TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ CHƯƠNG I.. TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ Este + NaOH Có MSP = MEste
Trang 1TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CHƯƠNG I ESTE – LIPIT I.ESTE:
1- Khái niệm: khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl bằng nhóm OR’ ta thu được este
RCOOH + R’OH H2SO4đ
RCOOR’ + H2O (p/ứ este hóa)
2- Tên: tên R’ (ancol) + tên gốc axit tương ứng (RCOO) + at
Ví dụ:
HCOOCH(CH3)2 : isopropyl fomiat CH2 =CHCOOCH3 : metyl acrylat CH3COOC6H5 : phenyl axetat
3- CTC este no, đơn chức : CnH2nO2 CTC este đơn chức : CxHyO2 ; RCOOR’
5- Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân
+ Thủy phân trong môi trường axit: thuận nghịch, thu được axit và ancol
+ Thủy phân trong môi trường kiềm (p/ứ xà phòng hóa): 1 chiều, thu được muối và ancol
RCOOR
OH R RCOOH O
H RCOOR
O O
t
t SO H
''
'' 2 2 4,
Phản ứng của một số este đặc biệt:
* Este có dạng HCOOR’ : có phản ứng tráng gương (HCOOR’ → 2Ag)
* Este RCOOC6H5 : RCOOC6H5 + 2 NaOH t o
RCOONa + C6H5ONa + H2O (2 muối)
6- Điều chế: RCOOH + R’OH H2SO4đ RCOOR’ + H2O
CH3COOH + CH ≡CH → CH3COOCH=CH2
C6H5COOH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
II.LIPIT
1 Khái niệm lipit: hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan trong dm hữu cơ
2 Khái niệm chất béo: là trieste của glixerol với axit béo (triglixerit)
3 Tính chất hóa học: phản ứng thủy phân (tương tự este)
+ Thủy phân trong mtr axit: chất béo + H 2 O H2SO4đ
axit béo + glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3H2O H
3RCOOH + C3H5(OH)3
+ Thủy phân trong mtr kiềm (xà phòng hóa): chất béo + NaOH t o
muối của axit béo + glixerol
MỘT SỐ KIẾN THỨC HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12
Trang 2TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
2 n
n
2 axit béo 6 trieste ; 3 axit béo 18 trieste
Các chất bị thuỷ phân
1.Este bị thuỷ phân trong môi trường axit- bazơ
a.Thuỷ phân trong môi trường axit
Este + H2O H
CH3COOH + C2H5OH Este + H2O H
Axit + andehit CH3COOCH=CH2 + H2O H
Các axit béo + glixerol
b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ (xà phòng hoá )
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH H
3RCOONa + C3H5(OH)3
Lipit + H2O H
Muối của axit béo + glixerol
Một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este (không chứa halogen) thường gặp trong bài toán định lượng là :
Este + NaOH 1 muối + 1 anđehit
Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-
Este + NaOH 1 muối + 1 xeton
Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’
Thí dụ : CH3-COO-C(CH 3 )= CH 2 tạo axeton khi thuỷ phân
Este + NaOH 1 muối + 1 ancol + H2O
Este- axit : HOOC-R-COOR’
Este + NaOH 2 muối + H2O
Este của phenol: C 6 H 5 OOC-R
Este + NaOH 1 muối + anđehit + H2O
Hiđroxi- este: RCOOCH(OH)-R’
Este + NaOH 1 muối + xeton + H2O
Hiđroxi- este: RCOOC(R)(OH)-R’
Este + NaOH 1 sản phẩm duy nhất
hoặc “m RẮN = mESTE + mNaOH”
Este vòng (được tạo bởi hiđroxi axit)
Trang 3
TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Este + NaOH Có MSP = MEste + MNaOH
Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà thôi
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
2 RCOOC6H5 + 2NaOH t0 RCOONa + C6H5ONa + H2O
3 C3H5(OOCR)3 + 3NaOH t0 3RCOONa + C3H5(OH)3
3CH3COCl + H3PO4
8 CH3COONa(r) + NaOH(r)
0 CaO, t
9 CH3CH2COOH + Br2
0 photpho, t
C6H5OH + CH3COCH3
16 2CH3COONa(r) + 4O2
0 t
Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O
17 CxHy(COOM)a + O2
0 t
M2CO3 + CO2 + H2O (sơ đồ phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)
Trang 4
TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CHƯƠNG II CACBOHIĐRAT
Khái niệm: Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có CTC là Cn(H2O)m
Tính chất hóa học chung:
Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh bột Xenlulozơ
α-glucozơ β – glucozơ
[C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n Vòng 6 cạnh Vòng 5 cạnh 1 gốc α-glu;
1 gốc β – fruc
2 gốc glu
α-Amilozơ:
thẳng, xoắn Amilopectin:
C6H14O6
CH2OH(CHOH)4CHO + H2 o
t
CH2OH(CHOH)4CH2OH Glucozơ (M=180) Sobitol (M=182)
3) Phản ứng thủy phân của đisaccarit và polisaccarit
(C6H10O5)n + H2O t o
n C6H12O6
Tinh bột hoặc xelulozơ glucozơ
4) Phản ứng lên men rượu: C6H12O6 o
saccarozo fructozo
glucozo
ddNH AgNO H
43
mantozo mol
H
molAg glucozo
mol
ddNH AgNO
ddNH AgNO H
) 1 ( 2 )
)(
1 (
4 )
( 2
3 3
3 3
/
/
%
Trang 5
TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CƠNG NGHỆ KỸ THUẬT HĨA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
a Monosaccarit : Glucozơ và fructozơ ( C6H12O6) M=180
b Đisaccarit : Saccarozơ và mantozơ ( C12H22O11) M=342
c Poli saccarit: Tinh bột và xenlulozơ ( C6H10O5)n M=162n
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP
1.CH2OH[CHOH]4CHO+5CH3COOHXt,t 0
glucozơ amoni gluconat
5 C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2 6 C6H12O6 Men lactic 2CH3–CHOH–COOH Axit lactic (axit sữa chua)
OH
H
OH H
OH H
OH
CH 2 OH
1
O H
OH
H
OCH3H
OH H
OH
CH2OH
2 3
4 5 6
12 CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr
18 6nCO2 + 5nH2O a/s mặt trờiDiệp lục (C6H10O5)n
19 (C6H10O5)n + nH2O Axit vô cơ loãng, t0 nC6H12O6
Trang 6TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN I.AMIN
1 Khái niệm: khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được amin
2 CTC của amin no, đơn chức: CnH2n + 3N (hay CnH2n+1NH2)
CTC của amin đơn chức: CxHyN ( hay RNH2)
4 Tên gọi: CH3NH2 : metyl amin (metan amin)
C2H5NH2 : etyl amin (etan amin)
CH3-NH-CH3 : đimetyl amin (N-metyl metan amin)
CH3-NH-C2H5 : etyl metyl amin (N-metyl etan amin)
CH3-N-CH3 : tri metyl amin (N,N-đimetyl metan amin)
Lực bazơ : R-NH-R’ > RNH 2 > NH 3 > C 6 H 5 NH 2 (R là nhóm đẩy e như CH 3 , C 2 H 5 ,… )
Ví dụ: Lực bazơ giảm theo thứ tự : NaOH > (C2H5)2NH > C2H5NH2 > NH3 > C6H5NH2 > (C6H5)2NH
1 Khái niệm: hchc tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)
2 CTC của aminoaxit no, đơn chức: H2N-CnH2n-COOH hay CnH2n+1NO2
CTC của Aminoaxit : (H2N)a -R-(COOH)b
C C C C
Trang 7TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Axit 2,6-điamino hexanoic
Axit
,
điaminocaproic Lysin Lys
5 Tính chất vật lí: chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao
6 Cấu tạo: thường tồn tại dạng ion lưỡng cực H2N-R-COOH H3NRCOO
7 Tính chất hóa học:
+ Tính axit – bazơ: (NH2)b - R - (COOH)a
a > b quỳ tím hóa đỏ Nếu a = b quỳ tím không đổi màu
a < b quỳ tím hóa xanh
+ Tính lưỡng tính: vừa tác dụng với axit (HCl) vừa tác dụng với bazơ (NaOH, KOH)
+ Phản ứng riêng của nhóm COOH: T/d với kim loại đứng trước H2, oxit bazơ, bazơ, ancol (xt HCl)
+ Phản ứng trùng ngưng: polime thuộc loại poli amit
Ví dụ: (-HN-[CH2]5-CO-)n : tơ capron (nilon-6)
(-HN-[CH2]6-CO-)n : tơ enang (nilon-7)
III.PEPTIT VÀ PROTEIN
1 Khái niệm peptit: chứa 2-50 gốc α-aminoaxit Liên kết peptit là liên kết CO-NH giữa 2 α-aminoaxit
2 Khái niêm protein: poli peptit cao phân tử (có dạng dd keo và bị đông tụ khi đun nóng)
3 Tính chất hóa học của peptit và protein:
+ Phản ứng thủy phân: peptit (protein) axit /kiêm
chuỗi polipeptit axit /kiêm
α-aminoaxit + Phản ứng màu biure: Peptit ; protein (lòng trắng trứng) + Cu(OH)2 → màu tím
Riêng : protein (lòng trắng trứng) + HNO 3 → kết tủa vàng
4 Chú ý: nếu phân tử peptit có n gốc aminoaxit khác nhau thì
+ số liên kết peptit là : n – 1 + Số tripeptit tối đa : n3
Trang 8TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
2 C6H5–NH2+HONO+HClNaNO + HCl2
+ Cl
-27 H2NR(COOH)a + aNaOH H2N(COONa)a + aH2O
Trang 9TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
2H2
30 (H2N)b R (COOH)a + aNa (H2N)bR(COONa)a + a
2H2
31 2(H2N)bR(COOH)a + aNa2O 2(H2N)b R(COONa)a + aH2O
32 H2N–R–COOH + R’–OH HCl H2N–R–COOR’ + H2O
33 H2N–R–COOH + R’–OH + HCl HCl [H3N+–R–COOR’]Cl- + H2O
34 [H3N+–R–COOR’]Cl- + NH3 H2N–R–COOR’ + NH4Cl
36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4 [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b
38 H2N–R–COOH + HONO HCl HO–R–COOH + N2 + H2O
Trang 10TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CHƯƠNG IV POLIME I.Phương pháp điều chế polime:
Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng
+ Trùng ngưng: nilon -6 ; nilon-7 ; + Đồng trùng ngưng: nilon-6,6, tơ lapsan,…
II.Vật liệu polime:
- Thuỷ tinh hữu cơ: poli(metyl metacrylat)
- PPF: phenol + anđehit fomic (mtr axit)
độ bề nhất định
* Tơ thiên nhiên: Bông, len (lông cừu), tơ tằm,…
* Tơ hoá học
- Tơ tổng hợp: tơ poli amit (nilon, capron, tơ lapsan), …
- Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): tơ visco, tơ axetat, tơ xenlulozơ axetat
a Tơ nilon 6,6: H2N-[CH2]6-NH2 + HOOC-[CH2]4-COOH hexametylen điamin + axit ađipic
b Tơ lapsan: HOOC-C6H4-COOH + C2H4(OH)2 axit terephtalic etilenglicol
c Tơ nitron (olon): nCH2=CH-CNt o,P,xt
(-CH2-CHCN-)n dùng để bện thành sợi len đan áo rét
- Cao su buna-S: buta-1,3-dien + Stiren (C6H5CH=CH2)
- Cao su buna-N: buta-1,3-dien + acrilonitrin (vinyl xianua) CH2=CH-CN
Trang 11TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
d) Nhựa PVA
CH2 CH OCOCH3 xt, t
o, p
CH CH2OCOCH3
n n
Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:
Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit
Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit
Trang 12TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ b) Cao su isopren
e) Tơ dacron (lapsan)
CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, to, p
Trang 13TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI MỘT SỐ PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP
11 Fe2(SO4)3 + Cu CuSO4 + 2FeSO4
12 Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
13 Fe + 3AgNO3, dư Fe(NO3)3 + 3Ag
14 H2 + PbO t0 H2O + Pb
15 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
16 3Fe3O4 + 8Al t0 4Al2O3 + 9Fe
26 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2
CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
2O2
0 t
Na2O 2 Mg + 1
2O2
0 t
2O2
0 t
Al2O3 4 K + 1
2Cl2
0 t
5 Ca + Cl2
0 t
CaCl2 6 Al + 3
2Cl2
0 t
Trang 14TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CƠNG NGHỆ KỸ THUẬT HĨA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
25 2NaCl + 2H2O có màng ngănđpdd 2NaOH + H2 + Cl2
26 NaOH + CO2 → NaHCO3 27 Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
0 t
Na2CO3 + CO2 + H2O
34 Ca(HCO3)2
0 t
CaCO3 + CO2 + H2O 35 Mg(HCO3)2
0 t
MgCO3 + CO2 + H2O
36 NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O 37 NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
38 Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 39 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
40 CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
41 CaCO3
0 t
0 t
43 2KNO3 + 3C + S t0 N2 + 3CO2 + K2S
44 Ca(NO3)2
0 t
Ca(NO2)2 + O2
45 2Mg(NO3)2
0 t
46 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
47 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
48 Mg(OH)2 + 2NH4Cl → MgCl2 + 2NH3 + 2H2O
49 Mg2+ + HPO4
+ NH3 → MgNH4PO4 ↓ (màu trắng)
Al2O3 + 3H2O
Trang 15TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Fe
+ S, t0+ O 2 , t0+ CO, t0
+Không khí và nước
+Cl 2 HCl, H 2 SO 4 (l)
dd muối Fe2+ (dd) + Cl2, +KMnO4
+ Fe, +Cu, +KI
Fe3+ (dd) FeCl3 (r)
Kiềm Axit Axit
Cr(OH)2 +(O2+H2O) Cr(OH)3
Kiềm
[Cr(OH)4]
3 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của sắt và hợp chất
- Oxit và hiđroxit có tính bazơ - Oxit và hiđroxit có tính bazơ
4 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng
Trang 16TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Số oxi hoá +2
- Tính oxi hoá
- Oxit và hiđroxit có tính bazơ
5 Sơ lược về các kim loại Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb
Ni2+/Ni -0,26
Zn2+/Zn -0,76
Sn2+/Sn -0,14
Pb2+/Pb -0,13
Tính khử Rất yếu Rất yếu T.Bình Mạnh Yếu Yếu
9 Fe (dư) + HNO 3 Fe(NO 3 ) 2 +
10 Fe (dư) + H 2 SO 4 (đặc) FeSO 4 +
13 Fe + 3AgNO 3 (dư) Fe(NO 3 ) 3 +
Trang 17TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
36 2FeCl 3 + 2KI 2FeCl 2 + 2KCl + I 2
38 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
40 2FeS 2 + 14H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 15SO 2 + 14H 2 O
41 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
Trang 18TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
67 2CrCl 3 + 3Cl 2 + 16NaOH 2Na 2 CrO 4 + 12NaCl + 8H 2 O
68 2NaCrO 2 + 3Br 2 + 8NaOH 2Na 2 CrO 4 + 6NaBr +4H 2 O
74 K 2 Cr 2 O 7 +6KI+7H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 +4K 2 SO 4 +3I 2 +7H 2 O
75 K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
86 Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
87 3Cu + 8NaNO 3 + 4H 2 SO 4 3Cu(NO 3 ) 2 + 4Na 2 SO 4 + 2NO + 4H 2 O
99 Cu(OH) 2 + 4NH 3 [Cu(NH 3 ) 4 ] 2+ + 2OH -
Trang 19TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
101 CuCl2 ñieän phaân dung dòch
Trang 20TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CHUY N ĐỀ 1: KIM LOẠI, CẤU H NH ELECTRON
I V TRÍ C A KIM LOẠI
- Nhóm IA (trừH), IIA, IIIA(trừ B), một phần nhóm IVA, VA,VIA
- Các nhóm B (IB→VIIIB)
- Họ lantan và actini (2 hàng cuối BTH)
II TÍNH CHẤT KIM LOẠI:
1 Tính chất vật lí chung: dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
Nguyên nhân : là do các electron tự do gây ra
2 Tính chất vật lí riêng : khối lương riêng, nhiệt
độ nóng chảy, tính cứng
Nguyên nhân: do độ bền liên kết KL, ntử khối, kiểu
mạng tinh thể ( không do các e tự do)
3 Cấu tạo mạng tinh thể
4 Tính chất hoá học chung:
Có tính khử (dễ bị oxi hoá) dễ nhường electron trở thành ion dương : M → Mn+
+ ne (do bán kính nguyên tử lớn, độ âm điện nhỏ, điện tích hạt nhân nhỏ, năng lượng ion hoá nhỏ)
vôi sữa, vôi tôi
4 Ứng dụng:
Tecmit (Al + Fe2O3) Dùng hàn đường ray xe lửa
III CẤU H NH ELECTRON:
* Cấu hình electron nguyên tử:
Ar (1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 ) Một số ion KL khác
MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN PHẦN KIM LOẠI
Trang 21TRẦN THANH TÂN_14V6A2_LỚP CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CHUY N ĐỀ 2: DÃY ĐIỆN HOÁ – DÃY KIM LOẠI
I Dãy điện hoá kim loại:
Tính khử của kim loại giảm, tính oxi hóa của ion kim loại tăng
(1) Tính khử kim loại từ trái sang phải giảm : Mg > Al > Fe…
(2) Tính oxy hoá ion kim loại trái sang phải tăng : Mg2+ < Al3+ < Fe2+
(3) Kim loại có tính khử mạnh sẽ p/ứ với ion kim loại có tính oxi hoá mạnh theo quy tắc anpha
2 Lưu ý :
II Dãy hoạt động kim loại:
1 Có 5 kim loại (Li, K, Ba, Ca, Na) tác dụng H2O bazơ + H2
2 Có 5 kim loại ( Cu, Hg, Ag, Pt, Au ) không tác dụng với dd HCl, HBr, H2SO4 loãng, H3PO4
3 Kim loại đứng trước (không tan trong nước) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối
III Các chất tan và kết tủa lưu ý:
III Các chất tan và kết tủa lưu ý:
1.Kim loại, oxyt, bazơ : Tan
KOH NaOH Ca(OH)2
LiOH RbOH CsOH Sr(OH)2
2 Bazơ, muối clorua, Sunfat, cacboat, photphat
Không td với HNO3 và H2SO4đặc nóng