1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

MÔN HỌC: THANH TOÁN QUỐC TẾ

19 432 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẦN THỊ LƯƠNG BÌNH BỘ MÔN TÀI CHÍNH QUỐC TẾ Email: tranthiluongbinh@ftu.edu.vn MÔN HỌC: THANH TOÁN QUỐC TẾ TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường

Trang 1

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

1

GIẢNG VIÊN:TS TRẦN THỊ LƯƠNG BÌNH

BỘ MÔN TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

Email: tranthiluongbinh@ftu.edu.vn

MÔN HỌC:

THANH TOÁN QUỐC TẾ

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

2

GIỚI THIỆU MÔN HỌC

- Là mônhọc nghiệp vụ chính

- Nghiêncứu những vấn đề liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ của các bên trong hoạt động thanh toán quốc tế

- Cungcấp những kiến thức cơ bản về các phương thức thanh toánquốc tế thông dụng hiện nay từ đó nhận diện được những rủi ro tiềm ẩn khi lựa chọn PTTT trong giao dịch thương mại quốc tế và có các biện pháp phòng ngừa hiệu quả

- Ngoài ra còn cungcấp các kiến thức khác nhằm giúp lựa chọn một PTTT phù hợp linh hoạt cho các bên tham gia HĐMBTM như TGHĐ, các phương tiện TTQT thông dụng

2

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

3

2 MỤC TIÊU MÔN HỌC

 Trang bị cho SV những kiến thức chuyên

sâu về các vấn đề liên quan đến nghiệp vụ

TTQT trong thương mại quốc tế;

 Biết cách vận dụng có hiệu quả kỹ năng

thực hành nghiệp vụ TTQT trong thực tiễn

hoạt động xuất nhập khẩu.

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

4

TÀI LIỆU HỌC TẬP

 Slide bài giảng tóm tắt của giáo viên

 Giáo trình Thanh toán quốc tế - GS, NGƯT Đinh Xuân Trình, PGS,TS Đặng Thị Nhàn,NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội -2011.

 Bộ tập quán quốc tế về phương thức thanh toán bằng tín dụng chứng từ (L/C), ICC

 Incoterms

4

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

5

Sách chuyên khảo

- Cẩm nang sử dụng thư tín dụng L/C –

Tuân thủ UCP 600 và ISBP 681 2007 ICC

– GS.NGƯT Đinh Xuân Trình, NXB Lao

động-Xã hội, Hà Nội, 2008

- Thị trường thương phiếu ở Việt Nam - GS,

NGƯT Đinh Xuân Trình, TS Đặng Thị

Nhàn, NXB Lao động-Xã hội, 2006

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

6

NỘI DUNG MÔN HỌC

1 Chương 1: TGHĐ và TTNH

2 Chương 2: Cán cân TTQT

3 Chương 3: Các công cụ TTQT

4 Chương 4: Phương thức TTQT

5 Chương 5: Tín dụng quốc tế

Trang 2

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

7

Đánh giá kết quả học phần

Điểm thành

phần

trọng

Chuyên cần Điểm danh/bài tập về

nhà/tham gia thảo luận,thực

hành

10%

Kiểm tra

giữa kỳ Kiểm tra/tiểu luận/thuyết trình

30%

Thi hết học

phần

Trắc nghiệm trên máy

Hoặc tự luận

60%

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

8

Đánh giá kết quả học phần

 Điều kiện dự thi:

Tham dự đủ 75% số tiết học của học phần và

Điểm chuyên cần và kiểm tra giữa kỳ đạt 4/10 trở lên

 Phát biểu, thuyết trình và chữa bài tập được tính điểm ưu tiên trong điểm kiểm tra giữa kì.

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

9

Chương 1 : TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

(EXCHANGE RATE)

Mục đích nghiên cứu chương:

Khái niệm: ngoại hối, tỷ giá hối đoái; phân loại tỷ giá

Phương pháp yết tỷ giá; xác định tỷ giá theo phương

pháp tính chéo

Nhận biết các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động

TGHĐ

Tìm hiểu các biện pháp điều chỉnh TGHĐ hiện nay của

Chính phủ

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

10

1 CÁC KHÁI NIỆM

a Ngoại hối

- Là khái niệm chung chỉ các phương tiện có thể dùng để tiến hành thanh toán giữa các quốc gia

10

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

11

Thành phần của ngoại hối

- Ngoại tệ

- Phương tiện thanh toán ghi bằng ngoại tệ

- Các chứng từ có giá ghi bằng ngoại tệ

- Vàng

- VND

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

12

2 Tỷ giá hối đoái (Exchange rate)

2.1 Khái niệm

Là giá cả của 1 đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng 1 số đơn vị tiền tệ nước khác (khái niệm mang tính thị trường)

Vídụ: Một người Việt Nam có 21 triệu VND chuẩn bị đi du lịch sang Mỹ đến quầy GD của VCB để mua USD NH

sẽ trả cho anh ta một lượng USD là 1.000 USD Ta có:

1 USD = 21.000.000 = 21.000 VND

1.000

=> giácủa 1 đơn vị USD được thể hiện bằng VND và bằng 21.000

12

Trang 3

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

13

13

Currency Rate

www.forex.com

GBP/USD 1.56885 1.57025 1.55766

EUR/USD 1.23178 1.22891 1.22406

USD/JPY 78.272 78.653 78.156

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

14

2.1 Khái niệm

Là quan hệ so sánh giữa 2 tiền tệ của 2 nước với nhau

VD: USD/VND = 20.810/20.820

GBP/USD = 1,6275/1,6279

14

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

15

3 Cơ sở hình thành tỷ giá hối đoái

3.1 Ngang giá vàng – Gold parity

Là sự so sánh hàm lượng vàng của hai đồng

tiền hai nước với nhau

a) Chế độ bản vị vàng:

+Tiền vàng kim loại: các đồng tiền được đúc bằng vàng và sử dụng

tronglưu thông

+Tiền giấy đổi ra vàng: Chính phủ các nước cam kết đổi trực tiếp

tiền giấy ra vàng theo HLV mà đồng tiền đó đại diện

TGHĐ = so sánh hàm lượng vàng thực tế có trong 2

đồng tiền kim loại vàng /hoặc HLV ghi trên tờ

tiền giấy của 2 nước với nhau

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

16

3.1 Ngang giá vàng – Gold parity

VD: Trước năm 1914 - Đại chiến thế giới thứ nhất:

HLV của 1 GBP = 7,9880 gr HLV của 1 USD = 1,5047 gr

=> GBP/USD = 7,9880/1,5047 = 5,3089

16

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

17

3.1 Ngang giá vàng – Gold parity

b) Chế độ tiền tệ Bretton Woods (1944-1971):

- Đồng tiền các nước thành viên IMF (trừ USD) không

được đổi trực tiếp ra vàng

- USDđược tự do đổi ra vàng theo tỷ lệ cố định:

35 $ = 1 ounce vàng$1 = 0,888671gr vàng

- Sử dụng cơ chế tỷ giá cố định giữa USD và các đồng

tiền khác với biên độ giao động +/- 1%

Tỷ giá = so sánh HLV của tiền tệ các nước với HLV

của USD

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

18

3.1 Ngang giá vàng – Gold parity

Vídụ: Sau Đại chiến Thế giới lần thứ 2:

HLVcủa 1 GBP = 2,488281 gr HLVcủa 1 USD = 0,888671 gr

=> GBP/USD = 2,488281/0,888671 = 2,8 => GBP = 2,8 USD

c) Chế độ hậu tiền tệ Bretton Woods (từ 1970 - đến nay):

- So sánhsức mua của tiền tệ với nhau (PPP-Purchasing Power Parity)

18

Trang 4

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

19

3.2 Ngang giá sức mua

(PPP-Purchasing Power Parity)

PPP- Là sự so sánh “sức mua” của hai tiền tệ hai nước với

nhau

Sức muacủa 1 đồng tiền là khả năng hoặc năng lực

traođổi của đồng tiền đó lấy các hàng hoá, dịch vụ

(Purchasing power)

2loại sức mua

- Sức mua đối nội

- Sức mua đối ngoại

19

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

20

3.2 Ngang giá sức mua (PPP-Purchasing Power Parity)

Tỷ giá hối đoái là sự so sánh sức mua của 2 tiền

tệ 2 nước với nhau

VD: Giá 1 laptop Toshiba bán:

tại Việt Nam = 21.000.000 VND,

PPP của USD và VND

= 21.000.000/1.000 = 21.000

=> tỷ giá USD/VND = 21.000

20

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

21

3.2 Ngang giá sức mua

(PPP-Purchasing Power Parity)

a) Các tiêu chí thể hiện sức mua của đồng tiền

một quốc gia:

 Hệ thống giá cả của quốc gia (CPI)

 Hệ thống giá ngoại tệ của quốc gia đó (exchange

rate)

 Giá vàngcủa quốc gia đó (gold price)

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

22

3.2 Ngang giá sức mua (PPP-Purchasing Power Parity)

b) Mẫu so sánh sức mua tiền tệ 2 nước:

dựa vào rổ hàng hoá tiêu chuẩn giống nhau ở trongnước và ở nước ngoài

Tiêu chí lập rổ hàng hóa tiêu chuẩn:

- Xácđịnh loại hàng hóa, dịch vụ, ngoại tệ

- Thời kì lập rổ (định kì 5 năm, 10năm)

- Nơi lấy giá cả

- Nguyêntắc lấy giá cả

 Khônglập rổ vàng

22

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

23

c Phương pháp so sánh PPP

tuyệt đối)

ΣA VND - tổng giá của rổ hàng hóa, dịch vụ chọn mẫu của

Việt Nam

ΣB USD - tổng giá của rổ hàng hóa, dịch vụ chọn mẫu của Mỹ

PPP của USD/VND = ΣA VND

ΣB USD

VD:Rổ hàng hóa ở VN trị giá 21 tỷ VND, rổ hàng hóa ở Mỹ trị

giá 1triệu USD

 RUSD/VND= 21tỷ/1triệu = 21.000

 1 USD = 21.000 VND

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

24

c1/ So sánh giá trị tuyệt đối của 3P

Ưu điểm: đơn giản, dễ tính.

Nhược điểm:

phản ánh sức mua trong quá khứ

=> không thể dự đoán được xu hướng biến động của tỷ giá.

24

Trang 5

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

25

c2) So sánh giá trị tương đối của 3P

- Là phương pháp so sánh giá cả rổ hàng hoá

trong 1 khoảng thời gian (thời kỳ từ t0-> t) chứ

không phải tại 1 thời điểm xác định

LẬP CÔNG THỨC:

Tại thời điểm t0:

Tổng giá của rổ hàng hoá, dịch vụ tại VN = PV 0

Tổng giá của rổ hàng hoá, dịch vụ tại Mỹ = PU 0

Tỷ giá USD/VND tại thời điểm t0 = R 0,

R0= PV0/PU0=> PV0= R0.PU0

25

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

26

c2) So sánh giá trị tương đối của 3P

Trong khoảng thời gian [t0-> t]:

- R - tỷ lệ % biến động của tỷ giá trong thời gian t

- Pu -tỷ lệ % biến động giá trong thời gian t tại Mỹ

- Pv -tỷ lệ % biến động giá trong thời gian t tại Việt Nam

- R t -tỷ giá USD/VND tại thời điểm t

Rt= PVt/PUt=> PVt = Rt.PUt

26

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

27

c2) So sánh giá trị tương đối của 3P

Biến đổi PV t , PU t , R ttheo PV0,ΔPV; PU0,ΔPU; R0,ΔR

ta có:

PV0+ PV0.∆PV = (R0+ R0.∆R)(PU0+ PU0.∆PU)

PV0(1 +∆PV) = R0(1 +∆R).PU0(1 +∆PU)

=> (1 +∆PV) = (1 +∆R).(1 + ∆PU)(Từ PV 0 = R 0 PU 0 )

=> (1 +∆R) = (1 +∆PV)

(1 +∆PU)

(1 + ∆PU)

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

28

c2) So sánh giá trị tương đối của 3P

Nếu ta coi ΔPU có mức biến động rất nhỏ thì (1 + ∆PU)

≈ 1 =>R =Pv -Pu

ΔPV > ΔPU => ΔR>0: USD/VND↑, VND mất giá so với USD

ΔPV < ΔPU => ΔR<0: USD/VND↓, VND lên giá so với USD

ΔPV = ΔPU => ΔR = 0: không có biến động về tỷ giá.

KẾT LUẬN: M ức biến động của tỷ giá phụ thuộc mức độ chênh lệch biến động sức mua của hai đồng tiền 2 quốc gia (mức chênh lệch lạm phát giữa 2 nước).

28

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

29

c2) So sánh giá trị tương đối của 3P

VD: Đầu năm 2011 tỷ giá USD/VND = 19.500

Lạm phát tại VN là 11,75%, tại Mỹ là 2,5% Dự

đoán TGHĐ USD/VND cuối năm 2011 là bao

nhiêu?

ΔR = 0,1175 – 0,025 =

 RUSD/VNDcuối 2011 =

=

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

30

4 PHƯƠNG PHÁP YẾT TỶ GIÁ (quotation)

4.1 Cách công bố tỷ giá

 BID RATE USD = 20.835 VND

 ASK RATE USD = 20.870VND

 USD/VND = 20.835/20.870

30

mặt

Mua chuyển khoản

Bán

(Áp dụng tại Hội sở chính NHTMCP Ngoại thương Việt Nam)

Trang 6

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

31

4.2 Cách đọc tỷ giá

EURO/USD = 1,2318/20

chữ số đứng trước dấu phẩy: đọc hàng đơn vị tiền

tệ

2chữ số đầu tiên sau dấu phẩy: đọc là “số” – figure,

2chữ số kế tiếp: đọc là điểm (points)

đọc là “tỷ giá EURO – USD bằng một phẩy, hai

mươi ba số, mười tám đến hai mươi điểm”

Đọc: GBP/USD = 1,5689/93

USD/JPY = 78,27/32

31

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

32

4.3 Một số khái niệm liên quan đến yết tỷ giá

Đồng tiền yết giá (commodity currency): biểu

hiện giá của mình qua đơn vị tiền tệ khác, có số đơn

vị cố định = 1 (USD)

Đồng tiền định giá (term currency): phản ánh giá của một đồng tiền khác và có số đơn vị thay đổi, ≠ 1

(VND)

32

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

33

4.3 Một số khái niệm liên quan đến yết tỷ giá

Vietcombank công bố tỷ giá:

USD/VND = 20.835/20.870

Tỷ giá mua - Bid rate:

NH mua vàođồng tiền yết giá - 1USD = 20.810VND

Tỷ giá bán - Ask rate:

NH bán rađồng tiền yết giá - 1USD = 20.820VND

Spread = Ask rate– Bid rate = lợi nhuận trước thuế

của NH

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

34

4.4 Cách yết tỷ giá

Yết tỷ giá trực tiếp (certain quotation) :

1 đơn vị ngoại tệ = X đơn vị nội tệ

=>biết ngay giá 1 đvị ngoại tệ là bao nhiêu, không phải tính toán thêm

VD:Tại Berlin, NH niêm yết:

USD/EUR = 0,8116/0,8118

Áp dụng:

tại hầu hết các nước trừ Mỹ, Anh, EU, Úc, New Zealand

34

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

35

4.4 Cách yết tỷ giá

Yết tỷ giá gián tiếp (Incertain quotation)

1 đơn vị nội tệ = X đơn vị ngoại tệ

=> không biết ngay giá 1 đvị ngoại tệ, muốn tìm là bao

nhiêu phải nghịch đảo tỷ giá cho sẵn

VD:Tại Berlin, NH niêm yết:

EUR/USD = 1,2318/1,2321

36

Trang 7

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

37

Current Rates

(http://www.forex.com/)

EUR/USD 1.29031 1.29477/1.28846 -0.00377

USD/JPY 79.815 79.852/79.522 0.211

GBP/USD 1.60301 1.61115/1.60060 -0.00701

USD/CAD 1.00084 1.00108/0.99742 0.00302

XAU/USD 1709.18 1717.55/1705.94 -1.96

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Yết giá trên thị trường ngoại hối giao ngay

Euro: Spot & Forward ($/€)

Yen: Spot & Forward (¥/$)

Term Mid rates

rates Bid Ask

Spot 1.0899 1.0897 1.0901 118.32 118.27 118.37

1 week

6 mo 1.1012 112 113 115.45 -288 -287

1 yr 1.1143 242 245 112.50 -584 -581

38

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Yết giá trên thị trường ngoại hối Việt Nam

(http://vietcombank.com.vn/)

(Áp dụng tại Hội sở chính NHTMCP Ngoại thương Việt Nam)

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

II - Foreign Exchange Rate and Quotations

2.1 Foreign Exchange Rate

 CHF1,6000/USD => “1,6000 Swiss francs per dollar”

 USD0,6250/CHF => “0,6250 dollars per Swiss franc”

1 = USD0,6250/CHF CHF1,6000/USD

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

2.2 Quotations

Yết tỷ giá trực tiếp (certain/direct quotation) :

1 đơn vị ngoại tệ = x đơn vị nội tệ

=>biết ngay giá 1 đvị ngoại tệ là bao nhiêu, không phải

tính toán thêm

VD:Tại Thụy Sỹ, NH niêm yết:

CHF1,6000/USD => direct quote (Swiss franc– home

currency; $ - foreign currency)

Áp dụng: tại hầu hết các nước trừ Mỹ, Anh, EU, Úc,

New Zealand

41

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

2.2 Quotations

Yết tỷ giá gián tiếp (Incertain/indirect quotation)

1 đơn vị nội tệ = x đơn vị ngoại tệ

=> không biết ngay giá 1 đvị ngoại tệ, muốn tìm là bao nhiêu phải nghịch đảo tỷ giá cho sẵn

VD: USD0,6250/CHF => indirect quote (Swiss franc – home currency; $ - foreign currency)

42

Trang 8

TS Trần Thị Lương Bỡnh FTU – 2012 2013

43

Điểm tỷ giỏ

Điểm tỷ giỏ: là đơn vị cuối cựng của tỷ giỏ

được yết theo thụng lệ trong cỏc giao dịch

ngoại hối trờn FOREX

1 EUR = 1,3321 USD -> 1 điểm cú nghĩa là

0,0001 USD

 chữ số đứng trước dấu phẩy: đọc hàng đơn

vị tiền tệ

 2 chữ số đầu tiờn sau dấu phẩy: đọc là “số” –

figure,

 2 chữ số kế tiếp đọc là điểm (points) TS Trần Thị Lương Bỡnh FTU – 2012 2013

44

Đồng tiền yết giỏ/định giỏ

đồng tiền yết giá (commodity currency): biểu hiện giỏ của mỡnh qua đơn vị tiền tệ khỏc, cú số đơn vị cố định = 1 (USD)

đồng tiền định giá (term currency):

phản ánh giá của một đồng tiền khác Số

đơn vị của đồng tiền định giá thay đổi (VND)

VD: USD/VND = 20.810

TS Trần Thị Lương Bỡnh FTU – 2012 2013

45

Spread VD: VCB cụngbố tỷ giỏ USD/VND = 20.810/20.820

Tỷ giỏ mua - Bid rate:

NH mua vàođồng tiền yết giỏ - 1USD = 20.810VND

Tỷ giỏ bỏn - Ask rate:

NH bỏn rađồng tiền yết giỏ - 1USD = 20.820VND

Spread = Ask rate– Bid rate = lợi nhuận trước thuế của

NH

TS Trần Thị Lương Bỡnh FTU – 2012 2013

46

Spread

1 Chờnh lệch theo điểm tỷ giỏ (số tuyệt đối):

VD: VCB cụng bố: E(USD/VND) = 21005 -21011

 Spread = 21011 – 21005 = 6 VND

2 Chờnh lệch theo tỷ lệ %:

Spread = (tỷ giỏ bỏn – tỷ giỏ mua) x 100%

tỷ giỏ mua

= (21011 – 21005)/21005 x 100%

46

TS Trần Thị Lương Bỡnh FTU – 2012 2013

47

Tỷ GIÁ CHẫO

Tỷ giỏ chộo: là tỷ giỏ giữa 2 đồng tiền

bất kỳ được xỏc định thụng qua đồng

tiền thứ 3

Tại sao phải xỏc định tỷ giỏ chộo?

- tỷ giỏ tất cả cỏc ngoại tệ khụng được yết

tại cỏc ngõn hàng hoặc trờn thị trường

ngoại hối

- thường yết tỷ giỏ cỏc ngoại tệ cú số

lượng giao dịch chiếm tỷ trọng lớn trong

tổng số lượng giao dịch ngoại tệ trờn thị

trường quốc tế, chủ yếu là USD, EURO,

48

Tỷ giỏ tiền tệ chộo

AUD 10,343 10,334 12,488 15,516 82,45 12,618 12,622 10,332

CAD 0,9669 0,9356 12,916 16,048 79,72 0,8197 12,204 10,010

CHF 0,9676 10,688 12,084 15,014 85,21 0,7669 13,044 0,9365

EUR 0,8008 0,7742 0,8275 0,8049 102,97 15,757 15,762 12,903

GBP 0,6445 0,6231 0,6660 12,425 127,93 19,578 19,584 16,032

JPY 0,0121 0,0125 0,0117 0,0097 0,0078 65,35 65,33 79,80

NZD 0,7925 12,200 13,040 0,6346 0,5108 0,0153 10,003 0,8189

SGD 0,7923 0,8194 0,7666 0,6344 0,5106 0,0153 0,9997 12,216

USD 0,9678 0,9990 10,678 0,7750 0,6238 0,0125 12,212 0,8186

http://vn.easy-forex.com/int/currencyratematrix.aspx

Trang 9

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

49

Xác định tỷ giá theo phương pháp tính chéo

1 Xácđịnh tỷ giá hối đoái của 2 tiền tệ ở vị trí định giá của hai cặp

tỷ giá khác nhau

2 Xácđịnh tỷ giá hối đoái của 2 tiền tệ ở vị trí yết giá

3 Xácđịnh tỷ giá hối đoái của tiền tệ ở vị trí định giá và vị trí yết giá

49

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

50

Quy ước:

BID rate = t ỷ giá NH mua ngoại tệ vào từ KH

= tỷ giá KH bán ngoại tệ cho NH (ASKc) ASK rate = tỷ giá NH bán ngoại tệ cho KH

= tỷ giá KH mua ngoại tệ từ NH (BIDc)

50

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

51

5.1 Xác định tỷ giá chéo của 2 tiền tệ

ở vị trí đồng tiền định giá

VD: Tại Hà Nội, VCB công bố tỷ giá

USD/VND = 20.835/20.870 USD/JPY = 78,27/78,30

Xác định tỷ giá JPY/VND = ?

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

52

Trường hợp 1: Doanh nghiệp xuất khẩu thuỷ sản sang

Tokyo, thu về 1 triệu JPY Doanh nghiệp bán JPY cho

NH để lấy VND thanh toán các chi phí Xác định tỷ giá

JPY/VND mà NH sẽ áp dụng với DN? (ASKc JPY/VND =?)

52

JPY (bán)

USD (bán)

1 USD=78,30JPY

USD (bán)

VND (bán)

VND (mua)

1USD=20.835VND

78,30 JPY = 20.835 VND JPY/VND = 20.835/78,30

1 JPY = 266.09 VND

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

53

5.1 Xác định tỷ giá chéo của 2 tiền tệ

ở vị trí đồng tiền định giá

C ÔNG THỨC TỔNG QUÁT

JPY/VND = USD/VND : USD/JPY

ASKcJPY/VND= BIDUSD/VND: ASKUSD/JPY

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

54

Trường hợp 2: Doanh nghiệp nhập khẩu đồ điện tử từ Nhật

cần thanh toán hợp đồng trị giá 1 triệu JPY Doanh nghiệp cần trả cho VCB bao nhiêu VND để mua được 1 triệu JPY thanh toán chođối tác Nhật Bản? (BIDc JPY/VND= =?)

54

VND (bán)

USD (bán)

1 USD = 20.870VND

USD (bán) (bán)JPY

JPY (mua)

1USD = 78,27JPY

78,27 JPY = 20.870 VND JPY/VND = 20.870/78,27

1 JPY = 266.64 VND

Trang 10

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

55

5.1 Xác định tỷ giá chéo của 2 tiền tệ

ở vị trí đồng tiền định giá

C ÔNG THỨC TỔNG QUÁT

JPY/VND = USD/VND : USD/JPY

BIDcJPY/VND= ASKUSD/VND: BIDUSD/JPY

BIDc= ASK / BID Bc = A/B

55

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

56

5.2 Xác định tỷ giá hối đoái của 2 tiền

tệ ở vị trí đồng tiền yết giá

Tại Hà Nội,VCB công bố tỷ giá USD/VND = 20.835/20.870 ; EUR/VND = 25.384/25.812 Xác định tỷ giá EUR/USD của NH?

Lập luận tương tự như trên, ta có

ASKc EUR/USD =?

ASKcEUR/USD= BIDEUR/VND: ASKUSD/VND

= 25.384 : 20.835 = 1,2163 BIDc EUR/USD = ?

BIDcEUR/USD = ASKEUR/VND: BIDUSD/VND

= 25.812 : 20.870 = 1,2389 56

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

57

5.2 Xác định tỷ giá chéo của 2 tiền tệ

ở vị trí đồng tiền yết giá

CÔNG THỨC TỔNG QUÁT

EUR/USD = EUR/VND : USD/VND

ASKc= BID : ASK Ac = B/A

BIDc = ASK : BID Bc= A/B

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

58

5.3 Xác định tỷ giá chéo của tiền tệ

ở vị trí định giá và vị trí yết giá

VCB công bố tỷ giá:

USD/VND = 20.835/20.870 ; GBP/USD = 1,5689/1,5694 Lập luận tương tự như các trường hợp trên, ta có:

ASKc GBP/VND = ?

GBP/VND = GBP/USD x USD/VND ASKc GBP/VND = BID GBP/USD x BID USD/VND

= 20.835 x 1,5689 = 32.688 BIDc GBP/VND?

BIDc GBP/VND = ASK GBP/USD x ASK USD/VND

= 20.870 x 1,5694 = 32.753 58

TS Trần Thị Lương Bình FTU – 2012 2013

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

59

5.3 Xác định tỷ giá hối đoái của tiền

tệ ở vị trí định giá và vị trí yết giá

CÔNG THỨC TỔNG QUÁT

GBP/VND = GBP/USD x USD/VND

ASKc = BID x BID BIDcGBP/VND= ASKGBP/USDx ASKUSD/VND

BIDc = ASK x ASK

Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

60

Bài tập

Bài 1: Một doanh nghiệp XNK A thu được 500.000EURO, đồng thời phải thanh toán tiền hàng Nhập khẩu 10 triệu JPY sang Nhật, số tiền còn lại chuyển sang để đầu tư vào Anh Hãy tính

số GBP thu được? Biết rằng: tỷ giá được công bố tại Đức như sau:

 EURO/USD = 1,2317/21

 USD/JPY = 78,27/32;

 GBP/USD = 1,5689/94

60

Ngày đăng: 14/01/2017, 21:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức Tỷ - MÔN HỌC: THANH TOÁN QUỐC TẾ
Hình th ức Tỷ (Trang 2)
Đồ thị về cầu ngoại tệ tăng lên đã kéo tỷ giá - MÔN HỌC: THANH TOÁN QUỐC TẾ
th ị về cầu ngoại tệ tăng lên đã kéo tỷ giá (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w