A.trắc nghiệm khách quan; Mỗi phơng án Đúng 0,5đCâu 1: khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn điện tích lên 3 lần thì lực tơng tác giữa chúng thay đổi thế nào?. A- Khi nhiễm điện do ti
Trang 1A.trắc nghiệm khách quan; Mỗi phơng án Đúng 0,5đ
Câu 1: khi tăng đồng thời khoảng cách và độ lớn điện tích lên 3 lần thì lực tơng tác giữa chúng thay đổi thế nào?
A- Tăng 3 lần B- Giảm đi 3 lần C- Không thay đổi D- Giảm đi 3 lần.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về nhiễm điện là đúng.
A- Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện
B- Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện
C- Khi nhiễm điện do hởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này đến đầu kia của vật bị nhiễm điện
D- Sau khi nhiễm điện do hởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không đổi
Câu3: Những phát biểu nào sau đây về điện trờng là không đúng?
A- Véc tơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng cùng chiều với véc tơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trờng
B- Điện trờng tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên gây ra
C- Tính chất cơ bản của điện trờng là nó tác dụng lực điện lên hạt mang điện đặt tại điểm đó trong điện trờng D- Véc tơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng cùng chiều với véc tơ lực điện tác dụng lên một điện tích dơng đặt tại điểm đó trong điện trờng
Câu4: Một quả cầu nhỏ khối lợng m=10g có điện tích q=20.10-6C
đợc treo bởi sợi dây mảnh ở phía trên quả cầu thứ hai mang
điện tích Q, khoảng cách 2 quả cầu là r=30cm Cho g=9,8m/s2
(hình vẽ)Điện tích Q có giá trị để dây treo quả cầu nhỏ không bị căng là:
A 9, 8.10-8C B 4, 9.10-8C C 9, 8.108C D 19, 8.10-8C
Câu 5: Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính nh nhau, mang điện tích cùng
dấu Một quả cầu đặc, một quả cầu rỗng, Ta cho 2 quả cầu tếp xúc với nhau thì:
A- Điện tích của 2 quả cầu bằng nhau
B- Điện tích của quả cầu đặc lớn hơn quả cầu rỗng
C- Điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc
D- Hai quả cầu trở thành trung hoà điện
Câu 6: Hai điên tích điểm q1 và q2 = -4q1 đặt cố định tại 2 điểm A và B cách nhau một khoảng a= 30 cm Phải đặt
điện tích q ở đâu để nó cân bằng
A Trên đuờng thẳng AB cách A 10 cm,cáh B 20cm
B Trên đờng thẳng AB cách A 60 cm, cách B 30 cm
C Trên đờng thẳng AB cách A15 cm, cách B 45 cm
D Trên đờng thẳng AB cách A 30 cm, cách B 60 cm
Câu 7: Cho đoạn mạch nh hình vẽ
Công thức nào sau đây là đúng:
A UAB = E1+ E2+ I(r1+ r2+ R)
B UAB= E1+ E2- I(r1+ r2+ R)
C UAB = E1- E2+ I(r1+ r2+ R)
D UAB = -E1- E2+ I(r1+ r2+ R)
(E1, E2 lần lợt là suất điện động của nguồn 1 và 2)
Câu 8: Một tụ điện phẳng có điện dung C đợc mắc vào nguồn điện sau đó ngắt khỏi nguồn điện Ngời ta nhúng
q
Q
E1, r1 R E2, r2
I
Sở GD - ĐT Thanh hoá
Trờng THPT Hậu Lộc I
Năm học: 2007 - 2008
đề thi chọn học sinh giỏi trờng lần I
môn: vật lý – cơ bản ( Học theo SGK chuẩn )
Trang 2II Tự luận:
Câu 1 (4đ): Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện
trờng của một tụ điện phẳng Đờng kính giọt dầu
là 1mm ,khối lợng riêng của dầu
là 800kg/m3 Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là 220V,
khoảng cách giữa 2 bản tụ là 2cm (Lấy g =10m/s2)
a Tính điện tích của giọt dầu Bỏ qua lực đẩy ácimet của không khí
b Nếu đột nhiên hiệu điện thế đổi dấu:
+ Hiện tợng xảy ra nh thế nào?
+ Tính thời gian giọt dầu rơi xuống bản dới, biết lúc đầu giọt dầu ở chính giữa 2 bản
Câu 2(4đ): cho mạch tụ điện hình vẽ Các tụ có điện dung: C1=C2 = 1àF C4 =C6= 2àF , C3= C5= 1,5C4 , nguồn
điện có suất điện động bằng E Hiệu điện thế giũa 2 bản tụ C2 là U2= 3V
Tính:
a Điện dung của bộ tụ
b Hiệu điện thế và điện tích của mỗi tụ
c.Suất điện động của nguồn điện
Câu 3(3đ): Hai quả cầu nhỏ hoàn toàn giống nhau mang điện tích q1 và q2 đặt trong môi trờng có ε= 2 , cách nhau 10 2cm thì hút nhau với một lực F1 = 5.10-7 N
Cho chúng tiếp xúc với nhau rôì đặt về vị trí cũ (cũng bằng r vàε), thì thấy chúng đẩy nhau với một lực F2 = 4.10-7
N Tính điện tích của 2 quả cầu lúc đầu
Câu 4(5đ): Cho mach điện nh hình vẽ
Trong đó E= 6V, r = 0,5Ω , R1 =3Ω , R2 =2Ω,R3 = 0.5 Ω C1 =C2 = 0.4 àF
a Tính cờng độ dòng điện chạy qua
mạch khi K ngắt và khi K đóng và hiệu
điện thế 2 đầu mỗi điện trở R1, R2, R3
b Tính điện tích trên mỗi bản tụ khi
+K ngắt
+K đóng
c Trong trờng hợp K ngắt ngời ta thay K bằng một
tụ điện có điện dung C3 = 0.8àF Tính điện tích trên các
bản tụ khi đó
Hết
Học sinh không đ ợc sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
_- - - - -
-
+ + + +
E
C 1
C2
C3
C4
C5
C6
C 2
N
K
C 1
R
2
R3
E, r
Trang 3Trêng thpt
Trang 4Môn vật lý lớp 11- ban cơ bản
(Đáp án gồm 4 trang)
(thời gian 150 phút)
I )trắc nghiệm khách quan (4điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II) tự luận(16 điểm)
Câu 1(4điểm)
Cho
2,5điểm a) Vì bỏ qua lực đẩy acsimet của không khí nên các lực tác dụng lên quả cầu làP Fuurur, Để quả cầu cân bằng thì
Pur + Fur=0 (0,5đ)
Suy ra:P= F
Mà P= mg = D.V.g= 4 3
3D r gπ (0,5đ) F= q U
d (0,5đ)
⇒ 4 3
3D r gπ = q U
d
⇒ 4 3
3
d r Dg q
U
π
= Thay số ta có q =38.10 ( )− 11 C (0,5đ)
Vì lực điện trờng ngợc chiều với cờng độ điện trờng nên ta có q< 0 q= −38.10 ( )− 11 C (0,5đ)
Cho 1,5
điểm
+ Nếu đột nhiên đổi dấu hiệu điện thế còn điện trờng giữ nguyên thì lực điện cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn với trọng lực Vậy giọt dầu bây giờ chịu tác dụng của lực có độ lớn bằng 2P hớng xuống nên sẽ chuyển động với gia tốc a= 2g= 20 m/s2 (1đ)
+Thời gian giọt dầu xuống bản dới là
2
3
−
−
= = = = ( 0,5đ)
Câu2(4điểm)
_- - - - -
-
+ + + +
P F
Trang 5Cho 1
b= ? Sơ đồ mạch tụ: C3nt[(C2ntC4ntC6)//C1]ntC5
1
C =C +C +C = + +2 2 ⇒C246=0,5( F)à ( 0,5đ)
1246 1 246
= + = + = à
= + + = + + =
b
3
4
⇒ = = à ( 0,5đ)
Cho 2
điểm Qb) Tính U và Q của mỗi tụ:2=C2.U2 =1.3 = 3 (àC) ⇒ Q2 = Q4 = Q6 = 3 (àC)
6 6 6
= = =
4 4 4
= = = ( 0,5đ)
U =U +U +U =6(V) U=
⇒U1 =6(V)
1 1 1
Q =U C =6.1 ( C)= à ( 0,5đ)
3 5 1246 1 246
Q =Q =Q =Q +Q = + = à6 3 9( C) ( 0,5đ)
3 3 3
= = =
5 5 5
= = = ( 0,5đ)
Cho 1
điểm
c) E=?
Ta có: E U= 3+U5+U246 = + + =3 3 6 12(V) (1đ)
Câu3: (3 điểm)
Tính q ,q1 2
- áp dụng định luật culông ta có :
1 2 1 2
ε
ε
18
5.10 2.(10 2) 10 20
− −
−
= = (0,5đ) Vì 2 quả cầu hút nhau nên :
20
E
C 1
C2
C3
C4
C5
C6
Trang 61 2
q 2
+
= (0,5đ)
Do đó :
2 2
1 2
(q q ) q
+
= =
ε ε
⇒ + = ⇒ + =
−
+ = ± = ± (2) (0,5đ)
Từ (1)và (2) ta có : khi
(0,5đ)
khi
(0,5đ)
Câu 4(5 điểm )
Cho 1
điểm a)I=? khi K ngắt cũng nh khi K đóng cờng độ dòng điện qua mạch là :
6
ε
+ + + + + + (0,5đ)
U =R I 1.3 3 V , U= = =I.R =1.2 2 V , U= =I.R =0,5 V (0,5đ)
Cho 2
điểm b) Tính 1 2
q ,q : +) Khi K ngắt C ntC1 2
12
1 2
C C 0, 4.0, 4
C C 0, 4 0, 4
UAN =I.R1 =1.3 3 V= ( ) (0,5đ)
⇒ =q1 q2 =q12 =C U12 AN =0, 2.3 0,6 C= ( )à (0,5đ)
+)Khi K đóng :
q =C U =0, 4.I(R +R ) 2 C= à (0,5đ)
q =C U =C (U +U ) C U= =0, 4.U =0, 4.2 0,8 C= à (0,5đ) Cho 2
điểm c)Thay K bằng tụ 3
C .Mạch điện bây giờ là : gọi ,, ,,
1 2 3
q ,q ,q là điện tích trên các tụ lúc này Giả sử điện tích phân bố nh hình vẽ
áp dụng định luật bảo toàn điện tích
,, ,,
− + = − − + = (1) (0,5đ)
6
N
C1
E, r
C2
C3 + -
- +
-R 3
Trang 7Mặt khác ta có :
UAB =UAM+UMN =5 V( )
1,, 3 ( )
q q
5 V
⇒ + =
,, ( )
1 3
⇒ + = à (2) (0,5đ) (2)
( ) ( )
,, ,,
2 1
3 V
= + =
⇒ − + =
,, ,, ( )
2 1
⇒ − + = à (3) (0,5đ)
Giải (1) (2) và (3)ta đợc :
( ) ( ) ( )
,, 1 ,, 2
3
q 1, 4 C
= à
= à
= à
(0,5đ)