Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành y dược tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành y dược
Trang 1Ung th PHæI
Bs L£ QU¶NG
Trang 4
đại cương
2 Nguyên nhân
- Thuốc lá:
+ Nguyên nhân quan trọng nhất chiếm 90%
+ Chất hydro carbon thơm, đặc biệt là chất 3-4
benzopyren (0,5 mcg/điếu)
+ Gây ung thư biểu mô vẩy và tuyến.
- Ung thư phổi và môi trường sống:
+ Trong khí quyển các thành phố công nghiệp: 3-4 benzopyren, 1-12 benzopyrylen, carbon hydro nhiều vòng.
+ Ung thư phổi nghề nghiệp: Các chất phóng xạ, niken, aminan,cromat và các chất khi chưng cất hắc ín
Trang 53 Chẩn đoán
- Triệu chứng: nghèo nàn
+ Thường phát hiện do tình cờ khi chụp Xq
+ Có người đến khám vì ho kéo dài, sốt, đau ngực + Có khi là triệu chứng đau khớp
+ Khi triệu chứng đã rõ thường ở giai đọan muộn .
Trang 6- Khó thở: Thường gặp ở giai đoạn muộn
+ Khối u lớn, chèn ép, bít tắc đường hô hấp + Tràn dịch
+ Di c + Di că n
Chẩn đoán
Trang 72 Các triệu chứng do chèn ép, xâm lấn
- Đau ngực: Điểm đau thường tương ứng với khối u
+ Đau ở dưới xương đòn đối với u nằm ở thuỳ trên.
+ Đau vùng vú với u nằm ở gần cuống phổi
+ Đau ở thành ngực khi u ở ngoại biên dính vào thành ngực.
- Khàn tiếng:
+ Khối u ở phổi trái hoặc do hạch di c + Khối u ở phổi trái hoặc do hạch di că n.
+ Khi soi thanh qu + Khi soi thanh quả n thấy dây thanh âm trái bị liệt.
Chẩn đoán
Trang 8- Hội chứng chèn ép TM chủ trên:
+ Khối u thuỳ trên phổi phổi xâm lấn trực tiếp vào
TM chủ trên hoặc hạch di căn ở trung thất.
+ Phù nề ở cổ, mặt về sau lan xuống phần trên ngực -> phù áo khoác
+ Có thể thấy các TC xanh tím nhẹ ở môi, mũi,TMCN nổi rõ, có khi nhìn thấy cả mạng lưới
TM nông ở ngực
+ UTP chiếm 70% các khối u gây chèn ép TMCT, các khối u khác chiếm khoảng 20% như: U lympho, UTT, phình ĐM, …
Chẩn đoán
Trang 103 Các hội chứng đặc biệt:
3.1.Hội chứng Pancoast Tobias: Gồm các TC sau:–
- Triệu chứng rễ thần kinh: Đau xuất hiện sớm.
+ Đau vùng trên xương đòn, bả vai lan ra mặt trong cánh tay
+ Đau liên tục
- Triệu chứng giao cảm: HC Claude- Bernard-Horner + Sa mi mắt + Hõm mắt + Co đồng tử
+ Da nửa mặt bên đau nề, đỏ.
- XQ: Đỉnh phổi có bóng mờ rộng
Chẩn đoán
Trang 113.2.Hội chứng Pierre Marie:–
3.2.Hội chứng Pierre Marie:–
- Các đầu ngón tay, ngón chân, nhưng chủ yếu là ngón tay bị biến dạng trông giống đầu dùi trống
- Đau các khớp ở chi như: Cổ tay, khuỷu, gối, cổ chân.
- Các đầu chi trên và dưới to lên, nhất là cổ tay, cổ chân
- Dấu hiệu rối loạn vận mạch và cường giao cảm m ––
phế vị như: Xanh tím cục bộ, da nóng, tiết mồ hôi,
tê bì
- Một dấu hiệu được coi là đặc trưng của HC Marie: tăng sinh màng xương ở các xương dài.
Pierre-Chẩn đoán
Trang 123.3 C¸c triÖu chøng & héi chøng kh¸c:
Trang 13+ Bãng mê nham nhë nhiÒu tia.
+ Bãng mê nhiÒu vßng cung.
+ Bãng mê trßn, bê râ.
+ H + H× nh ¶nh ho¹i tö trong u
+ KÕt hîp
ChÈn ®o¸n
Trang 154 Chụp cắt lớp vi tính
5 XN về chức năng hô hấp, tim mạch
6 Các XN khác
- Chẩn đoán tế bào đờm
- Các chất chỉ điểm khối u: SCC, CA 19-9
- Chẩn đoán tế bào hạch ngoại vi
- Siêu âm gan.
- Chụp cắt lớp vi tính não khi nghi ngờ di căn
- XQ xương khi nghi ngờ di căn xương.
- Chụp xạ h - Chụp xạ hì nh toàn thân
Chẩn đoán
Trang 167 Mô bệnh học
- Ung thư biểu mô dạng thượng bì : Hay gặp nhất,
khoảng 40-50%
- Ung thư biểu mô tuyến: 20%
- Ung thư không biệt hoá tế bào nhỏ: 10%
- Ung thư không biệt hoá tế bào lớn
- Ung thư biểu mô hỗn hợp
- Các loại khác
Chẩn đoán
Trang 172 ChÈn ®o¸n giai ®o¹n bÖnh
2.1 Ung th kh«ng biÖt ho¸ tÕ bµo nhá:
- Giai ®o¹n khu tró mét bªn lång ngùc
- Giai ®o¹n lan trµn.
ChÈn ®o¸n
Trang 182.2 UTPQ không phải tế bào nhỏ:
*T: Khối u nguyên phát
- Tx: Chưa t - Tx: Chưa tì m thấy u nguyên phát
- To: Chưa có u
- Tis: Ung thư tại chỗ (insitu)
- T1: Kích thước u < 3 cm khi soi PQ chưa t - T1: Kích thước u < 3 cm khi soi PQ chưa tì m thấy
xâm nhiễm PQ thuỳ
- T2: U ≥3 cm hoặc kích thước bất kỳ nhưng đã xâm
nhiễm màng phổi tạng hoặc gây xẹp phổi hoặc
viêm phổi, u cách carina > 2cm
Chẩn đoán
Trang 19- T3: U với mọi kích thước nhưng đã xâm lấn thành
ngực, cơ hoành, màng phổi trung thất, màng ngoài tim, tổn thương PQ gốc, cách cựa carina ≤ 2cm
nhưng chưa xâm lấn carina.
- T4: U với mọi kích thước, xâm lấn TT, tim, mạch
máu lớn, KQ, thân đốt sống, carina hoặc tràn dịch
Trang 20- N3: Tổn thương hạch TT đối bên, rốn phổi đối bên, hạch thư
ợng đòn hoặc hạch vùng cơ thang cùng bên hoặc đối bên.
* M: Di căn xa
- Mo: Chưa có di căn xa
- M1: Có di căn xa
* Xếp giai đoạn:
- GĐ I: Ia: T1NoMo Ib: T2NoMo
- GĐ II: IIa: T1N1Mo IIb: T2N1Mo, T3NoMo.
- GĐ III: IIIa: T1,2,3 N2Mo IIIb: T1,2,3 N3Mo; T4 No,1,2,3 Mo
- GĐ IV: Bất kỳ T, bất kỳ N, M1
Chẩn đoán
Trang 213 Chẩn đoán phân biệt
- Lao phổi:
+ Điều tra nguồn lây
+ Nuôi cấy trên môi trường Loewenstein + Thử mantoux
- U lao
- áp xe phổi mạn tính:
+ Có tiền sử viêm phổi, sốt cao
+ Điều trị kháng sinh không đủ liều
+ Khạc đờm mủ thối
- Các Khối u lành: U sụn, U xơ
Chẩn đoán
Trang 22IV §IÒu trÞ
A Lo¹i kh«ng ph
A Lo¹i kh«ng ph¶ I tÕ bµo nhá
1 PhÉu thuËt:
ung th kh«ng ph¶i tÕ bµo nhá
Trang 232 Tia xạ
2.1.Tia xạ hậụ phẫu
- Cắt bỏ hoàn toàn, N(+) -> tia xạ hạch rốn phổi, TT
- Cắt bỏ không hoàn toàn: Tia xạ toàn bộ diện u, hạch rốn phổi,
- Tia xạ vào vùng khối U, hạch rốn phổi, TT, thượng đòn hai bên
- Liều tia từ 65-70Gy
đIều trị
Trang 24- Thuốc gi ảm ho long đờm
- VitaminC liều cao
5 Điều trị miễn dịch
điêù trị
Trang 25B.Lo¹i Ung th tÕ bµo nhá
Trang 262 Bệnh đã lan rộng:
- Phác đồ điều trị như trên+ Tia xạ vào não
C Tiên lượng và theo dõi
1 Tiên lượng:
- Loại mô bệnh học Giai đoạn bệnh Thể trạng bệnh nhân
- Giai đoạn I: 50%
- Giai đoạn II: 30%
- Giai đoạn IIIa: 10%-15%
Trang 27đặng đình hơn
Trang 28đặng đức thu
Trang 29đặng đức thu
Trang 30NguyÔn v¨n giíi
Trang 31NguyÔn v¨n giíi
Trang 32pham t¸ thuÇn
Trang 33pham tường vân
Trang 34pham tường vân
Trang 35pham v¨n th¸i
Trang 36pham v¨n th¸i