khối
lượng m lăn
khụng trượt từ trạng thỏi nghỉ trờn một cỏi nờm khối lượng M cú
gúc
nghiờng α Ban đầu nờm đứng yờn cú thể trượt khụng ma sỏt
trờn sàn
ngang Tỡm gia tốc của tõm hỡnh trụ đối với nờm và gia tốc của
nờm đối
với sàn Bỏ qua ma sỏt lăn.
Bài 2 (4 điểm) Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ, hiệu điện thế
hai đầu
đoạn mạch u AB =100 2cos(100πt)(V) Điện trở R = 100Ω, cuộn
dõy thuần cảm cú độ tự cảm L H
π
1
π 2
10 4 1
−
π
4 2
10−
= .
a Viết biểu thức dũng điện mạch chớnh i(t).
∼
R
C1
A B
L C2
b Giữ nguyờn cỏc thụng số của mạch Thay tụ điện C2 bằng một cuộn dõy cú điện
trở thuần khụng đỏng kể, hệ số tự cảm L’ Xỏc định L’ để hệ số cụng suất của mạch
đạt cực đại Tỡm hệ số cụng suất cực đại đú.
Bài 3(4 điểm) Hai vật A, B cú cựng khối lượng m = 0,2 kg,
được
nối với nhau bởi một lũ xo khối lượng khụng đỏng kể cú độ
cứng
k = 20 N/m Hệ số ma sỏt giữa mỗi vật với sàn là μ = 0,2.
Lực ma
A
sỏt nghỉ cực đại tỏc dụng lờn mỗi vật bằng 1,5 lần lực ma sỏt trượt Ban đầu vật A được kộo bởi một lực phương nằm ngang, độ lớn 0,8N Đến khi vật B bắt đầu chuyển động, người ta điều chỉnh độ lớn của lực
cho A luụn chuyển động với vận tốc khụng đổi.
a Viết phương trỡnh chuyển động của vật A.
b Tỡm thời gian từ lỳc vật A bắt đầu chuyển động cho đến khi vật B chuyển động, khi đú vật A cú vận tốc bằng bao nhiờu?
Câu 4(4 điểm): Một xi lanh nằm ngang chứa đầy khí lí tởng đợc ngăn đôi bằng một pit tông có thể chuyển
động qua lại không ma sát Khi cân bằng pit tông ở chính giữa xi lanh Đa pit tông dịch ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ Coi quá trình là đẳng nhiệt
1.Chứng minh pittông dao động điều hoà.
2.Lập biểu thức tính chu kì dao động theo các thông số khác nhau khi tiến hành thí nghiệm.
α Μ
Trang 8Câu 5(4 điểm): Một sợi dây len AB có chiều dài l = 80 cm căng ngang, đầu B buộc chặt, đầu A dao động điều
hoà theo phơng thẳng đứng với tần số f = 40 Hz và có biên độ a = 2 cm Vận tốc truyền sóng v = 20 cm/s.Sóng truyền đến đầu B thì bị phản xạ lại.
1 Tìm bớc sóng.
2 Viết phơng trình sóng tới, sóng phản xạ và sóng dừng tại điểm M cách B một khoảng x.
3 Xác định số bụng và số nút trên dây.
4 Tìm biên độ dao động của điểm M cách B một khoảng x = 12,1 cm.
-hết -Nội dung
Vỡ bảo toàn động lượng nờn trụ đi xuống sang phải, nờm chuyển động sang trỏi.
Hỡnh trụ chịu tỏc dụng của trọng lực P và lực ma sỏt F ms
Trụ cú gia tốc a đối với nờm, nờm cú gia tốc a0 , nờn trụ cú gia tốc
)
(a+a0
Ta cú P+F ms =m(a+a0)(1)
Trờn Ox : mgsinα −F ms =m(a−a0cosα)(2)
Phương trỡnh quay của trụ:
γ γ
2
2
mr I
r
Trụ lăn khụng trượt nờn : γ =a / r
Nờn
2 2
ma mr
Thay (3) vào (2) ta được ( sin cos )(4)
3
2
α a g
Mặt khỏc vận tốc của tõm hỡnh trụ đối với sàn v s =v+v0 (5)
Chiếu (5) lờn trục z nằm ngang: v sz =vcosα−v0 (6)
Bảo toàn động lượng theo phương ngang: mv sz =Mv0 ↔mvcosα =(M +m)v0(7)
Lấy đạo hàm hai vế của (7) theo thời gian ta được macosα =(M +m)a0(8)
cos
) (
0
α
m
m M a
cos 2 ) (
3
2 sin
2
α
m m M
mg a
− +
=
cos 2 ) (
3
sin ) (
2
2α
α
m m M
g m M a
− +
+
=
Ta cú : Z L =ωL=100Ω, = 1 =200Ω
1
Z C
1
2
Z C
ω Ω
=
−
1 Z C Z L
2 R Z C2
Z
Z
U
1
Z
U I
2
2
2
2 = =
8
v
vo α
vs
z
I1
I2
UC2 U
I
ϕ
F ms
P a
ao
ao
x
α
Trang 94 1
tanϕ2 = 2 = →ϕ2 =π
R
Z C
2
2
2
y
I
I = + ;
2
1 4
cos
2
3 4
sin
2
;
I I x I y A
2
5
2
2 + =
=
rad I
I
x
y
249 , 1 3
tanϕ = = →ϕ =
Vậy i(t)= 5cos(100πt+1,249)(A)
Có I1 = 1A,
2 ' 2
2
L Z
R
U
I
+
R
Z L
=
1
tanϕ
1
2cos
I
1 2
1 sin
I
1 2
1 1
2
1 2
cos cos
sin
ϕ ϕ
ϕ
I
I I
I I I
I
x
y
' 2 1
cos
L Z R
R
+
= ϕ
Nên
U
R I Z R
Z UR
I R
Z UR
Z R I
L L
L
'
2 ' 1 '
2 '
2
Đặt y =tanϕ =ax2 +bx+c với a > 0
2 2
' min
I
U Z
x
π ω
5 , 0
' =
= Mặt khác ϕ 1 tan2ϕ
1 cos
+
= Vậy cosφ max khi tanφ min Thay ZL’ = 50Ω vào tanφ ta được tanφmin = 0,75
Vậy cosϕmax =0,8
Xét vật A : Fmst = μmg = 0,2.0,2.10 = 0,4N , nên F = 2Fmst = 2 μmg
Ta thấy Fmsnmax = 1,5.μmg = 1,5.0,2.0,2.10 = 6N
F = 0,8N > Fmst nên vật A bị trượt dưới tác dụng của F
Định luật II Newton:
A đh
F
A
kx mg
" + ( − )=0
k
mg x
m
k
(1) Đặt A u" x"A
k
mg x
I1
I2
U
I
ϕ
UL
UR
A
O A
O B
Trang 10Khi đó (1) u"+ω2u =0 có nghiệm u =Acos(ωt+ϕ)
k
mg t
A
2 , 0
20
s rad m
= ω
Và v A =−ωAsin(ωt+ϕ)(3)
Xác định biên độ A và pha ban đầu φ
Tại to = 0, xA = 0 và vA = 0 nên
0
sin
0 cos
=
−
= +
ϕ
ω
µ
ϕ
A
k
mg
A
=
= π ϕ
ϕ 0 lấy nghiệm φ = π
k
mg
Vậy phương trình chuyển động của vật A là x A =2cos(10t+π)+2(cm)
Và phương trình vận tốc v A =20sin(10t)(cm/s)
Vật B bắt đầu chuyển động khi lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó lớn hơn hoặc bằng lực ma sát nghỉ cực đại, khi đó vA = vo = const (qua vị trí cân bằng)
Ta có F đh =0,6N =kx A →x A =0,03m=3cm
Thời gian từ khi vật A bắt đầu chuyển động cho tới khi vật B chuyển động là t1
3 2 ) 10
cos(
15 3
5
10t1+π = π →t1 = π s
(loại nghiệm π/3 vì t1 < 0)
15 10 sin 20 ) 10 sin(
10
Trang 111) Chứng minh pit tông dao động điều hoà
Chọn trục ox nằm ngang, gốc O tại VTCB của pit tông, chiều dơng hớng từ trái qua phải.
- Khi pit tông cân bằng P1 = P2 = P
- Khi pit tông dịch sang phải một đoạn x ( phần khí bên trái có P1, V1; phần khí bên phải có P
F = P1S1 P – 2S2 = (P -∆P1)S - (P +∆P2)S ⇒ F = -(∆P1+∆P2)S (1)
Vì quá trình đẳng nhiệt nên P1V1 = P2V2
⇒ (P -∆P1)( V + Sx) = (P +∆P1)( V - Sx)
⇒ (∆P1+ ∆P2)V ( – ∆P1- ∆P2)Sx ≈ 2PSx ( vì (∆P1- ∆P2)Sx rất nhỏ)
⇒ (∆P1+ ∆P2)V = 2PSx ⇒ (∆P1+ ∆P2) = 2PSx V (2)
Thay (2) vào (1) ta có F = - x
V
PS2
- Phơng trình dao động x’’ = - x
mV
PS2
2 = -ω2.x
Với ω2 =
mV
PS2
2
vậy pit tông dao động điều hoà.
2 Biểu thúc tính chu kì:
a) Nếu bài toán cho biết m là khối lợng pit tông; P là áp suất khí khi cân bằng; v là thể tích của nửa xi lanh, S
là tiết diện xi lanh thì ta có.
T = 2π 2PS2
mV
b) Nếu cho m, V, S nh trên, n là số mol, T là nhiệt độ
T = 2π
T nRPS
mV
2
2
2
Vì PV = nRT
c) Nếu bài cho m, V, d là chiều dài xi lanh
T = 2π
PV
md
2
2
.
1) Chứng minh pit tông dao động điều hoà
Chọn trục ox nằm ngang, gốc O tại VTCB của pit tông, chiều dơng hớng từ trái qua phải.
- Khi pit tông cân bằng P1 = P2 = P
- Khi pit tông dịch sang phải một đoạn x ( phần khí bên trái có P1, V1; phần khí bên phải có P
F = P1S1 P – 2S2 = (P -∆P1)S - (P +∆P2)S ⇒ F = -(∆P1+∆P2)S (1)
Vì quá trình đẳng nhiệt nên P1V1 = P2V2
⇒ (P -∆P1)( V + Sx) = (P +∆P1)( V - Sx)
⇒ (∆P1+ ∆P2)V ( – ∆P1- ∆P2)Sx ≈ 2PSx ( vì (∆P1- ∆P2)Sx rất nhỏ)
⇒ (∆P1+ ∆P2)V = 2PSx ⇒ (∆P1+ ∆P2) = 2PSx V (2)
Thay (2) vào (1) ta có F = - x
V
PS2
- Phơng trình dao động x’’ = - x
mV
PS2
2 = -ω2.x
Với ω2 =
mV
PS2
2
vậy pit tông dao động điều hoà.
2 Biểu thúc tính chu kì:
a) Nếu bài toán cho biết m là khối lợng pit tông; P là áp suất khí khi cân bằng; v là thể tích của nửa xi lanh, S
là tiết diện xi lanh thì ta có.
Trang 12T = 2π 2
2PS
mV
b) Nếu cho m, V, S nh trên, n là số mol, T là nhiệt độ
T = 2π
T nRPS
mV
2
2
2
Vì PV = nRT
c) Nếu bài cho m, V, d là chiều dài xi lanh
T = 2π
PV
md
2
2
.
1) Bớc sóng λ = v/f = 20/40 = 0,5 cm .
2) Các phơng trình:
- Giả sử dao động của đầu A có phơng trình là.
uA = acos( 2πft) = 2cos(80πt) cm
- Phơng trình sóng tới M
uM(tới) = acos2πf(t - l−v x) = 2cos80π(t - 80 x20− )
= 2cos( 80πt+4πx) cm .
- Phơng trình sóng tới B
uB(tới) = acos2πf(t - v l ) = 2cos80π(t - 2080)
= 2cos( 80πt - 320π) = 2cos( 80πt) cm
- Phơng trình sóng phản xạ tại B
uB(px) = -acos2πf(t - v l ) = -2cos80π(t - 4) = 2cos( 80πt - π) cm
- Phơng trình sóng phản xạ tại M
uM(px) = -acos2πf(t - v l -v x ) =2cos80π(t - 80 x20− - π)
= 2cos( 80πt - 4πx - π) cm .
- Sóng tổng hợp tại M
uM = uM(tới) + uM(px) = 4cos(4πx + π2)cos(80πt - π2) cm
3) Mỗi bó sóng dài
2
λ nên:
- số bó sóng : n =
λ
l
2 = 320 bó, mỗi bó chứa một bụng nên có 320 bụng.
- Số nút: nếu coi A và B là hai nút thì có 321 nút
4) Biên độ dao động của điểm M cách B một khoảng x = 12,1 cm
A = 4cos(4πx + π2) = 4cos(4π12,1 + π2 ) = -3,8 cm .
Trờng
THPT
LT
Môn: Casiô Vật Lý
Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lợng m = 1 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m.
Dùng một tấm ván nâng vật tới vị trí lò xo ở trạng thái tự nhiên Sau đó cho tấm ván chuyển động thẳng nhanh dần đều xuống dới với gia tốc a = 4 m/s2 Chọn trục toạ độ Ox có O trùng với vị trí cân bằng, chiều
12