Trọn bộ giáo án cả năm ở tiểu học của khối lớp 2. Giáo án đủ tất cả các môn mà giáo viên chủ nhiệm đã dạy. Giáo án đầy đủ, rõ ràng. Đã sắp xếp cụ thể Tải về chỉ cần chỉnh sửa ngày tháng theo chương trình học cả năm là có thể in ra ngay.
Trang 1Môn: Tập đọc Bài : CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũngphải kiên trì, nhẫn nại mới thành công (trả lời được cáccâu hỏi (CH) trong SGK)
- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Có
công mài sắt, có ngày nên kim
- Đọc đúng, rõ ràng từng bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới
thành công
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng
*Cách tiến hành:
-Đọc mẫu
+Giáo viên đọc mẫu lần 1 – Đọc to,
rõ thong thả, phân biệt giọng nhân
vật
+Yêu cầu 1 học sinh khá đọc bài
a) Đọc từng câu
-Yêu cầu học sinh đọc từng câu
- Hướng dẫn hs Luyện đọc từ khó
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo
từng đoạn trước lớp Theo dõi hs
đọc, kết hợp nhắc nhở các em
ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ Đồng
thời giúp hs hiểu nghĩa các từ ngữ
mới trong bài
- Hướng dẫn đọc ngắt giọng câu
dài
- Cho học sinh luyện đọc câu và
ngắt giọng các câu
-Học sinh theo dõi đọcthầm
-1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
- Mỗi em đọc 1 câu, đọc nối tiếp từng dãy bàn cho đến hết
- Nêu và đọc từ khó
- HS tiếp nối nhau đọctừng đoạn trong bài.-3,5 em đọc cá nhân+ đồng thanh
+ Mỗi khi cầm quyểnsách, / cậu chỉ đọc
được vài dòng/ đã
Trang 2+ Mỗi khi cầm quyển sách, cậu
chỉ đọc được chỉ vài dòng đã
ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ
dở
+ Giống như cháu đi học, mỗi ngày
cháu học một ít, sẽ có ngày cháu
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Các nhóm thi đọc (đồng thanh, cá
nhân, đoạn 1, 2) GV tạo điều kiện
để nhiều hs tham gia thi đọc (đọc
tiếp sức, đọc “truyền điện”, đọc
theo vai…)
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
e) Cả lớp đọc đồng thanh
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
*Mục tiêu : Hiểu nội dung các
đoạn và nội dung bài
-Yêu cầu 1 học sinh đọc câu hỏi
Cả lớp đọc thầm đoạn 1 suy nghĩ
trả lời
+ Lúc đầu cậu bé học hành như
thế nào?
-Yêu cầu 1 học sinh câu hỏi Cả
lớp đọc thầm đoạn 2, suy nghĩ trả
lời
+ Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang
làm gì ?
+ Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng
đá để làm gì ?
-Yêu cầu 1 học sinh câu hỏi
+ Bà cụ giảng giải như thế nào?
- GV nêu câu hỏi 4: Câu chuyện
này khuyên ta điều gì?
ngáp ngắn ngáp dài, / rồi bỏ dở //
+ Giống như cháu đi học, / mỗi ngày cháuhọc một ít, / sẽ có ngày / cháu thành tài.//
- Thành lập nhóm
- Lần lượt từng hstrong nhóm đọc, các
hs khác nghe, góp ý
- Cử hs thi đọc
- Nhận xét
- Cả lớp đọc ĐT cả bài với giọng vừa phải (không đọc quáto)
- Ca ûlớp đồng thầm đoạn 1, trả lời:
+ Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được
…… nghuệch ngoạc cho xong chuyện
- Cảlớp đọc thầm đoạn 2, trả lời:
+ Bà cụ đang cầm thỏi sắt mãi miết mài vào tảng đá + Để làm thành mộtcái kim khâu
- Cảlớp đọc thầm đoạn 3, trả lời:
+ Mỗi ngày mài… thành tài
- HS phát biểu tự do:
- Ai chăm chỉ, chịu khó thì làm việc gì
Trang 3- Yêu cầu hs nói lại câu Có công
mài sắt, có ngày nên kim bằng
lời của các em
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
Mục tiêu: Biết đọc phân biệt
lời kể chuyện với lời nhân
vật
- Tổ chức cho hs thi đọc lại bài (chia
lớp thành nhiều nhóm (mỗi nhóm
3hs) để thi đọc phân vai (người dẫn
chuyện, cậu bé, bà cụ)
- Gọi HS đọc, GV theo dõi nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
cũng thành công / Nhẫn nại, kiên trì thì sẽ thành công /
- Các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
Trang 4Môn: Toán Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
-Nhận biết được các số có một chữ số, các số số có
hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số; sốlớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
-Rèn thái độ học toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Ôn Tập các số
-Hãy nêu các số từ 0 đến 10
Hãy nêu các số từ 10 về 0
-Gọi 1 em lên viết các số từ 0
đến 10 yêu cầu cả lớp làm vào
vở bài tập
+Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?
+Số bé nhất là số nào?
+ Số lớn nhất có 1 chữ số là số
nào ?
+ Số 10 có mấy chữ số ?
Bài 2:Trò chơi: Cùng nhau lập bảng
số
*Cách chơi: Giáo viên cắt bảng số
từ 0 - 99 thành 5 bảng giấy như
giới thiệu cách chơi
-Sau khi chơi xong Giáo viên cho học
sinh từng đội
đếm số của mình từ lớn đến bé,
từ bé đến lớn
-Vài em lần lượt đếm0-10 và ngược lại
-Làm bài tập trên bảng và trong vở.-Có 10 số có 1 chữ số -Số 0
-Số 9-Số 10 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữ số 0
-Số 10
-Số 99
-Thực hành
Trang 5-Số bé nhất có 2 chữ số là số
nào?-Số lớn nhất số nào?
Bài 3:
-Giáo viên vẽ lên bảng các số
sau:
-Gợi ý cho học sinh làm bài.-Nhận xét 4 Kết luận: - Nhận xét tiết học Hỏi củng cố lại bài - Dặn dò HS học ở nhà Rút kinh nghiệm: ………
………
………
……….………
………
……….………
Môn: Tập viết Bài: CHỮ A I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Viết đúng chữ hoa A (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh em thuận hoà (3lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ thường trong chữ ghi tiếng
-HS khá, giỏi viết đún và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở TV2
-Học sinh biết cảm thụ cái hay trong việc rèn chữ viết
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
Trang 63 Phát triển bài:
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn tập
viết.
*Mục tiêu: Biết viết chữ hoa ( A )
*Cách tiến hành:
-Giáo viên cho học sinh quan sát
chữ mẫu và nhận xét chữ A hoa
+Chữ A hoa gồm mấy đường kẻ,
ngang cao bao nhiêu ô ly?
+Được viết bởi mấy nét ?
Giáo viên: miêu tả: nét 1 giống
như nét móc ngược trái nhưng hơi
lượn về phía trên và nghiêng về
bên phải,nét 2 là nét móc
phải.nét 3 là nét lượng ngang
*Hoạt động 2: Hướng dẫn cách
viết:
*Mục tiêu: HS nhớ lại cách cầm
viết.
*Cách tiến hành:
Nét 1: Đặt bút ở đường kẻ ngang
3, viết nét móc ngược từ dưới lên
nghiêng về phải và lượng ở phía
trên dừng bút ở đường kẻ 6
Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1
chuyển hướng bút viết nét móc
ngược phải dừng bút ở đường kẻ
2
Nét 3: Lìa bút lên khoảng giữa
thân chữ, viết nét lượn ngang thân
chữ từ trái sang phải
-Giáo viên hướng dẫn viết mẫu
chữ A cỡ vừa ( 5 dòng kẻ) trên
bảng lớp và nhắc lại cách viết
để học sinh theo dõi
*Hướng dẫn học sinh viết bảng con
-Giáo viên nhận xét uốn nắn
-Hướng dẫn học sinh viết câu ứng
dụng “ Anh….”
-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
*Hướng dẫn quan sát và nhận
Trang 7+Chữ A hoa cở nhỏ và chữ h cao
mấy ô li?
+Chữ t cao mấy li?
+Những chữ n,m,o,a cao mấy li?
-Nhắc cách đặt dấu thanh ở các
chữ
+Các chữ (tiếng ) viết cách nhau
khoảng chừng nào?
-Giáo viên viết chữ mẫu Anh lên
dòng kẻ điểm cuối chữ A nối liền
với chữ n
*Hướng dẫn viết vào bảng con
-Giáo viên nhận xét uốn nắn
*Hoạt động 3: Hướng dẫ học sinh
viết vào vỡ.
*Mục tiêu: HS viết đúng các ô li
*Cách tiến hành:
1 dòng chữ A cỡ vừa ( 5 li )
2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ ( 2,5 li)
-GV nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-Học sinh viết vào bảng con 2,3 lần
A Anh em thuận hòa
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……….………
………
……….………
Trang 8Thư Ba Ngày 17 Tháng 08 Năm 2010
Môn: Toán Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( TT ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của chục và số đơn vị, thứ tự của các số
-Biết so sánh các số trong phạm vi 100
-Phân tích số có 2 chữ số theo chục, đơn vị.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập.
*Mục tiêu: Đọc viết các số có 2
chữ số.
*Cách tiến hành:
Bài 1: (cần làm)
-Giáo viên nêu cách làm bài tập
-Gọi học sinh lên bảng viết số , đọc
số, phân tích số 36, 71, 94
-Gọi học sinh nhận xét kết quả
Bài 2: (cần làm)
-Hướng dẫn học sinh làm
-Gọi học sinh chữa bài
Bài 3: So sánh các số (cần làm)
Giáo viên gọi học sinh chữa bài:
-Giải thích vì sao đặt dấu > hoặc <
hoặc =
Bài 4: (cần làm)
-Viết số thích hợp vào ô trống,
biết các số là: 98, 76, 67, 93, 84, 98
-Nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
- -Học sinh nêu và làmbài, chữa bài
Ba mươi sáuBảy muơi mốtChín mươi bốn
- 36: có 3chục và 6 đơn vị, và đọc là 36.-Học sinh tự làm bài.-Học sinh chữa
98 = 90 + 8 ; 88 = 80 + 8
74 = 70 + 4 ; 61 = 60 + 1
47 = 40 + 7
-Học sinh tự nêu cáchlàm bài và chữa bài
34………38 vì có cùng số hàng chục là 3 mà 4< 8 nên 34< 38.Tương tự các bài cònlại
-Học sinh làm bài:67,
70, 76, 84, 93, 98
Trang 9Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……….………
………
……….………
Môn: Chính Tả Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Chép chính xác bài chính tả (SGK); trình bày đúng 2câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài - Làm được các bài tập 2, 3 - Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Hoạt động 1: Hướng dẫn tập
chép.
*Mục tiêu: Chép chính xác
bài chính tả (SGK); trình bày
đúng 2câu văn xuôi Không
mắc quá 5 lỗi trong bài.
*Cách tiến hành: Cả lớp
-Giáo viên đọc đoạn chép trên
bảng
+Đoạn này chép từ bài nào?
(Có công mài sắt có ngày
nên kim)
+Đoạn này lời nói của ai nói
với ai?
-Lớp theo dõi
-3 học sinh đọc lại -Bà cụ nói với cậu bé -Học sinh trả lời 2 câu -Học sinh trả lời có dấu chấm
-Học sinh trả lời chữ đầu câu, đầu đoạn –
Trang 10+Bà cụ nói gì? (Giảng giải cho
cậu bé biết: Kiên trì nhẫn nại
thì việc gì cũng làm được )
+Đoạn chép này có mấy câu ?
+Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+Những chữ nào trong bài chính
tả được viết hoa ?
+Chữ đầu đoạn được viết như
thế nào?
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
phân tích từ khó
-Giáo viên đọc lần 2
-Yêu cầu hs nhìn bảng chép bài
vào vở
-Giáo viên theo dõi uốn nắn
-Giáo viên đọc chậm từng câu
cho học sinh đọc chữa lỗi
-Giáo viên chấm bài - Nhận
xét
*Hoạt động 2: Hướng dẫn
làm bài tập
*Mục tiêu: - Làm được các bài
tập 2, 3
- Điền đúng các chữ cái vào
ô trống theo tên chữ Thuộc
lòng tên 9 chữ cái đầu trong
bảng chữ cái.
*Cách tiến hành: Cá nhân.
Bài 2
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm bài tập
-Khi nào ta viết âm k?
-Khi nào viết là c?
Nhận xét
Bài 3:
chữ nỗi, Giống -Viết hoa chữ cái đầu tiên , lùi vào một ô.-Học sinh tìm đọc và phân tích từ khó
* Ngày tháng khác Ngài
( nói về 1 quý ông đượctôn trọng)
* Mài khác với mày
( lông mọc trên con mắt)
* Sắt khác với sắc
( sắc đẹp)
*Cháo khác với cháu
(con cháu) học sinh đọc (ĐT)
-Học sinh viết bảng con.-Học sinh chép vào vở-Học sinh gạch chân từ viết sai , viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở.-Học sinh tự thống kê lỗichính tả
-Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
-1học sinh viết bảng lớp làm nháp
-Khi đứng sau nó là các
nguyên âm e,ê,i.
-Các trường hợp còn lại -Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
-Viết vào vở
Trang 11-Giáo viên hướng dẫn học sinh
đọc yêu cầu
-Giáo viên nhắc lại đọc tên chữ
cái ở cột 3 và điền vào chỗ
trống ở cột 2 những chữ cái
tương ứng
-Giáo viên đọc mẫu
-Giáo viên xoá lần lượt
-Nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng
cố lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-Học thuộc lòng
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……….………
………
……….………
Trang 12Môn: Thủ công Bài: GẤP TÊN LỬA I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Học sinh biết cách gấp tên lửa
-Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng
-Với hs khéo tay: Gấp được tên lửa Các nếp gấp
phẳng, thẳng Tên lửa sư ûdụng được
-Học sinh yêu thích và hứng thú gấp hình
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Quan sát mẫu
*Mục tiêu: Học sinh biết cách gấp
tên lửa.
*Cách tiến hành:
-Giáo viên cho học sinh quan sát
mẫu gấp tên lửa.và hỏi
+Hình dáng , màu sắc tên lửa thế
nào?
+Em có nhận xét gì về phần mẫu
tên lửa
-Giáo viên mở dần mẫu gấp tên
lửa sau đó giáo viên gấp lần lượt
lại từng bước đến khi được tên lửa
như ban đầu
+Muốn gấp được tên lửa em gấp
như thế nào?
*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
*Mục tiêu: Gấp được tên lửa Các
nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.
*Cách tiến hành:
-Hướng dẫn mẫu
Lần 1: Giải thích quy trình gấp tên
lửa và đính quy trình lên bảng
Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên
-Học sinh quan sát nhận xét mẫu tên lửa
-Học sinh trả lời
-Học sinh trả lời
-Học sinh theo dõi
-Gấp tạo mũi và thân tên lửa Tạo tên lửa và sửng dụng
-Theo dõi
Trang 13lửa -Đặt tờ giấy hình chữ nhật
lên bàn , mặt kẻ ô ở trên , gấp
đôi tờ giấy theo chiều dài để lấy
đường dấu giữa Mỡ tờ giấy ra,
gấp theo đường gấp ở (H1) sao cho
2 mép giấy mới nằm sát đường
dấu giữ ( H2)
-Gấp theo đường dấu gấp (H2) sao
cho 2 mép bên sát vào đường dấu
giữa được (H3)
-Gấp theo đường gấp ở (H3) sao cho
mép bên sát vào đường dấu được
(H4)sau mỗi lần gấp cho thẳng và
phẳng
Bước 2: Tạo tên lửa và sửng
dụng
-Bẻ các nếp gấp sang hai bên
đường dấu giữa và miết dọc theo
đường dấu giữa, được tên lửa
( H5 ).Cầm vào nếp gấp giữ cho 2
tên lửa ngang ra ( H6) và phóng
tên lửa theo hướng chết lên không
trung
Lần 2: Nói chậm kết hợp chỉ quy
trình làm tới đâu hỏi tới đó theo
quy trình
-Giáo viên gọi 2 em lên bảng yêu
cầu thực hiện các thao tác
-Giáo viên nhận xét
-Kiểm tra dụng cụ của hs trước khi
cho các em làm nháp
-Giáo viên tổ chức học sinh gấp
- Dặn dò HS học ở nhà
-2hs nhắc lại quy trình-2 học sinh thực hiện trước lớp
-Học sinh gấp tên lửa bằng giấy nháp
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 14……….………
………
……….………
Trang 15Môn: Kể chuyện Bài: CÓ CÔNG MÀI SẮT CÓ NGÀY NÊN KIM
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Dựa tranh gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện
-HS khá, giỏi biết kể tồn bộ câu chuyện
-GDHS cĩ kiên trì, nhẫn nại thì mới thành cơng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Kể từng đoạn theo
tranh
*Mục tiêu: Biết dựa theo tranh tái
hiện được nội dung từng đoạn
*Cách tiến hành:
-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
-Nội dung: kể đủ ý, đủ trình tự
-Cách diễn đạt lời nói, thành câu
dùng từ thích hợp
Cách thực hiện: Kể tự nhiên giọng
điệu thích hợp với từng vai
-Mời đại diện nhóm kể lần lượt
từng đoạn
-Nhóm 1: Kể đoạn 1.-Nhóm 2: Kể
đọan 2 …
-Giáo viên nhận xét
*Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu
chuyện.
*Mục tiêu: Kể được nội dung
toàn bộ câu chuyện
*Cách tiến hành:
-Gọi vài học sinh kể
-Dựa vào tranh kề lại từng đoạn câu
chuyện “ Có công …”-Học sinh quan sát từng tranh
-Từng nhóm thảo luận
-Cử đại diện nhìn tranh kể lại từng đoạn
- Học sinh khác nhận xét lời kể của bạn
-Học sinh kể toàn câu chuyện
-Học sinh nhận xét
Trang 16-Sau mỗi lần kể giáo viên cho học
sinh nhận xét các mặt.-Nội
dung-Diễn đạt-Cách thể hiện
-Giáo viên nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……….………
………
……….………
Thứ Tư Ngày 18 Tháng 08 Năm 2010
Môn: Tập đọc Bài: TỰ THUẬT I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nắm được những thông tin chính về bạn hs trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí
lịch) (Trả lời được các CH trong SGK)
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Có hiểu biết ban đầu về văn bản tự thuật
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng
*Cách tiến hành:
Trang 17-Giáo viên đọc mẫu (Giọng to rõ)
* Hướng dẫn phát âm từ khó
-Giáo viên giới thiệu các từ cần
luyện đọc và yêu cầu học sinh đọc
các từ khó : huyện , quê quán ,
quận trường, tự thuật, nơi ở hiện
nay, Hàn Thuyên, Chương Mĩ…
-Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
từng câu
-Gọi 1 em đọc phần chú giải SGK
*Hướng dẫn đọc ngắt giọng
-Giáo viên treo bảng phụ hướng
dẫn học sinh ngắt giọng theo dấu
phân cách, hướng dẫn đọc
ngày ,tháng , năm
-Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa
sai
*Thi đọc giữa các nhóm
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Đọc đồng thanh
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
*Mục tiêu: Hiểu mối quan hệ giữa
các từ chỉ đơn vị hành chính
*Cách tiến hành:
-Cho học sinh đọc và trả lời câu
hỏi
+Em biết những gì về bạn Hà ?
+Nhờ đâu em biết về bạn Hà như
vậy?
+Hãy cho biết họ tên em?
-Giáo viên mời 2,3 em lên làm
mẫu trước lớp
-Giáo viên nhận xét
+Hãy cho biết tên địa phương em
đang ở?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
-Giáo viên nhắc nhỡ học sinh đọc
rõ ràng, rành mạch
-Học sinh đọc nối tiếpnhau cho đến hết.-1 Học sinh đọc – Lớp theo dõi
-Học sinh đọc nối tiếpnhau đọc từng câu –Học sinh khác nghe góp ý
-Đại diện nhóm đọc cả lớp nghe nhận xét
-Họ và tên, nam, nữ,ngày sinh, năm sinh, quê quán …
-Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà nên
em biết rõ thông tin về bạn ấy
-Vài học sinh nêutên của mình
-Học sinh nối tiếpnhau nói chi tiết địaphương mình
-Học sinh thi đua nhau
Trang 184 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
đọc
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……….………
………
……….………
Môn: Toán Bài: SỐ HẠNG–TỔNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết số hạng; tổng
-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số
không nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Giới thiệu số
hạng-tổng.
*Mục tiêu:Bước đầu biết tên gọi
thành phần và kết quả cùa phép
cộng
*Cách tiến hành:
-Viết bảng 35 + 24 = 59
-Học sinh đọc
-35 gọi là số hạng thứ nhất
Trang 19-Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì 35
và 24 gọi là số hạng, 59 gọi là
-35 + 24 Cũng gọi là tổng
-Hãy nêu tổng của phép cộng 35
+ 24 = 59
*Hoạt động 2: Luyện tập.
*Mục tiêu: Củng cố về phép
cộng( không nhớ) các số có 2
chữ số và giải tóan có lời văn.
*Cách tiến hành:
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô
trống
-Yêu cầu học sinh đọc
-1 học sinh làm mẫu
-Hãy nêu các số hạng của phép
cộng 12 + 5 =17
-Tổng của phép cộng là mấy?
-Muốn tính tổng ta làm thế nào?
-Yêu cầu học sinh làm bảng
Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng
-Phép tính được viết như thế nào?
-Hãy nêu cách viết, cách thực
hiện phép tính theo cột dọc
-Gọi học sinh làm bảng lớp
Bài 3: Giải toán
-Đề cho biết gì?
-Bài toán yêu cầu tìm gì?
-Muốn biết cả hai buổi bán được
bao nhiêu xe ta thực hiện như thế
nào?
-Giáo viên ghi điểm Nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
-24 gọi là số hạng thứ hai
-Tổng là 59 ; tổng là
-Viết theo cột dọc.-Viết số hạng thứ nhất rồi viết số hạng kia xuống dưới sao cho đơn vị thẳng cột Tính từ phải sang trái
-Học sinh đọc yêu cầu
-Buổi sáng bán 12 xeđạp, chiều bán 20 xe đạp
-Số xe bán được của
Trang 20lại bài.
- Dặn dò HS học ở nhà hai buổi.-1 học sinh giải, lớp
làm vở bài tập -Nhận xét, sửa bài
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……….………
………
……….………
Môn: Luyện từ & câu Bài: TỪ VÀ CÂU I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
-Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập
(BT1, BT2); viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
-Biết dùng từ đặt câu đơn giản
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động1: Hướng dẫn làm bài
tập.
*Mục tiêu: HS bước đầu làm quen
với khái niệm từ và câu.
*Cách tiến hành:
Bài 1: (miệng.)
-Gọi 1 học sinh đọc bài tập 1
-Giáo viên hướng dẫn học sinh
nắm vững yêu cầu bài tập
-Học sinh mở SGK trang 8
-Chọn tên cho mọi người,mọi vật được vẽ dưới đây ( Học
Trang 21-Giáo viên đọc tên bài gọi từng
người, vật , việc
VD: 1 trường
-Giáo viên gọi vài học sinh làm bài
tập
*Hoạt động2: Thực hành
*Mục tiêu: HS biết tìm các từ liên
quan tới học tập
*Cách tiến hành:
Bài 2: ( miệng )
Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
*Chia nhóm
-Giáo viên chia 3 nhóm ( 5’)
-Giáo viên phát phiếu cho nhóm
-Giáo viên mời đại diện nhóm lên
dán phiếu trên bảng
-Giáo viên nhận xét – kết
luận Nhóm nào từ thắng cuộc
+Từ chỉ đồ dùng học sinh : bút
chì , bút mực ,thuớc ,bảng…
+Từ chỉ hoạt động của học sinh :
đọc viết , đi , đứng
+Từ chỉ tính nết: ngoan, chăm chỉ,
cần cù…
Bài 3: (Viết)
-Gọi 1 em học sinh đọc yêu cầu bài
tập
-Giúp học sinh năm vững yêu cầu
bài quan sát kỷ 2 tranh thể hiện
nội dung mỗi tranh bằng 1 câu
-Giáo viên nhận xét sau mỗi câu
học sinh đặt
Huệ cùng các bạn dạo chơi trong
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
sinh , xe đạp, trường, chạy , hoa hồng, cô giáo)
-M: 1 trường; 5 hoa hồng
-Học sinh chỉ vào tranh vẽ vật việc đọc số thứ tự của tranh
-Học sinh làm bài tập
1 trường,2 học sinh , 3 chạy, 4 cô giáo, 5 hoahồng , 6 nhà, 7 xe đạp, 8 múa
-Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập Chỉ hoạt động của học sinh
M: bút M : đọc M chăm chỉ
-Nhận phiếu – Thảo luận viết nhanh
những từ tìm được -3 học sinh lên bảng dán và đọc kết quả
-1 em đọc yêu cầu bài tập
-Học sinh đặt câu.-Học sinh làm vào vở
Trang 22lại bài.
- Dặn dò HS học ở nhà
Rút kinh nghiệm:
-Nêu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ
-Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ-Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
-Thực hiện theo thời gian biểu
-HS khá, giỏi lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Họat động 1: Thảo luận nhóm
*Mục tiêu: Học sinh có ý kiến
riêng và bày tỏ ý kiến trước các
hành động.
Trang 23*Cách tiến hành:
-Giáo viên chia nhóm và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm bày tỏ ý
kiến việc làm trong 1 tình huống
việc làm nào đúng việc làm nào
sai?
+Tình huống 1
+Tình huống 2
-Yêu cầu học sinh thảo luận
-Giáo viên kết luận: -Làm 2 việc
cùng một lúc không phải là học
tập , sinh hoạt đúng giờ
*Họat động 2: Xử lý tình huống.
*Mục tiêu: Học sinh lựa chọn cách
ứng xử phù hợp trong tình huống
cụ thể
*Cách tiến hành:
-Giáo viên chia nhóm và giao
nhiệm vụ mỗi nhóm lựa chọn cách
ứng xử phù hợp, đóng vai
Tình huống 1
-Ngọc đang ngồi xem ti vi rất hay Mẹ
nhắc Ngọc đã đến giờ đi ngủ.Theo
em Ngọc có thể xử lý như thế
nào?
Tình huống 2 Tương tự như 1
-Giáo viên chia lớp 4 nhóm
*Giáo viên kết luận: Mỗi tình
huống có thể có nhiều cách ứng
xử chúng ta nến biết cách lựa
chọn cách ứng xử phù hợp nhất
*Họat động 3: Giờ nào việc nấy.
*Mục tiêu: Giúp học sinh biết
công việc cụ thể cần làm và thời
gian thực hiện để học tập, sinh hoạt
đúng giờ.
*Cách tiến hành:
-Giáo viên giao hniệm vụ thảo luận
cho từng nhóm
-Giáo viên theo dõi các nhóm
Kết luận: Cần sắp xếp thời gian
hợp lý để đủ thời gian học tập, vui
-Học sinh thảo luận, đại diện từng nhóm trình bày ý kiến
-Học sinh phân vaiNgọc – mẹ
-Học sinh phân vaiTịnh _ Lai
-Học sinh thảo luận,đóng vai theo tìnhhuống
-Hai nhóm thảo luận
Trang 24chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi.
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
Rút kinh nghiệm:
Trang 25Thứ Năm Ngày 19 Tháng 08 Năm 2010
Môn: Tự nhiên & xã hội Bài : CƠ QUAN VẬN ĐỘNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và hệ cơ
-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Làm 1 số cử
động.
*Mục tiêu: Nhận ra sự phối hợp
của cơ và xương trong các cử động
của cơ thể.
*Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
-Giáo viên cho học sinh quan sát hình
1,2,3,4 (Sách giáo khoa trang 4)
-Giáo viên yêu cầu học sinh thể
hiện động tác
Bước 2: Giáo viên yêu cầu lớp
trưởng hô cho học sinh làm động
tác
-Giáo viên nêu câu hỏi
-Trong các động tác các em vừa
làm, bộ phận nào của cơ thể cử
động?
Giáo viên kết luận: Để thực hiện
được những động tác trên thì đầu,
mình, chân ,tay phải cử động
-Học sinh quan sát hình 1,2,3,4
-Học sinh giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi mình
-Lớp trưởng đứng tại chỗ hô cho các bạn thực hiện
-Đầu, mình, chân, tay cử động
Trang 26*Hoạt động 2: Quan sát nhận biết
cơ quan vận động.
*Mục tiêu: Nhận ra cơ quan vận
động gồm có bộ xương và hệ cơ.
*Cách Tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học
sinh thực hành hỏi
+Dưới lớp da của cơ thể là gì?
Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh
cử động
+Nhờ đâu mà các bộ phận đó
cử động được?
*Kết luận: Nhờ sự phối hợp hoạt
động của xương và cơ mà cơ thể
cử động được.
Bước 3: Yêu cầu học sinh quan sát
hình 5,6 và hỏi
+Chỉ và nói tên các cơ quan
vận động của cơ thể?
Kết luận: Xương và cơ là các cơ
quan vận động của cơ thể.
-GV hướng dẫn cho học sinh chơi trò
chơi
-HD luật chơi
*Kết luận: trò chơi cho chúng ta
thấy ai khoẻ là cơ quan vận động
khoẻ Muốn cơ quan vận động khoẻ
ta phải tập thể dục chăm chỉ và
năng vận động.
-Nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-Học sinh nắm bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình
-Là xương và bắp thịt
-Học sinh cử động ngón tay, bàn tay, cánh tay ,cổ
-Nhờ có xương và có cơ nên cơ thể cử động được
-Học sinh quan sát hình 5,6
-Xương và cơ
-2 học sinh chơi mẫu.-Học sinh chơi theo nhóm 2,3 lượt
-Học sinh hoan hô ,cổ vũ bạn thắng cuộc
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 27-Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
-Biết tên gọi thành phần vàkết quả của phép cộng.-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số
không nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải bài toán bằng một phép cộng.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Luyện tập.
*Mục tiêu: HS biết tính nhẩm và
Giải bài toán có lời văn.
*Cách tiến hành:
-Học sinh đọc đề và
Trang 28c 5 và 21
43 gọi là gì ?
25 gọi là gì ?
68 gọi là gì ?
Bài 4: Giải toán
-Gọi học sinh đọc đề và giải
-Theo dõi, uốn nắn học sinh
-Nghe - viết chính xác, khổ thơ cuối bài thơ ‘Ngày hôm qua đau rồi ?’’; trình bày đúng hình thức bài thơ 5
Trang 29II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe
viết
*Mục tiêu: Nghe - viết chính xác,
khổ thơ cuối bài thơ “Ngày hôm
qua đau rồi ?”; trình bày đúng hình
thức bài thơ 5 chữ.
*Cách tiên hành: Cả lớp.
-Ghi nhớ nội dung đoạn thơ
+Giáo viên treo bảng phụ và đọc
trơn đoạn thơ cần viết và hỏi
+Khổ thơ cho ta biết điều gì về
ngày hôm qua?
-Hướng dẫn trình bày
+Khổ thơ có mấy dòng ?
+Chữ cái đầu dòng viết như thế
nào ?
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
trình bày
* Hướng dẫn viết từ khó.
+Giáo viên đọc từ khó và yêu
cầu học sinh viết
+Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học
sinh
-GV đọc cho HS viết
+Giáo viên đọc thong thả từng
dòng thơ ( mỗi dòng 3 lần )
-Soát bài chấm chữa lỗi
*Hoạt động 3: Hướng dẫn làm
*Cách tiến hành:
-Cả lớp đọc đồng thanh
-Nếu em học hành chăm chỉ thì ngày hôm qua qua sẽ ở lạitrong vở hồng của
em -Khổ thơ có 4 dòng-Viết hoa
-Học sinh viết bảng con các từ khó: là , lại , ngày, hồng
-Học sinh viết bài vào vở
-Học sinh gạch chân từ viết sai , viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở
-Đọc đề bài
-1 em lên bảng viết và đọc từ: Quyển
Trang 30Bài 2:
-Gọi 1 em đọc đề
-Gọi 1 em làm mẫu
-Gọi 1 em lên bảng làm cả bài,
lớp làm nháp
-Yêu cầu học sinh nhận xét bài
làm bạn
-Giáo viên nhận xét đưa ra lời
giảng đúng : Quyển lịch, chắc nịch,
nàng tiên,làng xóm, cây bàng,
cái bàn, hòn than, cái thang
Bài 3:
-Yêu cầu học sinh nêu cách làm
-Gọi 1em làm mẫu
-Yêu cầu học sinh làm bài tiếp theo
mẫu và chỉnh sửa lỗi cho học sinh
-Gọi học sinh đọc lại,viết lại đúng
thứ tự 9 chữ cái trong bài
-Giáo viên xoá dần các chữ, các
tên chữ trên bảng cho học sinh HTL
-Đọc giê- viết g
-2 học sinh làm bài bảng lớp Cả lớp làm bảng con
-Viết g, h, k, l, m, n, o,
ô, ơ
-Đọc gie, hat,ca ,e lờ,em mờ , en, o, ô, ơ
-Học sinh HTL bảng chữ cái
Rút kinh nghiệm:
Trang 31Môn: T ập làm văn Bài : TỰ GIỚI THIỆU – CÂU VÀ BÀI I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về
bản thân (BT1); nối lại vài thông tin đã biết về một bạn (BT2)
-HS khá, giỏi bước đầu biết kể lại nội dung của 4
bức tranh (BT3) thành một câu chuyện ngắn
-HS có ý thức bảo vệ của công
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn làm
bài tập.
*Mục tiêu: Nghe và trả lời đúng
1 số câu hỏi về bản thân
*Cách tiến hành:
Bài tập:1,2
-Gọi học sinh so sánh cách làm
của 2 bài tập
-Giáo viên phát phiếu học tập
Yêu cầu học sinh đọc phiếu và
cho biết phiếu có mấy phần
-Học sinh điền các thông tin về
mình vào phiếu
-Yêu cầu 2 em ngồi cạnh nhau
thực hành hỏi đáp theo nội dung
cần điền vào phiếu và điền
vào phần 2 của phiếu
-Gọi 2 em lên bảng thực hành
trước lớp – Yêu cầu học sinh
khác nghe và ghi các thông tin
em nghe được vào phiếu
-Yêu cầu học sinh trình bày kết
quả làm việc sau mỗi lần học
sinh trình bày Giáo viên gọi học
-Đọc đề bài tập 1,2-Bài 1: Chúng tự giới thiệu về mình
-Bài 2: Chúng ta giới thiệu về mình
-Đọc và trả lời : Phiếu có 2 phần phần tự giới thiệu và phần ghi các thông tin vê bạn mình khinghe bạn giới thiệu
-2 em lên bảng hỏi đáp trước lớp theo mẫu
-Tên em là gì?
cả lớp ghi vào phiếu.-3 học sinh trình bày trước lớp
-Học sinh đọc yêu cầu bài tập
Viết lại nội dung mỗi bức tranh dưới đây 1,2
Trang 32sinh khác nhận xét sau đó giáo
viên nhận xét
-Gọi học sinh đọc yêu cầu
-Hỏi: bài tập này gần giống với
bài tập nào đã học?
-Giáo viên nói hãy quan sát
từng bức tranh và kể lại nội
dung của mỗi bức tranh bằng 1,2
câu văn
Gọi học sinh trình bày yêu cầu
học sinh khác nhận xét sau mỗi
lần học sinh đọc
-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
-Nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng
cố lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
câu để tạo thành 1 câu chuyện
-Giống bài tập luyện từcâu
-Làm bài cá nhân
VD: Trong công viên có rất nhiều hoa Một cô bé đang say sưa ngắm hoa , cô muốn hái 1 bông hoa Cô chọn 1 bông hoa đẹp nhất và giơ tay định hái Một cậubé thấy thế liền ngăn lại Khuyên cô bé đừng hái hoa
Rút kinh nghiệm:
- Biết đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài; tên gọi,
kí hiệu của nó; biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm
= 10cm
Trang 33- Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có dơn vị đo là dm.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Giáo viên : Bài dạy, thước đo
-Học sinh : Dụng cụ môn học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1:HD cho HS quan sát,
hướng dẫn cho HS cách tính.
*Mục tiêu: Hs biết đề-xi-mét là
đơn vị đo.
*Cách tiến hành:
-GV hướng dẫn học sinh bài học,
dùng thước giới thiệu cho học sinh
-Cho học sinh đọc lại
-Nhận xét
*Hoạt động 2: HD giải bài tập.
*Mục tiêu: HS giải được các bài
tập.
*Cách tiến hành:
Bài 1: Quan sát hình vẽ và trả lời
câu hỏi
-GV ghi bài lên bảng, HD cho học
sinh làm bài, GV theo dõi, uốn nắn
học sinh
-Giáo viên nhận xét
Bài 2: Tính (Theo mẫu)
-HD cho học sinh làm bài
-Theo dõi nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-Theo dõi bài
-Đọc yêu cầu bài.-HS thực hành
-Học sinh tự làm bài
-Học sinh làm bài
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 34……….………
………
……….………
Thứ Hai Ngày 23 Tháng 08 Năm 2010
Môn: Tập đọc Bài : PHẦN THƯỞNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cum từ
- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và
khuyến khích hs làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1,
2, 4)
- HS khá, giỏi trả lời được câu 3
- Giáo dục học sinh nên làm nhiều việc tốt, sẵn
sàng giúp đỡ bạn bè
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng
*Cách tiến hành:
- Đọc mẫu
- Yêu cầu 1hs khá đọc bài
a) Đọc từng câu.
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu
- Hướng dẫn hs luyện đọc từ khó:
(Giới thiệu từ khó cần luyện đọc
đã ghi ở bảng lớp và gọi hs đọc
- GV theo dõi, uốn nắn
b) Đọc từng đoạn trước lớp.
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo
từng đoạn trước lớp (Theo dõi hs
-Theo dõi SGK và đọcthầm
- 1hs đọc thành tiếng.Cả lớp đọc thầm theo
- Mỗi em đọc 1 câu nối tiếp nhau cho đến hết
- Nêu từ khó
- 3, 5 hs đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm từ khó: nửa, buổi sáng, sáng kiến,trực nhật, tẩy,
thưởng, bàn tán, lặng
Trang 35đọc, kết hợp nhắc nhở các em
ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ và đọc
đoạn thích hợp) Đồng thời giúp hs
hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong
bài (gồm những từ được chú giải
ở cuối bài, những từ ngữ khác hs
chưa hiểu)
- Hướng dẫn đọc ngắt giọng câu
dài
- Cho học sinh luyện đọc câu và
ngắt giọng các câu:
+ Một buổi sáng, vào giờ ra chơi,
các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc
điều gì có vẻ bí mật lắm
+ Đây là phần thưởng cả lớp đề
nghị tặng bạn Na
+ Đỏ bừng mặt, / cô bé đứng dậy
/ bước lên bục.//
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- Chia nhóm,
- Theo dõi, hướng dẫn các nhóm
đọc đúng
d) Thi đọc giữa các nhóm
- Các nhóm thi đọc (đồng thanh, cá
nhân, đoạn 1, 2) GV tạo điều kiện
để nhiều hs tham gia thi đọc (đọc
tiếp sức, đọc “truyền điện”, đọc
theo vai…)
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
e) Cả lớp đọc đồng thanh
*Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm
hiểu bài.
*Mục tiêu: Hiểu nội dung các
đoạn và nội dung bài.
*Cách tiến hành:
-Yêu cầu 1 học sinh đọc câu hỏi 1
Cả lớp đọc thầm đoạn 1 suy nghĩ
trả lời
+ Hãy kể những việc làm tốt của
bạn Na
Dẫn dắt hs:
- Câu chuyện này nói về ai?
yên, trực nhật, biết bí mật, bất ngờ, sẽ, vỗtay, vang dậy, vang dậy, lặng lẽ, khăn, đỏ,…
- HS tiếp nối nhau đọctừng đoạn trong bài
-3,5 em đọc cá nhân, đồng thanh
+ Một buổi sáng, /vào giờ ra chơi, / các
bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì /
có vẻ bí mật lắm.//+ Đây là phầnthưởng / cả lớp đềnghị tặng bạn Na.//
+ Đỏ bừng mặt, / côbé đứng dậy / bướclên bục.//
- Thành lập nhóm
- Lần lượt từng hs trongnhóm đọc, các hskhác nghe, góp ý
- Cử hs thi đọc
- Nhận xét
- Cả lớp đọc ĐT cả bài với giọng vừa phải (không đọc quá to)
- Cảlớp đọc thầmđoạn 1, trả lời:
- Nói về một hs tênlà Na
- Tốt bụng, hay giúpđỡ bạn bè
Trang 36- Bạn ấy có đức tính gì?
- Hãy kể những việc làm tốt của
bạn Na
-Yêu cầu 1 học sinh đọc câu hỏi 2
Cả lớp đọc thầm đoạn 2 suy nghĩ
trả lời
+ Theo em, điều bí mật được các
bạn của Na bàn bạc là gì?
- (HS khá, giỏi):Yêu cầu 1 học sinh
đọc câu hỏi 3 Cả lớp đọc thầm
đoạn 3 suy nghĩ trả lời
+ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng
được thưởng không? Vì sao?
-Yêu cầu 1 học sinh đọc câu hỏi 4
Cả lớp đọc thầm bài suy nghĩ trả
lời
+ Khi Na được phần thưởng những ai
vui mừng? Vui mừng như thế nào?
*Hoạt động 3: Luyện đọc lại
*Mục tiêu: Biết đọc phân biệt
lời kể chuyện với lời nhân
vật
- Tổ chức cho hs thi đọc lại bài (chia
lớp thành nhiều nhóm (mỗi nhóm
3hs) để thi đọc phân vai (người dẫn
chuyện, cậu bé, bà cụ)
- Gọi HS đọc, GV theo dõi nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
- Na sẵn sàng giúpđỡ bạn, sẵn sàng sansẻ những gì mình cócho bạn
- Cảlớp đồng thầmđoạn 2, trả lời:
- Các bạn đề nghị côgiáo thưởng cho Na vìlòng tốt của Na đốivới mọi người
- Cảlớp đọc thầmđoạn 3, trả lời:
- Na xứng đáng đượcthưởng, vì người tốtcần được thưởng / Nachưa xứng đáng đượcthưởng, vì Na học chưagiỏi
- Cảlớp đọc thầmbài, trả lời:
- ( Na vui mừng: đếnmức tưởng là nghenhầm, đỏ mừng mặt.-Cô giáo & các bạnvui mừng: vỗ tay vangdậy
-Mẹ vui mừng: khócđỏ hoe cả mắt)
- Các nhóm thi đọc.Cả lớp và GV nhậnxét, bình chọn cánhân và nhóm đọchay nhất (đọc đúng,thể được tình cảm củacác nhân vật)
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 37………
Trang 38Môn: Tập viết Bài : CHỮ Ă, I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
-Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng
cỡ nhỏ – Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng: Aên (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Aên chậm nhai kĩ (3lần)
-Học sinh biết cảm thụ cái hay trong việc rèn chữ
viết
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bài dạy, tranh minh hoạ
-Xem bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài.
3 Phát triển bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
viết chữ hoa
*Mục tiêu: Biết viết các chữ hoa
Ă , Â theo chữ cỡ vừa và nhỏ.
*Cách tiến hành:
Hướng dẫn học sinh quan sát số
nét, quy trình viết chữ Ă , Â
-Giáo viên đính chữ mẫu lên bảng
yêu cầu học sinh lần lượt so sánh
chữ Ă , Â hoa với chữ A hoa đã
học ở tuần trước
-Chữ A hoa gồm mấy nét là những
nét nào? Nêu quy trình viết chữ A
-Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?
-Dấu phụ của chữ Â giống hình gì?
-Cho học sinh quan sát mẫu và cho
biết vị trí đặt của dấu phụ
-Giáo viên viết chữ Ă , lên
bảng vừa viết vừa nhắc lại quy
-Học sinh trả lời
-Học sinh viết Ă, Âvào bảng con
Trang 39*Mục tiêu: HS viết đúng từ ứng
dụng Aên chậm nhai kĩ.
*Cách tiến hành:
-Gọi 1 em đọc câu ứng dụng
-Giáo viên giảng từ ứng dụng
-Aên chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu
hóa thức ăn dễ dàng
-Giáo viên hướng dẫn quan sát và
-Những chữ nào cao bằng chữ Ă
-Khi viết Ăn ta nối nét giữa Ă và
n như thế nào ? khỏang cách giữa
các chữ bằng chừng nào?
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết
bảng con chữ Ăn
-Nhận xét – uốn nắn sửa cho học
sinh
*Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
vào vở tập viết
*Mục tiêu: HS viết đúng chiều cao
các con chữ.
1 dòng chữ Ă, Â cỡ vừa
1 dòng chữ Ă, Â cỡ nhỏ
1 dòng chữ Ăn cỡ nhỏ, 1 dòng cỡ
vừa
1 dòng câu ứng dụng
-Chấm bài, nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố
lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-Ăn chậm nhai kĩ.
-4 tiếng: ăn , chậm ,nhai , kĩ
-Chữ Ă cao 2,5 li, n cao
1 li
-H,k-Từ điểm cuối củachữ A rê bút lênđiểm đầu chữ n vàviết n
-Khỏang cách bằngmột chữ cái o
-Học sinh viết bảngcon
-Học sinh viết vào vỡ
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 40………