Tài liệu với 108 câu hỏi trắc nghiệm hóa học của Australia với các câu hỏi rất khoa học, có độ hấp dẫn cao. Qua đó sẽ thấy phong cách ra câu hỏi của họ thực sự tiên tiến và khoa học. Nhiều câu hỏi không khó nhưng lại đòi hỏi hiểu biết thực sự mới giải quyết nhanh được.....
Trang 1PHẦN 1
Câu hỏi 1
Dung dịch bạc nitrat phản ứng với dung dịch natri clorua tạo kết tủa màu trắng của bạc clorua, nhanh chóng lắng xuống đáy của hỗn hợp phản ứng Bạc clorua hình thành kết tủa rắn màu trắng vì:
A bạc clorua nặng hơn bạc nitrat.
B bạc clorua không dễ tan trong nớc.
C các hợp chất của bạc hầu hết là chất rắn màu trắng.
D bạc là kim loại quí nên có khuynh hớng chuyển thành bạc tự do.
Câu hỏi 2
Mô hình phân tử này là của một hợp chất
Mô hình trên phù hợp nhất với chất nào dới đây?
A Chlorofom (triclo metan), CHCl3 B Metan, CH4
C Diclometan, CH2Cl2 D Tetraclometan, CCl4
Câu hỏi 3
Nhiều nhà hoá học đợc tuyển dụng để làm việc nh các nhà khoa học và kĩ thuật trong rất nhiều công việc khác nhau, từ chế biến dầu mỏ và thực phẩm đến sản xuất dợc phẩm và chất dẻo Họ có trách nhiệm duy trì chất lợng sản phẩm, tạo sản phẩm mới và nghiên cứu đặc tính của nhiều chất khác nhau
Ba phát biểu dới đây mô tả các nhiệm vụ nhà hoá học đợc yêu cầu thực hiện trong công việc Phát biểu nào mô tả một việc thờng không phải là của một nhà hoá học?
A Kiểm soát chất lợng nớc cung cấp cho một thành phố.
B Cố gắng tạo ra một vật liệu chất dẻo mới để dùng cho máy vi tính.
C Cố gắng phát triển một chủng loại thực vật mới
D Cố gắng để cải tiến việc chế biến và khẩu vị của một loại thực phẩm Câu hỏi 4
Thang pH để đo nồng độ ion hidro, [H+]
[H+] cao [H+] = [OH−] [H+] thấp
[OH−] thấp [OH−] cao
pH = 1 pH = 7 pH = 14
Độ pH của một số dung dịch đợc ghi dới:
Trang 2Xem xét các số liệu này và tìm phát biểu nào dới đây là đúng:
A R có [H+] lớn nhất nhng [OH−] thấp hơn P
B P có [OH−] lớn nhất, tơng đơng với (N + O)
Giá bán:
Độ cao của phần bọt:
Trang 3Khi gali và oxi tạo hợp chất, hoá trị của gali là 3 và của oxi là 2 Công thức
đúng của gali oxit là:
A Ga3O2 B Ga2O3 C GaO2 D GaO3
Câu hỏi 9
Magie nitrat có công thức hoá học Mg(NO3)2 Điều này có nghĩa là trong một phân tử có chứa:
A hai nguyên tử nitơ, ba nguyên tử oxi và một nguyên tử magiê.
B hai nguyên tử magiê, một nguyên tử nitơ và ba nguyên tử oxi.
C hai nguyên tử nitơ, sáu nguyên tử oxi và một nguyên tử magiê
D hai nguyên tử magiê và một nitrat.
Dùng các thông tin sau cho câu hỏi 11 và 12
Công trình của một số nhà hoá học là phân tích thành phần hoá học của thực phẩm Một thành phần gây chú ý nhất của thực phẩm là cholesterol Đây
là một hợp chất béo tạo ở gan và đợc cơ thể dùng để tổng hợp các hooc-môn (kích tố) quan trọng Nồng độ cao của cholesterol trong máu có thể kết tủa các chất tích tụ ở thành mạch, dẫn đến nhồi máu cơ tim, đột quị hoặc suy thận Các chất béo no cũng đợc phát hiện trong nhiều thực phẩm Chúng làm cho gan sản xuất nhiều cholesterol hơn Một số thực phẩm trong danh sách ghi dới với hàm lợng cholesterol và chất béo no của chúng
Trang 4bơ 225 49
Câu hỏi 11
Thực phẩm nào mà gan sẽ tạo ít cholesterol nhất?
A Bơ và trứng B Dầu ô-liu và dầu hạt cải
C Cá và sò D Trái lê và dầu ô-liu
Câu hỏi 12
Thực phẩm nào chứa nhiều cholesterol nhất?
Câu hỏi 13
Tiến hành một thí nghiệm, trong đó một khối lợng ngũ cốc đợc cân, nung trong lò ở 110oC trong 20 phút và cân lại Đâu là mục tiêu chính của thí nghiệm này?
A Để thấy các mẩu ngũ cốc phản ứng với nhau khi nung
B Để tìm xem có bao nhiêu nớc chứa trong ngũ cốc
C Để thấy rằng ngũ cốc có chứa protêin
D Để phát hiện ngũ cốc bắt đầu cháy ở nhiệt độ nào
Câu hỏi 14
Enzym là những hoá chất hoạt động nh là chất xúc tác để trợ giúp sự tiêu hoá thức ăn Một thí nghiệm đợc tiến hành để khảo sát ảnh hởng của nhiệt độ cao đến đến hoạt tính của enzym Thí nghiệm nào dới đây là thích hợp nhất?
A.
EEE xxx
EEE xxx
↑
B.
EEE xxx
↑
xxx
Trang 5C.
EEE
EEE xxx
Ghi chú: EEE = Enzym, xxx = thức ăn, ↑ = nhiệt
Dùng các thông tin sau để trả lời các câu hỏi 15 và 16
Các nhà hoá học thực phẩm tiến hành một thí nghiệm để xác định thời gian cần để đun sôi các loại dầu ăn khác nhau Trong mỗi lần thử 20ml mỗi loại dầu
đợc cho vào một bình chứa và đợc đun nhẹ với một dây điện trở nhỏ đặt trong dầu
Nhiệt độ đợc ghi nhận sau mỗi 30 giây cho đến khi dầu sôi Các đồ thị biểu diễn đợc vẽ để biết điểm sôi và thời gian cần thiết để sự sôi xảy ra
Câu hỏi 15
Yếu tố nào dới đây cần đợc giữ không đổi trong thí nghiệm trên?
A Nhiệt độ của dầu B Khối lợng dầu sử dụng
C Thời gian để đun sôi D Loại dầu sử dụng
Nhiệt
độ (giây) Thời gian( o C)
Dùng các thông tin sau để trả lời câu hỏi 17 và 18
Bán sinh của một chất phóng xạ là thời gian cần thiết để một nửa lợng chất
ấy bị phân rã, thí dụ: Bán sinh của vàng phóng xạ là 3 ngày
40 g vàng 20 g vàng 10 g vàng 5 g vàng
Trang 6Đồ thị nào biểu diễn đúng nhất kết quả trên?
Dùng các thông tin sau để trả lời câu hỏi 19 và 20
Một hợp chất lỏng L đợc tạo bởi hai chất khí P và Q Để định lợng P và Q, ngời ta điện phân để phân tích chất lỏng L thành P và Q theo hai thí nghiệm riêng biệt đợc ghi dới là thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2
Thí nghiệm 2
C.
Thí nghiệm 1 Thể tích Q (ml)Thể tích P (ml)
Thí nghiệm 2
Trang 7Khối lợng P (ml) Khối lợng Q (ml)Thí nghiệm 1
P Q
P Q
A Lu huỳnh và clo B Photpho và lu huỳnh
C Photpho và photpho D Clo và photpho
Dùng các thông tin sau để trả lời câu hỏi 22 và 23
Khối phổ kế đợc dùng để phân biệt các loại hạt vi mô khác nhau có trong một chùm tia nhờ vào tỉ số giữa khối lợng và điện tích của chúng Chùm tia chứa các loại hạt P, Q R và S có khối lợng khác nhau nhng cùng điện tích đợc cho qua khối phổ kế Số lợng hạt của một loại càng nhiều thì vùng đen trên ảnh thu đợc càng lớn
Trang 8Sơ đồ dới đây biểu diễn một số phản ứng hoá học
B Không thể chuyển clopropan thành propan
C Cần hai giai đoạn để chuyển clopropan thành axit propanoic
D Cần ba giai đoạn để chuyển propanol thành propyl propanoat
Câu hỏi 25
Công thức và mô hình một số hoá chất nh sau:
XY 3 ZX
Mô hình đúng của hợp chất tạo thành giữa Z và Y là?
Trang 9Câu hỏi nào dới đây là đúng theo bảng trên?
A Các sunfat không tan thì nhiều hơn các sunfat tan
B Tất cả muối nitrat và kali đều tan
C Tất cả muối chì là không tan
D Các photphat tan thì nhiều hơn photphat không tan
Câu hỏi 27
Nhiều dợc phẩm và thực phẩm có chứa axit hữu cơ, có nhóm
cacboxyl
− C − OH O
hay −COOHMột số thí dụ:
spinach có chứa: HOOC − COOH
Chuối có chứa:
H3C H
C − CH2− CH2− O − OCH3
H3C
Dựa vào các thông tin trên, phát biểu nào dới đây là đúng?
A Aspirin và chuối có chứa nhóm chức axit
B Spinach và sữa chua có chứa nhóm chức axit
C Caranberries và chuối có chứa nhóm chức axit
D Chuối và caranberries không có chứa nhóm chức axit
Câu hỏi 28
Liên kết hiđro có thể hình thành giữa các phân tử mà hiđro liên kết trực tiếp với nitơ, flo hoặc oxi trong phân tử
Hợp chất nào dới đây không tạo đợc liên kết hiđro giữa các phân tử?
Etanol Diometyl ête
A Hydrazil và etanol B Dimetyl oxim
C Dimetyl ête D Hydrazin
Trang 10Chất xúc tác là chất có thể làm thay đổi thời gian cần thiết để phản ứng xảy
ra và chất xúc tác còn nguyên vẹn sau phản ứng
Cặp phản ứng nào dới đây cho thấy có tác động của chất xúc tác?
A (II) và (III) B (I) và (IV)
C (I), (II) và (IV) D Tất cả các phản ứng trên.
Trang 11PHẦN 2 Câu hỏi 1
Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố đợc gọi là các dạng
Câu hỏi 2
Chất nào dới đây là tinh khiết?
(1) Natri clorua (2) Dung dịch natri clorua
C Sáu nguyên tử oxi, còn canxi, hiđro và cacbon đều có một nguyên tử.
D Cacbon và hiđro đều có hai nguyên tử, một nguyên tử canxi và sáu
nguyên tử oxi
Câu hỏi 4
Nhà bác học nào dới đây đợc giải Nobel Hoà bình lẫn Nolbel Hoá học?
A Michael Faraday B Albert Einstein
Bầu trời màu xanh vì:
A ánh sáng xanh di chuyển nhanh hơn ánh sáng đỏ.
B Màu xanh do phản chiếu từ biển.
C ánh sáng xanh phân tán nhiều hơn ánh sáng đỏ.
D Mắt ngời nhìn màu xanh tốt nhất.
Trang 12Chất nào dới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình ma axit?
A Cacbon dioxit B Dẫn xuất flo của hiđrocacbon
Câu hỏi 8
Khi lặn càng sâu thì áp suất toàn phần ngời thợ lặn phải chịu cũng càng tăng Oxi tan nhiều hơn trong máu và các dịch của cơ thể Đồ thị nào dới đây biểu diễn tốt nhất tơng quan gần đúng giữa nồng độ oxi trong máu và áp suất?
Nồng độ O2
trong máu
w x
z y áp suất→ A w B y C x D z Câu hỏi 9 Tốc độ các phân tử khi lọt qua khe nhỏ từ Y qua X tuỳ thuộc tỉ khối của khí đó Tỉ khối càng lớn thì tốc độ thoát khí càng nhỏ
X Y • •
• •
• •
CO 2 (44)
X Y
N 2 (28)
Tỉ số giữa tốc độ thoát khí của CO2 và tốc độ thoát khí của N2 bằng 1 31,
Nếu thời gian cần thiết để n phân tử CO2 ở 25oC thoát vào X là t phút, thì dới
cùng điều kiện thời gian cần thiết thiết để n phân tử N2 thoát vào X là bao nhiêu?
A 1,3.t B 1 3t, C 1 3,t D n t
Câu hỏi 10
Phơng trình liên hệ giữa áp suất (p), thể tích (V), nhiệt độ (T) và số phân tử (N) của một khí bằng: pV = NCT trong đó C là một hằng số
Ba hộp giống nhau chứa các khí ở 293oK và áp suất 101,3 kPa
Trang 13I II III
Phát biểu nào dới đây là đúng?
(1) Cả ba hộp chứa cùng số phân tử khí
(2) Hộp III đều nặng hơn hộp I hoặc hộp II
(3) Hộp III có nhiều phân tử khí nhất
(4) Hộp II có ít phân tử khí nhất
(5) Hộp I có nhiều phân tử khí nhất
A (5) và (2) B (1) và (2)
C (3) và (4) D chỉ (1)
Câu hỏi 11
ở nhiệt độ càng cao, khí càng kém hoà tan trong chất lỏng Mỗi cốc đều chứa 250 ml nớc Cốc nào có nhiều oxi hoà tan nhất
•
•
•
•
A 5oC B 298oK C 60oC D 275oK Câu hỏi 12 Điều khiển xe sau khi uống rợu có thể gây tai nạn nghiêm trọng Để ngăn ngừa điều này, cảnh sát tiến hành các xét nghiệm ngẫu nhiên các lái xe để phát hiện vi phạm bằng cách dùng một dụng cụ phân tích hơi thở Dụng cụ phân tích hoạt động đợc là do: A Rợu làm hơi thở nóng hơn nên máy đo đợc B Rợu trong hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận đợc C Rợu làm hơi thở khô hơn nên máy ghi nhận độ ẩm thay đổi D Rợu gây tiết nhiều nớc bọt (nớc miếng) mà máy sẽ kiểm soát Câu hỏi 13 Sơ đồ sau minh hoạ một thí nghiệm với các tinh thể đồng sunfat: Phần 1
xxxxxxxx
Cân Phần 3 xxxxxxxx
nung Phần 3
xxxxxxxx
Cân
Trang 14A để chứng tỏ các tinh thể đồng sunfat nóng chảy khi nung.
B để xác định đồng sunfat bốc cháy ở nhiệt độ cao.
C để xác địnhbao nhiêu nớc có mặt trong tinh thể đồng sunfat.
D để chỉ rằng đồng sunfat có thể đổi màu
Câu hỏi 14
Một nhà hoá học thực phẩm muốn biết
thời gian để đun sôi các loại dầu ăn khác
nhau Dầu đợc bỏ vào cốc thí nghiệm rồi
đun nhẹ Nhiệt độ đợc ghi trong từng
khoảng thời gian nhất định cho đến khi
dầu sôi Kết quả đợc biểu diễn trên đồ
thị minh hoạ nhiệt độ theo thời gian để
tìm điểm sôi Điều gì cần giữ không đổi
trong suốt thời gian thí nghiệm?
Dầu 1 Nhiệt độ Dầu 2 (oC)
Dầu 3
Thời gian (phút)
C Thời gian cần thiết để đun sôi dầu D Loại dầu sử dụng.
Câu hỏi 15
Độ tan của kali nitrat trong nớc ở 100oC là 248 g trong 100 g nớc và ở
20oC là 34 g trong 100 g nớc Lợng nớc tối thiểu cần để hoà tan 120 g kali nitrat ở 100oC là bao nhiêu?
A 28,3 g B 48,4 g C 206,7 g D 297,6 g
Câu hỏi 16
Dùng số liệu của câu 15 về kali nitrat
Bao nhiêu gam kali nitrat sẽ kết tinh từ dung dịch khi dung dịch có 200 g kali nitrat trong 200 g nớc ở 100oC đợc làm lạnh xuống 20oC?
Câu hỏi 17
Có bao nhiêu nguyên tử cacbon tạo mạch dài nhất trong mạch cacbon dới
đây? Tất cả các nguyên tử khác gắn vào nguyên tử cacbon không ghi ở đây
−C−
Trang 15A 6 B 7 C 8 D 9
Câu hỏi 18
Bộ đơn vị nào dới đây đều thuộc hệ SI?
A Inch, torr, pint B kg, Pa, m3
C Ib, L, atm D oz, gallon, Pascal.
Câu hỏi 20
Trong các nguyên tố dới đây, nguyên tố nào không phải là halogen?
Câu hỏi 21
Bảng dới đây cho biết các chất tan và không tan trong nớc:
Trộn hai dung dịch sẽ tạo thành kết tủa nếu hai phần bất kì của các dung dịch có thể kết hợp để tạo chất không tan Dùng bảng để tìm xem hỗn hợp nào
sẽ cho kết tủa
A Natri hiđroxit và bari nitrat B Chì nitrat và kali sunfat.
C Canxi clorua và magie sunfat D Magiê sunfua và canxi clorua.
Câu hỏi 22
Nớc và rợu dễ trộn lẫn để tạo thành dung dịch 80 ml rợu và 50 ml nớc đợc trộn lẫn Phát biểu nào dới đây là đúng?
A Nớc là dung môi B Rợu là chất tan.
C Dung môi là rợu D Cả hai là dung môi vì đều là chất lỏng.
Câu hỏi 23
Rợu etylic (CH3CH2OH) có độ sôi cao hơn và khối lợng phân tử lớn hơn
r-ợu metylic (CH3OH) Trên cơ sở này, hãy dự đoán độ sôi của rợu propilic (CH3
CH2CH2OH)?
A Độ sôi giữa rợu etilic và rợu metilic.
B Độ sôi lớn hơn rợu etilic nhng nhỏ hơn rợu metilic.
C Độ sôi lớn hơn cả rợu metilic lẫn rợu etilic.
D Độ sôi nhỏ hơn rợu etilic.
Trang 16Các công thức dới đây có đợc từ sự khảo sát các hợp chất có thật Dãy công thức cho biết công thức thực nghiệm, nhng không phải công thức phân tử là:
Trang 17Một ví dụ của sự biến đổi hoá học là:
A nung nóng tinh thể iôt B sự rỉ sét
C sự ngng tụ của hơi nớc D sự thăng hoa của nớc đá khô Câu hỏi 2:
Một chất rắn phản ứng với một dung dịch cho trớc Để xác định khối lợng của chất rắn phản ứng với 1 ml dung dịch, ngời ta thực hiện ba kiểm chứng riêng biệt Số liệu thu đợc trong bảng sau:
Kiểm chứng lần Lợng chất rắn dùng (g) Thể tích dung dịch (ml)
Giá trị nào sau đây xác định đợc axit là mạnh hay yếu?
A Độ tan của axit trong nớc
Trang 18những nguyên tố nào chỉ tạo hợp chất ion của clorua?
A Canxi, natri, đồng B Kali, photpho, cacbon
C Photpho, lu huỳnh, cacbon D Magie, photpho, lu huỳnh
Câu hỏi 7
Cặp chất nào dới đây có thể phản ứng để chỉ tạo muối và nớc?
A Magiê và axit sunfuric B Natri cacbonat và axit sunfuric
C Bạc nitrat và axit clohidric D Kali hidroxit và axit nitric
Câu hỏi 8
Chất điện li (hay chất điện phân) cho dòng điện đi qua đợc vì:
A ion đợc hình thành trong dung dịch khi đóng mạch điện.
B electron rất nhỏ nên len lỏi đợc giữa các phần tử trong dung dịch.
C dung dịch chứa các ion di chuyển khi đóng mạch điện.
D electron tạo thành dòng điện nhảy từ phần tử này sang phần tử nọ.
A Số phần tử B số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
C số phân tử của mỗi nguyên tố D số phần tử mang điện.
Câu hỏi 11
Một mẩu nhỏ kali đợc cho vào một lợng lớn nớc Khí thoát ra là:
A cacbon đioxit, có thể kiểm chứng với nớc vôi trong.
B ôxi, làm bùng cháy đóm que diêm
C hidro, có thể cháy trong không khí
D hơi nớc, không ảnh hởng gì với nớc vôi trong
Câu hỏi 12
Nhiệt phát sinh khi đốt cháy bốn loại nhiên liệu đợc cho trong bảng sau:
Trang 19Nhiên liệu Nhiệt sinh ra khi đốt cháy (kJ.mol− 1)
A Nguyên tử magiê có thể thế chỗ ion kẽm trong dung dịch.
B Nguyên tử sắt có thể thế chỗ ion kẽm trong dung dịch.
C Nguyên tử chì có thể thế chỗ ion kẽm trong dung dịch.
D Nguyên tử đồng có thể thế chỗ ion chì trong dung dịch.
Ký ninh là một loại alkaloid thiên nhiên đợc tìm thấy trong vỏ cây
canh-ki-na, để trị sốt rét Nó có chứa 8,64% nitơ theo khối lợng và khối lợng phân tử là
324 Số nguyên tử nitơ có trong một phân tử ký ninh là: