1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 33: axit sunfuric. muoi sunfat

19 915 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Sunfuric. Muối Sunfat
Người hướng dẫn Trần Thị Liên Hương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bán Công Ngô Quyền
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học 3.Ứng dụng NỘI DUNG TIẾT HỌC... AXIT SUNFURIC - là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi, dễ hút ẩm.. - Cách pha loãng axit sunfuric đặc: phải rót từ từ ax

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG

NGÔ QUYỀN

GVHD: NGUYỄN VŨ ANH DUY GSTT: TRẦN THỊ LIÊN HƯƠNG

Trang 2

Quan sát một số hình ảnh Phẩm nhuộm

Axit sunfuric

Phân bón

Chế biến dầu mỏ

Ắc quy

Chất tẩy rửa

Dược phẩm

Trang 3

I AXIT SUNFURIC:

1.Tính chất vật lí

2 Tính chất hóa học

3.Ứng dụng

NỘI DUNG TIẾT HỌC

Trang 4

1 Tính chất vật lí:

I AXIT SUNFURIC

- là chất lỏng không màu, sánh như dầu, không bay hơi, dễ hút ẩm.

-tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt.

- Cách pha loãng axit sunfuric đặc:

phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

bằng đũa thủy tinh và không ngược lại.

Trang 5

Bài tập củng cố 1

Trên một đĩa cân đặt cốc đựng axit đặc và đĩa cân còn lại đặt các quả cân sao cho ở vị trí cân bằng Hỏi sau một thời gian có ở vị trí cân bằng hay không?

Giải thích

Vì axit sunfuric đặc là axit không bay hơi, nhưng lại có tính hút ẩm nên sau một thời gian thì

vị trí cân bằng cân bằng sẽ bị lệch về phía cốc

axit

Trang 6

2 Tính chất hóa học

2 tính chất hóa học

1 Tính chất

sunfuric

loãng

2 Tính chất

sunfuric đặc

Tính oxi hóa Tính háo nước

Trang 7

Hãy hoàn thành các phương trình phản

ứng sau

H2SO4loãng + Fe →

H2SO4loãng + Fe2O3 →

H2SO4loãng + Cu(OH)2→

H2SO4loãng + CaCO3 →

FeSO4 + H2 

Fe2(SO4)3 + 3H2O CuSO4 + 2H2O CaSO4 + H2O +CO2 3

Vậy các em có nhận xét gì về tính chất của

dung dich axit sunfuric loãng?

 Dung dịch axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất của một axit

Trang 8

a Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng

Làm quỳ tím đỏ

Tác dụng với kim loại hoạt động

Tác dụng với oxit bazơ và bazơ

Tác dụng với muối của axit yếu

Axit sunfuric loãng có tính chất chung của axit

Thí nghiệm: Fe tác dụng với H2SO4 loãng

Trang 9

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây:

Bài tập củng cố 2

B Mg; CuO; Fe(OH)2; CaCO3

Trang 10

- Vẽ thang oxi hóa của S

Tính oxi hóa mạnh

H2SO4

Trang 11

b) Tính chất của dung dịch H2SO4 đặc:

Thí nghiệm: Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng

- Tính oxi hóa mạnh

2H2SO+6 4(đặc) + Cu → CuSO0 4 + 2H2O+ SO+4 2↑

H2SO4 (đặc) + S →

H2SO4 (đặc) + HI →

2H2O + 3SO2↑

I2+ 2H2O + SO2↑

+6

+6

+4

0

H2SO4 đặc,nóng có tính oxi hóa mạnh, oxi hóa

được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt, )

các phi kim(S, C,…) và nhiều hợp chất

+2

Lưu ý: Fe, Cr, Al… hầu như không phản ứng với

H2SO4đặc,nguội  Dùng các bình thép đựng H2SO4 đặc,trong quá trình vận chuyển

-1

t 0

2

 KL + H2SO4đặc,nóng  muối + SO2 + H2O

hóa trị cao

H2SO4( đặc) + Fe  Fet 0 2(SO4)3 + SO2 +H2O

t 0

Trang 12

* Tính háo nước

C 12 H 22 O 11 12C + 11H 2 O

Đường saccarozơ

H2SO4 đặc

Tiếp theo, một phần cacbon tiếp tục bị H2SO4 oxi hóa:

2H2SO4 + C → 2H2O + 2SO2↑ + CO2↑

0

Lưu ý:

Khi sử dụng H2SO4 phải hết sức cẩn trọng 

sẽ bị bỏng nặng

Thí nghiệm: H2SO4 đặc tác dụng với đường

Trang 13

Tính axit mạnh Tính oxi hóa mạnhdo S trong H2SO4

Tính háo nước

Kết luận:

Tính chất hóa học của H2SO4:

+6

H2SO4 loãng

H2SO4 đặc

Tính axit Tính oxi hóa

Trang 14

Bài tập củng cố 3

1 Dãy chất nào sau đây không tác dụng

C Al, Al2(SO4)3, Pt.

2 Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi nhỏ vài giọt

H2SO4 đặc vào cốc có chứa một ít tinh thể

CuSO4.5H2O ? Giải thích

xanh, chuyển sang màu trắng.

Trang 15

3 Ứng dụng:

Trang 16

 Các nồng độ của H2SO4 được sử dụng cho các

mục đích khác nhau Một số nồng độ phổ biến:

- 10%, H2SO4 loãng dùng trong phòng thí nghiệm

- 33,5%, axít cho ắc quy (sử dụng trong các ắc quy

của động cơ mô tô)

- 62,18%, axít để sản xuất phân bón

- 77,67%, axít trong tháp sản xuất

- 98%, đậm đặc

 H2SO4 không tinh khiết thích hợp cho việc sản xuất phân bón, còn loại tinh khiết thì sử dụng để sản xuất các loại dươc phẩm và thuốc nhuộm

Trang 17

1 6oâ

2 8oâ

3 3oâ

4 7oâ

5 7oâ

Tính chất hoá học đặc trưng của

axit sunfuric đặc?

Rót từ từ axit vào nước là thao tác …… axit H 2 SO 4 đặc

N

Đ E

Dùng đũa thuỷ tinh chấm H 2 SO 4 đặc để viết

lên giấy, nét chữ sẽ hoá màu gì?

Tính chất của H 2 SO 4 đặc làm da thịt khi tiếp

xúc với nó sẽ bị bỏng rất nặng.

Một hiện tượng thiên nhiên gây ăn mòn, phá

huỷ nhiều công trình xây dựng?

O

Nhanh lên nào!!!

Trang 18

Củng cố

 Kiến thức cần nhớ:

- Cách pha loãng H2SO4 đặc.

- So sánh tính chất hóa học của H2SO4 loãng

và H2SO4 đặc.

- Thận trọng khi tiếp xúc với H2SO4 đặc.

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN