1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương tin học HKII Lớp 10

5 713 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhấn phím Delete Câu 16: A Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh: A?. Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện hành Câu 22: D Để sao chép đoạn văn từ vị t

Trang 1

Đề cơng ôn thi học kỳ II năm học 2011 - 2012

Môn : Tin học - Lớp 10

** Lu ý: HS học theo nội dung đề cơng này, GV sẽ chọn ra 30 câu để thi học kỳ 2, thời gian thi 45 phút

Câu 1: C Để chốn thờm một cột ở bờn phải của bảng, sau khi đặt con trỏ đỳng nơi cần chốn, ta thực hiện:

A Table -> Delete -> Table B Insert -> Table

C Table -> Insert -> Columns to the right D Insert -> Columns to the right Câu 2: C Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím

A Shift B End C Delete D Back Space Câu 3: D Muốn định dạng dữ liệu trong M.Word, trớc hết ta phải:

A Edit/ Copy B Edit/ Paste C Xóa dữ liệu D Bôi đen (chọn) dữ liệu Câu 4: D Cỏc lệnh định dạng văn bản được chia thành cỏc loại sau:

A Định dạng kớ tự B Định dạng trang C Định dạng đoạn văn bản D Tất cả đều đỳng Câu 5: C Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

A Tính toán và lập bản B Tạo các tệp đồ họa

C Soạn thảo văn bản D Chạy các chơng trình ứng dụng khác Câu 6: D Một số thuộc tớnh định dạng kớ tự cơ bản gồm cú:

A Phụng chữ (Font) B Cỡ chữ và màu sắc C Kiểu chữ (Style) D Tất cả đều đỳng Câu 7: D Những nội dung nào dới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet B Nguy cơ lây nhiễm virut

C Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet D Cả A, B, C Câu 8: C Phát biểu nào dới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A Để biết tổng số máy tính trên Internet B Để tăng tốc độ tìm kiếm

C Để xác định duy nhất máy tính trên mạng D Để xác định máy đang truy cập Câu 9: C Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A Edit / Page Setup B Format / Page Setup

C File / Page Setup D File/ Print Setup Câu 10: D Để chọn một ô nào đó trong bảng, ta thực hiện:

A Nháy chuột tại cạnh phải của ô đó B Nháy chuột tại cạnh trái ô đó

C Table  Select Cell D B, C đúng Câu 11: B Cách nào sau đây là sai, khi chọn lệnh để in văn bản:

A File Print B File Page Setup C Ctrl + P D Nháy nút trên thanh công cụ

Câu 12 C Phát biểu nào sau đây đúng:

A Nếu OVR sáng là chế độ ghi chèn

B Nếu OVR sáng là vừa ở chế độ ghi chèn và ghi đè

C Nếu OVR sáng là ở chế độ ghi đè D Không có câu nào đúng Câu 13: C Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

A Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web B Là một trang chủ

C Là một hoặc một số trang web đợc tổ chức dới một địa chỉ truy cập

D Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm Câu 14: A WWW là từ viết tắt của?

A World Wide Web B Word Windows Web

C Word Area NetWork D Web Wide World Câu 15: B Các dữ liệu đã đợc chọn trong bảng, để thực hiện xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn:

A Table  Delete Rows B Nhấn phím Delete

Câu 16: A Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh:

A Format Font Font Default B Font Font color Default

C Format Font  Default D Font Font style Default Câu 17: A Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình sao dới đây:

A Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đờng thẳng và mạng kết nối kiểu vòng

B Dễ mở rộng mạng

C Các máy tính đợc nối cáp vào một thiết bị trung tâm là HuB

D Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông Câu 18: B Khi trình bày văn bản, không thể thực hiện việc nào sau đây?

A Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn B Sửa chính tả

C Chọn cỡ chữ D Thay đổi hớng giấy Câu 19: C Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống( ) trong khái niệm sau:

" Toàn bộ văn bản thấy đợc tại một thời điểm nào đó trên màn hình đợc gọi là( )

A trang nằm ngang B trang văn bản C trang màn hình D trang đứng Câu 20: C Chọn các câu đúng trong các câu sau:

A Trang màn hình và trang in ra giấy có cùng kích thớc

B Các hệ soạn thảo văn bản phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

C Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu

D Hệ soạn thảo văn bản quản lý việc tự động xuống dòng trong khi ta gõ văn bản Câu 21: A Nhấn các phím Ctrl và End đồng thời sẽ giúp thực hiện việc nào trong những việc dới đây?

A Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản

B Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện hành

C Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện hành

D Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện hành Câu 22: D Để sao chép đoạn văn từ vị trí này đến vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần nhấn giữ

phím nào khi kéo thả chuột?

A Nhấn giữ phím Shift B Nhấn giữ phím Alt

Trang 2

C Nhấn giữ đông thời phím Shift và Alt D Nhấn giữ phím Ctrl Câu 23: C Chọn câu sai trong các câu sau:

A Có nhiều cách để mở tệp văn bản B Các tệp soạn thảo văn bản có đuôi ngầm định là doc

C Để kết thúc phiên làm việc với Word cách duy nhất là chọn File/Exit

D Mỗi lần lu văn bản bằng lệnh Fiel/Save ngời dùng không nhất thiết phải cung cấp tên tệp văn bản Câu 24: B Để hiển thị thanh công cụ định dạng thực hiện thao tác nào sau đây?

A Chọn lệnh View/Toolbars rồi chọn Standard

B Nháy chuột phải tại vùng trống trên 1 thanh công cụ để hiển thị bảng chọn tắt và chọn Formatting

C Chọn lệnh Windows/ Arrange All (sắp xếp tất cả)

D Chọn lệnh Tools/ Customize/ Toolbars/ Formatting Câu 25: B Khởi động Word bằng cách:

A Nháy chuột vào biểu tợng My computer B Nháy chuột vào biểu tợng Word

C Nháy chuột vào biểu tợng Excel D Nháy chuột vào biểu tợng Unikey Câu 26: C Để tìm cụm từ "Học kỳ I" thay thế cụm từ "Học kỳ II" ta chọn lệnh:

A Edit/ Goto B Edit/ Search C Edit/ Replace D Edit/ Find Câu 27: D Phát biểu nào sau đây sai:

A Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp

B Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

C Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

D Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào Câu 28: D Muốn khôi phục thao tác vừa thực hiện ta chọn lệnh:

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z B Nhấn vào biểu tợng Undo trên thanh công cụ

C Chọn Edit/ Undo D Cả A, B, C đều đúng Câu 29: C Theo em giao diện của Word thuộc loại nào?

A Dòng lệnh B Bảng chọn C A và B đúng D A và B sai Câu 30: D Để định dạng cụm từ “ Độc lập “ thành “Độc lập” , sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào d ới

đây:

A Ctrl + I B Ctrl + U C Ctrl + B D Cả A và C

Câu 31 D Để xem văn bản trớc khi in ta thực hiện lệnh:

A File  Print Preview B View Print Preview

C Nháy nút trên thanh công cụ D A, C đúng Câu 32: A Lệnh Format  Borders and shading dùng để:

A Tạo đờng viền và tô màu nền cho kí tự B Tạo đờng viền và tô màu nền cho đoạn văn bản

C Định dạng văn bản D Tạo đờng viền và tô màu nền cho bảng Câu 33: D Để gừ được cụng thức H2O, ta gừ H2O rồi chọn số 2, rồi thực hiện:

A Format -> Font -> Superscript B Format -> Font -> Hide

C Format -> Font -> Shadow D Format -> Font -> Subscript Câu 34: D Nội dung gói tin bao gồm:

A Địa chỉ nhận, gửi B Dữ liệu, độ dài

C Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác D Cả A, B, C Câu 35: D Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:

A Là mạng lớn nhất trên thế giới B Là mạng có hàng triệu máy chủ

C Là mạng cung cấp khối lợng thông tin lớn nhất

D Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP Câu 36: B Các dữ liệu đã đợc chọn trong bảng, thực hiện xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng:

A Table  Delete Rows B Nhấn phím Delete

Câu 37 D Ngời dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

A Sử dụng môđem qua đờng điện thoại B Sử dụng đờng truyền riêng

C Sử dụng đờng truyền cáp, ADSL D Cả A, B, C đều đợc Câu 38: A Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tơng ứng với những phím nào trong các phím sau:

A f, s, r, x, j B f, j, s, x, r C j, x, r, s, f D r, s, x, j, r Câu 39: A Website là gì?

A Là một hoặc nhiều trang Web trông hệ thống WWW đợc tổ chức dới dạng một địa chỉ truy cập

B Là ngôn ngữ đánh dấu cho phép liên kết các đọan văn bản này với các văn bản khác hoặc với hình ảnh , âm thanh

C Là chơng trình giúp ngời dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D Là dãy ký tự thể hiện một đờng dẫn tới tệp trên một máy chủ trong mạng Internet Câu 40: A Trang chủ là gì?

A Là trang web đợc mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

B Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW đợc tổ chức dới một địa chỉ truy cập

C Là chơng trình giúp ngời dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D Là dãy ký tự thể hiện đờng dẫn tới một tệp trên mạng Internet Câu 41: B Siêu văn bản là gì?

A Văn bản tích hợp các phơng tiện nh văn bản, hình ảnh, âm thanh

B Văn bản tích hợp các phơng tiện nh văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, và các liên kết tới các siêu văn bản khác

C Văn bản tích hợp các siêu văn bản

D Văn bản tích hợp văn bản, hình ảnh, âm thanh và các liên kết tới các siêu văn bản khác Câu 42: B Máy tìm kiếm là gì?

A Một loại máy giúp ngời tìm kiếm thông tin dễ dàng

B Một loại trang web giúp ngời tìm kiếm thông tin trên Internet một cách dễ dàng

C Một loại web giúp ngời tìm kiếm ảnh trên Internet

D Một loại web giúp ngời tìm kiếm âm nhạc trên Internet

Trang 3

Câu 43: D Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Hai ngời khác nhau có thể sử dụng chung một hộp th điện tử nếu họ có cùng một mật khẩu

B Hộp th điện tử đợc đặt ở ngoài máy chủ Vì máy chủ đó có địa chỉ duy nhất nên địa chỉ hộp th điện tử cũng duy nhất

C Mã hóa dữ liệu là cách bảo mật an toàn tuyệt đối

D Truy cập dữ liệu dùng mật khẩu là cách bảo mật an toàn Câu 44: D Nội dung th điện tử( E- mail) có thể đính kèm:

A Tệp văn bản B Tệp âm thanh C Tệp hình ảnh/video D Cả A, B, C Câu 45: D Để tìm kiếm thông tin trên Internet, ngời dùng có thể sử dụng máy tìm kiếm nào?

A Google: http://www.google.com.vn B Yahoo: http://www.yahoo.com

C Alta: http://www.altavista.com D Cả A, B, C Câu 46: A Địa chỉ website nào sau đây cho phép ngời dùng đăng ký hộp th điện tử miễn phí:

A www.yahoo.com B www.nhandan.org C www.moet.edu.vn D www.edu.net.vn Câu 47: D Để bảo vệ máy tính mình trớc nguy cơ trên Internet, ngời dùng cần phải:

A Cảnh giác với các th điện tử không rõ nguồn gốc

B Thờng xuyên truy cập các chơng tình duyệt virus

C Sử dụng đồng thời nhiều chơng trình duyệt vius

D Cả A, B, C Câu 48: D Những ngành nào sau đây đợc sử dụng Internet?

A Giáo dục B Kinh doanh thơng mại C Y tế D Cả A, B, C Câu 49: A Sau khi đăng ký hộp th điện tử sẽ đợc tạo ở đâu?

A Trên máy chủ của nhà cung cấp B Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký

C Trên trang chủ của website th điện tử D Trên trang web vừa mới duyệt Câu 50: D Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lu ý đến điều gì?

A Luôn chạy phần mềm duyệt vius và cập nhập thờng xuyên

B Không mở các tệp đính kèm th điện tử khi không chắc chắn an toàn

C Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

D Cả A, B, C Câu 51: A Khi gửi E-mail:

A Có thể đính kềm các tệp và nội dung th

B Chỉ gửi đợc những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

C Không gửi đợc tệp hảnh

D Không gửi đợc tệp âm thanh Câu 52: A Trỡnh duyệt web là:

A.Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống WWW

B Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống TCP/IP

C Chương trỡnh giỳp người dựng giao tiếp với hệ thống Website

D Hệ thống HTTP Câu 53: D Để tham gia vào mạng máy tính cần có:

A Cáp mạng B Giắc cắm C Vỉ mạng D Cả 3 công cụ trên Câu 54: C Trong Word để tạo một bảng ta dùng:

A Insert/ Table B Tool/ Insert/ Table C Table/ Insert/ Table D A và B đúng Câu 55: B Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:

A Insert/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

B File/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

C Edit/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK

D Format/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK Câu 56: D Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter đợc dùng khi:

A Đánh chữ hoa B Sao chép C Cách khoảng D Kết thúc một đoạn văn Câu 57: C Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây:

A 4 B 1 C 3 D 2 Câu 58: D Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng:

A Enter B Tab C Delete D Ký tự trống Câu 59: A Thư điện tử là:

A Là việc chuyển thụng tin trờn Internet thụng qua hộp thư điện tử

B Thụng tin được chuyển trờn truyền hỡnh

C Chuyển thụng tin qua bưu điện

D Thụng tin khụng chuyển đi được Câu 60: C Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm:

A WAN, Mạng diện rộng B Cục bộ, LAN

C LAN, WAN D Khách - Chủ, ngang hàng Câu 61: B Để tạo thêm dòng vào bảng đã có ta thực hiện:

A Edit/ Insert/ Rows B Table/ Insert/ Rows C Insert/ Rows D Insert/ Column Câu 62: D Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A Các tập đoàn viễn thông B Chính Phủ C Mỹ D Không ai cả

Câu 63: D Trong soạn thảo văn bản, một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có:

A Cỡ chữ và màu sắc B Kiểu chữ C Phông chữ D Cả A, B, C Câu 64: A Trong Word công dụng của tổ hợp phím Ctrl+S là:

A Lu tệp văn bản vào đĩa B Tạo tệp văn bản mới

C Chèn ký hiệu đặc biệt D Xóa tệp văn bản Câu 65: A Tên miền đợc phân cách bởi:

A Dấu chấm B Dấu chấm phẩy C Dùng ký tự WWW D Dấu phẩy Câu 66: A Đánh số trang trong Word, ta chọn:

Trang 4

A Insert/ Page Number B Format/ Page Number

C Insert/ Break D Tools/ Insert/ Page Number

Câu 67: D Hãy chọn câu đúng nhất, Internet là:

A Mạng kết nối toàn cầu B Mạng máy tính khổng lồ

C Sử dụng bộ giáo thức TCP/IP D Tất cả đều đúng Câu 68: B Trong Word để đóng tệp đang mở dùng lệnh:

A File/ New B File/ Close C File/ Open D File/ Exit Câu 69: D Văn bản soạn thảo trên máy tính có thể chứa nội dung nào?

A Các ký tự B Các công thức toán học C Hình ảnh, âm thanh D Cả A, B, C Câu 70: D Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng phím tắt?

A Mất nhiều thời gian, cần phải nhớ bảng chọn tơng ứng B Phải nhớ tổ hợp phím

C Nhanh hơn D Cả B và C Câu 71; B Cách nào sau đay đợc sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó đến một vị trí khác?

A Edit/ Copy và Edit/ Paste B Edit/ Cut, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn Edit/ Paste

C Edit/ Copy D File/ Copy, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn File/ Paste Câu 72: C Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trớc tiên phải:

A Đa con trỏ văn bản đến đoạn văn đó B Chọn một dòng thuộc văn bản đó

C Chọn toàn bộ văn bản đó D Tất cả đều đúng Câu 73: B Hãy ghép mỗi nút lệnh với chức năng tơng ứng trong bảng sau:

a) 1) Căn phải b)

2) căn trái

c)

3) Căn đều 2 bên

d)

4) Căn giữa

A a-4, b-2, c-3, d-1 B a-2, b-4, c-1, d-3

C a-3, b-1, c-4, d-2 D a- 3, b-1, c-2, d-4 Câu 74: D Những phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

A Lệnh File/ Print cho phép in ngay toàn bộ văn bản

B Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản

C Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn

D Cả A và C Câu 75: A Để tạo bảng, ta thực hiện:

A Lệnh Table/ Insert/ Table B Lệnh Insert/ Table

C Nháy chuột vào nút D Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T Câu 76: D Mạng máy tính bao gồm thành phần nào?

A Các máy tính D Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối các máy tính với nhau

C Phần mềm cho phép giao tiếp giữa các máy D Cả A, B, C Câu 77: A Giao thức là:

A Bộ quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin

B Bộ quy tắc mà các máy tính chủ trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin

C Bộ quy tắc mà các máy tính con trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin

D Một khái niệm khác Câu 78: D Tìm phát biểu sai về kết nối kiểu vòng nêu dới đây:

A Các máy tính đợc nối trên một vòng cáp khép kín

B Phơng tiện kết nối đơn giản và dễ lắp đặt

C Mọi máy tính đều có quyền truy cập mạng nh nhau

D Tốc độ thấp, chi phí cao

Câu 79: C Phát biểu nào dới đây là sai?

A Mọi chức năng của điểm truy cập không dây(WAP) đều đợc tích hợp trong bộ định tuyến không dây

B WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

C WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây

D A và B sai Câu 80: C Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính:

A ở cách xa nhau một khoảng cách lớn B Cùng một hệ điều hành

C ở gần nhau D Không dùng chung một giao thức Câu 81: B Trang web cú mấy loại?

A 1 B 2 C 3 D.4 Câu 82: A Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc:

A Tờn truy cập@địa chỉ mỏy chủ của hộp thư B Tờn truy cập địa chỉ mỏy chủ của hộp thư

C Tờn mỏy tớnh địa chỉ mỏy chủ của hộp thư D Tờn mỏy tớnh@địa chỉ mỏy chủ của hộp thư Câu 83: B Trang web động là trang web

A Cú õm thanh, hỡnh ảnh động

B Chưa cú sẵn mà mỏy phục vụ phải làm cụng việc tạo trang web theo yờu cầu sau đú gửi về cho mỏy người dựng

Trang 5

C Viết bằng các cặp thẻ động của ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML)

D Được xây dựng bằng các cặp thẻ động C©u 84: B Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

A Có thể chuyển lượng văn bản lớn B Tốc độ chuyển thư nhanh

C Luôn luôn được phân phát D Luôn có độ an ninh cao C©u 85: A

là mô hình mạng kiểu?

A Vòng B Hình sao C Đường thẳng D Kết hợp

A Hình sao B Kết hợp C Nối vòng D Đường thẳng C©u 87: D Qua dịch vụ web, người dùng có thể thực hiện được việc:

A Đăng ký một tài khoản thư điện tử miễn phí B Nghe nhạc online

C Đăng ký vé máy bay D Tất cả đều đúng C©u 88: D Trang Web tĩnh là trang web:

A Chỉ có văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanh

B Nội dung không có sẵn trên máy dịch vụ

C Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh

D Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách C©u 89: A Để định dạng ký tự cho cụm từ "Kiểm tra 1 tiết", đầu tiên ta phải thực hiện:

A Chọn toàn bộ cụm từ đó B Chọn từ cuối cùng

C Nhấn Ctrl + I D.Đưa con trỏ đến đầu cụm từ đó C©u 90: C Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện?

A Nhấn Ctrl + B B Nhấn Ctrl + E C Nhấn Ctrl + U D Nhấn Ctrl + I

Ngày đăng: 29/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w