Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5 Giáo án hướng dẫn học toán lớp 5
Trang 1Hướng dẫn học toán LUYỆN : BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
Gv nêu yêu cầu bài tập
-Gv hướng dẫn hs giải bài toán bằng 2 cách
-12 người làm xong một công việc trong 4 ngày Hỏi 16 người làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?
Bài giải
1 người làm xong công việc đó trong thời gian là:
4 x 12 = 48 (ngày)-16 người làm xong công việc đó trong thời gian là:
48 : 16 = 3(ngày) Đáp số: 3 ngày
- Hs đọc yêu cầu bài tập, học sinh làm vở -Chữa bài,nhận xét
Một người đi xe lửa từ A đến B mất 4giờ ,mỗi giờ xe lửa đi được 25 km.Nếu người đó đi ô tô từ A đến B
sẽ mất mấy giờ ,biết rằng mỗi giờ ô
tô đi được 50 km?
-Hs đọc yêu cầu bài tập và làm vở
- Hs chữa bài trên bảng phụ, nhận xét, bổ sung
-Một đội công nhân có 63 người
Trang 2nhận sửa xong một quãng đường trong 11 ngày Hỏi muốn làm xong quãng đơừng đó trong 7 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa?
(mức làm của mỗi người như nhau)
Hướng dẫn học toán LUYỆN TẬP CHUNG
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
Gv nêu yêu cầu bài tập
-Gv hướng dẫn hs giải bài toán
4 =2
3 ; x
2
3 = 4 11
3
25
- x =
6 5
Hs đọc yêu cầu bài tập, học sinh làm vở -Chữa bài,nhận xét
Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 người
ăn trong 18 ngày.Nay có 80 người được chuyển đi nơi khác Hỏi số gạo đó đủ cho những người còn lại ăn trong bao nhiêu ngày?
-Hs đọc yêu cầu bài tập và làm vở
- Hs chữa bài trên bảng phụ, nhận xét, bổ sung
Trang 3Hướng dẫn học toán LUYỆN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các đơn vị đo khối lượng và bảng đơn vị đo khối lượng -Rèn kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán liên quan
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
b)Bài tập:
*hoạt động 1:đổi các đơn vị đo
Bài 1:Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
-Gv nêu yêu cầu bài tập
a) 21 yến = kg; 320kg = yến 130tạ = kg ; 4600kg = tạ
44 tấn = kg ; 19000kg = tấn
-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
a)2 kg 60 g = 260g
7030 kg > 7 tấn 3 kg
21 kg 65 g < 21 kg 605 g -HS đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào vở,chữa bài ,nhận xét.Một cửa hàng có 2 tấn đường Ngày đầu
Trang 4Gv chấm bài, nhận xét, chốt lời giải
số: 8848 m
Hướng dẫn học toán LUYỆN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các đơn vị đo đọ dài và bảng đơn vị đo độ dài
-Rèn kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo độ dài và giải các bài toán liên quan
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
b)Bài tập:
*hoạt động 1:đổi các đơn vị đo
Bài 1:Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
-Gv nêu yêu cầu bài tập
a) 28 cm = mm; 720km = dam 105dm = cm ; 4500m = hm
3120 m = m ; 18000 m = km
15 km = .m -Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
a)2 km 50 g 2600m 10m 6dm 16 dmb)
5
1 km 250 m
12100 7 12m 7cm
Trang 5Gv chấm bài, nhận xét, chốt lời giải
3.Củng cố-Dặn dò:
- Khắc sâu nội dung bài
HS đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào vở,chữa bài ,nhận xét.Núi Phan -xi -păng(ở Việt Nam) cao 3km143m Núi Ê-vơ-rét (ở Nê-pan) cao hơn núi Phan -xi păng 5705 m Hỏi núi Ê-vơ rét cao bao nhiêu mét?
Hướng dẫn học toán LUYỆN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các đơn vị đo diện tích và bảng đơn vị đo diện tích
-Rèn kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích và giải các bài toán liên quan
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp,bảng tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
b)Bài tập:
*hoạt động 1:Đổi đơn vị đo diện tích
Bài 1:Viết các số đo dưới dạng số đo có
đơn vị là mét vuông(theo mẫu):
-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
Trang 6HS đọc yêu cầu bài tập.
-Hs làm bài vào vở,chữa bài ,nhận xét
Hồ La- đô- ga (Châu Âu) có diện tích
1830 000 ha, hồ Ca-xti (Châu á) có diện tích 371 000 km2. Hỏi hồ nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ki-lô -mét vuông?
Hướng dẫn học toán LUYỆN TẬP HÉC -TA I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh tên gọi ,kí hiệu ,độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta.Quan hệ giữa héc -ta và mét vuông
-Rèn kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích và giải các bài toán liên quan
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
b)Bài tập:
*hoạt động 1:đổi các đơn vị đo
Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Gv nêu yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
a)910 ha 91 km2
81 ha 810 000 m2
Trang 7Hoạt động 2: Giải toán
HS đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào vở,chữa bài ,nhận xét.-khu đất hình chữ nhật có chiều dài 250m,chiều rộng bằng
5
3 chiều dài.Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông?bằng bao nhiêu héc-ta?
Trang 8Hướng dẫn học toán LUYỆN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH(TIẾP) I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các đơn vị đo diện tích và bảng đơn vị đo diện tích
-Rèn kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích và giải các bài toán liên quan
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp,bảng tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
b)Bài tập:
*hoạt động 1:Đổi các số đo diện tích
Bài 1:Viết số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị là đề-xi -mét vuông:
a)7 dm2 25 cm2 ; 33 cm2 ;105dm2 7cm2
-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
HS đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào vở,chữa bài ,nhận xét.Một mảnh đất có hình vẽ trên bản đồ tỉ lệ1: 1000 là hình chữ nhật với chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm.Tính diện tích mảnhđất đó với đơn vị đo là mét vuông?
Trang 9Hướng dẫn học toán LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các phép tính về phân số
-Rèn kĩ năng về giải các bài toán có lời văn
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
8
7
;11
7 ; 10
7 ; 9
7 ; 15 7
b) 3
2 ; 6
5 ; 9
7 ; 15 5
(đưa về phân số có cùng mẫu số )-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
a) 5
1 + 8
7 + 16 5
b) 3
5
- 3
1
- 6 1
c) 7
4
x 12
7
x 8 5
HS đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào vở,chữa bài ,nhận xét.-Biết
5
3 diện tích rồng nhân của một xã là
6 ha.Hỏi diện tích trồng nhãn của xã đó bằng bao nhiêu mét vuông?
Đáp số : 3600 m2
Trang 10Hướng dẫn học toán LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh các phép tính về phân số ,rút gọn phân số
-Rèn kĩ năng về giải các bài toán có lời văn
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
15
10
;54
18 ; 54
24 ; 16
24 ; 84 12
b) 25
15 ; 42
28 ; 28
14 ; 27 9
-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
a) 5
1 x8
7
x 16 5
b) 3
5 + 3
1
- 6 1
c) 7
4
x 12
7: 8 5
HS đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào vở,chữa bài ,nhận xét.-Một mảnh đất hình chữ nhật được vẽ trên bản đồ theo tỉ lệ 1:1000.Chiềy dài 8
cm, chiều rộng 5 cm Tính diện tích mảnhđất đó với đơn vị là mét vuông ?
Đáp số : 4000 m2
Trang 11Hướng dẫn học toán LUYỆN SỐ THẬP PHÂN.
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về số thập phân(dạng đơn giản)
-Rèn kĩ năng biết đọc ,viết số thập phân dạng đơn giản
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp.Bảng tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
-Gv nêu yêu luật chơi và thời gian chơi
-Các nhóm nối tiếp nhau chơi trò chơi
tiếp sức ,nhóm nào lên viết các số thập
phân nhanh hơn và nhiều hơn trong thời
gian quy định thì nhóm đó thắng cuộc
a) 10
1 ; 100
1 ; 1000
1 ; 10000 1
b) 10
84 ; 100
225 ; 1000
6453 ; 10000 25789
-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
a)5 m =
10
5 dam = dam 6mm =
10000
6
m = .mb) 8g =
Trang 12Hướng dẫn học toán LUYỆN SỐ THẬP PHÂN (TIẾP) I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về số thập phân(dạng đơn giản)
-Rèn kĩ năng biết đọc ,viết số thập phân dạng đơn giản
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp.Bảng tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
b)Bài tập:
*hoạt động 1:
Bài 1:Viết các số thập phân có:
-Gv nêu yêu cầu bài tập
a)Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một
chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số
mới?
B)Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai
chữ số thì chữ số 6 thuộc hàng nào của số
a) Tám đơn vị,sáu phần mười
b)Năm mươi tư đơn vị ,bảy mươi sáu phần trăm
c)Bốn mươi hai đơn vị ,năm trăm sáu mươi hai phần nghìn
d)Không đơn vị,một trăm linh một phần nghìn
-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
A) hàng chục B) Hàng phần mười
-b)Chữ số 6 thuộc hàng phần trăm của số mới
Trang 13LUYỆN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN I.MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh khái niệm ban đầu về số thập phân(dạng đơn giản)
-Rèn kĩ năng biết đọc ,viết số thập phân dạng đơn giản.Nắm vững các hàng của số thập phân
-Giáo dục cho học sinh say mê toán học,yêu môn toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv: Hệ thống bài tập dành cho hs trong lớp ,bảng phụ
- Hs:SGk-vở ,nháp.Bảng tay
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Tổ chức
2.Dạy bài mới:
a) HS yếu hoàn thành chương trình
b)Bài tập:
*hoạt động 1:
Bài 1:Viết các số thập phân có:
-Gv nêu yêu cầu bài tập
a)Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một
chữ số thì chữ số 4 thuộc hàng nào của số
mới?
B)Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái hai
chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số
a) Sáu đơn vị,chín phần mười
b)Sáu mươi hai đơn vị ,tám mươi sáu phần trăm
c)Chín mươi tám đơn vị ,hai trăm bốn mươi lăm phần nghìn
d)Không đơn vị,sáu trăm linh chín phần nghìn
-Hs đọc yêu cầu bài tập
-Hs làm bài vào bảng phụ,nhận xét,bổ sung
A) hàng chục B) Hàng phần mười
C) Hàng trăm
D) Hàng phần trăm
-Hs đọc yêu cầu bài tập,chữa bài,nhận xét,bổ sung
-Kết quả:a) chữ số 4 thuộc hàng phần trăm của số mới
-b)Chữ số 5 thuộc hàng phần trăm của số mới
Trang 14HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
ÔN VIẾT SỐ ĐO ĐỘ DÀI-SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂNI)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo
- Luyện tập viết các số đo độ dài, đo khối lượng dưới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 :
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
Bài 4 : Viết số thập phân thích hợp
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lượt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vở
a)1km234m= 1,234km2km45m= 2,045km 3km7m =3,007km
b)5hm3dam=0,53km2dam8m = 0,028km4m5dm =0,0045km-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
-Hs lần lượt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trước lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-1 hs khá lên bảng làm
Tóm tắt: 15 phút : 3,75km
2 giờ : ? kmĐổi : 2giờ = 120 phút 3,75km = 375dam
120 phút gấp 15 phút số lần là:
120 : 15 = 8 (lần )Trong 120 phút người đó đi được là:
375 x 8 = 3000 (dam )Đổi 3000 dam = 30 km
Vậy trong 2 giờ người đó đi được 30 km-1 hs đọc đề bài trước lớp
-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vở
A 36,5m = 3,65km C 36,5m = 0,0365km
B 36,5m= 0,365km D 36,5m = 0,00365km-hs khoanh vào C
Trang 15b)1kg 230g= 1,230kg2kg 400g = 2,4kg35hg = 3,5kg8g =0,008kg-Phần C học sinh làm tương tự
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
ÔN VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Luyện tập viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và
đi giúp đỡ những hs còn lúng
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lượt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vở
-Hs lần lượt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trước lớp
Trang 16-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và
-hs cả lớp làm vào vởA.50 m2= 0,05km2 B.500 m2= 0,05km2
C.5000 m2= 0,05km2 D.50000 m2= 0,05km2
-hs khoanh vào D-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trước lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a)3ha 2760 m2 = 3,2760ha 4ha 1500 m2 = 4,15ha
1ha 28 m2 = 1,0028ha
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập phân theo cácđơn vị đo khác nhau
- Luyện tập giải toán
- Rèn học sinh đổi đơn vị đo dưới dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
Trang 17- Học sinh đọc yêu cầu đề.
- Học sinh làm bài và nêu kết quả
* Bài 4 :
- Học sinh tự làm
- Chấm và chữa bài a) 3kg5g = 3,005 kg
b) 30g = 0,03 kgc) 1103 g = 1,103 kg
- Túi cam cân nặng bao nhiêu ? - Túi cam nặng 1 kg 800 g
- Học sinh sửa bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
Nhận xét tiết học
TUẦN 10
Trang 18HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN : LUYỆN TẬP
I)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng, đơnvị đo diện tích
- Luyện tập viết các số đo khối lượng ,đo diện tích dưới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Viết số đo thích hợp vào ô
trống:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
a)1tấn230kg= 1,230tấn2tấn500kg = 2,5tấn60kg = 0,06tấn8kg = 0,008tấn
b)4
3tấn=0,75tấn
5
4tấn=0,8tấn
4
5tấn=1,25tấn-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
-Hs lần lượt giải thích cách làm
1 hs đọc đề bài trước lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
Số đo với hai tên dơn
vị đo
Số đo
có đơn
vị là lô-gam
ki-Số đo
có đơn
vị làhéc-tô-gam
Số đo
có đơn
vị làđề-ca-gam
Số đo
có đơn
vị lâgam
3kg40dag
4kg35dag
4,35kg 43,5hg 435dag 4350g
2kg707g
2,707kg
-hs cả lớp làm vào vở
Trang 1940x25=1000(dag)80thùng kẹo nặng là:
80x1000=80000(dag)Đổi 80000dag=800kg
Đáp số:800kg
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN :
ÔN CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I)Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố cách cộng hai số thập phân
-Biết giải bài toán có liên quan đến cộng hai số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lượt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vở 32,95
+ 56,78 89,73Vậy32,95 +56,78=89,73
0,345+ 6,78 7,125Vậy 0,345 +6,78=7,125 20
+ 0,424 20,424Vậy 20 +0,424=20,424
12,3+ 7,85 20,15Vậy 12,3 +7,85=20,15
3,75+ 418421,75Vậy 3,75 +418=421,75
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lượt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trước lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
Trang 20-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
cộng hai số thập phân
Bài 2 : Tính
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
58 x 3=
174
b)(67,235 +0,765) : 4 =
68 : 4 = 17
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trước lớp-1 hs lên bảng làm
-hs cả lớp làm vào vởĐổi 32m 5dm =325 dm 4m = 40 dmChiều dài hình chữ nhật là:
325 + 40 =365(dm)Chu vi hình chữ nhật là:
(365 + 325) x2 = 1380(dm) Đáp số: 1380 dm-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Chuyển phân số thập phân thành STP Đọc STP
- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
65 =
Trang 21c) 2 , 005 1000
2005 =
d) 0 , 008 1000
- Học sinh đọc yêu cầu và tự làm
- Giáo viên chấm và chữa bài a) 4m85cm = 4,85m
15000 x 36 = 540000 (đồng)
ĐS : 540000 đồng
3 Củng cố - dặn dò:
TUẦN 11 HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
ÔN TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố cách trừ hai số thập phân
- Giải toán có liên quan đến trừ hai số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lượt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm 49,35
-19,53 9,82
48,5
- 8,5739,93
0,42-0,123 0,297
24,42-14 10,42
67-37,75 29,25-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
-Hs lần lượt giải thích cách làm
Trang 22Bài 2 : Tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
a) (84,48-7,95-0,53)x6 = (76,53-0,53)x6 =
76 x6 = 456
b) (15,79+12,46-2,25):13=
( 28,25-2,25):13=
26:13=2-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trước lớp-1 hs lên bảng làm
18,29 + 6,71 = 25 Đáp số: 18,29 25-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kỹ năng cộng số thập phân
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
- Rèn học sinh đặt tính chính xác, thực hành cộng nhanh Nắm vững tính chất giao hoán của
phép cộng
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
19,4 + 120,41
Trang 23- Học sinh đôc yêu cầu
- Học sinh lần lượt sửa bài
(16,34 + 24,66) x 2 = 82 (m)
ĐS : 82 mBài 4 :
- Học sinh làm vào vở
- Chữa bài Tổng số mét vải bán trong 2 tuần :
314,78 + 525,22 = 840 (m)Tổng số ngày trong 2 tuần :
7 x 2 = 14 (ngày)Trung bình mỗi ngày bán được :
- Giúp hs củng cố cách nhân hai số thập phân
-Biết giải bài toán có liên quan đến nhân hai số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
Trang 24A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tính
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
4,08
x 520,40
0,375
x 83,000
0,345
x 67 2415207023,115
1,24
x 25 62024831,00
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lượt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trước lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a) 23,5 x 27 + 123,45 = 634,5 + 123,45 = 757,95
b)4,3 - 0,28 x 1,2 = 4,3 – 0,336 =3,964
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trước lớp-1 hs lên bảng làm
-hs cả lớp làm vào vởĐổi
5
4giờ = 48 phútTrong
5
4giờ người đó đi được là:
72,5 x 48 = 3480(m) Đổi 3480m = 3,48 km Đáp số: 3,48km-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 25-Củng cố cách nhân một số thập phân với một số thập phân
- Giải toán có liên quan đến nhân số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Viết phép tính và kết quả vào
ô trống:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
x 5,6 14041170131,04
35,4
x 0,45 1770141615,930
12,5
x 2,08 1000250026,000-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
-Hs lần lượt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trước lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-4 hs lên bảng làm
34 12 34x12=408 12x34=4083,4 1,2 3,4x1,2=4.08 1,2x3,4=4,080,08 12,5 0,08x12,5=1 12,5x0,08=1
Trang 264 4
3 5
-Hs cả lớp làm vào vởChiều rộng hình cnữ nhật là:
6,5 x0,8 = 5,2(m)Chu vi hình cnữ nhật là:
(6,5 + 5,2) x 2 = 23,4(m)Diện tích hình cnữ nhật là:
6,5 x 5,2 = 33,8(m2) Đáp số : P: 23,4 m
S : 33,8 m2
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
Trang 27HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
TOÁN : LUYỆN TẬP
I)Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố cách nhân hai số thập phân
-Biết giải bài toán có liên quan đến nhân hai số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
=22,848
1,2x(3,4x5,6)
=22,8480,3 0,2 0,5 (0,3x0,2)x0,5
=0,03
0,3x(0,2x0,5)
=0,033
1 4
1 3
1 4
1 3
a)2,34 x 0,25x 0,4 = 2,34 x(0,25x0,4) = 2,34x0,1 =0,234
b)12,5x20,06x0,8= 12,5x0,8x20,06= 10x20,06=200,6-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trước lớp-1 hs lên bảng làm
-hs cả lớp làm vào vởC1:Mỗi chai sữa nặng là:
0,5x1,02+0,2=0,71(kg)
50 chai sữa như thế nặng là:
0,71x50=35,5(kg) Đáp số: 35,5kg
Trang 28I MỤC TIÊU:
- Kĩ năng cộng trừ hai số thập phân Tính giá trị biểu thức
- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính
- Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Rèn học sinh cộng trừ 2 số thập phân, tính giá trị biểu thức, tìm thành phân chưa biết, giải
các bài toán về dạng hơn kém
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
Trang 29_GV yêu cầu HS tóm tắt bằng sơ đồ
- Chữa bài Giờ thứ 2 đi được quãng đường là :
13,25 – 1,5 = 11,75 (km)Trong 2 giờ người đó đi được : 13,25 + 11,75 = 25 (km)
Giờ thứ 3 đi được :
+ Giáo viên chủ nhiệm phát biểu, căn dặn
5/ Kết thúc hoạt động: giáo viên nhận xét buổi bầu cán bộ lớp, nhắc nhở HS cả lớp
chuẩn bị cho buổi sinh hoạt tuần 4
Trang 30TUẦN 13
Hướng dẫn học toán
I)Mục tiêu:Giúp hs:
- Vận dụng nhân một số với một tổng để tính thuận tiện
- Giải toán có liên quan đến nhân số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
d)12,3x101-12,3= 12,3x(101-1)=
12,3x100=1230-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng
-Hs lần lượt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trước lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
- hs lên bảng làm
1,25 x 0,25 x 2,3 x 4 x 8 x 11 = (1,25 x8) x(0,25 x4) x2,3 x11=
10 x 1 x 2,3 x 11 =
23 x 11 = 253-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửalại cho đúng