MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12 CHƯƠNG I.. Este vòng được tạo bởi hiđroxi axit Este + NaOH Có MSP = MEste + MNaOH Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà
Trang 1MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC CƠ BẢN LỚP 12
CHƯƠNG I ESTE – LIPIT
Một số trường hợp thuỷ phân đặc biệt của este (không chứa halogen) thường gặp trong bài toán định lượng là :
Este + NaOH 1 muối + 1 anđehit
Este đơn chức có gốc ancol dạng công thức R-CH=CH-
Thí dụ CH3COOCH=CH-CH3
Este + NaOH 1 muối + 1 xeton
Este đơn chức với dạng công thức R’ –COO – C(R)=C(R”)R’’’
Thí dụ : CH3-COO-C(CH 3 )= CH 2 tạo axeton khi thuỷ phân
Este + NaOH 1 muối + 1 ancol + H2O
Este- axit : HOOC-R-COOR’
Este + NaOH 2 muối + H2O
Este của phenol: C 6 H 5 OOC-R
Este + NaOH 1 muối + anđehit + H2O
Hiđroxi- este: RCOOCH(OH)-R’
Este + NaOH 1 muối + xeton + H2O
Hiđroxi- este: RCOOC(R)(OH)-R’
Este + NaOH 1 sản phẩm duy nhất
hoặc “m RẮN = mESTE + mNaOH”
Este vòng (được tạo bởi hiđroxi axit)
Este + NaOH Có MSP = MEste + MNaOH
Đây chính là este vòng nhưng được nhìn dưới góc độ khác mà thôi
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
1 RCOOCH=CH2 + NaOH t0 RCOONa + CH3CHO
2 RCOOC6H5 + 2NaOH t0 RCOONa + C6H5ONa + H2O
3 C3H5(OOCR)3 + 3NaOH t0 3RCOONa + C3H5(OH)3
4 bR(COOH)a + aR'(OH)b
+ 0
H , t
Rb(COO)abR'a + abH2O
5 (C17H35COO)3C3H5 + 3KOH t0 C17H35COOK + C3H5(OH)3
6 3CH3COOH + PCl3 3CH3COCl + H3PO3
7 3CH3COOH + POCl3
0 t
3CH3COCl + H3PO4
8 CH3COONa(r) + NaOH(r)
0 CaO, t
CH4 + Na2CO3
9 CH3CH2COOH + Br2
0 photpho, t
CH3CHBrCOOH + HBr
10 CH3-CO-CH3 + HCN (CH3)2C(OH)CN
11 (CH3)2C(OH)CN + 2H2O (CH3)2C(OH)COOH + NH3
12 R-Cl + KCN R-CN + KCl
13 R-CN + 2H2O R-COOH + NH3
14 C6H5-CH(CH3)2 2 +
2 1) O 2) H O, H
C6H5OH + CH3COCH3
15 RCOONa + HCl (dd loãng) RCOOH + NaCl
16 2CH3COONa(r) + 4O2
0 t
Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O
17 CxHy(COOM)a + O2
0 t
M2CO3 + CO2 + H2O (sơ đồ phản ứng đốt cháy muối cacboxylat)
18 RCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0 RCOONa + CH3COCH3
Trang 2CHƯƠNG II CACBOHIĐRAT
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP
1.CH2OH[CHOH]4CHO+5CH3COOHXt,t 0
CH3COOCH2[CHOOCCH3]4CHO + H2O (pentaaxetyl glucozơ)
2 CH2OH[CHOH]4CHO + H2Ni,t0 CH2OH[CHOH]4CH2OH
Sobit (Sobitol)
3 CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 t0 CH2OH[CHOH]4COOH + Cu2O + 2H2O
glucozơ amoni gluconat
5 C6H12O6 Men rượu 2C2H5OH + 2CO2
6 C6H12O6 Men lactic 2CH3–CHOH–COOH
Axit lactic (axit sữa chua)
7 (C6H10O5)n + nH2O Hoặc HMen+nC6H12O6
8 (C6H10O5)n + nH2O xt: Ht0 + nC6H12O6
9 6H–CHO Ca(OH)2 C6H12O6
10
O H
OH
H
OH H
OH H
OH
CH2OH
1
O H
OH
H
OCH3 H
OH H
OH
CH2OH
2 3
4
5
6
1
2 3
4 5 6
metyl -glucozit
11 CH2OH[CHOH]3COCH2OH OH
CH2OH[CHOH]4CHO
12 CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr
13 CH2OH[CHOH]4COOH + Fe3+ tạo phức màu vàng xanh
14 C12H22O11 + H2OH SO loãng2 4 C
6H12O6(Glucozơ) + C6H12O6(Fructozơ)
15 C12H22O11 + Ca(OH)2 + H2O C12H22O11.CaO.2H2O
16 C12H22O11.CaO.2H2O + CO2C12H22O11 + CaCO3+ 2H2O
17 (C6H10O5)n + nH2OAxit vô cơ loãng, thoặc men 0 nC6H12O6
18 6nCO2 + 5nH2O a/s mặt trờiDiệp lục (C6H10O5)n
19 (C6H10O5)n + nH2O Axit vô cơ loãng, t0 nC6H12O6
20 [C6H7O2(OH)3]n + 3nHONO2 H SO đ, t2 4 0 [C
6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O (HNO3) xenlulozơ trinitrat
Trang 3CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
1 C2H5–NH2 + HONONaNO + HCl2 C2H5–OH + N2 + H2O
2 C6H5–NH2+HONO+HClNaNO + HCl2
+ -Cl
+
-Cl
4 R(R’)N – H +HO – N=Ot0 R(R’)N – N =O + H2O
(nitroso – màu vàng)
5 CH3 – NH2 + H2O CH3 – NH3+ + OH
-6 CH3NH2 + H–COOH H–COONH3CH3
metylamoni fomiat
7 C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl
phenylamoni clorua
8 CH3NH3Cl + NaOH CH3NH2 + NaCl + H2O
9 C6H5NH2 + CH3COOH CH3COONH3C6H5
10 C6H5NH2 + H2SO4 C6H5NH3HSO4
11 2C6H5NH2 + H2SO4 [C6H5NH3]2SO4
12
2N SO3H
2O
180oC
13
NH2
Br Br
NH2
Br (dd)
14 R–NO2 + 6 H Fe + HClR–NH2 + 2H2O
15 C6H5–NO2 + 6 H Fe + HClC6H5–NH2 + 2H2O
Cũng có thể viết:
16 R–NO2 + 6HCl + 3FeR–NH2 + 3FeCl2 + 2H2O
17 R – OH + NH3Al O P2 3, R–NH
2 + H2O
18 2R – OH + NH3 Al O P2 3, (R)
2NH + 2H2O
19 3R – OH + NH3 Al O P2 3, (R)
3N + 3H2O
20 R – Cl + NH3 2 5
0
C H OH
100 C
R – NH2 + HCl
21 R – NH2 + HCl R – NH3Cl
22 R – Cl + NH3 2 5
0
C H OH
100 C
R – NH3Cl
23 R – NH3Cl + NaOH R – NH2 + NaCl + H2O
24 2R – Cl + NH3 2 5
0
C H OH
100 C
(R)2NH + 2HCl
25 3R – Cl + NH3 C H OH2 50
100 C
(R)3N + 3HCl
26 H2N–R–COOH H2N–R–COO- + H+ H3N+–R – COO
-27 H2NR(COOH)a + aNaOH H2N(COONa)a + aH2O
28 2(H2N)bR(COOH)a + aBa(OH)2 [(H2N)bR(COO)a]2Baa + 2aH2O
29 H2N–R–COOH + NaH2N–R–COONa + 1
2 H2
Trang 430 (H2N)b R (COOH)a + aNa (H2N)bR(COONa)a + a
2H2
31 2(H2N)bR(COOH)a + aNa2O 2(H2N)b R(COONa)a + aH2O
32 H2N–R–COOH + R’–OH HCl H2N–R–COOR’ + H2O
33 H2N–R–COOH + R’–OH + HCl HCl [H3N+–R–COOR’]Cl- + H2O
34 [H3N+–R–COOR’]Cl- + NH3 H2N–R–COOR’ + NH4Cl
35 H2N–R–COOH + HCl ClH3N–R–COOH
36 2(H2N)bR(COOH)a + bH2SO4 [(H3N)bR(COOH)a]2(SO4)b
37 ClH3N–R–COOH + 2NaOH H2N–R–COONa + NaCl + H2O
38 H2N–R–COOH + HONO HCl HO–R–COOH + N2 + H2O
39 nH2N[CH2]5COOH xt, t NH[CH2]5CO n + nH2O
o, p
40 nH2N[CH2]6COOH xt, t
o, p
HN[CH2]6CO + nH2O
n
41 CH3CH(Br)COOH + 3NH3 CH3CH(NH2)COONH4 + NH4Br
CHƯƠNG IV POLIME
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
1 Nhựa
a) Nhựa PE
nCH2 CH2 xt, to, p CH2 CH2 n
etilen polietilen(PE)
b) Nhựa PVC
nCH2 CH
Cl
CH2 CH
Cl
xt, to, p
n
c) Nhựa PS
CH CH2
C6H5
CH CH2
C6H5
xt, to, p
n n
d) Nhựa PVA
o
, p
n n
Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm:
CH2 CH
OH
e) Nhựa PMM (thuỷ tinh hữu cơ - plexiglas)
CH3
xt, to, p
CH3
n
f) Nhựa PPF
Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit
Trang 5 Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit
CH2 n + nHCHO H
n
Nhựa rezol: Nếu dư fomanđehit và xúc tác bazơ
OH
CH2
CH2OH
CH2 CH2 OH
CH2
Nhựa rezit (nhựa bakelít): Nhựa rezol nóng chảy (150oC) và để nguội thu được nhựa có cấu trúc mạng lưới không gian
OH
CH 2
H 2 C
OH
CH2
CH 2
OH
CH2
OH
CH2
H2C CH 2
OH
CH 2
CH2
OH
CH 2
CH2
2 Cao su
a) Cao su buna
nCH2=CHCH=CH2
0
Na, t
CH2 CHCH CH2 n
buta-1,3-đien (butađien) polibutađien (cao su buna)
b) Cao su isopren
nCH2 C CH CH2
CH2 C CH CH2 n
xt, to, p
poliisopren (cao su isopren) 2-metylbuta-1,3-dien (isopren)
c) Cao su buna – S
nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2
C6H5
to, p, xt
CH2 CH CH CH2 CH CH2
C6H5
n
d) Cao su buna – N
nCH2 CH CH CH2 + nCH CH2
CN
t o , p, xt
CH2 CH CH CH2 CH CH2
CN
n
e) Cao su clopren
CH2 CH C CH2
n
f) Cao su flopren
nCH2 C CH CH2
CH2 C CH CH2 n
xt, to, p
3 Tơ
a) Tơ capron (nilon – 6)
Trang 6nH2N[CH2]5COOH xt, t, p NH[CH2]5CO n + nH2O
NH[CH2]5CO n
CH2 CH2 CH2
CH2 CH2 NH
C = O
o , p
b) Tơ enang (nilon – 7)
nH2N[CH2]6COOH xt, t
o, p
HN[CH2]6CO + nH2O
n
c) Tơ nilon – 6,6)
nNH2[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH NH[CHxt, t 2]6NHCO[CH2]4CO + 2nH2O
o , p
n
d) Tơ clorin
+ Cl2
2
+ HCl
xt, to, p
n
2
n
e) Tơ dacron (lapsan)
nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH
CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, to, p
CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI MỘT SỐ PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP
1 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
2 Fe + S t0 FeS
3 3Fe + 2O2 t0 Fe3O4
4 Fe + 2HCl FeCl2 + H2
5 Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
6 Fe + H2O 570 C0 FeO + H2
7 Na + H2O NaOH + 1
2 H2
8 Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
9 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
10 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
11 Fe2(SO4)3 + Cu CuSO4 + 2FeSO4
12 Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
13 Fe + 3AgNO3, dư Fe(NO3)3 + 3Ag
14 H2 + PbO t0 H2O + Pb
15 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
16 3Fe3O4 + 8Al t0 4Al2O3 + 9Fe
17 Al2O3 ñpnc
2Al + 3
2O2
18 2NaCl ñpnc 2 Na + Cl2
19 2NaOH ñpnc
2Na + 1
2 O2 + H2O
20 MgCl ñpnc
Mg + Cl
Trang 723 CuCl2 đpdd Cu + Cl2
24 CuSO4 + H2O đpdd
Cu + 1
2O2 + H2SO4
25 2AgNO3 + H2O đpdd 2Ag + 1
2 O2 + 2HNO3
26 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2
CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHƠM
MỘT SỐ PHẢN ỨNG HỐ HỌC THƯỜNG GẶP
1 2Na + 1
2O2
0 t
Na2O
2 Mg + 1
2O2
0 t
3 2Al + 3
2O2
0 t
Al2O3
4 K + 1
2Cl2
0 t
KCl
5 Ca + Cl2
0 t
CaCl2
6 Al + 3
2Cl2
0 t
AlCl3
7 Na + HCl → NaCl + 1
2H2
8 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
9 Al + 3HCl → AlCl3 + 3
2H2
10 4Mg + 10HNO3 lỗng → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O
11 Al + 4HNO3 đặc t0 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
12 4Mg + 5H2SO4 đặc → 4MgSO4 + H2S + 4H2O
13 2Al + 6H2SO4 đặc t0 Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
14 2K + 2H2O → 2KOH + H2
15 Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
16 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2
17 2Na + 2H2O + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2
18 Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu
19 2Al + Fe2O3
0 t
Al2O3 + 2Fe
20 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2
21 2NaCl đpnc 2Na + Cl2
22 2NaOH đpnc 2Na + 1
2O2 + H2O
23 MgCl2 đpnc Mg + Cl2
24 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
25 2NaCl + 2H2O có màng ngănđpdd 2NaOH + H2 + Cl2
26 NaOH + CO2 → NaHCO3
27 Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
28 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
29 Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
30 NaOH + HCl → NaCl + H2O
31 2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2
32 Ca(OH)2 + Na2CO3 → 2NaOH + CaCO3
33 2NaHCO t0 NaCO + CO + HO
Trang 834 Ca(HCO3)2 t CaCO3 + CO2 + H2O
35 Mg(HCO3)2
0 t
MgCO3 + CO2 + H2O
36 NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
37 NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
38 Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
39 CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
40 CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
41 CaCO3
0 t
CaO + CO2
42 2KNO3
0 t
2KNO2 + O2
43 2KNO3 + 3C + S t0 N2 + 3CO2 + K2S
44 Ca(NO3)2
0 t
Ca(NO2)2 + O2
45 2Mg(NO3)2
0 t
2MgO + 4NO2 + O2
46 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
47 Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
48 Mg(OH)2 + 2NH4Cl → MgCl2 + 2NH3 + 2H2O
49 Mg2+ + HPO42- + NH3 → MgNH4PO4 ↓
(màu trắng)
50 Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
51 Al2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Al(OH)4]
52 Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
53 Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4]
54 AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl
55 2Al(OH)3
0 t
Al2O3 + 3H2O
CHƯƠNG VII CROM SẮT ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT
A – MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG
1 Crom Sắt Đồng
- Cấu hình electron nguyên tử Cr : [Ar]3d54s1; Fe : [Ar]3d64s2, Cu : [Ar]3d104s1
- Thế điện cực chuẩn 3+
0
Cr /Cr
0
Fe /Fe
0
Fe /Fe
0
Cu /Cu
2 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của crom
+ O2, t0
Cr2O3 (r) + NH3 CrO3
+ bột Al Nước + Cl2, t0
CrCl3 (r) H2CrO4
H2Cr2O7
Cr HCl Cr+2
(dd) + Cl2 Cr+3
(dd) +Br2 Cr+6
(dd)
H2SO4(l) +Zn +SO2, KI Kiềm Axit Axit
Cr(OH)2 +(O2+H2O) Cr(OH)3
Kiềm [Cr(OH)4]
- Tính khử - Tính khử và tính oxi hoá - Tính oxi hoá
- Oxit và hiđroxit
có tính bazơ
- Oxit và hiđroxit có tính
lưỡng tính
- Oxit và hiđroxit có
tính axit
Trang 9Fe
+ S, t0 + O 2 , t0 + CO, t0
+Không khí và nước
+Cl 2
HCl, H 2 SO 4 (l)
dd muối Fe2+ (dd) + Cl2, +KMnO4
+ Fe, +Cu, +KI
Fe3+ (dd) FeCl3 (r)
Fe2O3.xH2O (gỉ)
Fe3O4 (r) FeS (r)
H+
OH
-Fe(OH)2
(H 2 O + O 2 )
Fe(OH)3
ddHNO3,H2SO4đặc nóng,ddAgNO3dư
ddu
Fe3+ (dd)
H+
OH
-3 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học của sắt và hợp chất
- Oxit và hiđroxit có tính bazơ - Oxit và hiđroxit có tính bazơ
4 Sơ đồ minh hoạ tính chất hoá học đồng
Số oxi hoá +2
- Tính oxi hoá
- Oxit và hiđroxit có tính bazơ
5 Sơ lược về các kim loại Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb
Số oxi hoá +1, (+2) +1, +3 +2, (+3) +2 +2, +4 +2, +4
E o (V) Ag+/Ag
+0,08
Au3+/Au +1,5
Ni2+/Ni -0,26
Zn2+/Zn -0,76
Sn2+/Sn -0,14
Pb2+/Pb -0,13
Tính khử Rất yếu Rất yếu T.Bình Mạnh Yếu Yếu
Cu
Không khí, t 0
[Cu(NH3)4]2+
H+
OH
-NH 3
HCl + O 2 , HNO 3 , H 2 SO 4 đ
CuCl2 (r)
Cu(OH)2
Cu2+ (dd)
CuO (đen)
dd FeCl 3 , AgNO 3
CuSO4.5H2O
Cu(NO3)2.3H2O
H+
Kết tinh
Không khí, 1000 0 C
Cu2O (đỏ)
t 0
CuCO3.Cu(OH)2 (r)
Chất khử CO, NH 3 , t 0
Không khi ẩm
Khí Clo khô
Trang 10B - MỘT SỐ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP
(Lưu ý: Các dòng in nghiêng là phần nâng cao)
0
t
2FeCl3
5 Fe + H2SO4 loãng FeSO4 + H2
0
t
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
7 Fe + 4HNO3 loãng Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
8 Fe + 6HNO3 đặc Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
9 Fe (dư) + HNO 3 Fe(NO 3 ) 2 +
10 Fe (dư) + H 2 SO 4 (đặc) FeSO 4 +
11 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
12 Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
13 Fe + 3AgNO 3 (dư) Fe(NO 3 ) 3 +
14 3Fe + 4H2O 570 C0 Fe3O4 + 4H2
15 Fe + H 2 O 570 C0 FeO + H 2
16 3FeO + 10HNO3 đặc t0 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
17 2FeO + 4H2SO4 đặc t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
18 FeO + H2SO4 loãng FeSO4 + H2O
19 FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
20 FeO + CO t0 Fe + CO2
21 Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
22 Fe(OH)2 + H2SO4 FeSO4 + 2H2O
23 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
24 FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
25 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
26 10FeSO 4 + 2KMnO 4 + 8H 2 SO 4 5Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2 O
27 3Fe2O3 + CO t0 2Fe3O4 + CO2
28 Fe2O3 + CO t0 2FeO + CO2
29 Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
30 Fe2O3 + 3H2SO4 loãng Fe2(SO4)3 + 3H2O
31 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
32 Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
33 FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
34 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
35 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
36 2FeCl 3 + 2KI 2FeCl 2 + 2KCl + I 2
37 2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
38 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
40 2FeS 2 + 14H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 15SO 2 + 14H 2 O
41 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2
42 4Cr + 3O2
0
t
2Cr2O3
43 2Cr + 3Cl2
0
t
2CrCl3
Trang 1144 2Cr + 3S t Cr2S3
45 Cr + 2HCl CrCl2 + H2
46 Cr + H2SO4 CrSO4 + H2
47 2Cr + 3SnCl 2 2CrCl 3 + 3Sn
48 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O to 4Cr(OH)3
49 Cr(OH)2 + 2HCl CrCl2 + 2H2O
50 Cr(OH)3 + NaOH Na[Cr(OH)4] (hay NaCrO 2 )
51 Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O
52 2Cr(OH)3
o t
Cr2O3 + 3H2O
53 2CrO + O2
0
100 C
2Cr2O3
54 CrO + 2HCl CrCl 2 + H 2 O
55 Cr2O3 + 3H2SO4 Cr2(SO4)3 + 3H2O
56 2Cr2O3 + 8NaOH + 3O2 4Na2CrO4 + 4H2O
57 Cr 2 O 3 + 2Al t0 2Cr + Al 2 O 3
58 CrO3 + H2O H2CrO4
59 2CrO3 + H2O H2Cr2O7
60 4CrO3 420 C0 2Cr2O3 + 3O2
61 2CrO 3 + 2NH 3 Cr 2 O 3 + N 2 + 3H 2 O
62 4CrCl 2 + O 2 + 4HCl 4CrCl 3 + 2H 2 O
63 CrCl2 + 2NaOH Cr(OH)2 + 2NaCl
64 2CrCl 2 + Cl 2 2CrCl 3
65 2CrCl3 + Zn ZnCl2 + 2CrCl2
66 CrCl3 + 3NaOH Cr(OH)3 + 3NaCl
67 2CrCl 3 + 3Cl 2 + 16NaOH 2Na 2 CrO 4 + 12NaCl + 8H 2 O
68 2NaCrO 2 + 3Br 2 + 8NaOH 2Na 2 CrO 4 + 6NaBr +4H 2 O
69 2Na 2 Cr 2 O 7 + 3C 2Na 2 CO 3 + CO 2 + 2Cr 2 O 3
70 Na 2 Cr 2 O 7 + S Na 2 SO 4 + Cr 2 O 3
71 Na 2 Cr 2 O 7 + 14HCl 2CrCl 3 + 2NaCl +3Cl 2 + 7H 2 O
72 K 2 Cr 2 O 7 + 3H 2 S + 4H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 +3S + K 2 SO 4 + 7H 2 O
73 K 2 Cr 2 O 7 + 3K 2 SO 3 + 4H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 + 4K 2 SO 4 + 4H 2 O
74 K 2 Cr 2 O 7 +6KI+7H 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 +4K 2 SO 4 +3I 2 +7H 2 O
75 K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
76 (NH4)2Cr2O7 t0 Cr2O3 + N2 + 4H2O
77 2Na2Cr2O7 t0 2Na2O + 2Cr2O3 + 3O2
78 2Na 2 CrO 4 + H 2 SO 4 Na 2 Cr 2 O 7 + Na 2 SO 4 + H 2 O
79 Cu + Cl2
0
t
CuCl2
80 2Cu + O2
0
t
2CuO
81 Cu + S t0 CuS
82 Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + 2H2O
83 Cu + 4HNO3 đặc Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
84 3Cu + 8HNO3 loãng 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
85 Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
86 Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
87 3Cu + 8NaNO 3 + 4H 2 SO 4 3Cu(NO 3 ) 2 + 4Na 2 SO 4 + 2NO + 4H 2 O
88 2Cu + 4HCl + O 2 2CuCl 2 + 2H 2 O