1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CAC DE THI TUYEN SINH DAI HOC MON HOA NAM 2000

38 501 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 465,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu gồm 36 đề thi tuyển sinh của các trường đại học năm 2001. Hình thức đề thi là tự luận. Chúng có tác dụng lớn trong bồi dưỡng học sinh giỏi hóa THPT. Các đề này thực sự hữu dụng trong rèn luyện kĩ thuật, kĩ năng kĩ xảo làm bài. Và chúng cũng giúp ôn tập tổng thể các kiến thức đã học trong chương trình THPT.

Trang 1

đại học quốc gia tp hồ chí minh (đợt 2)

Câu 1 Có 4 chất A, B, C, D đều có công thức nguyên (CH)n Biết rằng:

Hãy xác định CTCT của 4 chất A, B, C, D và viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 2 Viết các phơng trình phản ứng biểu diễn dãy biến hoá sau

to

Cl2

Cho biết A là kim loại thông dụng có 2 số oxy hoá thờng gặp là +2 và +3 khá bền

Câu 3 Axit picric (2, 4, 6 - nitrophenol) đợc điều chế bằng cách cho phenol tác dụng với hỗn hợp

HNO3 đậm đặc và H2SO4 đậm đặc (xúc tác).Viết phơng trình phản ứng Cho 141 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 800 gam dung dịch HNO3 63% và 750 gam dung dịch H2SO4 đậm đặc Tính khối l-ợng axit picric sinh ra và nồng độ % của HNO3 còn d trong dung dịch sau phản ứng Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 4 a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế axit H2SO4 từ quặng pyrit sắt

b Phản ứng oxy hoá SO2 bằng O2 không khí là phản ứng cân bằng toả nhiệt Để tạo nhiều sản phẩm, nên tiến hành phản ứng này ở nhiệt độ cao hay thấp? Trong thực tế tại sao ngời ta tiến hành phản ứng này ở nhiệt độ 450oC mà không tiến hành ở nhiệt độ thờng?

Câu 5 Một hợp chất hữu cơ X có % khối lợng của C, H, Cl lần lợt là 14,28%; 1,19%; 84,53% Hãy

xác định CTPT của X, viết các CTCT có thể có của X

Câu 6 Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4 Xét 3 thí nghiệm sau đây:

- TN1: Thêm c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có 3 muối.

- TN2: Thêm 2c mol Mg vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có hai muối.

- TN3: Thêm 3c mol vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch có một muối.

1 Tìm mối liên hệ giữa a, b, c, trong từng thí nghiệm trên

2 Nếu a = 0,2mol ; b = 0,3mol và số mol Mg bằng 0,4mol Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng

Câu 7 Một hợp chất A (chứa C, H, O, N) đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc CO2; H2O; N2 Cho biết số mol H2O bằng 1,75 lần số CO2; tổng số mol CO2 và H2O bằng 2 lần số mol O2 đã tham gia phản ứng,

MA < 95 Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng đợc với dung dịch NaOH và với dung dịch HCl Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 8 X là hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn Y là dung dịch H2SO4 cha rõ nồng độ

- TN1: Cho 24,3 gam X vào 2 lít dung dịch Y, sinh ra 8,96 lít khí H2

- TN2: Cho 24,3 gam X vào 3 lít dung dịch Y, sinh ra 11,2 lít khí H2

Trang 2

1 Hãy chứng minh rằng trong TN1 thì X cha tan hết, trong TN2 thì X đã tan hết.

2 Tính nồng độ mol của dung dịch Y và khối lợng mỗi kim loại trong X

Câu 9a 1 Cho sơ đồ biến hoá sau:

2 Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M, thấy sinh ra một chất khí có tỷ khối hơi so với H2 là 15 và thu đợc dung dịch A

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tính thể tích khí sinh ra ở đktc

b Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ Cu2+ trong dung dịch A

Câu 9b 1 Hãy viết CTCT các đồng phân axit mạch hở có cùng CTPT C4H6O2 Trong các đồng phân này, đồng phân nào đợc dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ Viết các phơng trình phản ứng điều chế thuỷ tinh, đồng phân nào có đồng phân hình học cis, trans, viết CTCT của các đồng phân hình học đó.

2 a Thêm từ từ 100 gam dung dịch H2SO4 98% vào nớc và điều chỉnh để đợc 1 lít dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong A và pH của dung dịch A

b Phải thêm vào 1 lít dung dịch A bao nhiêu dung dịch NaOH 1,8M để thu đợc:

- Dung dịch có pH = 1

- Dung dịch có pH = 12

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.

Trang 3

đại học kinh tế quốc dân

Câu 1 1 Cho các hoá chất: Cu, HCl, KOH, Hg(NO3)2, H2O Hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế CuCl2 tinh khiết

2 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20

a Hãy viết cấu hình electron của X

b Cho biết vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn, tên của X

c Cho biết liên kết hoá học trong hợp chất của X với clo có bản chất là gì?

d Viết phơng trình phản ứng xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch của XCl2 trong bình

điện phân có màng ngăn, catot bằng Fe, anot bằng than chì Độ pH của dung dịch thay đổi nh thế nào trong quá trình điện phân?

Câu 2 1 Viết CTCT các đồng phân mạch hở của hợp chất Z có CTPT là C4H10O Hợp chất C2H2O3 có phải là đồng phân của Z không?

2 Cho ba hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng nhóm định chức: C3H4O2 (A); H2CO2 (B); C2H4O2 (D)

a Viết CTCT, gọi tên các chất

b Hãy dùng phơng pháp hoá học để phân biệt các chất A, B, D, khi mỗi chất đợc đựng trong một lọ mất nhãn

c Từ etylen, hãy viết phơng trình phản ứng điều chế D, từ metan viết phơng trình phản ứng điều chế B

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam este A đợc điều chế từ aminoaxit X và rợu metylic, ta đợc 3,15

gam H2O; 3,36 lít khí CO2 và 0,56 lít khí N2 ở đktc Tỉ khối của A so với không khí bằng 3,069

1 Viết CTPT, CTCT của A và X

2 Để điều chế 133,5 gam A cần dùng bao nhiêu gam rợu metylic và bao nhiêu gam X, nếu hiệu suất phản ứng là 76%

3 Viết phơng trình phản ứng trùng ngng của X thành polyme

4 Cho 1,50 gam X phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 0,30M rồi đem cô cạn thì thu đợc bao nhiêu gam sản phẩm?

Câu 4 Tỷ khối hơi của hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2 Cho 0,112 lít hỗn hợp X (ở

đktc) lội chậm qua 500 ml dung dịch Ba(OH)2 Sau thí nghiệm phải dùng 25 ml dung dịch HC 0,2M

để trung hoà Ba(OH)2 d

1 Tính thành phần % theo số mol của mỗi khí trong hỗn hợp X

2 Tính nồng độ mol/l của Ba(OH)2 trong dung dịch lúc đầu

3 Hãy nhận biết các khí trong hỗn hợp X, viết các phơng trình phản ứng

Câu 5 1 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

a FeS2 + HNO3 NO + SO42- +

b FeBr2 + KMnO4 + H2SO4

Cho biết các chất oxy hoá, chất khử trong mỗi phản ứng

2 Este A là dẫn suất của benzen có CTPT C9H8O2 A phản ứng với brom theo tỷ lệ số mol là 1:1; tác dụng với NaOH cho một muối và một aldehit Hãy cho biết CTCT của A và viết các phơng trình phản ứng trên

3 Từ toluen và các chất vô cơ cần thiết khác, hãy viết các phơng trình phản ứng điều chế:

a C6H5CH2OH, b p - CH3C6H4OH

Trang 4

đại học ngoại thơng (phía bắc)

Câu 1 Hoàn thành phơng trình dạng ion theo sơ đồ:

H2N (CH2)6 NH2 + HOOC (CH2)4 COOH polyme A

HO C2H4OH + HOOC C6H4COOH polyme B

b A, B giống nhau và khác nhau ở chỗ nào về mặt cấu tạo?

3 Biết rằng tơ capron và chất dẻo polymetylacrylat đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH nóng Giải thích và viết phơng trình phản ứng

Câu 3 1 Trình bày tính chất hoá học cơ bản của kim loại M và ion kim loại Mn+ Lấy ví dụ minh hoạ

2 Cho dãy sau đây (theo chiều tăng tính oxy hoá của ion)

Zn2+/Zn Fe2+/Fe Cu2+/Cu Fe3+/Fe2+ Ag+/AgTrong các kim loại trên:

a Kim loại nào phản ứng đợc với dung dịch muối Fe (III)?

b Kim loại nào có khả năng đẩy đợc Fe ra khỏi dung dịch muối Fe (III)?

c Có thể xảy ra phản ứng không khi cho AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2? Viết các phơng trình phản ứng

3 Cho Fe phản ứng vừa hết với H2SO4 thu đợc khí A và 8,28 gam muối

a Tính khối lợng của Fe đã phản ứng, biết rằng số mol của Fe bằng 37,5% số mol H2SO4

b Cho lợng khí A ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu đợc dung dịch B Tính nồng

độ mol/l của các chất trong dung dịch B (biết Vdung dịch B = 100 ml)

Câu 4 1 a Tại sao nói saccarozơ là một disaccarit?

b Hãy nêu các đặc điểm về cấu tạo phân tử của glucozơ Với mỗi đặc điểm, hãy chọn một phơng trình phản ứng để chứng minh đặc điểm đó

2 Khi cho 13,8 gam glyxerin (A) tác dụng với axit hữu cơ B đơn chức, thì thu đợc chất hữu cơ E có khối lợng bằng 1,18 lần khối lợng chất A ban đầu, hiệu suất phản ứng là 73,35%

a Xác định CTCT của B và E

b Tính khối lợng của A, B đã tham gia phản ứng để tạo ra lợng chất E nh trên

Câu 5 1 a Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa liên kết ion và liên kết cộng hoá trị.

b Số oxy hoá của một nguyên tố là gì?

2 Cho các chất: N2; NH3; NH+

4; HNO3

a Xác định hoá trị và số oxy hoá của nitơ trong phân tử các chất trên

b Chất nào tác dụng đợc với bazơ? Với axit? Viết phơng trình phản ứng

Trang 5

đại học ngoại thơng (phía nam)

Câu 1 1 a Bazơ là gì? Những bazơ nào đợc gọi là kiềm?

b Hãy giải thích tại sao amoniăc và anilin đều có tính bazơ?

2 Nêu nhận xét khái quát về sự phân ly của bazơ trong dung dịch nớc

Câu 2 1 Viết phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:

Câu 3 A là chất hữu cơ mạch thẳng, B là rợu đơn chức bậc 1 có nhánh Khi trung hoà hoàn toàn A thì

số mol NaOH cần trung hoà gấp đôi số mol A Khi đốt cháy B tạo ra CO2 và H2O có tỷ lệ số mol tơng ứng là 4:5 Khi cho 0,1 mol A tác dụng với B với hiệu suất 73,5% thu đợc 14,847 gam chất hữu cơ E

1 Viết CTCT của A, B, E và gọi tên của chúng

2 Tính khối lợng của A, B đã tham gia phản ứng để tạo ra lợng chất E nh trên

Câu 4 Một chất A có công thức MXOm Tổng số proton trong các nguyên tử tạo ra phân tử A là 78 Trong ion XO−

m có 32 electron X là nguyên tố ở chu kỳ 2

Khi điện phân dung dịch A trong nớc, trong 1447,5 giây với cờng độ dòng điện I = 10A (điện cực trơ),

đợc dung dịch B Cho CuO lấy d 25% (về khối lợng) tác dụng với B, lọc tách chất rắn, thu đợc dung dịch D có chứa 22,6 gam muối

1 Xác định công thức của chất A

2 Tính khối lợng kim loại M đã bám vào catot và khối lợng CuO đã dùng

3 Tinh khối lợng chất A đã dùng trớc khi điện phân và nồng độ mol/l của các chất có trong dung dịch D (cho thể tích của dung dịch D là 250 ml)

Câu 5 1 Trình bày phơng pháp điều chế Fe bằng phơng pháp nhiệt luyện.

2 Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:

Trang 6

Câu 1 1 Từ hỗn hợp gồm KCl, AlCl3, CuCl2 (với các chất cần thiết khác và điều kiện thích hợp) Viết phơng trình phản ứng điều chế ba kim loại K, Al, Cu riêng biệt.

2 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

Cu + HNO3 (đặc) → Khí màu nâu A,

Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 9,5 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Al2O3 trong 900 ml dung dịch HNO3 nồng độ

b mol/l thu đợc dung dịch A và 3,36 lít khí NO duy nhất Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A

cho đến khi lợng kết tủa không đổi nữa thì cần dùng hết 850 ml Lọc rửa rồi nung kết tủa đến khối ợng không đổi thu đợc 8 gam chất rắn

l-1 Tính thành phần % theo khối lợng của các chất trong hỗn hợp và tính b

2 Nếu muốn thu đợc lợng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A Tính lợng kết tủa đó

Câu 3 Hỗn hợp khí X gồm H2 và hai olefin là đồng đẳng liên tiếp Cho 3,808 lít hỗn hợp khí X qua bột Ni đun nóng ta thu đợc hỗn hợp khí Y Biết hỗn hợp Y có khả năng làm nhạt màu dung dịch nớc brom Đốt cháy hoàn toàn 1/2 hỗn hợp khí Y thu đợc 8,7 gam CO2 và 4,086 gam H2O

1 Xác định CTPT của hai olefin, biết rằng tốc độ phản ứng của hai olefin đợc coi là bằng nhau

2 Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của olefin có số nguyên tử cacbon lớn

3 Tính thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp X

Câu 4 1 Từ NaCl, FeS2, H2O, không khí và các điều kiện cần thiết, viết phơng trình phản ứng điều chế các chất sau: Na2SO3, FeCl2, Fe2(SO4)3, NH4NO3

2 So sánh tính chất hoá học của axit fomic và axit acrylic

đại học tài chính kế toán hà nội

Trang 7

Câu 1 1 Hoà tan hỗn hợp FeCO3 và Fe3O4 trong HNO3 khi đun nóng ta thu đợc khí A và dung dịch

B Khí A hoá nâu một phần trong không khí và có khả năng làm đục nớc vôi Dung dịch B tác dụng với NH3 cho kết tủa khi nung ở nhiệt độ cao tạo ra bột màu đỏ nâu Viết các phơng trình phản ứng để giải thích hiện tợng

2 Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron 1s22s22p6

a X, Y, Z là kim loại hay phi kim? Tại sao?

b Viết phơng trình phản ứng minh hoạ tính chất hoá học quan trọng nhất của Y và Z

3 Hãy tìm cách nhận biết các ion trong dung dịch chứa AlCl3 và FeCl3 Viết các phơng trình phản ứng

Câu 2 1 Thế nào là: Nhóm chức, hợp chất tạp chức, hợp chất đơn chức, hợp chất đa chức? Mỗi khái

niệm cho 1 ví dụ

2 Viết các phơng trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học của glyxerin

3 Cho dãy biến hoá sau:

C2H6 Cl2 (1:1)

to Z AgNO3 /NH3

EViết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 3 1 Cho 5 gam hỗn hợp Fe và Cu (chứa 40% Fe) vào một lợng dung dịch HNO3 1M, khuấy đều cho phản ứng diễn ra hoàn toàn thì thu đợc một phần rắn A nặng 3,32 gam, dung dịch B và khí NO Tính lợng muối tạo thành trong dung dịch B

2 Một hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 1 mol A tác dụng với ợng d dung dịch AgNO3/NH3 thì thu đợc 4 mol Ag Xác định CTCT của A Biết rằng oxy chiếm 37,21% về khối lợng trong phân tử A

l-Câu 4 Nhiệt phân 12,96 gam muối của một axit hữu cơ thơm đơn chức, thu đợc 4,77 gam Na2CO3; 13,104 lít CO2 (đktc) và 4,050 gam H2O

1 Cho biết CTPT, CTCT của A

2 Nếu thêm dần axit vào dung dịch nớc của A thì có phản ứng gì xảy ra?

3 Viết sơ đồ phản ứng điều chế A từ toluen

Câu 5 Cho dung dịch chứa hỗn hợp: CuSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4, AgNO3 và các kim loại Cu, Mg, Ag,

Fe Những cặp chất nào phản ứng đợc với nhau? Viết phơng trình phản ứng Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxy hoá của các ion và tính khử của các kim loại

Đại học s phạm hà nội

Trang 8

Câu 1 1 a Hãy cho biết một số loại quặng sắt quan trọng trong tự nhiên.

b ở những vùng gần các vỉa quặng pyrit sắt, đất thờng bị chua và chứa nhiều sắt, chủ yếu do quá trình oxy hoá chậm bởi oxy không khí khi có nớc (ở đây các nguyên tố bị oxy hoá đến trạng thái oxy hoá cao nhất) Để khắc phục, ngời ta thờng bón vôi tôi vào đất trớc khi canh tác Hãy nêu các quá trình hoá học xảy ra và viết các ph-

ơng trình phản ứng hoá học để minh hoạ

2 Do nhiều nguồn ô nhiễm, trong khí quyển thờng tồn tại các khí SO2, NO và CO2; có một phần SO2 và NO bị oxy hoá Đó là nguyên nhân chủ yếu làm cho nớc ma có pH thấp hơn nhiều so với nớc nguyên chất Viết các phơng trình phản ứng diễn tả những biến hoá hoá học đã xảy ra

3 Thêm từ từ nớc brom cho đến d vào 100 ml dung dịch nớc có hoà tan 0,672 lít khí SO2 (đktc)

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra Hãy chỉ chất oxy hoá Chất khử và các cặp oxy hoá - khử liên quân

n Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng

X không chứa chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện thờng và không tráng bạc ngay cả khi

đun nóng Hãy xác định CTPT và CTCT của X, biết MX < 140

Câu 3 1 Hoà tan ở nhiệt độ phòng 0,963 gam NH4Cl vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,165M Tính nồng độ mol/l của các chất trong hỗn hợp (coi thể tích dung dịch không thay đổi khi hoà tan chất rắn) Dung dịch thu đợc có phản ứng axit hay bazơ?

2 Hãy nêu phơng pháp nhận biết các dung dịch (bị mất nhãn) sau đây: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4

Đợc dùng thêm một trong những thuốc thử sau: quỳ tím, Cu, Zn, các dung dịch NH3, HCl, NaOH, BaCl2, AgNO3, Pb(NO3)2 Viết các phơng trình phản ứng

3 a Hãy nêu định nghĩa rợu và phenol

b Có bao nhiêu rợu đơn chức và phenol đơn chức tơng ứng với mỗi chất toluen và metylxyclohexan?

Đối với mỗi trờng hợp (toluen và metylxyclohexan) hãy viết hai thí dụ điển hình bằng cách viết CTCT, gọi tên và chỉ rõ bậc rợu (nếu có)

4 Ngời ta điều chế rợu C từ hydrocacbon A theo sơ đồ sau:

a Hãy dùng CTCT viết các phơng trình phản ứng Để thu đợc B với hiệu suất cao, nên dùng X2 là Cl2 hay

Br2? Khi điều chế C từ B, tại sao phải dùng NaOH mà không dùng HCl?

Trong ba chất A, B, C với X = Cl, chất nào có 0

Câu 1 Viết các phơng trình phản ứng và trình bày cách điều chế kali từ quặng silvinit (gồm chủ yếu

là NaCl, KCl) và điều chế các kim loại chứa trong quặng dolomit

Trang 9

Câu 2 1 Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau và viết các phơng trình phản ứng xảy ra.

Cho biết A2, A3 tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 3 1 Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải thêm một thể tích nớc gấp bao nhiêu lần thể tích

dung dịch ban đầu để đợc một dung dịch có pH = 5

2 Trình bày nguyên tắc điện phân dung dịch muối để đợc dung dịch axit, dung dịch bazơ Cho ví dụ

Câu 4 Tinh chế etylen có lẫn etan, axetylen, khí sunfurơ, khí hydro và khí nitơ bằng phơng pháp hoá

học Viết các phơng trình phản ứng

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn kim loại A vào dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch X không chứa

NH4NO3 và 0,2 mol khí NO Tơng tự, cũng hoà tan hoàn toàn kim loại B vào dung dịch HNO3 trên chỉ thu đợc dung dịch Y Trộn X với Y đợc dung dịch Z Cho NaOH d vào dung dịch Z thu đợc 0,1 mol khí

và kết tủa D, nung D tới khối lợng không đổi thu đợc 40 gam chất rắn Xác định các kim loại A và B Biết rằng A, B đều có hoá trị 2, tỉ lệ khối lợng nguyên tử của chúng là 3:8 và khối lợng nguyên tử của chúng đều là số nguyên lớn hơn 23 và bé hơn 70

Câu 6 Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không chứa nhóm chức khác) Tỷ khối hơi của X đối

với oxy bằng 3,125 Xác định CTCT của X trong mỗi trờng hợp sau:

1 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc 23,2 gam chất rắn

2 Cho 0,15 mol X tác dụng với dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 21 gam muối khan (X có mạch không phân nhánh)

Câu 7a 1 Viết phơng trình phản ứng và cho biết hiện tợng xảy ra trong mỗi trờng hợp sau:

a Cho Na d vào dung dịch ZnCl2

b Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

c Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Na2CO3

d Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

2 Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B (đều ở thể khí)

a Đốt cháy hết 0,1 mol X (a mol A và b mol B) thu đợc khối lợng CO2 lớn hơn khối lợng của H2O là 7,6 gam

b Đốt cháy 0,1 mol X (b mol A và ab mol B) thu đợc khối lợng CO2 lớn hơn khối lợng của H2O là 6,2 gam

Tìm CTPT của A, B Biết số nguyên tử cacbon trong phân tử của B lớn hơn trong phân tử của A

Câu 7b 1 Cho 31,84 gam hỗn hợp gồm NaX và NaY (X và Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp)

vào dung dịch AgNO3 d, thu đợc 57,34 gam kết tủa Xác định công thức của NaX và NaY và tính % theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp

2 Cho 3 chất A, B, C có CTPT lần lợt là CH5N, C4H11N, C6H7N Biết A, B, C đều tác dụng với HCl tạo muối dạng RNH3Cl

a Viết CTCT và gọi tên của A, B, C Biết C là dẫn xuất của benzen

b So sánh tính bazơ của A, B, C và giải thích

So sánh tính chất hoá học của anilin, metylamin, dimetylamin về tính bazơ Giải thích

đại học s phạm vinh

Trang 10

Câu 1 a Nớc cứng là gì? Phân biệt các loại độ cứng của nớc? Nguyên tắc làm cho nớc mất cứng? Có

thể dùng hoá chất nào sau đây để làm mềm nớc cứng: Ca(OH)2, NaHCO3, Na2CO3, Na3PO4,

Câu 2 1 Từ đá vôi, muối ăn, nớc và các điều kiện cần thiết tuỳ ý chọn, hãy nêu phơng pháp điều chế

các chất sau: Na, NaOH, HCl, CaCl2, Na2CO3, NaHCO3, clorua vôi

2 Cho dung dịch H2SO4 loãng lần lợt vào các chất trên Viết phơng trình phản ứng xảy ra (nếu có)

3 Có một loại muối ăn bị lẫn các tạp chất Na2SO4, NaBr, CaCl2, MgCl2, CaSO4 Hãy trình bày phơng pháp hoá học để thu đợc muối ăn tinh khiết

Câu 3 1 Viết các phơng trình phản ứng của benzen, toluen, phenol với brom So sánh khả năng phản

ứng của các chất trên với brom Giải thích

2 Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các hoá chất sau: benzen, toluen, styren Chỉ đợc dùng dung dịch chứa một hoá chất, hãy phân biệt các lọ hoá chất đó

Câu 4 Hỗn hợp A gồm các kim loại Al, Mg, Fe.

1 Xác định thành phần % của các kim loại trong hỗn hợp, biết rằng 14,7 gam hỗn hợp A khi tác dụng với dung dịch NaOH d, sinh ra 3,36 lít khí, còn khi tác dụng với dung dịch HCl d sinh ra 10,08 lít khí và dung dịch B

2 Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d, kết tủa tạo thành đợc rửa sạch và nung trong không khí đến khối lợng không đổi Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung

3 Cho A tác dụng với dung dịch CuSO4 d, sau khi phản ứng kết thúc, lọc lấy chất rắn rồi đem hoà tan hoàn toàn chất rắn trong dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 26,88 lít khí NO Tính khối lợng của hỗn hợp A đã đem thực hiện phản ứng Biết các khí đều đợc đo trong cùng điều kiện tiêu chuẩn

Câu 5 Một hỗn hợp gồm x mol axit cacboxylic đơn chức, y mol rợu đơn chức, z mol este tạo thành từ

axit và rợu trên Chia hỗn hợp đó thành hai phần bằng nhau, mỗi phần có khối lợng 1,55 gam Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất thu đợc 1,736 lít khí CO2 (đktc) và 1,26 gam H2O Phần thứ hai phản ứng vừa hết với 25 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu đợc p gam chất B và 0,74 gam chất C Cho toàn bộ

C phản ứng với CuO d thì thu đợc chất D với hiệu suất 100% Cho D phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 giải phóng Ag Lọc lấy Ag, rồi hoà tan hết trong dung dịch HNO3 đặc nóng, thu đợc 0,448 lít khí NO2 duy nhất ở đktc

1 Tính x, y, z, p

2 Xác định CTCT của các chất trong hỗn hợp A

Tính thành phần % theo khối lợng của các chất trong hỗn hợp A

đại học Y hà nội

Câu 1 1 a Hãy cho biết chiều của các phản ứng oxy hoá - khử.

Trang 11

b Cho các cặp oxy hoá - khử sau:

Cu2+/Cu; Al3+/Al; Fe3+/Fe2+; 2H+/H2; Fe2+/Fe

Hãy sắp xếp các cặp theo thứ tự tăng dần khả năng oxy hoá của các dạng oxy hoá Dẫn ra các

ph-ơng trình phản ứng để minh hoạ sự đúng đắn của thứ tự đã sắp xếp

2 Dung dịch A chứa các ion; Na+, SO2 −

4 , SO2 −

3 , CO2 −

3 Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết đợc sự có mặt của từng ion có trong dung dịch

Câu 2 Viết đầy đủ các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:

Câu 3 Cho 2,6 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 1,344 lít khí

H2 ở đktc, dung dịch B và chất rắn A không tan Hoà tan chất rắn A trong 300 ml dung dịch HNO3

0,4M (axit d), thu đợc 0,56 lít khí NO duy nhất ở đktc và dung dịch E Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn

1 Viết các phơng trình phản ứng và tính % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X

2 Nếu cho dung dịch E tác dụng với dung dịch NH3 d thì thu đợc tối đa bao nhiêu gam kết tủa

3 Nếu cho dung dịch E tác dụng với bột Fe có d, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc khí NO duy nhất, dung dịch Y và một lợng chất rắn không tan Lọc bỏ chất rắn và cô cạn dung dịch Y thì thu đ-

ợc bao nhiêu gam muối khan Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 4 Cho m gam este đơn chức A bay hơi trong 1 bình kín dung tích 6 lít ở 136,5oC, khi este bay hơi hết thì áp suất trong bình là p Nếu cho m gam este A đun với 200 ml dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xong, để trung hoà lợng NaOH d cần 100 ml dung dịch HCl 1M Trng cất dung dịch sau khi trung hoà thu đợc 15,25 gam hỗn hợp muối khan và hơi rợu B dẫn toàn bộ hơi rợu B qua CuO d

đun nóng thu đợc aldehyd E, cho toàn bộ E tác dụng với AgNO3/NH3 thu đợc 43,2 gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và xác định CTCT của A

2 Tính m và p

3 Xác định nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu

Câu 5a Một rợu đơn chứa A tác dụng với HBr cho hỗn hợp chất B chứa C, H và 58,4%Br Nếu đun nóng

A với H2SO4 đặc ở 170oC thì thu đợc 3 anken Viết CTCT của A, B và các anken

Câu 5b Thế nào là chất tẩy rửa? Thế nào là xà phòng và bột giặt tổng hợp Mỗi loại cho 1 ví dụ Giải

thích cơ chế tẩy rửa của các chất đó

đại học dợc hà nội

Trang 12

Câu 1 Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng HTTH, B thuộc nhóm V, ở trạng

thái đơn chất A, B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23

a Viết cấu hình của A, B và cho biết tính chất hoá học đặc trng của A, B.

b Từ đơn chức A và các hoá chất cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế axit, trong

đó A có số oxy hoá dơng cao nhất.

học, hãy cho biết cách nhận biết sự có mặt của từng axit trong dung dịch ấy.

Câu 2 Cho một thể tích không khí (chứa 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) cần thiết đi qua bột than đốt nóng, thu đợc khí than A chỉ chứa cacbon oxit và nitơ Trộn khí than này với một lợng không khí gấp 2 lần lợng cần thiết để đốt cháy cacbon oxit, ta thu đợc hỗn hợp khí B Đót cháy hỗn hợp khí B, thu đợc hỗn hợp khí C trong đó nitơ chiếm 79,21% về thể tích.

1 Tính hiệu suất của phản ứng đốt cháy cacbon oxit.

cháy hoàn toàn 1 mol cacbon oxit là 284,24 kJ.

3 Tính % theo thể tích các khí trong hỗn hợp khí C

4 Tính tỷ khối của hỗn hợp khí C so với khí than A.

Câu 3 Ôxy hoá một rợu đơn chức bằng oxy (có mặt chất xúc tác) thu đợc hỗn hợp A gồm:

aldehit, axit tơng ứng, nớc và rợu còn lại Lấy a gam hỗn hợp A cho tác dụng vừa hết với Na,

1 Tính % rợu đã bị oxy hoá thành axit.

2 Xác định CTPT của rợu ban đầu, biết rằng khi cho a/2 gam hỗn hợp A tác dụng với

Câu 4 1 Từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ cần thiết, viết các phơng trình phản ứng điều chế PVC, PE.

2 Viết phơng trình phản ứng trùng hợp của: isobutylen, vinylbenzen Gọi tên sản phẩm thu ợc.

đ-3 a Nêu hai thí dụ để chứng minh aldehit vừa có tính oxy hoá, vừa có tính khử.

b Hoàn thành các phơng trình phản ứng của dãy chuyển hoá sau:

Trang 13

Câu 1 1 Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500 ml với 1 mol N2, 4 mol H2 và một ít chất xúc tác Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất ban đầu khi ch a xảy ra phản ứng trong cùng điều kiện Tính hằng số cân bằng của phản ứng xảy ra trong bình.

2 Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho đồng kim loại lần lợt vào từng dung dịch sau:

và nung đến khối lợng không đổi đợc 16 gam chất rắn

a Tính % theo khối lợng của các chất trong Y

b Xác định công thức của oxit Sắt

c Tính thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hoà tan Y (có thể bỏ qua H + Fe3+ = Fe2+ + H+)

Câu 3 Chất A chứa hai loại nhóm chức, có khả năng tác dụng với Na.

Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol A cần 0,2 mol H2O thu đợc 18 gam B và 4,6 gam D

Công thức nguyên của chất B, chất D lần lợt là (C3H6O3)n và (C2H6O)m Tỷ lệ mol giữa A tham gia phản ứng

và B sinh ra là 1:2

Cho B ở thể hơi đi qua ống đựng CuO đun nóng, thu đợc hơi sản phẩm B’ thoát ra có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng

1 Xác định CTPT, viết CTCT của A, B, D

2 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 4 Một hỗn hợp Y gồm 2 aminoaxít A và B mạch thẳng chứa không quá 2 nhóm chức - COOH Tổng số

mol của A và B bằng 0,1 mol Cho Y tác dụng với 100 ml dung dịch H2SO4 0,55M, sau phản ứng để trung hoà hết axít d cần 10 ml dung dịch NaOH 1M Cho Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M Sau khi khô cạn dung dịch thu đợc 17,04 gam muối khan Nếu đối cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy qua nớc vôi trong d thì thu đợc 26 gam kết tủa Biết A có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn B nhng có số mol lớn hơn

1 Viết các phản ứng dạng tổng quát và xác định CTCT có thể có của A và B

2 Tính % theo khối lợng của A và B trong Y

Câu 5 1 Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

a Viết phơng trình phản ứng và xác định CTCT có thể có của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh

b Hợp chất đơn chức A1 là đồng phân khác chức của A, A1 có khả năng thực hiện phản ứng trùng hợp và có

đồng phân hình học Viết CTCT của A1 và hai đồng phân hình học của nó

đại học Y thái bình

Trang 14

Câu 1 1 Lấy 3 ví dụ để chứng minh rằng trong các phản ứng oxy hoá khử, axit có thể đóng vai trò là

chất oxy hoá, chất khử hoặc chỉ là môi trờng

2 a Định nghĩa este và chất béo Cho ví dụ

b Cho hợp chất hữu cơ A có CTPT CnH2n + 1Cl Hỏi A có phải là este không? Khi n = 2, hãy viết 3

3 Trong bình kín có dung tích không đổi là 3 lít chứa 498,92 ml H2O, phần khí (ở đktc) trong bình chứa 20% O2 theo thể tích, còn lại là N2 Bơm hết khí B vào bình, lắc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch C Tính nồng độ % của dung dịch C (giả sử nớc bay hơi không đáng kể trong quá trình phản ứng)

Câu 3 1 Cho axit hữu cơ A có CTPT CnH2n + 2 - x(COOH)x

a Lập biểu thức liên hệ giữa n và x Biết rằng khi trung hoà 10,4 gam A cần 200 ml dung dịch NaOH 1M

b Cho n = x - 1 Hãy xác định CTPT của A

2 Có hỗn hợp M gồm este no đơn chức X và một axit hữu cơ no đơn chức Y (đều mạch hở) Cho a gam hỗn hợp M phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng thu đợc 2 muối của hai axit hữu cơ và 1 rợu Z Cho toàn bộ rợu Z tác dụng với Na d thu

đợc 6,72 lít khí H2 (ở 0oC và 0,5 atm) Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn b gam hỗn hợp M thì cần dùng 3,248 lít O2 (đktc), thu đợc 2,912 lít khí CO2 (đktc)

a Xác định CTPT của X, Y

b Tính thành phần % theo khối lợng của từng chất X, Y trong hỗn hợp M

Câu 4 1 Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch A và chất rắn B Hỏi trong A, B có những chất gì? Bao nhiêu mol (tính theo x, y)

Cho biết điện thế của cặp oxy hoá - khử nh sau:

Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag

2 a Viết các phơng trình phản ứng điều chế axit acrylic từ n - petan (các chất vô cơ và điều kiện của phản ứng tuỳ ý chọn)

b Hợp chất A có CTPT C5H8 Hãy viết CTCT của 4 đồng phân mạch hở có thể có của A

đại học y hải phòng

Trang 15

Câu 1 1 Chỉ từ nguyên liệu ban đầu FeS2, C, O2, H2O v xúc tác Và 2O5, viết phơng trình phản ứng

điều chế các muối sunfat của sắt và sắt kim loại

2 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nớc rồi đun nóng nhẹ Sau khi kết thúc thí nghiệm đợc dung dịch A Dung dịch A chứa chất gì? Viết các phơng trình phản ứng

Câu 3 Hỗn hợp A gồm Fe, Mg, Al2O3 và oxit của một kim loại X hoá trị 2

- Lấy 13,16 gam A cho tan hết vào dung dịch HCl thu đợc khí B Đốt cháy hoàn toàn B bằng một thể tích không khí thích hợp (biết rằng không khí có 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) thì sau khi

đa về điều kiện tiêu chuẩn, thể tích khí còn lại là 9,85 lít

- Lấy 13,16 gam A cho tác dụng hết với dung dịch axit HNO3 loãng chỉ có khí NO duy nhất bay ra, trong đó thể tích NO do Fe sinh ra bằng 1,25 lần thể tích khí NO do Mg tạo thành

- Mặt khác, nếu lấy m gam Mg và m gam kim loại X cho tác dụng với axit H2SO4 loãng, d thì thể tích khí H2 do Mg sinh ra gấp 2,5 lần thể tích khí H2 do X sinh ra Biết rằng, để hoà tan hoàn toàn lợng oxit kim loại có trong 13,16 gam A phải dùng hết 50 ml dung dịch NaOH 2M

1 Xác định tên kim loại X

2 Tính thành phần % theo khối lợng của các chất trong hỗn hợp A

Câu 4 Cho hỗn hợp X gồm 3 este của cùng một axit hữu cơ đơn chức và 3 rợu A, B, C đơn chức tác

dụng với 400 ml dung dịch KOH 2M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc 56 gam chất rắn khan Ngng tụ phần rợu bay hơi, làm khan rồi chia thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu đợc 2.24 lít khí H2 ở đktc

Phần 2: Đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d tạo ra

30 gam kết tủa

1 Xác định CTPT của 2 axit

Xác định CTPT của các rợu A, B, C, biết A, B là đồng đẳng của nhau, B và C có cùng số nguyên tử cácbon và

số mol của A gấp 3 lần tổng số mol của B với C Từ đó viết CTCT của các este

Học viện quân y

Trang 16

Câu 1 1 Các dung dịch trong nớc của từng chất NaCl, Na2CO3, NH4Cl, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3 có pH =

7, lớn hơn hay bé hơn 7? Tại sao

2 Cho a mol CO2 vào dung dịch có 2a mol NaOH đợc dung dịch A Cho A lần lợt vào các dung dịch BaCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Viết các phơng trình phản ứng

Cho khí H2S hấp thụ vừa đủ vào dung dịch NaOH đợc dung dịch B chứa muối trung hoà Cho B lần lợt vào các dung dịch Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 Viết các phơng trình phản ứng

Câu 2 1 Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

3 Từ n - butan, viết các phơng trình phản ứng điều chế glyxerin

Câu 3 Cho m 1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m 2 gam dung dịch HNO3 24% Sau khi các kim loại tan hết có 8,96 lít khí X gồm NO, N2O, N2 bay ra ở đktc và đợc dung dịch A Thêm một lợng O2 vừa

đủ vào X, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH d, có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra ở đktc, tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để lợng kết tủa lớn nhất thì đợc 62,2 gam kết tủa

1 Viết các phơng trình phản ứng

2 Tính m1, m2 Biết lợng HNO3 đã lấy d 20% so với lợng cần thiết

3 Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A

Câu 4 Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxít no, bậc nhất A và B A chứa 2 nhóm axít, 1 nhóm amino B chứa

4 Viết CTCT mạch thẳng của A Cho biết chất nào trong đó có áp dụng rộng rãi trong thực tế

Câu 5 Cho V ml dung dịch NH3 2M vào 300 ml dung dịch CuCl2 0,3M thu đợc 3,92 gam kết tủa Tính V

Học viện kỹ thuật quân sự

Trang 17

Câu 1 Cho 50 ml dung dịch A gồm: Na+, NH4 , SO42-, CO32- Cho từ từ đến d dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch A và đun nóng thu đợc 0,34 gam khí có thể làm xanh giấy quỳ ẩm và có 4,3 gam kết tủa, còn khi cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d thì thu đợc 0,224 lít khí ở đktc.

a Tìm nồng độ mol của mỗi ion trong A

b Tính khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch A

2 Một hợp chất có CTPT là CxHyO2 mạch hở, chỉ chứa các nhóm chức rợu, aldehit, este và axit Hỏi mối quan hệ giữa các giá trị của x và y phải nh thế nào để cho gốc hydrocacbon của chất đó là gốc no?

Câu 2 Cho 2,56 gam Cu phản ứng hoàn toàn với 25,2 gam dung dịch HNO3 60% thu đợc dung dịch

A Hãy xác định nồng độ % của các chất trong A, biết rằng nếu thêm 210 ml dung dịch KOH 1M vào

A rồi cô cạn và nung sản phẩm thu đợc đến khối lợng không đổi thì thu đợc 20,76 gam chất rắn

Câu 3 Chia hỗn hợp 2 este đơn chức mạch hở (chứa C, H, O) là đồng phân của nhau thành 2 phần

bằng nhau: Cho bay hơi hoàn toàn phần thứ nhất đợc thể tích hơi bằng thể tích của 6,4 gam O2 ở cùng

điều kiện nhiệt độ và áp suất Đem xà phòng hóa hoàn toàn phần thứ hai bằng 300 ml dung dịch

NaOH 1M rồi tiến hành trng cất thì thu đợc 8,5 gam hỗn hợp 2 rợu là đồng đẳng kế tiếp, cô cạn phần dung dịch còn lại sau khi trng cất thu đợc chất rắn A Nung A trong bình kín có đủ O2 cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc các sản phẩm cuối cùng là 22 gam CO2; 7,2 gam H2O và một l-ợng muối Na2CO3

1 Xác định CTCT của các este

2 Tính % theo khối lợng của các chất rắn có trong A

Câu 4 Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu là:

Na2SO4 , Na2CO3 , BaCl2 , Ba(NO3)2 , AgNO3 , MgCl2

Bằng phơng pháp hoá học và không dùng thêm các chất khác, hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch trên, biết rằng chúng có nồng độ đủ lớn để các kết tủa ít tan có thể đợc tạo thành trong dung dịch

2 Viết CTCT của các hợp chất đa chức mạch hở có CTPT là C4H6O4 và viết các phơng trình phản ứng của chúng với dung dịch NaOH

Đại học nông nghiệp I

Trang 18

Câu 1 1 Cân bằng phơng trình phản ứng sau bằng phơng pháp thăng bằng electron.

FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

2 Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau:

CuFeS2 Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2

3 Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NH4OH có hiện tợng gì? Viết phơng trình phản ứng Nếu thay dung dịch NH4OH bằng dung dịch KOH (tỷ lệ mol AlCl3: KOH bằng 1:3), hiện tợng có gì khác? Viết phơng trình phản ứng để giải thích

Câu 2 1 Các chất hữu cơ A, B, C, D, E, F có cùng CTPT là C4H8O2 A, B có phản ứng với Na và với NaOH Các chất còn lại đều tác dụng với NaOH, riêng hai chất E, F còn tham gia phản ứng tráng g-

ơng Biện luận để viết CTCT của chúng Viết các phơng trình phản ứng nói trên

2 Một hỗn hợp gồm ba chất: Propan, propen, propin Bằng phơng pháp hoá học, hãy tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp

Câu 3 Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức và một rợu đơn chức có tỷ lệ số mol là 1:1 Chia A làm hai

phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với Na d đợc 1,344 lít khí (đktc); phần 2 đun nóng với dung dịch

H2SO4 đặc (làm xúc tác) đợc 4,4 gam este Chia lợng este này thành hai phần bằng nhau, một phần đem

đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d thì bình nặng thêm 6,2 gam, trong đó 19,7 gam kết tủa; một phần este đợc xà phòng hoá hoàn toàn bằng dung dịch NaOH d, thu đợc 2,05 gam muối

1 Viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra

2 Xác định CTPT của axit và rợu

3 Tính hiệu suất của phản ứng este hoá

Câu 4 Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi) Chia A làm hai

phần bằng nhau: Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl đợc 1,568 lít khí H2 Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 1,344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH4NO3 trong dung dịch

1 Xác định kim loại M và thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong A

2 Cho 2,87 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch E

và 5,84 gam chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,448 lít khí

H2 Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch B Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đều đo ở đktc

đại học thuỷ lợi (phía bắc)

Trang 19

Câu 1 Cho kim loại Ba lần lợt vào các dung dịch sau: CuSO4, (NH4)2CO3, NaHCO3, Al(NO3)3, FeCl2, NaNO3 Nêu các hiện tợng xảy ra và viết các phơng trình phản ứng.

Câu 2 Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:

Câu 5 Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl2 10% Đun nóng trong không khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng (coi nớc bay hơi trong quá trình phản ứng là không đáng kể)

Câu 6 Có một hỗn hợp gồm: C2H6, C2H2, C3H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trên thu đợc 28,8 gam H2O Mặt khác, 0,5 mol hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% Hãy xác định % theo thể tích của các chất trong hỗn hợp

Câu 7 Hoà tan 3,28 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong 500 ml dung dịch HCl 1M thu đợc dung dịch Y

Thêm 200 gam dung dịch NaOH 12% vào Y, phản ứng xong lọc thu kết tủa, làm khô rồi đem nung trong không khí tới khối lợng không đổi thì thu đợc 1,6 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hãy tính

% theo khối lợng của mỗi kim loại có trong 3,28 gam hỗn hợp X

Câu 8 Đun nóng hỗn hợp 3 rợu X,Y, Z (đều có số nguyên tử cácbon lớn hơn 1) với H2SO4 đặc ở 1700C thu đợc hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp Lấy 2 trong số 3 rợu trên đun với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 1,32 gam hỗn hợp 3 ete Mặt khác, làm bay hơi 1,32 gam 3 ete này đợc thể tích đúng bằng thể tích của 0,48 gam O2 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Ngày đăng: 15/01/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w