4.Củng cố - dặn dò: - Yêu cầu HS về nhà ôn luyện về tìm một trong các phần bằng nhau của một số... HDH TOÁN ÔN: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I.[r]
Trang 1Tiết : HDH TOÁN
ÔN TÌM CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Vận dụng được để giải các bài toán có liên quan
- HS đặt tính đúng, lời giải ngắn gọn
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
-Yêu cầu HS làm bảng
- GV nhận xét - sửa bài- yêu cầu nhắc lại cách
tìm
Bài 2:- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tìm hiểu đề
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV nhận xét
- 2 HS đọc
- HS làm bảng con - 6 HS lần lượt lên bảng
a) của 12 cm là 12 :2 = 6(cm)
2 1
của 18 kg là 18 : 2 = 9 (kg)
2 1
của 10 lít là 10 : 2 = 5(lít)
2 1
b) của 24 mét là 24 : 6 = 4 (m )
6 1
của 30 giờ là 30 : 6 = 5 ( giờ )
6 1
của 54 ngày là 54 : 6 = 9 (giờ )
6 1
- HS sửa bài
- 2 HS đọc đề -2 HS tìm hiểu đề
H Bài toán cho biết gì ?
H Bài toán hỏi gì ?
- HS tự tóm tắt và giải vào vở
- 1 HS sửa bài -
Tóm tắt :
30 bông hoa
? Bông
Giải : Vân tặng bạn số bông hoa :
30 : 6 = 5 ( bông hoa )
Lop3.net
Trang 2Bài 4: - Gọi HS đọc đề.
- GV nêu luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Yêu cầu HS giải thích câu trả lời
H Mỗi hình có mấy ô vuông ?
H.1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông?
H Nêu cách tìm ?
4.Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện về tìm một trong
các phần bằng nhau của một số
- Nhận xét giờ học
-1 HS sửa bài vào vở
- 2 HS đọc đề
- HS theo dõi – nắm cách chơi
- Đại diện các nhóm chơi Nhận xét
Đã tô màu 1/5 số ô vuông của hình 2
và hình 4
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4 ( 10 ô vuông )
( 2 ô vuông ) ( 10 : 5 = 2)
Trang 3Tiết : HDH TOÁN
ÔN: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho dố có một chữ số (trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Rèn kỹ năng đặt tính , thực hiện phép tính và giải toán
- HS có ý thức cẩn thận, trình bày bài khoa học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Luyện tập – thực hành
Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu
- HD làm bảng
-GV nhận xét – sửa bài
Bài 2 : Gọi HS đọc bài tập –nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS làm bài vào vở GV theo dõi
nhắc nhở
- GV nhận xét – sửa bài
Bài 3:-Yêu cầu HS đọc đề
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- HD HS tóm tắt và giải vào vở
- 2 HS nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng – lớp làm bảng con
48 4 84 2 66 6 36 3
4 12 8 42 6 11 3 12
0 8 04 06 06
8 4 6 6
0 0 0 0 -HS theo dõi -sửa bài
-2HS thực hiện
- Làm bài vào vở - 6HS lần lượt lên bảng
a) 1 của 69kg: 69 : 3 = 23(kg)
3
1 của 36 m: 36 : 3 = 12 (m) 3
1 của 93 lít : 93 : 3 = 31 (lít) 3
- Đổi chéo vở – sửa bài
-2 HS đọc
-2 HS tìm hiểu đề
H Bài toán cho biết gì?
H Bài toán hỏi gì?
-HS tóm tắt và giải vào vở – 1 HS lên bảng
Tóm tắt:
36 quả cam
? quả cam Bài giải:
Lop3.net
Trang 4- Chấm – nhận xét – sửa bài.
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài
36 : 3 = 12( quả cam) Đáp số: 12 quả cam -Nhận xét – sửa bài
Trang 5Tiết : HDH TOÁN
ÔN: CHIA HẾT VÀ CHIA CÓ DƯ
I.MỤC TIÊU :
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư , nhận biết số dư phải bé hơn số chia
- HS có kĩ năng đặt tính và xác định được số dư trong phép tính
-HS đặt tính và tính toán cẩn thận , chính xác
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Luyện tập – thực hành
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề
-Yêu cầu HS tính kết quả
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả của các phép
tính
Bài 2: Điền đúng (Đ) , sai(S )
-Gọi HS nêu yêu cầu của đề
-Yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập
-GV nhận xét bài làm
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu quan sát hình và làm miệng
4.Củng cố - dặn dò:
-Dặn HS về nhà luyện tập thêm trong vở bài tập
-Nhận xét tiết học
- Một em nêu yêu cầu
-HS làm vào bảng con
20 5 15 3 24 4
20 4 15 5 24 6
0 0 0
19 3 29 6 19 4
18 6 24 4 16 4
1 5 3 -HS sửa bài – nêu cách tính
-2 HS nêu yêu cầu
-HS làm bài vào phiếu – đổi chéo phiếu chấm Đ , S
-HS theo dõi:
a) Đ b) S c) Đ d) S
- HS quan sát hình SGK – nêu miệng :
Đã khoanh số ô tô và : Hình a
2 1
Lop3.net
Trang 7Tiết : HDH TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC; BÀI TẬP LÀM VĂN
I.MỤC TIÊU:
-Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi -Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôâi” và lời nhân vật người mẹ
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1
2
Luyện đọc
- GV đọc toàn bài :
-GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng đoạn trước lớp
-GV nhắc nhở các em nghỉ hơi đúng, đọc đoạn
văn với giọngthích hợp
+Đọc từng đoạn trong nhóm
-GV theo dõi , hướng dẫn các nhóm đọc
đúng
+Thi đọc giữa các nhóm
Luyện đọc lại
-GV yêu cầu HS đọc truyện theo vai
-GV nhận xét, tuyên dương những nhóm
đọc tốt nhất
-HS kết hợp đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc
đúng các từ : làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Chú ý nghỉ hơi đúng, đọc đoạn văn với giọngthích hợp
- HS đọc các từ chú giải trong bài - Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm đọc từng đoạn
- Cá nhân các nhóm thi đọc với nhau
- HS mỗi nhóm tự phân vai : nhân vật
“tôi”, người mẹ
IV CỦNG CỐ – DẶN DÒ
-Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì?
-Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao?
-GV yêu cầu HS tập kể lại câu chuyện vừa học cho bạn bè và người thân ở nhà
-GV nhận xét tiết học
Lop3.net
Trang 8.
Trang 9Tiết : HDH TIẾNG VIỆT
RÈN CHỮ : ÔN CHỮ HOA : D, Đ
I MỤC TIÊU :
- Viết đúng chữ hoa: D, Đ(1 dßng),Đ, H (1 dòng) viết đúng tên riêng Kim Đồng(1 dòng)
và câu ứng dụng Dao có mài mới khôn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Học sinh cóù thói quen rèn chữ viết
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
Hoạt động 1 : HD viết trên bảng con.
a/ Luyện viết chữ hoa
- Yêu cầu đọc nội dung bài
H Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV dán chữ mẫu
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- Yêu cầu HS viết bảng
b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng)
- GV dán từ ứng dụng
* Giảng từ : Kim Đồng : là một trong
những đội viên đầu tiên của Đội Thiều
niên Tiền phong Anh Kim Đồng tên thật
là Nông Văn Dền , quê ở bản Nà Mạ,
huyện Hà Quảng , tỉnh Cao Bằng , hi sinh
năm 1943, lúc 15 tuổi
- Yêu cầu viết bảng
c/ Luyện viết câu ứng dụng
- GV dán câu ứng dụng – kết hợp giảng nội
dung
H Trong câu ứng dụng, chữ nào được viết
hoa?
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV nhận xét
- HS đọc – lớp đọc thầm theo
( K , D , D )
- HS quan sát
- HS tập viết từng chữ trên bảng con
K , D , Đ - Ba HS lên bảng viết
- HS đọc từ
- HS tập viết tên riêng trên bảng con – một em viết bảng lớp
- Một HS đọc câu ứng dụng
(Dao )
- HS tập viết trên bảng con chữ : Dao
- HS viết bảng lớp
- HS theo dõi
Lop3.net
Trang 10-Nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ :
* Viết chữ D : 1 dòng
* Viết các chữ Đ , K : 1 dòng
* Viết tên riêng Kim Đồng : 2 dòng
* Viết câu tục ngữ : 5 lần
- Nhắc nhở cách viết – trình bày bài
- GV theo dõi – uốn nắn
Hoạt động 3 : Chấm , chữa bài
- GV chấm 5-7 bài – nhận xét chung Cho
HS xem một số bài viết đẹp
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học – biểu dương HS viết
đẹp
- Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng
- HS theo dõi – rút kinh nghiệm
- HS lắng nghe