1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn hóa học

32 945 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ CHƯƠNG I.. TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ  Este + NaOH  Có MSP = MEste

Trang 1

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHƯƠNG I ESTE – LIPIT I.ESTE:

1- Khái niệm: khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl bằng nhóm OR’ ta thu được este

RCOOH + R’OH   H2SO4đ

RCOOR’ + H2O (p/ứ este hóa)

2- Tên: tên R’ (ancol) + tên gốc axit tương ứng (RCOO) + at

Ví dụ:

HCOOCH(CH3)2 : isopropyl fomiat CH2 =CHCOOCH3 : metyl acrylat CH3COOC6H5 : phenyl axetat

3- CTC este no, đơn chức : CnH2nO2 CTC este đơn chức : CxHyO2 ; RCOOR’

5- Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân

+ Thủy phân trong môi trường axit: thuận nghịch, thu được axit và ancol

+ Thủy phân trong môi trường kiềm (p/ứ xà phòng hóa): 1 chiều, thu được muối và ancol

RCOOR

OH R RCOOH O

H RCOOR

O O

t

t SO H

''

'' 2 2 4,

Phản ứng của một số este đặc biệt:

* Este có dạng HCOOR’ : có phản ứng tráng gương (HCOOR’ → 2Ag)

* Este RCOOC6H5 : RCOOC6H5 + 2 NaOH  t o

RCOONa + C6H5ONa + H2O (2 muối)

6- Điều chế: RCOOH + R’OH   H2SO4đ RCOOR’ + H2O

CH3COOH + CH ≡CH → CH3COOCH=CH2

C6H5COOH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH

II.LIPIT

1 Khái niệm lipit: hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan trong dm hữu cơ

2 Khái niệm chất béo: là trieste của glixerol với axit béo (triglixerit)

3 Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân (tương tự este)

+ Thủy phân trong mtr axit: chất béo + H 2 O   H2SO4đ

axit béo + glixerol

(RCOO)3C3H5 + 3H2O   H

3RCOOH + C3H5(OH)3

+ Thủy phân trong mtr kiềm (xà phòng hóa): chất béo + NaOH  t o

muối của axit béo + glixerol

MỘT SỐ KIẾN THỨC HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12

Trang 2

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

2 n

n

2 axit béo  6 trieste ; 3 axit béo  18 trieste

Các chất bị thuỷ phân

1.Este bị thuỷ phân trong môi trường axit- bazơ

a.Thuỷ phân trong môi trường axit

Este + H2O   H

CH3COOH + C2H5OH Este + H2O   H

Axit + andehit CH3COOCH=CH2 + H2O   H

Các axit béo + glixerol

b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ (xà phòng hoá )

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH   H

3RCOONa + C3H5(OH)3

Lipit + H2O   H

Muối của axit béo + glixerol

Một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este (không chứa halogen) thường gặp trong bài toán định lượng là :

 Este + NaOH  1 muối + 1 anđehit

Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-

 Este + NaOH  1 muối + 1 xeton

Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’

Thí dụ : CH3-COO-C(CH 3 )= CH 2 tạo axeton khi thuỷ phân

 Este + NaOH  1 muối + 1 ancol + H2O

Este- axit : HOOC-R-COOR’

 Este + NaOH  2 muối + H2O

Este của phenol: C 6 H 5 OOC-R

 Este + NaOH  1 muối + anđehit + H2O

Hiđroxi- este: RCOOCH(OH)-R’

 Este + NaOH  1 muối + xeton + H2O

Hiđroxi- este: RCOOC(R)(OH)-R’

 Este + NaOH  1 sản phẩm duy nhất

hoặc “m RẮN = mESTE + mNaOH”

Este vòng (được tạo bởi hiđroxi axit)

Trang 3

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

 Este + NaOH  Có MSP = MEste + MNaOH

Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà thôi

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

2 RCOOC6H5 + 2NaOH t0 RCOONa + C6H5ONa + H2O

3 C3H5(OOCR)3 + 3NaOH t0 3RCOONa + C3H5(OH)3

 3CH3COCl + H3PO4

8 CH3COONa(r) + NaOH(r)

0 CaO, t

9 CH3CH2COOH + Br2

0 photpho, t

C6H5OH + CH3COCH3

16 2CH3COONa(r) + 4O2

0 t

Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O

17 CxHy(COOM)a + O2

0 t

M2CO3 + CO2 + H2O (sơ đồ phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)

Trang 4

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHƯƠNG II CACBOHIĐRAT

 Khái niệm: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có CTC là Cn(H2O)m

 Tính chất hóa học chung:

Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ

α-glucozơ β – glucozơ

[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n Vòng 6 cạnh Vòng 5 cạnh 1 gốc α-glu;

1 gốc β – fruc

2 gốc glu

α-Amilozơ:

thẳng, xoắn Amilopectin:

C6H14O6

CH2OH(CHOH)4CHO + H2 o

t

CH2OH(CHOH)4CH2OH Glucozơ (M=180) Sobitol (M=182)

3) Phản ứng thủy phân của đisaccarit và polisaccarit

(C6H10O5)n + H2O t o

n C6H12O6

Tinh bột hoặc xelulozơ glucozơ

4) Phản ứng lên men rượu: C6H12O6 o

saccarozo fructozo

glucozo

ddNH AgNO H

43

mantozo mol

H

molAg glucozo

mol

ddNH AgNO

ddNH AgNO H

) 1 ( 2 )

)(

1 (

4 )

( 2

3 3

3 3

/

/

%

Trang 5

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CƠNG NGHỆ KỸ THUẬT HĨA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

a Monosaccarit : Glucozơ và fructozơ ( C6H12O6) M=180

b Đisaccarit : Saccarozơ và mantozơ ( C12H22O11) M=342

c Poli saccarit: Tinh bột và xenlulozơ ( C6H10O5)n M=162n

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP

1.CH2OH[CHOH]4CHO+5CH3COOHXt,t 0

glucozơ amoni gluconat

5 C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2 6 C6H12O6 Men lactic 2CH3–CHOH–COOH Axit lactic (axit sữa chua)

OH

H

OH H

OH H

OH

CH 2 OH

1

O H

OH

H

OCH3H

OH H

OH

CH2OH

2 3

4 5 6

12 CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O  CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr

18 6nCO2 + 5nH2O a/s mặt trờiDiệp lục  (C6H10O5)n

19 (C6H10O5)n + nH2O Axit vô cơ loãng, t0 nC6H12O6

Trang 6

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN I.AMIN

1 Khái niệm: khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được amin

2 CTC của amin no, đơn chức: CnH2n + 3N (hay CnH2n+1NH2)

CTC của amin đơn chức: CxHyN ( hay RNH2)

4 Tên gọi: CH3NH2 : metyl amin (metan amin)

C2H5NH2 : etyl amin (etan amin)

CH3-NH-CH3 : đimetyl amin (N-metyl metan amin)

CH3-NH-C2H5 : etyl metyl amin (N-metyl etan amin)

CH3-N-CH3 : tri metyl amin (N,N-đimetyl metan amin)

Lực bazơ : R-NH-R’ > RNH 2 > NH 3 > C 6 H 5 NH 2 (R là nhóm đẩy e như CH 3 , C 2 H 5 ,… )

Ví dụ: Lực bazơ giảm theo thứ tự : NaOH > (C2H5)2NH > C2H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH

1 Khái niệm: hchc tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)

2 CTC của aminoaxit no, đơn chức: H2N-CnH2n-COOH hay CnH2n+1NO2

CTC của Aminoaxit : (H2N)a -R-(COOH)b

C C C C

Trang 7

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Axit 2,6-điamino hexanoic

Axit

,

  điaminocaproic Lysin Lys

5 Tính chất vật lí: chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao

6 Cấu tạo: thường tồn tại dạng ion lưỡng cực H2N-R-COOH  H3NRCOO

7 Tính chất hóa học:

+ Tính axit – bazơ: (NH2)b - R - (COOH)a

a > b  quỳ tím hóa đỏ Nếu a = b  quỳ tím không đổi màu

a < b  quỳ tím hóa xanh

+ Tính lưỡng tính: vừa tác dụng với axit (HCl) vừa tác dụng với bazơ (NaOH, KOH)

+ Phản ứng riêng của nhóm COOH: T/d với kim loại đứng trước H2, oxit bazơ, bazơ, ancol (xt HCl)

+ Phản ứng trùng ngưng: polime thuộc loại poli amit

Ví dụ: (-HN-[CH2]5-CO-)n : tơ capron (nilon-6)

(-HN-[CH2]6-CO-)n : tơ enang (nilon-7)

III.PEPTIT VÀ PROTEIN

1 Khái niệm peptit: chứa 2-50 gốc α-aminoaxit Liên kết peptit là liên kết CO-NH giữa 2 α-aminoaxit

2 Khái niêm protein: poli peptit cao phân tử (có dạng dd keo và bị đông tụ khi đun nóng)

3 Tính chất hóa học của peptit và protein:

+ Phản ứng thủy phân: peptit (protein)  axit /kiêm 

chuỗi polipeptit axit /kiêm 

α-aminoaxit + Phản ứng màu biure: Peptit ; protein (lòng trắng trứng) + Cu(OH)2 → màu tím

Riêng : protein (lòng trắng trứng) + HNO 3 → kết tủa vàng

4 Chú ý: nếu phân tử peptit có n gốc aminoaxit khác nhau thì

+ số liên kết peptit là : n – 1 + Số tripeptit tối đa : n3

Trang 8

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

2 C6H5–NH2+HONO+HClNaNO + HCl2   

+ Cl

-27 H2NR(COOH)a + aNaOH  H2N(COONa)a + aH2O

Trang 9

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

2H2

30 (H2N)b R (COOH)a + aNa (H2N)bR(COONa)a + a

2H2

31 2(H2N)bR(COOH)a + aNa2O 2(H2N)b R(COONa)a + aH2O

32 H2N–R–COOH + R’–OH HCl H2N–R–COOR’ + H2O

33 H2N–R–COOH + R’–OH + HCl HCl [H3N+–R–COOR’]Cl- + H2O

34 [H3N+–R–COOR’]Cl- + NH3  H2N–R–COOR’ + NH4Cl

36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4  [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b

38 H2N–R–COOH + HONO HCl HO–R–COOH + N2 + H2O

Trang 10

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHƯƠNG IV POLIME I.Phương pháp điều chế polime:

Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng

+ Trùng ngưng: nilon -6 ; nilon-7 ; + Đồng trùng ngưng: nilon-6,6, tơ lapsan,…

II.Vật liệu polime:

- Thuỷ tinh hữu cơ: poli(metyl metacrylat)

- PPF: phenol + anđehit fomic (mtr axit)

độ bề nhất định

* Tơ thiên nhiên: Bông, len (lông cừu), tơ tằm,…

* Tơ hoá học

- Tơ tổng hợp: tơ poli amit (nilon, capron, tơ lapsan), …

- Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): tơ visco, tơ axetat, tơ xenlulozơ axetat

a Tơ nilon 6,6: H2N-[CH2]6-NH2 + HOOC-[CH2]4-COOH hexametylen điamin + axit ađipic

b Tơ lapsan: HOOC-C6H4-COOH + C2H4(OH)2 axit terephtalic etilenglicol

c Tơ nitron (olon): nCH2=CH-CNt o,P,xt

(-CH2-CHCN-)n dùng để bện thành sợi len đan áo rét

- Cao su buna-S: buta-1,3-dien + Stiren (C6H5CH=CH2)

- Cao su buna-N: buta-1,3-dien + acrilonitrin (vinyl xianua) CH2=CH-CN

Trang 11

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

d) Nhựa PVA

CH2 CH OCOCH3 xt, t

o, p

CH CH2OCOCH3

n n

Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:

Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit

Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit

Trang 12

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ b) Cao su isopren

e) Tơ dacron (lapsan)

CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O

poli(etylen terephtalat) (lapsan)

xt, to, p

Trang 13

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI MỘT SỐ PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP

11 Fe2(SO4)3 + Cu   CuSO4 + 2FeSO4

12 Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

13 Fe + 3AgNO3, dư   Fe(NO3)3 + 3Ag

14 H2 + PbO t0 H2O + Pb

15 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2

16 3Fe3O4 + 8Al t0 4Al2O3 + 9Fe

26 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2

CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

2O2

0 t

 Na2O 2 Mg + 1

2O2

0 t

2O2

0 t

 Al2O3 4 K + 1

2Cl2

0 t

5 Ca + Cl2

0 t

 CaCl2 6 Al + 3

2Cl2

0 t

Trang 14

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CƠNG NGHỆ KỸ THUẬT HĨA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

25 2NaCl + 2H2O có màng ngănđpdd  2NaOH + H2 + Cl2

26 NaOH + CO2 → NaHCO3 27 Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

0 t

 Na2CO3 + CO2 + H2O

34 Ca(HCO3)2

0 t

 CaCO3 + CO2 + H2O 35 Mg(HCO3)2

0 t

 MgCO3 + CO2 + H2O

36 NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O 37 NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

38 Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 39 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

40 CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2

41 CaCO3

0 t

0 t

43 2KNO3 + 3C + S t0 N2 + 3CO2 + K2S

44 Ca(NO3)2

0 t

 Ca(NO2)2 + O2

45 2Mg(NO3)2

0 t

46 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O

47 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3

48 Mg(OH)2 + 2NH4Cl → MgCl2 + 2NH3 + 2H2O

49 Mg2+ + HPO4

+ NH3 → MgNH4PO4 ↓ (màu trắng)

 Al2O3 + 3H2O

Trang 15

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Fe

+ S, t0+ O 2 , t0+ CO, t0

+Không khí và nước

+Cl 2 HCl, H 2 SO 4 (l)

dd muối Fe2+ (dd) + Cl2, +KMnO4

+ Fe, +Cu, +KI

Fe3+ (dd) FeCl3 (r)

Kiềm Axit Axit

Cr(OH)2 +(O2+H2O) Cr(OH)3

Kiềm

[Cr(OH)4]

3 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của sắt và hợp chất

- Oxit và hiđroxit có tính bazơ - Oxit và hiđroxit có tính bazơ

4 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng

Trang 16

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Số oxi hoá +2

- Tính oxi hoá

- Oxit và hiđroxit có tính bazơ

5 Sơ lược về các kim loại Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb

Ni2+/Ni -0,26

Zn2+/Zn -0,76

Sn2+/Sn -0,14

Pb2+/Pb -0,13

Tính khử Rất yếu Rất yếu T.Bình Mạnh Yếu Yếu

9 Fe (dư) + HNO 3   Fe(NO 3 ) 2 +

10 Fe (dư) + H 2 SO 4 (đặc)   FeSO 4 +

13 Fe + 3AgNO 3 (dư)   Fe(NO 3 ) 3 +

Trang 17

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

36 2FeCl 3 + 2KI   2FeCl 2 + 2KCl + I 2

38 2Fe(OH)3 + 3H2SO4   Fe2(SO4)3 + 6H2O

40 2FeS 2 + 14H 2 SO 4   Fe 2 (SO 4 ) 3 + 15SO 2 + 14H 2 O

41 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2

Trang 18

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

67 2CrCl 3 + 3Cl 2 + 16NaOH   2Na 2 CrO 4 + 12NaCl + 8H 2 O

68 2NaCrO 2 + 3Br 2 + 8NaOH  2Na 2 CrO 4 + 6NaBr +4H 2 O

74 K 2 Cr 2 O 7 +6KI+7H 2 SO 4  Cr 2 (SO 4 ) 3 +4K 2 SO 4 +3I 2 +7H 2 O

75 K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4   3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

86 Cu + 2FeCl3   CuCl2 + 2FeCl2

87 3Cu + 8NaNO 3 + 4H 2 SO 4   3Cu(NO 3 ) 2 + 4Na 2 SO 4 + 2NO + 4H 2 O

99 Cu(OH) 2 + 4NH 3   [Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ + 2OH -

Trang 19

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

101 CuCl2 ñieän phaân dung dòch

Trang 20

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHUY N ĐỀ 1: KIM LOẠI, CẤU H NH ELECTRON

I V TRÍ C A KIM LOẠI

- Nhóm IA (trừH), IIA, IIIA(trừ B), một phần nhóm IVA, VA,VIA

- Các nhóm B (IB→VIIIB)

- Họ lantan và actini (2 hàng cuối BTH)

II TÍNH CHẤT KIM LOẠI:

1 Tính chất vật lí chung: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

Nguyên nhân : là do các electron tự do gây ra

2 Tính chất vật lí riêng : khối lương riêng, nhiệt

độ nóng chảy, tính cứng

Nguyên nhân: do độ bền liên kết KL, ntử khối, kiểu

mạng tinh thể ( không do các e tự do)

3 Cấu tạo mạng tinh thể

4 Tính chất hoá học chung:

Có tính khử (dễ bị oxi hoá) dễ nhường electron trở thành ion dương : M → Mn+

+ ne (do bán kính nguyên tử lớn, độ âm điện nhỏ, điện tích hạt nhân nhỏ, năng lượng ion hoá nhỏ)

vôi sữa, vôi tôi

4 Ứng dụng:

Tecmit (Al + Fe2O3) Dùng hàn đường ray xe lửa

III CẤU H NH ELECTRON:

* Cấu hình electron nguyên tử:

Ar (1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 ) Một số ion KL khác

MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN PHẦN KIM LOẠI

Trang 21

TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ

CHUY N ĐỀ 2: DÃY ĐIỆN HOÁ – DÃY KIM LOẠI

I Dãy điện hoá kim loại:

Tính khử của kim loại giảm, tính oxi hóa của ion kim loại tăng

(1) Tính khử kim loại từ trái sang phải giảm : Mg > Al > Fe…

(2) Tính oxy hoá ion kim loại trái sang phải tăng : Mg2+ < Al3+ < Fe2+

(3) Kim loại có tính khử mạnh sẽ p/ứ với ion kim loại có tính oxi hoá mạnh theo quy tắc anpha

2 Lưu ý :

II Dãy hoạt động kim loại:

1 Có 5 kim loại (Li, K, Ba, Ca, Na) tác dụng H2O  bazơ + H2

2 Có 5 kim loại ( Cu, Hg, Ag, Pt, Au ) không tác dụng với dd HCl, HBr, H2SO4 loãng, H3PO4

3 Kim loại đứng trước (không tan trong nước) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối

III Các chất tan và kết tủa lưu ý:

III Các chất tan và kết tủa lưu ý:

1.Kim loại, oxyt, bazơ : Tan

KOH NaOH Ca(OH)2

LiOH RbOH CsOH Sr(OH)2

2 Bazơ, muối clorua, Sunfat, cacboat, photphat

Không td với HNO3 và H2SO4đặc nóng

Ngày đăng: 30/12/2016, 15:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của crom - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn hóa học
2. Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của crom (Trang 15)
BẢNG THUỐC THỬ NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn hóa học
BẢNG THUỐC THỬ NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w