1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp các phản ứng hóa học 12

12 826 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 763,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12 CHƯƠNG I.. Este vòng được tạo bởi hiđroxi axit  Este + NaOH  Có MSP = MEste + MNaOH Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà

Trang 1

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12

CHƯƠNG I ESTE – LIPIT

Một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este (không chứa halogen) thường gặp trong bài toán định lượng là :

 Este + NaOH  1 muối + 1 anđehit

Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-

Thí dụ CH3COOCH=CH-CH3

 Este + NaOH  1 muối + 1 xeton

Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’

Thí dụ : CH3-COO-C(CH 3 )= CH 2 tạo axeton khi thuỷ phân

 Este + NaOH  1 muối + 1 ancol + H2O

Este- axit : HOOC-R-COOR’

 Este + NaOH  2 muối + H2O

Este của phenol: C 6 H 5 OOC-R

 Este + NaOH  1 muối + anđehit + H2O

Hiđroxi- este: RCOOCH(OH)-R’

 Este + NaOH  1 muối + xeton + H2O

Hiđroxi- este: RCOOC(R)(OH)-R’

 Este + NaOH  1 sản phẩm duy nhất

hoặc “m RẮN = mESTE + mNaOH”

Este vòng (được tạo bởi hiđroxi axit)

 Este + NaOH  Có MSP = MEste + MNaOH

Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà thôi

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

1 RCOOCH=CH2 + NaOH t0 RCOONa + CH3CHO

2 RCOOC6H5 + 2NaOH t0 RCOONa + C6H5ONa + H2O

3 C3H5(OOCR)3 + 3NaOH t0 3RCOONa + C3H5(OH)3

4 bR(COOH)a + aR'(OH)b

+ 0

H , t

Rb(COO)abR'a + abH2O

5 (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH t0 C17H35COOK + C3H5(OH)3

6 3CH3COOH + PCl3 3CH3COCl + H3PO3

7 3CH3COOH + POCl3

0 t

 3CH3COCl + H3PO4

8 CH3COONa(r) + NaOH(r)

0 CaO, t

 CH4 + Na2CO3

9 CH3CH2COOH + Br2

0 photpho, t

CH3CHBrCOOH + HBr

10 CH3-CO-CH3 + HCN  (CH3)2C(OH)CN

11 (CH3)2C(OH)CN + 2H2O  (CH3)2C(OH)COOH + NH3

12 R-Cl + KCN  R-CN + KCl

13 R-CN + 2H2O  R-COOH + NH3

14 C6H5-CH(CH3)2 2 +

2 1) O 2) H O, H

C6H5OH + CH3COCH3

15 RCOONa + HCl (dd loãng)  RCOOH + NaCl

16 2CH3COONa(r) + 4O2

0 t

Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O

17 CxHy(COOM)a + O2

0 t

M2CO3 + CO2 + H2O (sơ đồ phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)

18 RCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0 RCOONa + CH3COCH3

Trang 2

CHƯƠNG II CACBOHIĐRAT

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP

1.CH2OH[CHOH]4CHO+5CH3COOHXt,t 0

CH3COOCH2[CHOOCCH3]4CHO + H2O (pentaaxetyl glucozơ)

2 CH2OH[CHOH]4CHO + H2Ni,t0 CH2OH[CHOH]4CH2OH

Sobit (Sobitol)

3 CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 t0 CH2OH[CHOH]4COOH + Cu2O + 2H2O

glucozơ amoni gluconat

5 C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2

6 C6H12O6 Men lactic 2CH3–CHOH–COOH

Axit lactic (axit sữa chua)

7 (C6H10O5)n + nH2O Hoặc HMen+nC6H12O6

8 (C6H10O5)n + nH2O  xt: Ht0 + nC6H12O6

9 6H–CHO Ca(OH)2 C6H12O6

10

O H

OH

H

OH H

OH H

OH

CH2OH

1

O H

OH

H

OCH3 H

OH H

OH

CH2OH

2 3

4

5

6

1

2 3

4 5 6

metyl -glucozit

11 CH2OH[CHOH]3COCH2OH OH



 CH2OH[CHOH]4CHO

12 CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O  CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr

13 CH2OH[CHOH]4COOH + Fe3+   tạo phức màu vàng xanh

14 C12H22O11 + H2OH SO loãng2 4 C

6H12O6(Glucozơ) + C6H12O6(Fructozơ)

15 C12H22O11 + Ca(OH)2 + H2O C12H22O11.CaO.2H2O

16 C12H22O11.CaO.2H2O + CO2C12H22O11 + CaCO3+ 2H2O

17 (C6H10O5)n + nH2OAxit vô cơ loãng, thoặc men 0 nC6H12O6

18 6nCO2 + 5nH2O a/s mặt trờiDiệp lục  (C6H10O5)n

19 (C6H10O5)n + nH2O Axit vô cơ loãng, t0 nC6H12O6

20 [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2 H SO đ, t2 4 0 [C

6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O (HNO3) xenlulozơ trinitrat

Trang 3

CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

1 C2H5–NH2 + HONONaNO + HCl2 C2H5–OH + N2 + H2O

2 C6H5–NH2+HONO+HClNaNO + HCl2   

+ -Cl

+

-Cl

4 R(R’)N – H +HO – N=Ot0 R(R’)N – N =O + H2O

(nitroso – màu vàng)

5 CH3 – NH2 + H2O  CH3 – NH3+ + OH

-6 CH3NH2 + H–COOH  H–COONH3CH3

metylamoni fomiat

7 C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl

phenylamoni clorua

8 CH3NH3Cl + NaOH CH3NH2 + NaCl + H2O

9 C6H5NH2 + CH3COOH CH3COONH3C6H5

10 C6H5NH2 + H2SO4  C6H5NH3HSO4

11 2C6H5NH2 + H2SO4  [C6H5NH3]2SO4

12

2N SO3H

2O

180oC

13

NH2

Br Br

NH2

Br (dd)

14 R–NO2 + 6 H Fe + HClR–NH2 + 2H2O

15 C6H5–NO2 + 6 H Fe + HClC6H5–NH2 + 2H2O

Cũng có thể viết:

16 R–NO2 + 6HCl + 3FeR–NH2 + 3FeCl2 + 2H2O

17 R – OH + NH3Al O P2 3, R–NH

2 + H2O

18 2R – OH + NH3 Al O P2 3, (R)

2NH + 2H2O

19 3R – OH + NH3 Al O P2 3, (R)

3N + 3H2O

20 R – Cl + NH3 2 5

0

C H OH

100 C

 R – NH2 + HCl

21 R – NH2 + HCl  R – NH3Cl

22 R – Cl + NH3 2 5

0

C H OH

100 C

 R – NH3Cl

23 R – NH3Cl + NaOH  R – NH2 + NaCl + H2O

24 2R – Cl + NH3 2 5

0

C H OH

100 C

 (R)2NH + 2HCl

25 3R – Cl + NH3 C H OH2 50

100 C

 (R)3N + 3HCl

26 H2N–R–COOH  H2N–R–COO- + H+  H3N+–R – COO

-27 H2NR(COOH)a + aNaOH  H2N(COONa)a + aH2O

28 2(H2N)bR(COOH)a + aBa(OH)2  [(H2N)bR(COO)a]2Baa + 2aH2O

29 H2N–R–COOH + NaH2N–R–COONa + 1

2 H2

Trang 4

30 (H2N)b R (COOH)a + aNa (H2N)bR(COONa)a + a

2H2

31 2(H2N)bR(COOH)a + aNa2O 2(H2N)b R(COONa)a + aH2O

32 H2N–R–COOH + R’–OH HCl H2N–R–COOR’ + H2O

33 H2N–R–COOH + R’–OH + HCl HCl [H3N+–R–COOR’]Cl- + H2O

34 [H3N+–R–COOR’]Cl- + NH3  H2N–R–COOR’ + NH4Cl

35 H2N–R–COOH + HCl  ClH3N–R–COOH

36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4  [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b

37 ClH3N–R–COOH + 2NaOH  H2N–R–COONa + NaCl + H2O

38 H2N–R–COOH + HONO HCl HO–R–COOH + N2 + H2O

39 nH2N[CH2]5COOH xt, t NH[CH2]5CO n + nH2O

o, p

40 nH2N[CH2]6COOH xt, t

o, p

HN[CH2]6CO + nH2O

n

41 CH3CH(Br)COOH + 3NH3  CH3CH(NH2)COONH4 + NH4Br

CHƯƠNG IV POLIME

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

1 Nhựa

a) Nhựa PE

nCH2 CH2 xt, to, p CH2 CH2 n

etilen polietilen(PE)

b) Nhựa PVC

nCH2 CH

Cl

CH2 CH

Cl

xt, to, p

n

c) Nhựa PS

CH CH2

C6H5

CH CH2

C6H5

xt, to, p

n n

d) Nhựa PVA

o

, p

n n

Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:

CH2 CH

OH

e) Nhựa PMM (thuỷ tinh hữu cơ - plexiglas)

CH3

xt, to, p

CH3

n

f) Nhựa PPF

Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit

Trang 5

Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit

CH2 n + nHCHO H

n

Nhựa rezol: Nếu dư fomanđehit và xúc tác bazơ

OH

CH2

CH2OH

CH2 CH2 OH

CH2

 Nhựa rezit (nhựa bakelít): Nhựa rezol nóng chảy (150oC) và để nguội thu được nhựa có cấu trúc mạng lưới không gian

OH

CH 2

H 2 C

OH

CH2

CH 2

OH

CH2

OH

CH2

H2C CH 2

OH

CH 2

CH2

OH

CH 2

CH2

2 Cao su

a) Cao su buna

nCH2=CHCH=CH2

0

Na, t

  CH2 CHCH CH2 n

buta-1,3-đien (butađien) polibutađien (cao su buna)

b) Cao su isopren

nCH2 C CH CH2

CH2 C CH CH2 n

xt, to, p

poliisopren (cao su isopren) 2-metylbuta-1,3-dien (isopren)

c) Cao su buna – S

nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2

C6H5

to, p, xt

CH2 CH CH CH2 CH CH2

C6H5

n

d) Cao su buna – N

nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2

CN

t o , p, xt

CH2 CH CH CH2 CH CH2

CN

n

e) Cao su clopren

CH2 CH C CH2

n

f) Cao su flopren

nCH2 C CH CH2

CH2 C CH CH2 n

xt, to, p

3 Tơ

a) Tơ capron (nilon – 6)

Trang 6

nH2N[CH2]5COOH xt, t, p NH[CH2]5CO n + nH2O

NH[CH2]5CO n

CH2 CH2 CH2

CH2 CH2 NH

C = O

o , p

b) Tơ enang (nilon – 7)

nH2N[CH2]6COOH xt, t

o, p

HN[CH2]6CO + nH2O

n

c) Tơ nilon – 6,6)

nNH2[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH NH[CHxt, t 2]6NHCO[CH2]4CO + 2nH2O

o , p

n

d) Tơ clorin

+ Cl2

2

+ HCl

xt, to, p

n

2

n

e) Tơ dacron (lapsan)

nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH

CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O

poli(etylen terephtalat) (lapsan)

xt, to, p

CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI MỘT SỐ PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP

1 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3

2 Fe + S t0 FeS

3 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4

4 Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

5 Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

6 Fe + H2O 570 C0 FeO + H2

7 Na + H2O   NaOH + 1

2 H2

8 Ba + 2H2O   Ba(OH)2 + H2

9 Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

10 2FeCl3 + Fe   3FeCl2

11 Fe2(SO4)3 + Cu   CuSO4 + 2FeSO4

12 Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag

13 Fe + 3AgNO3, dư   Fe(NO3)3 + 3Ag

14 H2 + PbO t0 H2O + Pb

15 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2

16 3Fe3O4 + 8Al t0 4Al2O3 + 9Fe

17 Al2O3 ñpnc

2Al + 3

2O2

18 2NaCl ñpnc 2 Na + Cl2

19 2NaOH ñpnc

2Na + 1

2 O2 + H2O

20 MgCl ñpnc

Mg + Cl

Trang 7

23 CuCl2 đpdd Cu + Cl2

24 CuSO4 + H2O đpdd

Cu + 1

2O2 + H2SO4

25 2AgNO3 + H2O đpdd 2Ag + 1

2 O2 + 2HNO3

26 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2

CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHƠM

MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP

1 2Na + 1

2O2

0 t

 Na2O

2 Mg + 1

2O2

0 t

3 2Al + 3

2O2

0 t

 Al2O3

4 K + 1

2Cl2

0 t

 KCl

5 Ca + Cl2

0 t

 CaCl2

6 Al + 3

2Cl2

0 t

 AlCl3

7 Na + HCl → NaCl + 1

2H2

8 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

9 Al + 3HCl → AlCl3 + 3

2H2

10 4Mg + 10HNO3 lỗng → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O

11 Al + 4HNO3 đặc t0 Al(NO3)3 + NO + 2H2O

12 4Mg + 5H2SO4 đặc → 4MgSO4 + H2S + 4H2O

13 2Al + 6H2SO4 đặc t0 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

14 2K + 2H2O → 2KOH + H2

15 Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

16 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

17 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2

18 Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

19 2Al + Fe2O3

0 t

 Al2O3 + 2Fe

20 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2

21 2NaCl đpnc  2Na + Cl2

22 2NaOH đpnc  2Na + 1

2O2 + H2O

23 MgCl2 đpnc  Mg + Cl2

24 2Al2O3 đpnc  4Al + 3O2

25 2NaCl + 2H2O có màng ngănđpdd  2NaOH + H2 + Cl2

26 NaOH + CO2 → NaHCO3

27 Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

28 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

29 Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

30 NaOH + HCl → NaCl + H2O

31 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2

32 Ca(OH)2 + Na2CO3 → 2NaOH + CaCO3

33 2NaHCO t0 NaCO + CO + HO

Trang 8

34 Ca(HCO3)2 t CaCO3 + CO2 + H2O

35 Mg(HCO3)2

0 t

 MgCO3 + CO2 + H2O

36 NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

37 NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

38 Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2

39 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2

40 CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2

41 CaCO3

0 t

 CaO + CO2

42 2KNO3

0 t

 2KNO2 + O2

43 2KNO3 + 3C + S t0 N2 + 3CO2 + K2S

44 Ca(NO3)2

0 t

 Ca(NO2)2 + O2

45 2Mg(NO3)2

0 t

 2MgO + 4NO2 + O2

46 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O

47 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3

48 Mg(OH)2 + 2NH4Cl → MgCl2 + 2NH3 + 2H2O

49 Mg2+ + HPO42- + NH3 → MgNH4PO4 ↓

(màu trắng)

50 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

51 Al2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Al(OH)4]

52 Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

53 Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]

54 AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

55 2Al(OH)3

0 t

 Al2O3 + 3H2O

CHƯƠNG VII CROM SẮT ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT

A – MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG

1 Crom Sắt Đồng

- Cấu hình electron nguyên tử Cr : [Ar]3d54s1; Fe : [Ar]3d64s2, Cu : [Ar]3d104s1

- Thế điện cực chuẩn 3+

0

Cr /Cr

0

Fe /Fe

0

Fe /Fe

0

Cu /Cu

2 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của crom

+ O2, t0

Cr2O3 (r) + NH3 CrO3

+ bột Al Nước + Cl2, t0

CrCl3 (r) H2CrO4

H2Cr2O7

Cr HCl Cr+2

(dd) + Cl2 Cr+3

(dd) +Br2 Cr+6

(dd)

H2SO4(l) +Zn +SO2, KI Kiềm Axit Axit

Cr(OH)2 +(O2+H2O) Cr(OH)3

Kiềm [Cr(OH)4]

- Tính khử - Tính khử và tính oxi hoá - Tính oxi hoá

- Oxit và hiđroxit

có tính bazơ

- Oxit và hiđroxit có tính

lưỡng tính

- Oxit và hiđroxit có

tính axit

Trang 9

Fe

+ S, t0 + O 2 , t0 + CO, t0

+Không khí và nước

+Cl 2

HCl, H 2 SO 4 (l)

dd muối Fe2+ (dd) + Cl2, +KMnO4

+ Fe, +Cu, +KI

Fe3+ (dd) FeCl3 (r)

Fe2O3.xH2O (gỉ)

Fe3O4 (r) FeS (r)

H+

OH

-Fe(OH)2

(H 2 O + O 2 )

Fe(OH)3

ddHNO3,H2SO4đặc nóng,ddAgNO3dư

ddu

Fe3+ (dd)

H+

OH

-3 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của sắt và hợp chất

- Oxit và hiđroxit có tính bazơ - Oxit và hiđroxit có tính bazơ

4 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng

Số oxi hoá +2

- Tính oxi hoá

- Oxit và hiđroxit có tính bazơ

5 Sơ lược về các kim loại Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb

Số oxi hoá +1, (+2) +1, +3 +2, (+3) +2 +2, +4 +2, +4

E o (V) Ag+/Ag

+0,08

Au3+/Au +1,5

Ni2+/Ni -0,26

Zn2+/Zn -0,76

Sn2+/Sn -0,14

Pb2+/Pb -0,13

Tính khử Rất yếu Rất yếu T.Bình Mạnh Yếu Yếu

Cu

Không khí, t 0

[Cu(NH3)4]2+

H+

OH

-NH 3

HCl + O 2 , HNO 3 , H 2 SO 4 đ

CuCl2 (r)

Cu(OH)2

Cu2+ (dd)

CuO (đen)

dd FeCl 3 , AgNO 3

CuSO4.5H2O

Cu(NO3)2.3H2O

H+

Kết tinh

Không khí, 1000 0 C

Cu2O (đỏ)

t 0

CuCO3.Cu(OH)2 (r)

Chất khử CO, NH 3 , t 0

Không khi ẩm

Khí Clo khô

Trang 10

B - MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

(Lưu ý: Các dòng in nghiêng là phần nâng cao)

0

t

 2FeCl3

5 Fe + H2SO4 loãng   FeSO4 + H2

0

t

 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

7 Fe + 4HNO3 loãng   Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

8 Fe + 6HNO3 đặc   Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

9 Fe (dư) + HNO 3   Fe(NO 3 ) 2 +

10 Fe (dư) + H 2 SO 4 (đặc)   FeSO 4 +

11 Fe + CuSO4   FeSO4 + Cu

12 Fe + 2AgNO3   Fe(NO3)2 + 2Ag

13 Fe + 3AgNO 3 (dư)   Fe(NO 3 ) 3 +

14 3Fe + 4H2O 570 C0 Fe3O4 + 4H2

15 Fe + H 2 O 570 C0 FeO + H 2

16 3FeO + 10HNO3 đặc t0 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

17 2FeO + 4H2SO4 đặc t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

18 FeO + H2SO4 loãng   FeSO4 + H2O

19 FeO + 2HCl   FeCl2 + H2O

20 FeO + CO t0 Fe + CO2

21 Fe(OH)2 + 2HCl   FeCl2 + 2H2O

22 Fe(OH)2 + H2SO4   FeSO4 + 2H2O

23 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O   4Fe(OH)3

24 FeCl2 + 2NaOH   Fe(OH)2 + 2NaCl

25 2FeCl2 + Cl2   2FeCl3

26 10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2 SO 4   5Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2 O

27 3Fe2O3 + CO t0 2Fe3O4 + CO2

28 Fe2O3 + CO t0 2FeO + CO2

29 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2

30 Fe2O3 + 3H2SO4 loãng   Fe2(SO4)3 + 3H2O

31 Fe2O3 + 6HCl   2FeCl3 + 3H2O

32 Fe2O3 + 3H2SO4   Fe2(SO4)3 + 3H2O

33 FeCl3 + 3NaOH   Fe(OH)3 + 3NaCl

34 2FeCl3 + Fe   3FeCl2

35 2FeCl3 + Cu   2FeCl2 + CuCl2

36 2FeCl 3 + 2KI   2FeCl 2 + 2KCl + I 2

37 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O

38 2Fe(OH)3 + 3H2SO4   Fe2(SO4)3 + 6H2O

40 2FeS 2 + 14H 2 SO 4   Fe 2 (SO 4 ) 3 + 15SO 2 + 14H 2 O

41 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2

42 4Cr + 3O2

0

t

 2Cr2O3

43 2Cr + 3Cl2

0

t

 2CrCl3

Trang 11

44 2Cr + 3S t Cr2S3

45 Cr + 2HCl   CrCl2 + H2

46 Cr + H2SO4   CrSO4 + H2

47 2Cr + 3SnCl 2   2CrCl 3 + 3Sn

48 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O to 4Cr(OH)3

49 Cr(OH)2 + 2HCl   CrCl2 + 2H2O

50 Cr(OH)3 + NaOH   Na[Cr(OH)4] (hay NaCrO 2 )

51 Cr(OH)3 + 3HCl   CrCl3 + 3H2O

52 2Cr(OH)3

o t

 Cr2O3 + 3H2O

53 2CrO + O2

0

100 C

 2Cr2O3

54 CrO + 2HCl   CrCl 2 + H 2 O

55 Cr2O3 + 3H2SO4   Cr2(SO4)3 + 3H2O

56 2Cr2O3 + 8NaOH + 3O2   4Na2CrO4 + 4H2O

57 Cr 2 O 3 + 2Al t0 2Cr + Al 2 O 3

58 CrO3 + H2O   H2CrO4

59 2CrO3 + H2O   H2Cr2O7

60 4CrO3 420 C0 2Cr2O3 + 3O2

61 2CrO 3 + 2NH 3   Cr 2 O 3 + N 2 + 3H 2 O

62 4CrCl 2 + O 2 + 4HCl   4CrCl 3 + 2H 2 O

63 CrCl2 + 2NaOH   Cr(OH)2 + 2NaCl

64 2CrCl 2 + Cl 2   2CrCl 3

65 2CrCl3 + Zn   ZnCl2 + 2CrCl2

66 CrCl3 + 3NaOH   Cr(OH)3 + 3NaCl

67 2CrCl 3 + 3Cl 2 + 16NaOH   2Na 2 CrO 4 + 12NaCl + 8H 2 O

68 2NaCrO 2 + 3Br 2 + 8NaOH  2Na 2 CrO 4 + 6NaBr +4H 2 O

69 2Na 2 Cr 2 O 7 + 3C   2Na 2 CO 3 + CO 2 + 2Cr 2 O 3

70 Na 2 Cr 2 O 7 + S   Na 2 SO 4 + Cr 2 O 3

71 Na 2 Cr 2 O 7 + 14HCl   2CrCl 3 + 2NaCl +3Cl 2 + 7H 2 O

72 K 2 Cr 2 O 7 + 3H 2 S + 4H 2 SO 4  Cr 2 (SO 4 ) 3 +3S + K 2 SO 4 + 7H 2 O

73 K 2 Cr 2 O 7 + 3K 2 SO 3 + 4H 2 SO 4   Cr 2 (SO 4 ) 3 + 4K 2 SO 4 + 4H 2 O

74 K 2 Cr 2 O 7 +6KI+7H 2 SO 4  Cr 2 (SO 4 ) 3 +4K 2 SO 4 +3I 2 +7H 2 O

75 K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4   3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

76 (NH4)2Cr2O7 t0 Cr2O3 + N2 + 4H2O

77 2Na2Cr2O7 t0 2Na2O + 2Cr2O3 + 3O2

78 2Na 2 CrO 4 + H 2 SO 4   Na 2 Cr 2 O 7 + Na 2 SO 4 + H 2 O

79 Cu + Cl2

0

t

 CuCl2

80 2Cu + O2

0

t

 2CuO

81 Cu + S t0 CuS

82 Cu + 2H2SO4 đặc   CuSO4 + SO2 + 2H2O

83 Cu + 4HNO3 đặc   Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

84 3Cu + 8HNO3 loãng   3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

85 Cu + 2AgNO3   Cu(NO3)2 + 2Ag

86 Cu + 2FeCl3   CuCl2 + 2FeCl2

87 3Cu + 8NaNO 3 + 4H 2 SO 4   3Cu(NO 3 ) 2 + 4Na 2 SO 4 + 2NO + 4H 2 O

88 2Cu + 4HCl + O 2   2CuCl 2 + 2H 2 O

Ngày đăng: 02/01/2017, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w