1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bao cao nhom ba quan tri du an

36 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 515,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hiện nay phần mềm quản lý điểm là đề tài được nhiều bạn sinh viên quan tâm đến. vì sự thông dụng của nó nên được nhiều bạn rất cần đến. mình đã xây dựng các bước để hoàn thành một dự án phần mềm. mong rằng tài liệu này giúp ích cho cách bạn. và mình cũng có cả phần mềm.

Trang 1

Bộ Giáo Dục & Đào Tạo

Trường Đại Học Trần Đại Nghĩa

Khoa: CNTT

BÁO CÁO

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

QUẢN TRỊ DỰ ÁN

Đề Tài: Quản Lý Điểm Sinh Viên

Giáo Viên Hướng Dẫn: Th.s Ngô Thị Ngọc ThắmNhóm Thực Hiện: Nhóm 3

1 Phạm Văn Khánh

2 Vũ Văn Vinh

3 Lê Nhật An

TP.HCM Ngày 11 Tháng 12 Năm 2016

Trang 2

Bộ Giáo Dục & Đào Tạo Trường Đại Học Trần Đại Nghĩa

Trang 3

1) Tổng quan dự án

2) Công bố dự án

Chương II: Lập kế Hoạch Và Phân Tích Rủi Ro

1) Lập kế hoạch dự án

1.1 Nhân sự

1.2 Mô tả hệ thống

1.3 Sơ đồ WBS

1.4 Bảng công việc

1.5 Bảng phân công công việc

1.6 Bảng kế hoạch

1.7 Sơ đồ pert

1.7.1 Đường găng và công việc găng dự kiến

1.7.2 Thời gian hoàn thành dự kiến và thời gian rút ngắn

1.7.3 Chi phí dự kiến

1.7.4 Tính chi phí tối thiểu của dự án

1.8 Sơ đồ gantt

1.8.1 tính số nhân công tối thiểu của dự án

2) Phân tích rủi ro

2.1 Bảng phân tích rủi ro

Chương III: Thực Hiện Dự Án

1) Quy trình quản lý dự án

2) Diễn tiến quá trình thực hiện

2.1 Khởi động dự án

2.2 lập kế hoạch

2.3 Thông qua phê duyệt csdl simpleQLD

2.4 Nhìn lại tổng thể phần mềm

Trang 4

Lời mở đầu

Ngày nay,cả thế giới đang chứng kiến sự bùng nổ của cuộc cách mạng công nghệ thông tin.Công nghệ thông tin đã chứng tỏ được vị trí của mình bằng sự xuất hiện trong mọi lĩnh vực, mọi nơi, mọi chốn của đời sống.Có thể nói, nền kinh tế toàn cầu đang chịu ảnh hưởng sâu sắc từ công nghệ thông tin mà trong đó có không ít vai trò của ngày công nghệ phần mềm

Thật vậy, ngày càng nhiều dự án phần mềm được ứng dụng phục vụ cho công việc, hoạt động của các công ty, tổ chức như: các chương trình quản lý nhân sự, quản lý kho, quản lý bãi biển, quản lý hệ thống bán hàng, quản lý trang trại chăn nuôi… và chúng đều thể hiện được tầm quan trọng của mình đối với tổ chức

Sự thành công hay thất bại của một dự án phụ thuộc vào rất nhiều các yếu tố, trong

đó quản lý dự án đóng một vai trò rất quan trọng.đó là quá trình nhận thức một hệ thống thực và vận dụng sáng tạo các phương pháp công nghệ để tạo ra bản thiết kế cho một hệ thống thông tin của một tổ chức.Quản lý dự án hàm chứa cả tính khoa học và nghệ thuật trong đó

Trong học kỳ này (học kỳ 1 năm học 2016-2017), chúng em đã được tìm hiểu kỹ hơn quy trình sản xuất một phần mềm, quá trình quản lí dự án… nhờ môn học quản

lý dự án do cô Ngô Thị Ngọc Thắm giảng dạy trên lớp.Đây đúng là một môn học thú vị nhưng cũng rất khó Để nắm vững được nội dung môn học và quy trình thực thực tế quá trình quản lý dự án một hệ thống thực thì cần phải bắt tay vào làm đối với một hệ thống thực nào đó và chúng em đã lựa chọn đề tài: “Quản lý dự án xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên” tại trường Đại Học Trần Đại Nghĩa

Trong suốt quá trình tìm hiểu và phân tích thiết kế, do còn hạn chế về mặt kiến thứcnghiệp vụ, kỹ năng quản trị dự án cũng như về mặt thời gian tìm hiểu, khảo sát, nghiên cứu đè tài nên quá trình quản lý dự án hệ bài toán quản lý điểm sinh viên của chúng em sau đây không tránh khỏi nhiều sai sót.Chính vì vậy chúng em rất mong được cô chỉ bảo.Chúng em xin chân thành cảm ơn

Cấu trúc tài liệu được chia làm 4 phần chính:

Chương I: Báo Cáo Ý Tưởng

Chương II: Lập kế hoạch dự án và phân tích rủi ro

Chương III: Thực hiện dự án

Chương IV: Đóng dự án

Trang 5

Chương I:

1) Tổng quan dự án

Khách hàng Trường ĐH Trần Đại Nghĩa

Địa chỉ khách hàng Đường Nguyễn Oanh,Gò vấp, TP.HCM

Đơn vị thực hiện Nhóm 3

Tên dự án Xây dựng phần mềm quản lý điểm sinh viên

Đơn vị cấp dự án Bộ môn quản trị dự án

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

Mục tiêu dự án Quản lý được thông tin sinh viên

Quản lý được môn học mà sinh viên tham giaQuản lý được điểm sinh viên

Quản lý được việc update, tìm kiếm kết quả học tập của sinh viên

Mục đich Xây dựng hoàn chỉnh phần mêm quản lý điểm sinh

viên tối ưu nhất, tiện dụng cho người dùng

Phạm vi dự án Dự án chỉ quản lý điểm,update,tìm kiểm, điểm của

sinh viên trong một khóa học trong một chuyên ngành

cụ thể của sinh viên trường Đại Học Trần Đại NghĩaThời gian dự kiến 8 tuần

Số người tham gia 3 người

Sản phẩm bàn giao cho khách hàng:

giao

Nơi bàn giao

1 Thông tin đăng nhập hệ thống phần

mềm

Bộ môn quản trị dự án

4 Phần mềm ứng dụng hoàn thiện

Trang 6

2) Công bố dự án

QUYẾT ĐỊNH KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN PHẦN MỀM

( Số 01 Ngày 01/11/2016 )

Tên dự án Quản lý dự án xây dựng phần mềm

quản lý điểm sinh viên tại Trường ĐạiHọc Trần Đại Nghĩa

Quy mô dự án -Nhân lực: 3 người

-Thời gian: 8 tuầnMục đích, mục tiêu, phạm vi và các yêu cầu

 Giảm tải công việc bằng tay

 Tiết kiệm thời gian, hạn chế những sai sót trong quá trình quản lý điểm

 Xây dựng phần mềm tiện lợi và dễ sử dụng

Phạm vi:

Ranh giới dự án:

 Dự án chỉ quản lý điểm,update,tìm kiểm, điểm của sinh viên trong mộtkhóa học trong một khóa học cụ thể của sinh viên trường Đại Học Trần Đại Nghĩa

 Dự án không quản lý đầy đủ thông tin lý lịch của sinh viên

Những người liên quan đến dự án:

Nhóm sinh viên làm dự án:

1) Phạm Văn Khánh

2) Vũ Văn Vinh

Trang 7

3) Lê Nhật An

Người sử dụng sản phẩm dự án: người quản lý điểm sinh viên trường đại họcTrần Đại Nghĩa

Các điểm mốc thời gian quan trọng:

 Tuần 1: nhận đề tài và nắm rõ yêu cầu đề tài

 Tuần 2: Khảo sát và đưa ra mô tả về quy trình và yêu cầu của khách hàng

 Tuần 3: phần tích thiết kế hệ thống

 Tuần 4+5: Lập trình và test đơn vị

 Tuần 6: kiểm thử và bảo trì cài đặt

 Tuần 7: dự phòng

 Tuần 8: Báo cáo, bảo vệ và kết thúc dự án

Chương II: LẬP KẾ HOẠCH DỰ ÁN VÀ PHÂN TÍCH RỦI RO

Trang 8

Quản lý thông tin sinh viên:

Lưu nhưng thông tin của sinh viên như họ tên, giới tính,dân tộc, nơi sinh cho phép thêm sinh viên mới cập nhật sinh viên và xóa sinh viên ra khỏi lớp học màsinh viên đó đang học

Quản lý môn học sinh viên:

Lưu những thông tin những môn học trong các học kỳ cho phép thêm môn học mới, cập nhật và xóa môn học trong học kỳ mà môn học đó tồn tại

Quản lý điểm sinh viên (quản lý điểm theo hệ thống tín chỉ)

Lưu thông tin điểm của sinh viên điểm trên lớp(diemTB),và điểm thi của sinh viên(diemThi) cho phép thêm điểm cho các môn, sửa điểm các môn trực tiếp trên datagridview, xóa điểm của một sinh viên cụ thể khi chọn sinh viên muốn xóa trên datagridview

Quản lý Lớp Học:

Lưu thông tin mã lớp tên lớp trong khoa mà phần mêm quản lý (khoa công nghệ thông tin Trường Đại Học Trần Đại Nghĩa) cụ thể lưu thông tin 2 lớp khoa CTTT(14DDS04032 &14DDS04031) cho phép thêm lớp mới,cập nhật và xóa các lớp trong danh sách lớp

Trang 9

Tast Danh Muc:

Hiển thị tất cả các môn học trong 4 năm học mà khóa học mà sinh viên tham gia

Bảng Điểm Chi Tiết:

Hiển thị các thông tin ( mã môn ,tên môn,số tín chỉ ,điểm TB,Điểm Thi,Điểm kếtthúc môn (Điểm KTM), Điểm số đã quy đổi theo hệ 4, điểm chữ quy đổi từ Điểm KTM ( nều Điêm KTM>=8.5 điểm chữ =A,nếu Điểm KTM>=7 điểm chữ

=B, nếu Điểm KTM>=5.5 điểm chữ =C, nếu Điểm KTM>=4.5 điểm chữ là C, nếu Điểm KTM<=4.5 Điểm Chữ là F)

Trang 10

1.3) Sơ Đồ WBS

Trang 11

2 Phân tích tìm hiểu yêu cầu của dự án B

3 Gặp gỡ, phỏng vấn tìm hiểu yêu cầu khách hàng C

Xây dựng cơ sở dữ liệu

4 Họp nhóm thống nhất các yêu cầu khách hàng D

5 Thu thập thông tin,dữ liệu E

7 Xác định kiểu dữ liệu,các rằng buộc cho dữ liệu G

8 Xây dựng các bảng dữ liệu theo mô hình quan hệ H

9 Sử dụng microsoft sql server 2008 code tạo database I

10 Thêm dữ liệu vào database K

XÂY DỰNG PHẦN MỀM

thiết kế lớp giao diện L

17 Form quản lý thông tin sinh viên L7

18 Form quản lý điểm sinh viên L8

20 Form bảng điểm chi tiết L10

21 Form thông tin phần mềm L11

22 Form thay đổi thông tin đăng nhập L12

23 Form trợ giúp đăng nhập L13

24 Form thông tin bản quyền L14

LẬP TRÌNH VÀ LIÊN KẾT CÁC GIAO DIỆN M

Trang 12

28 Form lớp M4

31 Form quản lý thông tin sinh viên M7

32 Form quản lý điểm sinh viên M8

34 Form bảng điểm chi tiết M10

35 Form thông tin phần mềm M11

36 Form thay đổi thông tin đăng nhập M12

37 Form trợ giúp đăng nhập M13

38 Form thông tin bản quyền M14

TEST ĐƠN VỊ, TEST MODUL N

45 Form quản lý thông tin sinh viên N7

46 Form quản lý điểm sinh viên N8

48 Form bảng điểm chi tiết N10

49 Form thông tin phần mềm N11

50 Form thay đổi thông tin đăng nhập N12

51 Form trợ giúp đăng nhập N13

52 Form thông tin bản quyền N14

Trang 13

1.5) Bảng phân công công việc

Ký hiệu thành viên thực hiên công việc

Số ngày thực hiện (ngày)

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

Phân tích tìm hiểu yêu cầu của dự

án

TV1, TV2

thiết kế lớp giao diện TV3

Form giao diện chính // 2 7/11 8/11

Trang 14

Form quản lý thông tin sinh viên // 1 15/11 15/11

Form quản lý điểm sinh viên // 1 16/11 16/11

From quản lý Môn học // 1 17/11 17/11

Form bảng điểm chi tiết // 1 18/11 18/11

Form thông tin phần mềm // 1 21/11 21/11

Form thay đổi thông tin đăng nhập // 1 22/11 22/11

Form trợ giúp đăng nhập // 1 23/11 23/11

Form thông tin bản quyền // 1 24/11 24/11 LẬP TRÌNH VÀ LIÊN KẾT

Form quản lý thông tin sinh viên // 2 23/11 24/11

Form quản lý điểm sinh viên // 4 25/11 28/11

From quản lý Môn học // 2 29/11 30/11

Form bảng điểm chi tiết // 2 1/12 2/12

Form thông tin phần mềm // 1 5/12 5/12

Form thay đổi thông tin đăng nhập // 1 6/12 6/12

Form trợ giúp đăng nhập // 1 7/12 7/12

Form thông tin bản quyền // 1 8/12 8/12 TEST ĐƠN VỊ, TEST MODUL

Form giao diện chính TV1 1 10/11 10/11

Form quản lý thông tin sinh viên // 2 23/11 24/11

Form quản lý điểm sinh viên // 4 25/11 28/11

From quản lý Môn học // 2 29/11 30/11

Form bảng điểm chi tiết // 2 1/12 2/12

Form thông tin phần mềm // 1 5/12 5/12

Form thay đổi thông tin đăng nhập // 1 6/12 6/12

Form trợ giúp đăng nhập // 1 7/12 7/12

Form thông tin bản quyền // 1 8/12 8/12

Trang 15

Thời gian

dự kiến

Thời gian tối thiểu

Chi phí(1000 đồng)

Trang 17

1.7) SƠ ĐỒ PERT CHO DỰ ÁN

Trang 18

Công việc găng là

A,B,C,D,E,F,G,H,I,KM1,L2,L3,M2,N1,M3,N2,N3,M5,N4,M6,N5,M7,N6,M8,N8,M10,N9,N10,N11,M12,L13,N12,M13,L14,N13,M14,N14,O,P,X,Y,Z,W

Thời gian dự kiến hoàn thành dự án:

1+1+1+1+1+1+1+1+1+1+4+4+2+2+2+4+4+2+2+1+1+1+1+2+5+2+3+3+2=52 ngày

Thời gian tối thiểu để hoàn thành dự án:

1+1+1+1+1+1+1+1+1+1+2+3+1+1+1+3+2+1+1+1+1+1+1+1+3+1+2+1+1=38 ngày

Số ngày tối đa có thể rút ngắn: 52-38=14 ngày

Tính chi phí rút ngắn

Chi phí rút ngắn công việc trên đường gang

phí(1000đ)

Tổng chi phí

Trang 19

Tổng chi phí để rút gắn công việc trên đường găng 3000

Vậy chi phí bỏ ra để rút ngắn các công việc trên đường gang là 3000.000 vnđ

Tính chi phí tối thiểu của dự án:

Trang 20

thiểu hoàn thành công việc

Trang 21

Vậy chi phí tối thiểu để hoàn thành dự án này là: mười triệu một trăm ngàn đồng

1.8) Sơ đồ gantt của dự án:

Trang 22

Đánh giá :

Nhìn vào sơ đồ gantt ta thấy số nhân công tối thiểu của dự án là 3 người bằng với

số thành viên thực hiện dự án nhóm phải làm việc nhiều nhất vào giai đoạn xây dựng phần mềm với 3 công việc chính là

Thiết kế giao diện do bạn Lê nhật an đảm nhiệm

Lập trình và liên kết giao diện do bạn Vũ văn vinh đảm nhiệm

Test đơn vị và test các modul do bạn Phạm văn khánh đảm nhiệm

Thời gian bàn giao dự án sớm nhất vào ngày 1/1/2017

Trang 23

2) Phân tích rủi ro của dự án

R i ro ủi ro Phân tích chi ti t ết T l ỉ lệ ệ

x y ảy ra

H ướng giải ng gi i ảy quy t ết

c l ng sai

Ước lượng sai ượng sai V giá c , đ khó c a t ngề giá cả , độ khó của từng ả , độ khó của từng ộ khó của từng ủa từng ừng

công vi c , th i gian cho ệc , thời gian cho ời gian cho

t ng công vi c các công ừng ệc , thời gian cho

vi c có th x y ra đ ng ệc , thời gian cho ể xẩy ra đồng ẩy ra đồng ồng

th i ch không ph i ch ời gian cho ứ không phải chờ ả , độ khó của từng ời gian cho hoàn thành công vi c này ệc , thời gian cho

r i m i đ n công vi c khácồng ớc lượng sai ến công việc khác ệc , thời gian cho

70% C n xây d ng k ần xây dựng kế ựng kế ến công việc khác

ho ch cho d án ạch cho dự án ựng kế

th t h p lý, tìm ật hợp lý, tìm ợng sai

hi u kỹ v giá c , ể xẩy ra đồng ề giá cả , độ khó của từng ả , độ khó của từng

đ khó c a t ng ộ khó của từng ủa từng ừngcông vi c so v i ệc , thời gian cho ớc lượng saichuyên môn c a ủa từng

đ i d án đ có ộ khó của từng ựng kế ể xẩy ra đồng

c l ng chi phí

ước lượng sai ượng sai

ít sai l chệc , thời gian cho nhân l cựng kế Trong quá trình th c hi n ựng kế ệc , thời gian cho

d án có th x y ra tình ựng kế ể xẩy ra đồng ẩy ra đồng

tr ng các thành viên trong ạch cho dự án nhóm b m, tai nan, gia ị ốm, tai nan, gia ốm, tai nan, gia đình có v n đ , ho c nhân ấn đề, hoặc nhân ề giá cả , độ khó của từng ặc nhân

l c c a d án thi u chuyênựng kế ủa từng ựng kế ến công việc khácmôn…

50% C n có nhân l c ần xây dựng kế ựng kế

d phòng, hay t nựng kế ốm, tai nan, gia chi phí đ thuê ể xẩy ra đồng nhân l c t bên ựng kế ừngngoài khi có v n ấn đề, hoặc nhân

đ x y ra,nhân ề giá cả , độ khó của từng ẩy ra đồng

l c thi u chuyên ựng kế ến công việc khácmôn thì c n đào ần xây dựng kế

t o l i ho c tìm ạch cho dự án ạch cho dự án ặc nhân

người gian cho i khácTính đúng giời gian cho Các thành viên không đúng

gi trong các bu i h p m tời gian cho ổi họp mặt ọp mặt ặc nhân

d n đ n không n m đẫn đến không nắm được ến công việc khác ắm được ượng saic các ý ki n, v n đ mà m i ến công việc khác ấn đề, hoặc nhân ề giá cả , độ khó của từng ộ khó của từng

người gian cho i đã thông qua d n ẫn đến không nắm được

đ n không n m b t đến công việc khác ắm được ắm được ượng saic các ý ki n m i, cũng nh ến công việc khác ớc lượng sai ư

c p nh t các ch c năng ật hợp lý, tìm ật hợp lý, tìm ứ không phải chờ

m i cho ph n m m.ớc lượng sai ần xây dựng kế ề giá cả , độ khó của từng

80% Trong nhóm ph i ả , độ khó của từng

có m t s n i quyộ khó của từng ốm, tai nan, gia ộ khó của từngcũng nh hình ư

ph t cho nh ng ạch cho dự án ững

trười gian cho ng h p quá ợng sai

l ốm, tai nan, gia Thành viên đ n ến công việc khác

mu n ch đ ng ộ khó của từng ủa từng ộ khó của từng

h i các thành viênỏi các thành viênkhác v các v n ề giá cả , độ khó của từng ấn đề, hoặc nhân

đ ề giá cả , độ khó của từng

đượng saic h p bàn.ọp mặtYêu c u khách ần xây dựng kế

hàng tăng Khách hàng đ i h i thêm v các tính năng, giao di n ề giá cả , độ khó của từng ồng ỏi các thành viên ệc , thời gian cho

cho ph n m m, bu c nhómần xây dựng kế ề giá cả , độ khó của từng ộ khó của từng

45% Phân tích rõ ràng

các ch c năng và ứ không phải chờ

l i ích t i đa mà ợng sai ốm, tai nan, gia

Trang 24

ph i làm vi c thêm d n ả , độ khó của từng ệc , thời gian cho ẫn đến không nắm được

đ n tăng chi phí d án.ến công việc khác ựng kế ứ không phải chờ ng d ng mang ụng mang

đ n ngay t lúc ến công việc khác ừngban đ u.ần xây dựng kế

Phát sinh ngày

làm Thành viên trong nhóm không b t k p ti n đ c a ắm được ị ốm, tai nan, gia ến công việc khác ộ khó của từng ủa từng

c nhóm nên yêu c u tăng ả , độ khó của từng ần xây dựng kế thêm ngày làm cho ph n ần xây dựng kế công vi c.ệc , thời gian cho

Các s c cá nhân không ựng kế ốm, tai nan, gia mong mu n làm ch m ti nốm, tai nan, gia ật hợp lý, tìm ến công việc khác

đ , bu c ph i tăng thêm sộ khó của từng ộ khó của từng ả , độ khó của từng ốm, tai nan, gia ngày làm vi c.ệc , thời gian cho

70% M i ngày sẽ có 15ỗi ngày sẽ có 15

phút h p bàn c ọp mặt ả , độ khó của từngnhóm trước lượng saic khi

b t tay vào ti p ắm được ến công việc khác

t c công vi c M iụng mang ệc , thời gian cho ọp mặt

người gian cho i trong nhóm

c n ph i minh ần xây dựng kế ả , độ khó của từng

b ch nh ng khó ạch cho dự án ững khăn g p ph i ặc nhân ả , độ khó của từngtrong lúc th c ựng kế

hi n công vi c và ệc , thời gian cho ệc , thời gian cho

ti n đ công vi c ến công việc khác ộ khó của từng ệc , thời gian cho

c a mình đã đ t ủa từng ạch cho dự án

t i đâu.ớc lượng saiCác ch c năng ứ không phải chờ

không tương ng

thích v i c s ớc lượng sai ơng ở

d li uững ệc , thời gian cho

Ch c năng xóa sẽ yêu c u ứ không phải chờ ần xây dựng kế xóa các d li u liên quan ững ệc , thời gian cho khác t các b ng có liên ừng ả , độ khó của từng

k t.ến công việc khác

Ch c năng thêm có th ứ không phải chờ ể xẩy ra đồng không tìm th y c t c n ấn đề, hoặc nhân ộ khó của từng ần xây dựng kế thêm trong b ng tham ả , độ khó của từngchi u.ến công việc khác

100% Trong giai đo n ạch cho dự án

thi t k c s d ến công việc khác ến công việc khác ơng ở ững

li u, các thành ệc , thời gian cho viên trong nhóm

ph i có m t đ y ả , độ khó của từng ặc nhân ần xây dựng kế

đ đ th ng nh tủa từng ể xẩy ra đồng ốm, tai nan, gia ấn đề, hoặc nhân tên, giá tr , các ị ốm, tai nan, gia ràng bu c, các ộ khó của từngkhóa chính, s c tốm, tai nan, gia ộ khó của từngtrong t ng b ng ừng ả , độ khó của từngcũng nh đ m ư ả , độ khó của từng

b o c s d li u ả , độ khó của từng ơng ở ững ệc , thời gian cho

đượng saic thi t k t i ến công việc khác ến công việc khác ốm, tai nan, gia

u nh t

ư ấn đề, hoặc nhân Phát sinh chi

phí không

mong mu nốm, tai nan, gia

Chi phí di chuy n đ n các ễn đến các ến công việc khácvùng c n thu th p d li u, ần xây dựng kế ật hợp lý, tìm ững ệc , thời gian cho

đ n đ a đi m h n khách ến công việc khác ị ốm, tai nan, gia ể xẩy ra đồng ẹn khách hàng

Chi phí sinh ho t cho các ạch cho dự án

bu i g p m t h p bàn v ỗi ngày sẽ có 15 ặc nhân ặc nhân ọp mặt ề giá cả , độ khó của từng

d án.ựng kế Chi phí g p khách hàng.ặc nhân

70% Lên k ho ch c ến công việc khác ạch cho dự án ụng mang

th cho t ng đ a ể xẩy ra đồng ừng ị ốm, tai nan, gia

đi m c n đ n đ ể xẩy ra đồng ần xây dựng kế ến công việc khác ể xẩy ra đồng

có đượng sai ộ khó của từngc l trình

ng n nh t.ắm được ấn đề, hoặc nhân Các bu i g p m t ổi họp mặt ặc nhân ặc nhân nên di n ra t i ễn đến các ạch cho dự án

trười gian cho ng, t i nhà ạch cho dự án

c a m t trong s ủa từng ộ khó của từng ốm, tai nan, gia các thành viên

Ngày đăng: 09/01/2017, 00:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.3) Sơ Đồ WBS - Bao cao nhom ba quan tri du an
1.3 Sơ Đồ WBS (Trang 10)
1.4) Bảng Công Việc: - Bao cao nhom ba quan tri du an
1.4 Bảng Công Việc: (Trang 11)
1.5) Bảng phân công công việc - Bao cao nhom ba quan tri du an
1.5 Bảng phân công công việc (Trang 13)
Hình quan hệ - Bao cao nhom ba quan tri du an
Hình quan hệ (Trang 13)
1.6) BẢNG KẾ HOẠCH - Bao cao nhom ba quan tri du an
1.6 BẢNG KẾ HOẠCH (Trang 15)
1.8) Sơ đồ gantt của dự án: - Bao cao nhom ba quan tri du an
1.8 Sơ đồ gantt của dự án: (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w