1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Một số cụm từ hay Tiếng Anh

4 750 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số cụm từ hay trong Tiếng Anh It is worth noting that : đáng chú ý là It was not by accident that… : không phải tình cờ mà… What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là But frankly speaking, .. : thành thật mà nói Place money over and above anything else : xem đồng tiền trên hết mọi thứ Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng According to estimation,… : theo ước tính,… According to statistics, …. : theo thống kê,.. According to survey data,.. theo số liệu điều tra,.. Win international prizes for Mathematics : đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học. The common concern of the whole society: mối quan tâm chung của toàn xã hội Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau Those who have laid down for the country’s independence: những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc. In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước.

Trang 1

It is worth noting that : đáng chú ý là

It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…

What is more dangerous, : nguy hiểm hơn là

But frankly speaking, : thành thật mà nói

Place money over and above anything else : xem đồng tiền trên hết mọi thứ

Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng According to estimation,… : theo ước tính,…

According to statistics, … : theo thống kê,

According to survey data, theo số liệu điều tra,

Win international prizes for Mathematics : đoạt các giải thưởng quốc tế về toán học

The common concern of the whole society: mối quan tâm chung của toàn xã hội

Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau

Those who have laid down for the country’s independence: những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc

In the eyes of domestic and foreign tourists,… trong mắt của du khách trong và ngoài nước

To have a correct assessment of… để có một sự đánh giá chính xác về…

The total investment in his project is ….tổng vốn đầu tư trong dự

án này là …

As far as I know,… theo như tôi được biết,

Not long ago ; cách đâu không lâu

More recently, …gần đây hơn,…

Trang 2

What is mentioning is that… điều đáng nói là …

There is no denial that… không thể chối cải là…

To be hard times : trong lúc khó khăn

According to a teacher who asked not to be named, theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…

Be given 2 year imprisonment for + (tội gì) : bị kết án 2 năm tù

về tội…

Make best use of : tận dụng tối đa

In a little more detail : chi tiết hơn một chút

To avoid the risk catching AIDS from infected needles : tránh nguy cơ bị SIDA từ kim tiêm nhiểm trùng

From the other end of the line : từ bên kia đầu dây ( điện thoại ) Doing a bit of fast thinking, he said sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…

Keep up with the Joneses : đua đòi

I have a feeling that tôi có cảm giác rằng

Those who have high risk of HIV/AIDS infection such as

prostitutes, drug injectors : những người có nguy cơ cao bị nhiểm HIV/AIDS :như gái mại dâm, người nghiện ma túy

Be of my age : cở tuổi tôi

Fierce competition : sự cạnh tranh khắc nghiệt

Neutralized by the spirit of local inrests : bị vô hiệu hóa bởi

tư tưởng lợi ích cục bộ

With the shift to market mechanism : bằng sự chuyển sang

cơ chế thị trường

Trang 3

On the nationwide scale : trên qui mô cả nước

Be in the same fate : cùng chung số phận

Harvet a bumper crop : có một vụ bội thu

National defence and security : an ninh quốc phòng

The combat against drug addition, prostitutionand

gamebling : cuộc chiến chống xì ke , ma túy, mãi dâm , cờ bạc

Together with the progressive and peace-loving forces of the world : cùng với các lực lượng tiến bộ và yêu chuộng hòa

bình trên thế giới

Multi-sector commodity economy : nền kinh tế đa thành phần

Poeple's commitee at all levels: ủy ban nhân dân các cấp

According to still incomplete data : theo những số liêụ còn

chưa đầy đủ

Non-refundable aid : viện trợ không hoàn lại

Be approved in writing by : được thông qua bằng văn bản

Trang 4

In the first four months of this year : trong 4 tháng đầu năm

nay

At a monthly interest rate of $ : với lãi xuất hàng tháng là $

An increase by (of) 20% as compared with the same

period last year : tăng 20% so với cùng kỳ năm ngoái

Be believed to be far below the truth : được tin là thấp xa sự

thật

Ngày đăng: 09/01/2017, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w