1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap hinh hoc - c2

15 526 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hình Học - C2
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 182,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kiến thức cần nhớ 1... Các kiến thức cần nhớ 1... Các kiến thức cần nhớ 2... Các kiến thức cần nhớ 2... Các kiến thức cần nhớ 3... Các kiến thức cần nhớ 3... Tìm toạ độ giao điểm của

Trang 2

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

Trang 3

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

1 Véctơ - toạ độ

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 vectơ:

1 1 1

a x y z r b x y z r ( ;2 2; ).2 Ta có:

+ Tích vô hướng: a b r r = x x1 2 + y y1 2 + z z1 2

+ Độ dài vectơ: | | a r = x12 + y12 + z12

+ Góc giữa 2 vectơ: 1 2 1 2 1 2

cos( , )

.

x x y y z z

a b

=

r r

+ Tích có hướng của 2 vectơ: 1 1 1 1 1 1

r r

1 2 1 2 1 2 0

a r ⊥ ⇔ b r x x + y y + z z =

Trang 4

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

1 Véctơ - toạ độ

+ Diện tích tam giác ABC: SABC = 1 | [AB,AC] |uuur uuur

2

+ Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’: VABCD.A’B’C’D’ = [AB,AC].AA'uuur uuur uuur

+ Thể tích tứ diện ABCD: VABCD = 1

6

uuur uuur uuur [AB,AC].AD

+ Khoảng cách giữa hai điểm A (xA; yA; zA), B(xB; yB; zB):

AB = (x - x ) + (y - y ) + (z - z )

+ Đường cao AH của tam giác ABC: AH =

uuur uuur BC

| [AB,AC] |

Trang 5

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

2 Phương trình mặt phẳng:

+ mp(α) qua M(x0; y0; z0) có vectơ pháp tuyến n A B C r ( ; ; )

A( x - x0) + B(y - y0) + C(z - z0) = 0 + mp(α) qua M(x0; y0; z0) có cặp VTCP u a b c r ( ; ; ), u a b c ur '( '; '; ')

+Mặt phẳng qua giao tuyến của 2 mặt phẳng cắt nhau (α) và (α’)

(α): Ax + By + Cz + D = 0 (α’): A’x + B’y + C’z + D’ = 0

λ(Ax + By + Cz + D ) + µ(A’x + B’y + C’z + D’ ) = 0 (λ2+ µ2 ≠ 0)

Trang 6

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

2 Phương trình đường thẳng:

+ Phương trình tổng quát: Ax + By + Cz + D = 0

A'x + B'y + C'z + D' = 0

+ Phương trình tham số:

0 0 0

x = x + at

y = y + bt

z = z + ct

 + Phương trình chính tắc: x - x0 y - y0 z - z0

có VTCP B C C; A A; B

B' C' C' A' A' B'

r

có VTCP u r (a;b;c)

có VTCP u r (a;b;c)

Trang 7

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng

d

' :

d

− = − = −

+ d chéo d’ ⇔ [u u M Mr ur uuuuuuuur, '] 0 '0 ≠ 0

+ d cắt d’ ⇔ và a : b: c [u u M Mr ur uuuuuuuur, '] 0 '0 = 0 ≠ a’ : b’ : c’

+ d // d’ ⇔ a : b : c = a’ : b’ : c’ ≠ (x’0 - x0) : (y’0 - y0 ) : (z’0 - z0 )

+ d ≡ d’ ⇔ a : b : c = a’ : b’ : c’ = (x’0 - x0) : (y’0 - y0 ) : (z’0 - z0 )

Qua M0(x0; y0; z0), có VTCP u a b c r ( ; ; ) Qua M’0(x’0; y’0; z’0), có VTCP u a b c ur '( '; '; ')

Trang 8

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:

d

= = (α) : Ax + By + Cz + D = 0 + d cắt (α) ⇔ Aa + Bb + Cc ≠ 0

+ d // (α) ⇔

0

0

Aa Bb Cc

Ax By Cz D

+ d ⊂ (α) ⇔

0

0

Aa Bb Cc

Ax By Cz D

+ d ⊥ (α) ⇔ a : b : c = A : B : C

Trang 9

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

4 Khoảng cách:

+ Khoảng cách từ điểm M(x0;y0; z0) đến mp( α ): Ax + By + Cz + D = 0

2 2 2

| Ax + By + Cz + D | d(M,( )) =

A + B + C

α

+ Khoảng cách từ điểm M1 đến đường thẳng ∆ qua M0 có VTCP u r

1

0 1

| [M M , ] | d(M , ) =

| u |

u

uuuuuuur r

r

+ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau ∆ và ∆ ’:

' 0

' '

'

0

| [ , ].M M | d( , ) =

| [u, ] |

u u

u

∆ ∆

uuuuuuur

r ur

r ur

Trang 10

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

5 Góc:

+ Góc giữa hai đường thẳng ∆ và ∆ ’:

' :

2 2 2 2 2

| aa' + bb' + cc' |

a + b + c a' + b' + c'

ϕ =

+ Góc giữa đường thẳng ∆ và mp( α ):

2 2 2 2 2

| Aa + Bb + Cc |

A + B + C a + b + c

ψ =

+ Góc giữa hai mặt phẳng ( α ) và ( α ’):

(α): Ax + By + Cz + D = 0

(α’): A’x + B’y + C’z + D’ = 0 cos 2 2 2 2 2 2

| AA' + BB' + CC' |

A + B + C A' + B' + C'

ϕ =

Trang 11

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

A Các kiến thức cần nhớ

6 Phương trình mặt cầu:

+ Phương trình mặt cầu (S) tâm I(a ; b; c) bán kính R

(x - a)2 + (y - b)2 + (z - c)2 = R2

+ Phương trình tổng quát của mặt cầu:

x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 (A2 + B2 + C2 > D)

có tâm I(-A; -B; -C) bán kính R = A + B + C - D2 2 2

Trang 12

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

B Bài tập

Bài 1. Trong không gian cho bốn điểm: A(0; 0 ;3), B(1; 1; 5), C(-3; 0; 0), D(0; -3; 0)

a) Tính :

b) Tính diện tích tam giác ACD

c) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng

2

(AB.BC).CA + CD ABuuur uuur uuur uuur uuur

Bài 2. Giả sử A(3; 0; 4), B(1; 2; 3), C(9; 6; 4) là ba đỉnh của hình bình hành ABCD Tìm:

a) Toạ độ đỉnh D;

b) Toạ độ giao điểm của hai đường chéo;

c) Số đo góc B;

d) Độ dài đường chéo AC;

e) Diện tích hình bình hành

ĐS: (-27; 18; -9)

9 3 2

D(11; 4; 5) I(6; 3; 4) cosB = 1/3

6 2

AC =

18 2

S =

Trang 13

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

B Bài tập

Bài 4 Cho đường thẳng ∆ và mp( α ) lần lượt có phương trình:

x y z

α

a) Chứng minh rằng đường thẳng ∆ cắt mp(α) Tìm toạ độ giao điểm của chúng

b) Viết phương trình mp(α’) qua M0(1; 2; -1) và (α’) ⊥ ∆

c) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của ∆ trên mp(α)

d) Cho điểm A(1; 0; -1) Hãy tìm toạ độ điểm A’ sao cho mp(α) là mặt phẳng trung trực của đoạn AA’

e) Viết phương trình mặt phẳng phân giác của góc chứa điểm

M1(1; 2; 1) tạo bởi hai mặt phẳng (α) và (α’)

Trang 14

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II

B Bài tập

Bài 4 Cho đường thẳng ∆ và mp( α ) lần lượt có phương trình:

x y z

α

+ Đáp số:

b) 4x + 3y +z – 9 = 0

x y z

 + − − =

c)

d) A'

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành ABCD. Tìm: - On tap hinh hoc - c2
Hình b ình hành ABCD. Tìm: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w