Bài 13. Kinh tế (Ấn Độ) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1Ên §é
Bµi gi¶ng:
B¾c Giang, 3 - 2006
Trang 2ấn độ
Diện tích: 3,28 triệu Km2
Dân số: 1046 triệu ng ời (2002) Thủ đô: Niu Đê Li
GDP/ng ời: 472 USD (2002)
Trang 4Dựa vào bản
đồ hành chính Nam
á:
-H y cho ãy cho
biết ấn Độ nằm ở khu vực nào của châu á?
-Diện tích
so với các n
ớc xung quanh?
Trang 5- Mở rộng quan hệ với các n ớc bằng đ ờng biển,
đ ờng bộ.
- Vị trí chiến l ợc về quốc phòng.
- Xây dựng nền văn hoá phong phú, đa dạng.
Nằm ở phía Nam lục địa Châu á Là n ớc
có diện tích lớn nhất Nam á.
Tiếp giáp:
- Phía Bắc: Pakixtan, Apganixtan, Trung
Quốc, Nê Pan, Butan, Mianma, Bănglađét.
- Tây, Nam, Đông : ấn Độ D ơng.
1 Vị trí địa lí.
Trang 62 Điều kiện tự nhiên
a Địa hình
Trình bày đặc điểm
địa hình của ấn Độ
và đánh giá thuận lợi khó khăn?– khó khăn?
Bản đồ tự nhiên ấn Độ
Trang 7- Cao nguyªn cæ §ª Can bao bäc
bëi d y nói thÊp G¸t T©y G¸t ·y nói thÊp G¸t T©y – G¸t – G¸t
Trang 8Đặc điểm Đánh giá
Thuận lợi:
- Đồng bằng:Trồng cây l ơng thực, cây công nghiệp
- Cao nguyên: Chăn nuôi gia súc
Khó khăn:
Giao thông với các n ớc láng giềng ở phía bắc
- Cao nguyên cổ Đê Can bao bọc
bởi d y núi thấp Gát Tây Gát ãy núi thấp Gát Tây – Gát – Gát
Đông.
- Những đồng bằng nhỏ hẹp ven
biển rất phì nhiêu.
Trang 9b Khí hậu.
Bản đồ phân bố các kiểu khí hậu Châu á
ấn Độ thuộc loại khí hậu gì và ý nghĩa của nó đối với phát triển nông nghiệp?
Trang 10Đặc điểm Đánh giá
b Khí hậu.
Nhiệt đới gió mùa
nhiệt đới.
Trang 11Bản đồ tự nhiên ấn Độ
vai trò của gió mùa nào quan trọng nhất đối
Độ? Tại sao?
Trang 12Đặc điểm Đánh giá
b Khí hậu.
Nhiệt đới gió mùa
Thuận lợi: Sự sinh tr ởng và phát triển cây trồng -> cây trồng phong phú và đa dạng.
Gió mùa Tây Nam có vai trò rất lớn đối
với khí hậu.
Trang 13Bản đồ tự nhiên ấn Độ
Dựa vào bản đồ
tự nhiên quan sát h ớng gió và nghiên cứu phần 2 SGK (tr125) h y trình ãy cho
bày ảnh h ởng của gió mùa Tây Nam đối với các vùng l nh ãy cho
thổ của ấn Độ (khu vực nào m
a nhiều, m a ít và giảI thích?
Trang 14Bản đồ tự nhiên ấn Độ
Dựa vào bản đồ
tự nhiên quan sát h ớng gió và nghiên cứu phần 2 SGK (tr125) h y trình ãy cho
bày ảnh h ởng của gió mùa Tây Nam đối với các vùng l nh ãy cho
thổ của ấn Độ (khu vực nào m
a nhiều, m a ít và giảI thích?
Trang 15Đặc điểm Đánh giá
b Khí hậu.
- Gió mùa Tây Nam có vai trò rất lớn đối với khí hậu
+ Thổi từ ấn Độ D ơng vào mùa Hạ (T5 T10)mang
Thuận lợi: Sự sinh tr ởng và phát triển cây trồng -> cây trồng phong phú và đa dạng
Trang 16Quan sát hình ảnh, biểu đồ và nghiên cứu SGK Tr126, h y nêu ảnh h ởng của gió ãy cho
mùa Tây Nam đối với sản xuất và sinh hoạt của dân c ấn Độ?
Trang 18Biểu đồ số nạn nhân chịu ảnh h ởng xấu do hạn hán ở ấn Độ
18.5
35
100
0 20 40 60 80 100
Triệu ng ời
Trang 19b Khí hậu.
- Gió mùa Tây Nam có vai trò rất lớn đối với khí hậu
+ Thổi từ ấn Độ D ơng vào mùa Hạ (T5 T10) mang
Trang 21II ®iÒu kiÖn kinh tÕ- x· héi
bµy vÒ nÒn v¨n minh cña Ên §é?
Trang 23Điệu múa Shiva của đạo Hindu
có từ TK 10 13 SCN–13 SCN
T ợng Phật bằng đá ở Mathura từ TK2 TCN
Trang 24Chïa Vµng
Mét sè c«ng tr×nh kiÕn tróc næi tiÕng
Trang 25Thµnh §á
Trang 26§Òn Taj Mahal
Trang 27
Đặc điểm Đánh giá Giải pháp
tế x hội – Gát ãy núi thấp Gát Tây – Gát ấn Độ.
1 Một quốc gia có nền văn minh lâu đời.
Trang 28Cơ cấu dân tộc, ngôn ngữ, tôn giáo ấn độ
4 4 4 3 2
1 13
8 7
8 5
Hindi:28% Tegulu:8% Bengan:8%
Marathi:8% Tamil:7% Urđu:5%
Gujarati:5% Kannađa:4% Malayalam:4%
Oriya:4% Punjabi:3% Assamese:2%
Kashmiri:1% Khác:13%
Dựa vào các biểu đồ, nghiên cứu phần 2 SGK tr 127, h y nhận ãy cho
xét cơ cấu dân tộc tôn giáo và ngôn ngữ của ấn Độ? Qua đó
đánh giá những thuận lợi, khó khăn và giải pháp khắc phục trong việc phát triển kinh tế?
Trang 29§Æc ®iÓm §¸nh gi¸ Gi¶i ph¸p
® îc quan t©m th êng xuyªn.
2.Mét quèc gia nhiÒu d©n téc, ng«n ng÷, t«n gi¸o.
Trang 30Dựa vào các biểu đồ, tháp dân số và
bảng số liệu, trình bày đặc điểm cơ
bản về dân số của ấn Độ, đánh giá
những thuận lợi, khó khăn đối với
phát triển kinh tế và nêu ra giải pháp
khắc phục?
127 130 133 144 148 176 232 281
1046
1285
Nhật Bản Nigiêria Bănglađét LBNga Pakittan Braxin Inđônêxia Hoa Kì
0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5
Trang 31Đặc điểm Đánh giá Giải pháp
dồi dào, thị tr ờng rộng
số, kế hoạch hoá gia
đình.
3 Dân số
Trang 32Dựa vào các biểu đồ, sự hiểu biết và
kiến thức SGK, h y trình bày sự phân ãy cho
bố dân c và thu nhập bình quân/ ng
ời và chính sách của nhà n ớc đồi với
tình hình x hội hiện nay ởãy cho ấn Độ?
ấn độ Việt Nam Pháp Nhật Bản
Biểu đồ GDP/ng ời của một số n ớc (2002)
0 100 200 300 400 500
Biểu đồ GDP/ng ời của ấn Độ
Trang 33§Æc ®iÓm §¸nh gi¸ Gi¶i ph¸p
- Hç trî vèn, gióp vËt
t ph¸t triÓn s¶n xuÊt, tiÕn hµnh c¸c cuéc c¸ch m¹ng trong n«ng nghiÖp ë nh÷ng vïng thuËn lîi.
Trang 35Tiểu kết 2
ấn Độ là một quốc gia có nền văn minh lâu đời, đông dân, nhiều dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ là một trong những nhân tố quan trọng để phát triển kinh tế - x hội… Tuy vậy, cần quan tâm đến vấn đề dân số, đoàn kết ãy cho
dân tộc, tôn giáo với việc ổn định x hội và phát triển kinh tế. ãy cho
Trang 36Tổng kết
ấn Độ là một quốc gia:
Có nhiều thuận lợi để phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với sản phẩm phong
phú, đa dạng Gió mùa Tây Nam đóng vai trò quan trọng đối với sản xuất và đời sống.
Có nền văn minh lâu đời, dân đông, nguồn lao động dồi dào, thị tr ờng rộng lớn là một trong những nhân tố quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội… Tuy nhiên, còn
những khó khăn ấn Độ đã và đang phải khắc phục để đ a nền kinh tế phát triển hơn
nữa.
Trang 37Chóc c¸c em häc tèt!