Tổng hợp các tài liệu ôn thi Đại Học hay và có đáp án, giúp các em nắm chắc kiến thức, phát triển tư duy, các tài liệu đều được biên soạn kĩ càng, cô đọng nhất để gúp các em hiểu sâu vấn đề, với mong muốn mở rộng cánh cửa Đại Học với các em hơn, giúp các em thực hiện mơ ước của mìnhChúc các em học tốt Ban biên soạn tài liệu.
Trang 1Bài tập Tổng Hợp
C 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít D 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít
2 Cho 2,4 gam FeS2 tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được V lít khí (ở 0oC; 0,5 atm) Giá trị V là
3 Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít CO2 Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO2 So sánh a và b
oxi hóa là:
5 Cho cân bằng hóa học (1) 2NO2 <==> N2O4
Hỗn hợp khí X là NO2 và N2O4 có màu nâu đỏ, để hỗn hợp đó trong một chậu nước đá thấy màu nâu đỏ nhạt dần và biến mất Cân bằng (1) có đặc điểm
6 Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng muối thu được là:
7 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C4H4 thì thu được số mol CO2 và số mol H2O lần lượt là:
8 X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 X được nung trong bình kín có xúc tác là Ni thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100ml Br2 aM Giá trị của a là:
9 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong H2SO4 đặc, nóng dư thu được 80 gam muối Fe2(SO4)3 và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:
hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sunfat Xác định m?
khí NO duy nhất (đktc) Trị số x là:
a) 0,15 b) 0,21 c) 0,24 d) Không thể xác định được
12 Hòa tan hết a gam FexOy bằng H2SO4 đặc nóng vừa đủ, chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam muối và có 168 ml khí SO2
(đktc) duy nhất Trị số của b là:
a) 9,0 gam b) 8,0 gam c) 6,0 gam d) 12 gam
hỗn hợp muối khan Trị số của m là:
a) 12,405 gam b) 10,985 gam c) 11,195 gam d) 7,2575 gam
14 Sục 2,688 lít SO2 (đktc) vào 1 lít KOH 0,2M Nồng độ mol/l mỗi chất tan trong
a) K2SO3 0,08M; KHSO3 0,04M b) K2SO3 1M; KHSO3 0,04M
c) KOH 0,08M; KHSO3 0,12M d) Tất cả đều không đúng
15 Cho 2,7 gam Al vào 100 ml NaOH 1,2M Sau phản ứng, thu được A Cho 100 ml HCl 1,8M vào A, thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
a) 7,8 gam b) 5,72 gam c) 6,24 gam d) 3,9 gam
a) 3,9 gam b) 7,8 gam c) Kết tủa đã tan hết d) Một trị số khác
17 pH của dd NaH2AsO4 0,1M gần với trị số nào nhất? Cho biết axit arsenic H3AsO4 có các trị số Ka1 = 6,0.10-3 ; Ka2 = 1,1.10-7 ;
Ka3 = 3,0.10-12
a) 1,6 b) 2,8 c) 4,0 d) 4,8
18 Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ C (mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa Trị số của C là:
a) 0,3M b) 0,4M c) 0,5M d) 0,6M
19 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam rượu A chỉ thu được 8,96 lít CO2 ( 27,3oC & 1,1 atm) và 9g H2O Tiến hành tách nước A thu được hỗn hợp hai anken CTPT, CTCT của A là:
A C4H9OH; CH3-CH2-CH2-CH2-OH B C5H11OH; CH3-CH2-CHOH-CH2-CH3
C C4H9OH; CH3-CH2-CHOH-CH3 D C5H11OH; CH3-CHOH-CH2-CH2-CH3
bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho vào Ag2O/NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa Ag và trị số m là:
A 2,16g; 0,39g B 3,24g; 4g C 1,62g; 3,8g D 10,8g; 4,1g
Trang 2một nửa Hai anken có công thức phân tử là:
A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12
22 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc) Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
23 Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 148,5 gam glyxin Số mắt xích glyxin trong X là (biết phân tử khối của X là 50.000):
gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là ?
hoàn toàn chất rắn đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 3,136 lít khí NO (đktc).Giá trị của m là:
26 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít (đktc) khí CO2 vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH a M và Ba(OH)2 1 M Sau phản ứng hoàn toàn thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của a là:
27 Xà phòng hoá hoàn toàn 10g một chất béo trung tính cần 1,848g KOH Từ 1 tấn chất béo trên điều chế được bao nhiêu tấn xà phòng natri loại 80%?
28 Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam X gồm Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 12,32 lít khí NO (duy nhất,
ở đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
29 Cho 0,2688 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M và Ca(OH)2 0,01 M Khối lượng muối thu được là
30 Cho m gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,9M và H2SO4 0,2M thu được 0,672 lít khí NO ở đktc là sản phẩm duy nhất và dung dịch X có pH = x Giá trị của m và x là
NO2 (đkc) Cô cạn ddB thu được m gam răn Giá trị m là:
A 24 B 28 C 32 D.36
A 136 ml ; 2224ml B 320ml C 80ml D 80 ml; 1360ml
33 Cho m gam hhX gồm Fe, FeS tác dụng hết với dd HCl dư , thu được 22,4 lít khí (đkc) Mặt khác , nếu cho m gam hhX vào
FeS có trong hhX là:
A 45,9 B.56,1 C 47,9 D.54,1
A 43,8 B.22,2 C 17,8 D 21,8
và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam X phản ứng hết với Na, thu được V lít H2 (đkc) Giá trị m, V lần lượt là:
A.10,1 gam; 2, 8 lit B 5,05gam; 2,8 lit C.10,1 gam;1, 4 lit D.5,05gam; 1,4 lit
36 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Saccarozơ làm mất màu nước brom
nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 1,92 gam Cu Giá trị của m là
hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là
KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
cường độ dòng điện là 1,34A trong 2 giờ.Thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là
41 Cho 0,1 mol alanin phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y, làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
42 Dung dịch A có chứa 4 ion: Ba2+ (x mol); H+ (0,2 mol); Cl- (0,1 mol) và NO3- (0,4 mol) Cho từ từ V ml dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
Trang 3A 400 ml B 200 ml C 150 ml D 250 ml.
là
44 Phenol, anilin, axit acrylic, benzanđehit, gluBcozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
thức của X là
A C3H5(OH)3 B C3H7OH C C3H6(OH)2 D C2H4(OH)2
đktc) là
phân chức anđehit của X là
48 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron chưa tham gia liên kết
B Các amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cực
C Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các -amino axit
D Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit
49 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là
50 Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
51 Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là
52 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giá trị của m là
53 Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2 (đktc)
a) Tính phần trăm khối lượng oxi trong hỗn hợp X
b) Tính khối lượng muối trong dung dịch Y
54 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2 Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là
55 Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 A hòa tan vừa vặn trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất Số mol NO bay ra là
A 0,01 B 0,04 C 0,03 D 0,02
56 Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu?
57 Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là
58 Đốt cháy hoàn toàn 18 gam FeS2 và cho toàn bộ lượng SO2 vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,125M Khối lượng muối tạo thành là
59 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, phenol, axit fomic tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và một dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp X Khối lượng của X là
60 Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Cũng 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 m có giá trị là?
61 Đem nung 1,50 gam một muối cacbonat một kim loại cho đến khối lượng không đổi, thu được 268,8 cm3 cacbon đioxit (đktc) Kim loại trong muối cacbonat trên là:
a) Ca b) Mn c) Ni d) Zn
62 Thuỷ phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dd NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Tính khối lượng xà phòng thu được
Trang 4A 58,92 gam B 153 gam C 55,08 gam D 91,8 gam
63 Đốt hỗn hợp khí X gồm một anken và một xicloankan thấy cần 3,36 lít O2 ở (đktc); sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thấy bình nước vôi trong dư thấy bình nước vôi tăng m gam và tách được p gam kết tủa Giá trị của m, p lần lượt là:
64 Cho m gam bột Al vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,3M và CuSO4 0,6M Sau phản ứng hoàn toàn thu được 27,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của m là
65 Hỗn hợp X gồm 0,2 mol Na và 0,15 mol Al X tác dụng với H2O dư thu được V1 (l) H2 Cho X tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được V2 (l) H2 (các khí đo cùng điều kiện) Quan hệ V1 và V2?
66 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền là Cl35và Cl37, nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Phần trăm theo khối lượng của hai đồng vị lần lượt là?
kết tủa thu được sau phản ứng là bao nhiêu?
định nồng độ mol/l của Na2CO3 trong dung dịch
69 Cho hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 qua Ni nung nóng được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có MB = 28,5 đvC MA có giá trị?
70 Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 và 0,1 mol Al2O3 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát ra (quy về điều kiện tiêu chuẩn)
71 Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào
V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1 tương ứng là :
72 Hỗn hợp X gồm H2 và N2 có MTB = 7,2, sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có MTB = 8 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là?
73 Đem oxi hóa 2,61 gam anđehit X thì thu được 4,05 gam axit cacboxylic tương ứng Vậy công thức của anđehit là :
tan?
75 Hãy cho biết hiđroxit nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH đặc?
76 Hãy cho biết kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?
77 Số đồng phân no ứng với công thức phân tử C4H8O là
78 Điện phân 500 ml dung dịch NaCl 0,40M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện một chiều không đổi là 9,65A; trong thời gian 16 phút 40 giây Dung dịch sau điện phân hoà tan được tối đa bao nhiêu gam bột nhôm ?
A 1,35 B 10,80 C 5,40 D 2,70
79 Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) lội vào 200 ml dung dịch NaOH 1,50M, thu được dung dịch X Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,25M vào dung dịch X thu được V lít khí CO2 (ở 0oC; 0,50atm) Giá trị của V là
A 3,36 B 1,12 C 4,48 D 2,24
80 Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg Cho 13,40 gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 11,20 lít khí Mặt khác cũng cho 13,40 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được 24,64 lít một khí duy nhất Thành phần
% khối của Fe có trong hỗn hợp X là (các thể tích khí đều đo ở đktc)
81 Đốt 14 gam hỗn hợp X gồm Ag và Cu trong oxi dư thu được 14,80 gam hỗn hợp Y Nếu hoà tan 14 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) ?
A 1,12 B 2,24 C 6,72 D 4,48
82 Hỗn hợp X gồm Zn và một kim loại M Cho 12,10 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 2,24 lít khí (ở đktc) và
a gam chất rắn Mặt khác cho 12,10 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, (dư) thu được 11,20 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tính chất của kim loại M đó là
A Tác dụng với clo, với dung dịch HCl cho ra hai muối khác nhau
Trang 5B Tan được trong dung dịch Ca(OH)2
C Không tan được trong dung dịch H2SO4 1M
D Không tan trong dung dịch HNO3 2M
84 Cho khí H2 (dư) đi qua 16 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn và 4,50 gam H2O Giá trị m là
A 12,00 B 11,84 C 10,60 D 11,60
85 Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,10M và AgNO3 0,20M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa hai ion kim loại và chất rắn có khối lượng là (m + 1,60)g Giá trị m là
86 Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D Thành phần % khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp A là
87 Thêm từ từ 300ml dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1M và NaHCO3 0,5M được dung dịch A
và giải phóng V lít khí CO2 đktc Cho thêm nước vôi vào dung dịch A tới dư thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m và V là
88 Nung hỗn hợp gồm 11,2g Fe; 6,4g Cu và 26g Zn với một lượng dư lưu huỳnh đến hoàn toàn Sản phẩm của phản ứng tác dụng với dung dich HCl dư thu được khí A Tính thể tích dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí A?
89 Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe3O4 và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư được V ml (ở đktc) hỗn hợp khí NO2 và NO theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:1 Giá trị của V là
90 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2, AgNO3 được 18,8 gam chất rắn và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 là 21,25 Dẫn từ từ hỗn hợp khí X vào nước được 3 lít dung dịch Y có pH là
A Giá trị của m và a lần lượt là
A 35,8 và 0,88 B 38,5 và 0,88 C 38,5 và 1,00 D 35,8 và 1,00
91 Cho a gam Sn vào dung dịch HCl (dư) thu được V1 lít H2 (ở 0oC; 0,5 atm) Cũng cho a gam Sn vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được V2 lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Sự liên hệ giữa V1 với V2 là
dư thoát ra V2 lít khí (đktc So sánh V1 với V2
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 120 B 240 C 360 D 400
hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị m và V là
A 10,68 và 3,36 B 10,68 và 2,24 C 11,20 và 3,36 D 11,20 và 2,24
95 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí Cho chất rắn sau phản ứng vào dung dịch
phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị m là
A 2,94 B 29,40 C 34,80 D 3,48
rắn khan là
hỗn hợp các chất rắn gồm
A NaH2PO4 và H3PO4 B Na3PO4 và NaOH C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4
A 70,18 B 29,00 C 35,09 D 32,67
99 Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B Cho A phản ứng với một dung dịch chứa 0,025mol Ca(OH)2 tạo 2(g) kết tủa Lấy chất rắn B phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư tạo V(lít) khí (đktc) màu nâu đỏ Giá trị của V là:
A 1,344 lít hoặc 0,672 lít B 1,120 lít hoặc 0,672 lít
C 1,344 lít hoặc 0,896 lít D 1,120 lít hoặc 0,896 lít
pH của dung dịch lần lượt bằng:
101 Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 (với R là kim loại) thu được 8 gam một oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và O2
(đo ở đktc) Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam Xác định công thức của muối R(NO3)2 ?
dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan Chất X là
Trang 6A KCl B K3PO4 C KI D KBr
0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T Xác định
m là
105 Hòa tan hỗn hợp gồm Fe và FexOy cần vừa đủ 0,1 mol H2SO4 đặc thu được 0,56 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch X chỉ chứa muối Fe(III) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
(là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
108 Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là
phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có
448 ml khí bay ra (đktc) Giá trị của m là
lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là:
A X là C2H5NH2; V = 6,944 lít B X là C3H7NH2; V = 6,944 lít
trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O):
Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu được dd Z có pH = 13 Tỉ lệ V/V’ là:
2 muối Mối quan hệ giữa x, y, z là
được dung dịch chứa 91,5 gam muối và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 7,84 lít B 23,52 lít C 8,96 lít D 6,72 lít
của V là
A V = 22,4.y B V = 22,4.(x+y) C 22,4.y ≤ V ≤ (y + x
2).22,4 D 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4
116 Nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol muối M(NO3)2 thì thu được chất rắn X và 5,04 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và O2 Tính thể tích
H2SO4 1,0M tối thiểu cần dùng để hòa tan vừa hết chất rắn X
117 Ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu hợp chất mạch hở, bền mà khi tác dụng với H2 (Ni, t0) sinh ra ancol?
dụng hoàn toàn với 300 gam chất rắn X thu được V lít khí Cl2 (ở đktc) Giá trị của V là:
HNO3 đã dùng là:
khí NO, NO2 là 2 sản phẩm khử (đktc) và còn lại 13,2 gam rắn gồm 2 kim loại Giá trị của m là
Trang 7121 Trong dung dịch CH3COOH 0,043M, người ta xác định nồng độ H ở trạng thái cân bằng là 0,86.10 M Có bao nhiêu %
122 Cho 52 gam hỗn hợp X gồm Ni, Cr, Sn (trong đó số mol Cr gấp 2 lần số mol Ni) tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl
hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là
theo tỉ lệ khối lượng tương ứng 88:27 Nếu lấy muối natri của A nung với vôi tôi xút thì thu được khí hiđrocacbon (điều kiện thường) Số đồng phân của A phù hợp với bài ra là
H2O có tỉ lệ mol là 1 : 1 X tác dụng với NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
126 Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có khối lượng 6 gam Tỉ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7 : 8 Cho lượng X nói trên vào một lượng dd
lượng muối Fe tạo thành trong dd là
A 36,48 B 18,24 C 46,08 D 37,44
128 Cho 0,1 mol X (C2H8O3N2) tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dd Y
Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
129 Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ, mạch hở(chứa C, H, O) có phân tử khối là 60 và tác dụng được với natri kim loại?
mol NaOH lần lượt là
A 0,04 mol và 0,05 mol B 0,03 mol và 0,04 mol
132 Hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol Hòa tan hết X vào dd Y gồm HCl và H2SO4 loãng
dư thu được dd Z Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dd Z cho tới khi khí NO ngừng bay ra Thể tích dd Cu(NO3)2 cần dùng là
133 Cho hỗn hợp khí X gồm metanal và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni, to Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu hỗn hợp khí
Y gồm 2 chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thu được 11,7 gam nước và 7,84 lít khí CO2(đkc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
tăng dần và tan đi một phần Lọc thu đựơc m gam kết tủa Giá trị của m là :
A 78(4z - x - 2y) B 78(2z - x - y) C 78(4z - x - y) D 78(2z - x - 2y)
kết tủa Giá trị m (g)
136 Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với 320 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Tính m
chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C Cô cạn C rồi nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A 14,6 B 17,4 C 14,9 D 16,2
hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72 lít SO2 (đktc) và 72,0 gam muối sunfat khan Xác định giá trị của m ?
A 26,4 B 27,2 C 28,8 D 25,6
139 Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,4M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,8a gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là
A 17,8 và 4,48 B 30,8 và 2,24 C 20,8 và 4,48 D 35,6 và 2,24
140 Cho một lượng dd chứa 12,7 (g) FeCl2 vào một lượng nước Brom chứa 4,8 (g) Br2 nguyên chất Sau khi phản ứng kết thúc , cho dd AgNO3 dư vào dd tạo thành thu dược a(g) kết tủa Tính a :
141 Trong môi trường thích hợp, các muối cromat và đicromat chuyển hóa lẫn nhau theo một cân bằng:
2CrO42- + 2H+ D Cr2O72- + H2O Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận?
A dung dịch NaHCO3 B dung dịch NaOH C dung dịch CH3COOK D dung dịch NaHSO4
142 Thành phần chính của superphotphat kép là:
Trang 8A Ca3(PO4)2 CaF2 B Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4 D Ca(H2PO4)2.CaSO4.
dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và
A 0,18M và 0,26M B 0,21M và 0,32M C 0,21M và 0,18M D 0,2M và 0,4M
144 Để xà phòng hoá 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun nóng với dung dịch chứa 1,42 kg NaOH Sau phản ứng,
để trung hoà hỗn hợp cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng thu được là
145 Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1mol Fe(NO3)3, 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1mol AgNO3 , khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?