1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương tin học lớp 3 học kì 2

2 699 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 3 HKII NĂM HỌC: 2015 – 2016 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Để chọn một phần hình vẽ, em chọn công cụ nào trong hộp công cụ? a. b. c. d. Cả a và c Câu 2: Để vẽ đường cong, em chọn công cụ nào trong hộp công cụ? a. b. c. d. Câu 3: Để sao chép màu từ màu có sẵn, em chọn công cụ nào trong hộp công cụ? a. b. c. d. Câu 4: Em cần sử dụng công cụ đường cong để vẽ hình nào sau đây? a. Ngôi sao b. Chiếc lá c. Hình chữ nhật d. Hình vuông

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 3 HKII

NĂM HỌC: 2015 – 2016

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Để chọn một phần hình vẽ, em chọn công cụ nào trong hộp công cụ?

Câu 2: Để vẽ đường cong, em chọn công cụ nào trong hộp công cụ?

Câu 3: Để sao chép màu từ màu có sẵn, em chọn công cụ nào trong hộp công cụ?

Câu 4: Em cần sử dụng công cụ đường cong để vẽ hình nào sau đây?

a Ngôi sao b Chiếc lá c Hình chữ nhật d Hình vuông

Câu 5: Để chọn một phần hình vẽ, em thực hiện thao tác chuột nào?

a Nháy chuột b Nháy đúp chuột c Kéo thả chuột d Nháy phải chuột

Câu 6: Vùng hình vẽ sau khi bị xóa sẽ hiện ra:

a Màu trắng b Màu nền c Màu đen d Màu vẽ

Câu 7: Sau khi di chuyển một phần hình vẽ tới vị trí mới thì vị trí cũ của phần hình vẽ đó sẽ hiện ra:

a Màu xanh b Màu trắng c Màu vẽ d Màu nền

Câu 8: Để tẩy một vùng trên hình, em chọn công cụ nào trong hộp công cụ?

Câu 9: Để xóa một vùng trên hình, em chọn vùng đó rồi nhấn phím:

a Delete b Backspace c Enter d Shift

Câu 10: Biểu tượng của Word có dạng:

Câu 11: Vùng trống màu trắng có dạng trang giấy ở giữa màn hình Word được gọi là gì?

a Trang giấy soạn thảo b Con trỏ soạn thảo c Phần mềm soạn thảo d Vùng soạn thảo

Câu 12: Vạch đứng nhấp nháy ở trong cửa sổ Word gọi là gì?

a Vùng soạn thảo b Con trỏ chuột c Con trỏ soạn thảo d Biểu tượng Word Câu 13: Để xuống dòng và bắt đầu đoạn văn mới, em nhấn phím nào?

a Caps Lock b Enter c Phím cách d Shift

Câu 14: Trong hình bên dưới, nếu gõ tiếp chữ n, chữ n sẽ xuất hiện ở vị trí nào?

a Bên trái chữ i b Bên trái chữ T c Bên phải chữ c d Bên phải chữ i

Câu 15: Để xóa số 6 bị gõ thừa trong hình bên dưới, em thực hiện như thế nào?

a Di chuyển con trỏ soạn thảo tới bên phải số 6 và nhấn phím Delete

b Di chuyển con trỏ soạn thảo tới bên phải số 6 và nhấn phím Backspace

c Di chuyển con trỏ soạn thảo tới bên trái số 6 và nhấn phím Backspace

d Nhấn phím Backspace để xóa toàn bộ đoạn văn bản và gõ lại từ đầu

Câu 16: Để khôi phục chữ bị xóa nhầm, em thực hiện:

a Nhấn giữ phím Ctrl và gõ phím Z b Nhấn giữ phím Shift và gõ phím Z

c Nhấn giữ phím Ctrl và gõ phím X d Nhấn giữ phím Shift và gõ phím X

Trang 2

Câu 17: Em gõ được chữ hoa trong trường hợp nào sau đây?

a Đèn Caps Lock bật, em gõ phím bình thường

b Đèn Caps Lock bật, em nhấn giữ phím Shift khi gõ

c Đèn Caps Lock tắt, em nhấn giữ phím Enter khi gõ

d Đèn Caps Lock tắt, em gõ phím bình thường

Câu 18: Trong kiểu gõ Telex, em gõ chữ “ă” như thế nào?

Câu 19: Trong kiểu gõ Vni, em gõ chữ “â” như thế nào?

Câu 20: Trong kiểu gõ Vni, để gõ dấu nặng, em gõ:

Câu 21: Trong kiểu gõ Telex, để gõ dấu hỏi, em gõ:

Câu 22: Trong kiểu gõ Telex, để có từ “Hàm Cường”, em gõ:

a Hamf Cuwowngf b Ham2 Cuwowng2 c Hamf Cu7o7ngf d Ham2 Cu7o7ng2

Câu 23: Trong kiểu gõ Vni, để có từ “Tiểu học”, em gõ:

a Tieeur hocj b Tieeu3 hoc5 c Tie6ur hocj d Tie6u3 hoc5

Câu 24: Trong kiểu gõ Telex, để có từ “Thân thiết”, em gõ:

a Thaan thieets b Tha6n thie6t1 c Thaan thieet1 d Tha6n thie6ts

Câu 25: Trong kiểu gõ Vni, để có từ “Thẳng hàng”, em gõ:

a Thawngr hangf b Tha8ng3 hang2 c Thawng3 hang2 d Tha8ngr hangf

Câu 26: Trong kiểu gõ Telex, để có từ “Tươi đẹp”, em gõ:

a Tuwowi ddep5 b Tu7o7i d9epj c Tuwowi ddepj d Tu7o7i d9ep5

Câu 27: Trong kiểu gõ Vni, để có từ “Đồ gỗ”, em gõ:

a D9o6f go6x b Ddoo2 goo4 c Ddoof goox d D9o62 go64

Câu 28: Điền vào chỗ trống: Em cần sử dụng chế độ ……… của công cụ chọn khi muốn ghép hình.

Câu 29: Điền vào chỗ trống: Muốn gõ văn bản tại một vị trí trong vùng soạn thảo, em cần phải

di chuyển ……… tới vị trí ấy.

Câu 30: Điền vào chỗ trống: Quy tắc gõ chữ có dấu: Gõ ……… trước, gõ ……… sau.

II THỰC HÀNH SOẠN THẢO VĂN BẢN:

Sử dụng phần mềm Word để gõ đoạn văn bản sau (kiểu gõ Telex/Vni do em chọn):

Công cha như núi Thái Sơn,

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

Một lòng thờ mẹ kính cha,

Cho tròn chữ Hiếu mới là đạo con

Nhiễu điều phủ lấy giá gương,

Người trong một nước phải thương nhau cùng

Bầu ơi thương lấy bí cùng,

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn

Một cây làm chẳng nên non,

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

Muốn sang phải bắc cầu kiều,

Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy

Ngày đăng: 09/01/2017, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w