d Chứng tỏ rằng f có đạo hàm tại 0 bằng định nghĩa và tính giá trị... Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số... Bài Tập Tích Phân Hàm Một Biến Số 1.. Dùng công thức đổi biến, tính c
Trang 1x 1 1
→
+ −+ −
x 3lim
2 3
3
1 1
2
1 1
Trang 2tan 3x có dạng vô định 00 khi x → π và
πg) 3arcsin x
4x có dạng vô định 00 khi x→0 và
Trang 3sin 2x 2x cos 2x sin 2x 2x cos 2x
sin x 2 tan x 1 tan x sin x 2 tan x 2 tan x
sin x x cos x sin x x cos x
cos x 2 1 tan x 6 tan x 1 tan x 1
cos x cos x x sin x 2
1 cos x tan x 1 cos x sin x 1 1 1
Trang 4x 3 1
15
x 2 x 3
+ +
−
−
− +
−
−
+ +
t
1lim cos x lim e e
cos x =e =e , với ln cos x
2
ln cos x cos x sin x
0cos x cos xsin x
1 sin x 3
3 sin x
t = ++ có dạng vô định 0
1 tan x sin x tan x cos x
+ +
+ +
+
+ +
Trang 5p) x sin xsin x sin xx
1 cos x sin x x sin x cos x 1 cos x sin x x sin x cos x
x sin x
x cos x sin x
x sin x sin x sin x cos x x cos x sin x cos x
sin x
ln
x cos x sin x sin x sin x
1x
Trang 62 20x2x 5x
Trang 7tan x sin x 1 tan x cos x
3xx
ln 5e
Trang 8cos không có giới hạn khi x →0 Do vậy x 0lim f x( )
→ ′ không tồn tại Vậy f′ không liên tục tại x 0=
4. Xét hàm số f cho bởi
b) Tính giới hạn của f khi x tiến về 0; f có liên tục tại điểm 0 không ?
c) Tính f x′( ) khi x 0≠ và tính giới hạn của f′ khi x tiến về 0
d) Chứng tỏ rằng f có đạo hàm tại 0 bằng định nghĩa và tính giá trị
Trang 9c) Tại x 0≠ , ta có
( )
2 x
→+∞ = +∞ khi a 1> và r 0> ĐS: Trước hết, ta chứng minh xn
x
alimx
→+∞ = +∞ bằng quy nạp theo n ∈ ` Với
Trang 11trong đó f x( ) =sin x cho f 0( ) =0; f x′( )= cos x cho f 0′( )=1; f x′′( )= −sin xcho f 0′′( ) =0; f( )3 ( )x = −cos x cho f( )3 ( )0 = −1; Tổng quát
f′′ 2 = 20 2 >0 : x = 2 là điểm cực tiểu địa phương;
f′′ − 2 =20 − 2 < 0 : x = − 2 là điểm cực đại địa phương
9. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Trang 13Bài Tập Tích Phân Hàm Một Biến Số
1 Dùng công thức đổi biến, tính các tích phân sau
ĐS: a) Với t 5
Trang 15duv
Trang 17I= ∫πe cos xdx− = −e cos x− π −∫πe sin xdx 1 e− = + −π −I
Suy ra 2I 1 e= + −π và do đó 1 e
3 1
dxI
Trang 19x ln x
= ∫
i) 1
2 0
dxI
Trang 20+ +
Trang 221t
2 4
t t
t t
Trang 23t 2
Trang 24= ∫ (cũng có thể đổi biến u ln= x)
Bài Tập Tích Phân Hàm Một Biến (tt)
1. Dùng công thức đổi biến, tính các tích phân sau
Trang 25
5 Xác định a và b sao cho
( 1 ) ax x 1b
x x 1+ = + +Tính
3 1
dxI
dxI
x x 1
∞
= ∫
−c) I 2 dx
x ln x
= ∫
i) 1
2 0
dxI
Trang 26u xác định bởi a) un = n 1+ − n ,
n
n n
+
Bài tập chuỗi số
1 Khảo sát sự hội tụ của dãy số ( )
Trang 272. Khảo sát sự hội tụ của dãy ( )u xác định bởi n
Vậy un ∈⎡⎣ 2,+∞), với mọi n ∈ `
Ta chứng minh ( )u là dãy giảm : n u1 = 2;
Trang 28n 1
Trang 294. Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
∞
=+
∑
ĐS: a) Dùng tiêu chuẩn d’Alembert,
( )n 12 ( )
2 n
∞
=+
∑ phân kỳ
c) Dùng tiêu chuẩn so sánh Do
2
1 n
=+
2n 1
n 1 1 n
2
+ + → khi
n → ∞ nên hai chuỗi 2n 12
++
n
∑ cùng bản chất là chuỗi phân kỳ
d) Dùng tiêu chuẩn D'Alembert
n n
3 3
1
+ + → khi
n → ∞ nên hai chuỗi n 13
++
∑ là chuỗi phân kỳ