Công tắc điều khiển khi đặt ở vị trí ON quạt gió bắt đầu quay và máy sẵn sàng làm việc.. Núm điều chỉnh dòng điện và điện áp lấp rãnh hồ quang.. 2 Hộp điều khiển từ xa [Ghi chú] N
Trang 1Mô tả và vận hành các bộ phận
(1) Nguồn hàn
[Ghi chú]
Ampe kế
Vôn kế
Cầu chì
Đèn cảnh báo (đèn này sáng khi quá nhiệt)
Đèn báo nguồn (đèn sáng khi nguồn hàn đợc cung cấp điện áp 380 V)
Công tắc điều khiển (khi đặt ở vị trí ON quạt gió bắt đầu quay và máy sẵn sàng làm việc)
Công tắc khí ( khi điều chỉnh lu lợng khí đặt ở vị trí “CHECK”, khi hàn đặt ở
vị trí “WELD”)
Công tắc lấp rãnh hồ quang (đặt ở ON để thực hiện lấp rãnh hồ quang)
Bài 1 Vận hành máy hàn CO2 /MAG (OTC XC350)
Trang 2 Núm điều chỉnh dòng điện và điện áp lấp rãnh hồ quang
(2) Hộp điều khiển từ xa
[Ghi chú]
Núm điều chỉnh dòng điện hàn
Núm điều chỉnh điện áp hàn
Công tắc inching (nếu ấn nút này, chỉ dây hàn chuyển động) Nút dòng
điện bên trái có thể thay đổi tốc độ đẩy dây hàn
(3) Cơ cấu cấp dây hàn
Để điều chỉnh dòng điện và điện áp, trên mỗi mẫu hàn lựa chọn dòng điện và điện áp thích hợp
Làm nh vậy cho mỗi mẫu với mỗi chế độ hàn riêng biệt
Trang 3Ghi chú]
(1) ống mềm dẫn khí, (2) Cáp điều khiển, (3) Tang cuộn dây, (4) Chốt hãm, (5)
Bộ phận nắn dây, (6)Tấm kẹp, (7) Mô tơ đẩy dây, (8) Tay cầm cơ cấu ép, (9) Bộ phận nối đầu hàn, (10) Khung, (11) Bộ phận nối cáp phía đầu hàn, (12) Con lăn
đẩy dây, (13) Bản lề, (14) Bản lề định vị, (15) Vòng kẹp, (16) Đai ốc cánh (tai hồng)
(4)
Lắp
dây
hàn
Trang 4[Ghi chú]
Bộ phận nắn dây, Tay nắm cơ cấu ép, Cửa của bộ phận dẫn hớng, Tấm kẹp, Bản lề, Đai ốc cánh, ống đỡ cuộn dây
Kiểm tra cỡ của con lăn đẩy dây
(1) Kiểm tra rãnh của con lăn dẫn dây thích hợp với cỡ dây Lắp con lăn vào cơ cấu đẩy dây, mặt ghi con số có giá trị tơng ứng với đờng kính dây quay ra phía ngoài
Lắp dây hàn
Trang 5(2) Nâng chốt hãm xoay về vị trí nằm ngang
(3) Lắp cuộn dây vào ống đỡ cuộn dây
(4) Đa chốt hãm về vị trí ban đầu
(5) Hạ tay nắm cơ cấu ép
(6) Nâng tấm kẹp
(7) Kéo dây đi qua cơ cấu nắn dây qua con lăn đẩy dây và luồn dây vào bộ phận dẫn hớng
(8) Hạ tấm kẹp và nâng tay nắm cơ cấu ép giữ tấm kẹp
Điều chỉnh lực cơ cấu ép và nắn dây
(9) Quay tay nắm cơ cấu ép đến giá trị lực phù hợp với cỡ dây
(10) Nới lỏng đai ốc cánh, quay bản lề đến trị số phù hợp cỡ dây rồi vặn chặt lại (Dây hàn đặc đờng kính 1,2 mm, giá trị của lực ép trên tay nắm cơ cấu ép là 5~6
và giá trị trên bản lề nắn thẳng là 1~3)
(5) Mỏ hàn
Trang 6[Ghi chó] MiÖng phun, Vßi phun, èng tiÕp ®iÖn, MiÕng c¸ch ®iÖn,
Th©n má hµn, C«ng t¾c
(6) Bé ®iÒu chØnh lu lîng khÝ CO 2
[Ghi chó]
§ång hå lu lîng khÝ
KiÓm tra èng tiÕp ®iÖn, vßi phun vµ miÖng phun (kiÓm tra cÈn thËn )
Trang 7 Đồng hồ áp suất
Van điều chỉnh lu lợng khí
Van điều chỉnh áp suất khí
ống dẫn khí
Chai khí CO2
Lắp đai ốc với chai khí rồi dùng clê xiết chặt cẩn thận
Lắp đai ốc của đầu nối ống dẫn khí với đầu ra trên đồng hồ lu lợng Dùng clê xiết chặt cẩn thận
Cắm điện cho bộ sấy khí với nguồn điện 220V
(7) Trình tự công việc
Trang 8 Kiểm tra đèn báo công suất chính khi điện áp 380 V vào máy
Bật công tắc điều khiển
[Ghi chú] Khi mở van chai khí CO2, không đợc đứng đối diện với cửa ra khí , khí áp suất cao có thể thổi gây tổn thơng cho ngời Trớc khi kiểm tra, van điều chỉnh lu lợng khí đặt ở vị trí “SHUT”, mở van chai khí CO2 , điều chỉnh áp suất khí từ 1~3 kg/cm2
Đóng cầu dao của máy hàn
Mở van chai khí CO2
Đặt công tắc kiểm tra ở vị trí
“CHECK”
Trang 9[Ghi chú] Điều chỉnh lu lợng khí bằng cách xoay van điều chỉnh tới vị trí
“OPEN”
Điều chỉnh lu lợng khí 15 l/min
Điều chỉnh tâm viên bi của đồng hồ lu
Trang 10lợng khí trùng với vạch 15 l/min
[Ghi chú] Khi chọn chế độ lấp rãnh hồ quang “ON”, điều chỉnh dòng điện và
điện áp lấp rãnh hồ quang trên bảng ở nguồn điện hàn
Kết thúc việc chuẩn bị hàn MAG
Sau khi điều chỉnh lu lợng khí, bật công tắc kiểm tra về vị trí “WELD”
Chọn chế độ lấp rãnh hồ quang
“OFF” hoặc “ON”