1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài Giảng Ung Thư Phổi

59 581 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 19,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hội chứng cận u Ung thư phổi không tế bào nhỏ  Tăng canxi huyết  Hội chứng Pierre-Marie  Ung thư phổi tế bào nhỏ  Hội chứng SIADH  Tăng tiết ACTH  Hội chứng thần kinh cơ... QUY TR

Trang 1

UNG THƯ PHỔI

Nguyễn Xuân Hậu

BM Ung thư-ĐHYHN

Trang 2

Anatomie du poumon

Trang 6

Dich tễ học

 Là ung thư phổ biến nhất trong vài thập kỷ nay và

là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu do ung thư

 1.61 triệu ca mới mắc (12.7%)

 1.38 triệu ca tử vong(18.2%).

 Gặp nhiều ở nước phát triển (55%)

 Gặp nhiều ở nam hơn (1.1 triệu ca)

 Việt Nam: Nam 30,7/100000, nữ 6,7/100000

Trang 8

Thuốc lá

 87% ung thư phổi do thuốc lá

 Nguy cơ ung thư liên quan với:

Trang 9

Sàng lọc - phát hiện sớm

 Chưa có phương pháp nào có hiệu quả

 Thường dùng XQ với đối tượng nguy cơ cao

 Các nghiên cứu:

XN đờm

X quang phổi

Chụp cắt lớp vi tính

Trang 11

Triệu chứng

Hội chứng/ triệu chứng thứ phát

Liệt thần kinh giao cảm ➾ Hội chứng Horner’

Trang 17

Hội chứng cận u

 Ung thư phổi không tế bào nhỏ

Tăng canxi huyết

Hội chứng Pierre-Marie

 Ung thư phổi tế bào nhỏ

Hội chứng SIADH

Tăng tiết ACTH

Hội chứng thần kinh cơ

Trang 20

Ung thư phổi: Triệu chứng

 Toàn thân

Sụt cân

Mệt mỏi

Trang 21

Ung thư phổi: Chẩn đoán

 Khai thác tiền sử và khám lâm sàng

 Cận lâm sàng

 Cận lâm sàng giúp đánh giá giai đoạn

 CT ngực – bụng

 Xạ hình xương

 MRI não

 PET

Trang 22

Diagnostic positive

Trang 23

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Bộ dụng cụ sinh thiết

Trang 24

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Máy chụp CLVT và tư thế BN

Trang 25

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Dán lá kim định hướng lên thành ngực BN

Trang 26

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Chụp CLVT qua vị trí gắn lá kim định vị

Trang 27

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Đánh dấu vị trí chọc kim trên thành ngực BN

Trang 28

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Chỉnh khoảng cách ốc định vị trên kim dẫn đường

Trang 29

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Chọc kim dẫn đường qua vị trí xác định

Trang 30

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Hình 8: Kim dẫn đường được cố định sau khi chọc

Trang 31

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Kiểm tra lại vị trí kim dẫn đường trên CLVT

Trang 32

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Chuẩn bị đưa kim sinh thiết vào nòng kim dẫn đường

Trang 33

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Đưa kim sinh thiết vào, bấm cắt để lấy bệnh phẩm

Trang 34

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Bệnh nhân sau sinh thiết

Trang 35

QUY TRÌNH SINH THIẾT

Chụp CLVT lại sau sinh thiết để kiểm tra tai biến

Trang 36

HÌNH ẢNH MINH HOẠ

PHẠM DUY T, Nam 51 tuổi

Trang 37

ĐỖ THỊ VĂN T, Nữ 34 tuổi

Trang 38

LÊ THỊ S, Nữ 60 tuổi

Trang 39

AN THỊ B, Nữ 68 tuổi

Trang 40

PHẠM VĂN T, Nam 60 tuổi

Trang 41

Ung thư phổi: Yếu tố tiên lượng

 Giai đoạn

 Mô bệnh học

 Toàn trạng

Trang 42

Ung thư phổi: phân loại

Ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC)

Ung thư phổi tế bào nhỏ

(SCLC )

Trang 43

NSCLC

 80%

 Điều trị có hiệu quả ở giai đoạn sớm

Trang 44

NSCLC: Mô bệnh học

 Ung thư biêu mô tuyến

 Ung thư biểu mô vảy

 Ung thư tế bào lớn

Trang 48

NSCLC: Điều trị theo giai đoạn

Giai đoạn Phương pháp điều trị

Giai đoạn I a/b Phẫu thuật

Giai đoạn II a/b Phẫu thuật

Giai đoạn IIIa Xạ trị/Phẫu thuật -> Hóa chất

Giai đoạn IIIb Hóa xạ trị đồng thời

Giai đoạn IV Hóa chất và/hoặc CSGN

Trang 49

1 M 0 T2 N

1 M 0 T3 N

0 M

0 T3 N1

M 0 T1 -3

N 2

M 0 T4 N 0- 2

M 0 T1 -3

N 3

M 0

Tx N

x M 1

Trang 50

SCLC

 Phần lớn giai đoạn muộn

 Đáp ứng tốt với hóa chất, tia xạ,

nhưng tỷ lệ tái phát cao mặc dù giai đoạn sớm

 Tiên lượng xấu

Trang 54

SCLC: Hướng nghiên cứu

Mục tiêu : Cải thiện thời gian sống thêm

 Hóa chất mới

 Vaccines

 Xạ trị điều biến liều

 Xạ tri dự phòng di căn não

Trang 55

Ung thư giai đoạn muộn

 Điều trị đa mô thức với mục tiêu CSGN

Trang 57

Kiểm soát mệt mỏi

Trang 58

Kiểm soát đau

Trang 59

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

Ngày đăng: 10/01/2017, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w