1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài Giảng Ung Thư Vú YHN

43 1,2K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 19,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNG THƯ VÚThS.. SÀNG LỌCBA VIỆC LÀM ĐỂ PHÁT HIỆN SỚM UNG THƯ VÚ BA VIỆC LÀM ĐỂ PHÁT HIỆN SỚM UNG THƯ VÚ::  TựTự khámkhám vúvú bắtbắt đầuđầu ở ở tuổituổi 20.. Sàng Lọc Phát Hiện Sớm... 

Trang 1

UNG THƯ VÚ

ThS BS Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG

Thế giới: 1,38 triệu (WHO 2008)

TL mắc tăng theo tuổi

Việt Nam (2010):

29,9/100.000 dân

Trang 3

YẾU TỐ NGUY CƠ

 Tiền Tiền sử sử gia gia đình đình: 5 : 5 10%; 10%; tăng tăng 1,5 1,5 3 3 lần lần nếu nếu mẹ mẹ/ / chị chị UTV

 Đột Đột biến biến gen BRCA1 gen BRCA1 và và BRCA2 BRCA2 trên trên NST 17, 13 NST 17, 13

 Độ Độ tuổi tuổi

 Kinh Kinh nguyệt nguyệt sớm sớm

 Mãn Mãn kinh kinh muộn muộn

 Không Không sinh sinh con, con, sinh sinh muộn muộn sau sau 30 30 tuổi tuổi

 Phì Phì đại đại ống ống tuyến tuyến hoặc hoặc tiểu tiểu thùy thùy tuyến tuyến vú vú

 Dùng Dùng estrogen estrogen thay thay thế thế kéo kéo dài dài sau sau mãn mãn kinh kinh

 Tiếp Tiếp xúc xúc với với tia tia xạ xạ

(

( Mặc Mặc dù dù 1:8 1:8 phụ phụ nữ nữ xđ xđ có có ut ut vú vú, , chỉ chỉ 30% 30% có có 1 1 hoặc hoặc nhiều

nhiều yếu yếu tố tố nguy nguy cơ cơ) ).

Trang 4

SÀNG LỌC

BA VIỆC LÀM ĐỂ PHÁT HIỆN SỚM UNG THƯ VÚ

BA VIỆC LÀM ĐỂ PHÁT HIỆN SỚM UNG THƯ VÚ::

 TựTự khámkhám vúvú bắtbắt đầuđầu ở ở tuổituổi 20 20

 KhámKhám vúvú do do nhânnhân viênviên y y tếtế (Clinical Breast (Clinical Breast Examination

Examination CBE)CBE)

 ChụpChụp quangquang tuyếntuyến vúvú (Mammogram) (Mammogram)

Trang 5

Sàng Lọc Phát Hiện Sớm

Trang 6

Tụt Tụt núm núm vú vú, , dầy dầy da da đầu đầu núm núm vú vú

 ChảyChảy dịchdịch bấtbất thườngthường

 CácCác biểubiểu hiệnhiện kháckhác củacủa bệnhbệnh didi căncăn::

Trang 7

VỊ TRÍ

DI CĂN

Trang 20

với đuôi đuôi sao sao

 Co Co kéo kéo tổ tổ chức chức xung xung

quanh

 Vi Vi lắng lắng đọng đọng Calci Calci

Trang 21

XQ vú (Mamography)

Trang 27

 Tế bào học:

 Sinh thiết:

 Sinh thiết kim

 Sinh thiết mở

Trang 28

CHẨN ĐOÁN MÔ BỆNH HỌC

(WHO (WHO – – 2003) 2003)

 Carcinoma Carcinoma nhú nhú xâm xâm nhập nhập

 Carcinoma vi Carcinoma vi nhú nhú xâm xâm nhập nhập

 Carcinoma Carcinoma bán bán hủy hủy

 Carcinoma Carcinoma dị dị sản sản

 Carcinoma Carcinoma giàu giàu lipid lipid

 Carcinoma Carcinoma chế chế tiết tiết

 Carcinoma Carcinoma tế tế bào bào toan toan

 Carcinoma Carcinoma dạng dạng tuyến tuyến nang nang

 Carcinoma Carcinoma tế tế bào bào túi túi

 Carcinoma Carcinoma tế tế bào bào sáng sáng giàu giàu glycogen

 Carcinoma Carcinoma tuyến tuyến bã bã

 Carcinoma Carcinoma viêm viêm

Ung thư biểu mô tại chỗ: ống tại chỗ/ tiểu

thùy tại chỗ

Ung thư biểu mô xâm nhập

• Carcinoma ống xâm nhập không phải loại

• Carcinoma nhầy và các u chế nhày khác

• U thần kinh nội tiết

Trang 30

Phân độ mô học (Scarff

(Scarff Bloom Bloom Richardson) Richardson)

Dựa

Dựa vàovào

 Mức độ biệt hóa của tuyến ống

 Mức độ đa dạng của nhân

 Nhân Nhân chia chia

 Mỗi yếu tố cho 1 Mỗi yếu tố cho 1 3 điểm 3 điểm

Chia làm 3 độ (áp dụng cho carcinôm ống XN)

 Độ I: Biệt hóa rõ: 3 Độ I: Biệt hóa rõ: 3 5 điểm 5 điểm

 Độ II: Biệt hóa vừa: 6 Độ II: Biệt hóa vừa: 6 7 điểm 7 điểm

 Độ III: Biệt hóa kém: 8 Độ III: Biệt hóa kém: 8 9 điểm 9 điểm

Trang 31

HÓA MÔ MIỄN DỊCH

Trang 32

CÁC XÉT NGHIỆM KHÁC

 CA 15CA 15 3: 3:

 FISH: HMMD HerFISH: HMMD Her 2/2/neuneu (++)(++)

 CácCác XN XN đánhđánh giágiá CN, CN, đánhđánh giágiá BilanBilan

Trang 34

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

Trang 36

CHẨN ĐOÁN GIAI ĐOẠN

THEO UICC 2010

Trang 37

CHẨN ĐOÁN

CHẨN ĐOÁN giai giai đoạn đoạn bệnh bệnh

 Giai Giai đoạn đoạn 0:TisN0M0 0:TisN0M0

 Giai Giai đoạn đoạn 1: T1N0M0 1: T1N0M0

 Giai Giai đoạn đoạn 2A: T0N1M0; T1N1M0; T2N0M0 2A: T0N1M0; T1N1M0; T2N0M0

 Giai Giai đoạn đoạn 2B: T2N1M0; T3N0M0 2B: T2N1M0; T3N0M0

 Giai Giai đoạn đoạn 3A: T0N2M0; T1/2N2M0; T3N1/2M0 3A: T0N2M0; T1/2N2M0; T3N1/2M0

 Giai Giai đoạn đoạn 3B: T4AnyNM0 3B: T4AnyNM0

 Giai Giai đoạn đoạn 3C: AnyTN3M0 3C: AnyTN3M0

 Giai Giai đoạn đoạn 4: AnyTAnyNM1 4: AnyTAnyNM1

Trang 38

Các yếu tố tiên lượng

Trang 39

ĐIỀU TRỊ

 PhẫuPhẫu thuậtthuật: Halsted, : Halsted, PateyPatey, , BảoBảo tồntồn, , triệutriệu chứngchứng

 HóaHóa chấtchất: : trướctrước mổmổ, , sausau mổmổ, , didi căncăn

 XạXạ trịtrị: :

 NộiNội tiếttiết: ER, PR : ER, PR dươngdương tínhtính

 ĐiềuĐiều trịtrị đíchđích: Her: Her 2/2/neuneu dươngdương tínhtính (+++) (+++) trêntrên

HMMD / FISH (+)

Trang 41

Theo dõi bệnh nhân Ung Thư vú

 Khám lâm sàng 3Khám lâm sàng 3 6 tháng/lần trong 3 năm đầu, 6 tháng/lần trong 3 năm đầu, 6

6 12 tháng trong 2 năm tiếp theo, sau đó mỗi 12 tháng trong 2 năm tiếp theo, sau đó mỗi

năm 1 lần

 Tự khám vú hàng tháng

 Chụp vú mỗi năm 1 lần

Ngày đăng: 10/01/2017, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN