1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu quản lý vận hành - Chương 7 Chiến lược quá trình

70 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiến lược quá trình
Trường học University of Technology and Education
Chuyên ngành Operations Management
Thể loại Thư mục giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu quản lý vận hành - Chương 7 Chiến lược quá trình

Trang 1

Quản lý

Vận hành

Chiến lược quá trình

Trang 2

Những điểm chính

CO.

Tập trung vào quá trình (Process Focus)

Tập trung theo hướng lặp lại (Repetitive Focus)

Tập trung vào sản phẩm

Tập trung theo hướng số đông khách hàng (Mass Customization Focus)

So sánh các lựa chọn qua trình

Trang 3

Những điểm chính – Tiếp theo

Trang 4

Những điểm chính – Tiếp theo

CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT

Công nghệ máy (Machine Technology)

Kiểm soát quá trình (Process Control)

Các hệ thống tầm nhìn (Vision Systems)

Hệ thống lưu trữ và xuất hàng tự động (Automated Storage and Retrieval System)

Loại xe có định hướng tự động (Automated Guided Vehicle - AGV)

Hệ thống sản xuất linh hoạt(Flexible Manufacturing Systems - FMS)

Sản xuất tích hợp bởi máy tính (Computer-Integrated Manufacturing - CIM)

Trang 5

Những điểm chính – Tiếp theo

Trang 6

Các mục tiêu học tập

Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:

Nhận biết được hoặc định nghĩa:

Tập trung vào quá trình (Process focus)

Tập trung theo hướng lặp lại (Repetitive focus)

Tập trung vào sản phẩm (Product focus)

Tái lập quá trình

Các vấn đề quá trình dịch vụ

Các vấn đề môi trường

Trang 7

Các mục tiêu học tập - Tiếp theo

Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:

Mô tả hoặc giải thích:

Phân tích quá trình

Thiết kế dịch vụ

Sản xuất xanh (Green manufacturing)

Công nghệ sản xuất

Trang 8

Công ty máy tính Dell

“Bằng cách nào chúng ta có thể làm cho quá trình mua một máy vi tính tốt

hơn?”

Bán các PC chế tạo theo sự đặt hàng riêng trực tiếp cho khách hàng

Hợp nhất Web vào mọi khía cạnh kinh doanh của mình

Hoạt động với tồn kho trong sáu ngày

Làm máy vi tính nhanh, với chi phí thấp, và chỉ khi đã đặt hàng

Tập trung nghiên cứu vào phần mềm nhằm làm cho việc lắp đặt và cấu hình các PC của nó nhanh và đơn giản

Trang 9

Sự điều chỉnh cho vừa của quá trình, khối lượng, và chủng loại

Tập trung vào quá trình dự án, phân xưởng công việc (máy, in,

thợ mộc)

Standard Register

Lặp lại (xe ô tô, xe mô tô)

Harley Davidson

Chủng loại nhiều

Một hay ít đơn vị mỗi loạt, chủng loại

nhiều (cho phép hướng về khách hàng)

Thay đổi môđun,

loạt vừa phải, môđun tiêu chuẩn hoá

Hướng về số đông khách

hàng (khó đạt được, nhưng tưởng thưởng rất lớn)

Dell Computer Co.

Sản lượng thấp (Gián đoạn)

Quá trình lặp lại (Theo môđun)

Sản lượng cao (Liên tục)

Trang 10

Lưu đồ quá trình sản xuất

Vận chuyển hàng

Khách hàng Người đại diện bán hàng cho

khách (nhận đơn hàng)

Prepress Department (Chuẩn bị bản kẽm & bản âm)

Bộ phận in ấn

Bộ phận đối chiếu Dán lại, buộc lại, stapling,

labeling

Bộ phận Polywrap

Mua hàng (đặt mua mực, giấy, vật tư tinh linh

khác) Nhà cung cấp Nhận hàng

Xếp hàng vào kho (mực, giấy, v.v ) Kế toán

Dòng thông tin

Dòng vật liệu

Trang 11

Các chiến lược quá trình

♦ Đòi hỏi phải quyết định cách sản xuất một sản phẩm hay cung cấp một dịch vụ

♦ Mục tiêu

♦ Đáp ứng hay vượt quá những đòi hỏi của khách hàng

♦ Đáp ứng các mục tiêu về chi phí & quản trị

♦ Có những ảnh hưởng lâu dài

Trang 12

Các loại chiến lược quá trình

Miền lựa chọn liên tục

♦ Các chiến lược quá trình theo một miền lựa chọn liên tục

♦ Trong một doanh nghiệp nhất định, một số chiến lược có thể được sử dụng

♦ Các chiến lược này thường được xếp vào loại:

phẩm Tập trung theo hướng quá

trình

Trang 13

Chiến lược tập trung vào quá trình

♦ Phương tiện vật chất được tổ chức theo quá trình

♦ Những quá trình tương tự nhóm với nhau

♦ Ví dụ: Tất cả những máy khoan nhóm với nhau

♦ Sản phẩm với sản lượng thấp, chủng loại nhiều

♦ Dòng lộn xộn (‘Jumbled’ flow)

Hoạt động

Sản phẩm A

♦ Các tên gọi khác

Trang 14

Tập trung vào quá trình

Trang 15

Chiến lược tập trung vào quá trình Ví dụ

Ngân hàng Bệnh viện

© 1995 Corel Corp.

Trang 16

Chiến lược tập trung theo hướng quá trình - những lý lẽ tán thành và phản đối

♦ Thuận lợi

♦ Độ linh hoạt của sản phẩm lớn hơn

♦ Thiết bị vạn năng nhiều hơn

♦ Đầu tư cơ bản ban đầu thấp hơn

♦ Bất lợi

♦ Biến phí cao

♦ Nhân sự có tay nghề cao nhiều hơn

♦ Hoạch định & kiểm soát sản xuất khó hơn

♦ Mức độ sử dụng thiết bị thấp (5% to 25%)

Trang 17

Chiến lược tập trung theo hướng lặp lại

♦ Phương tiện sản xuất thường được tổ chức theo dây chuyền lắp ráp

♦ Được đặc trưng bởi các môđun

♦ Các chi tiết & cụm lắp ráp đã chế tạo trước đây

♦ Các môđun được kết hợp cho nhiều sự lựa chọn đầu ra (output options)

♦ Các tên gọi khác

♦ Dây chuyền lắp ráp (Assembly line)

♦ Dây chuyền sản xuất (Production line)

Trang 18

Tập trung theo hướng lập lại

Trang 19

Chiến lược tập trung theo hướng

lặp lại - những điều phải tính đến

♦Đa dạng (structured) nhi u hơn so v i tập trung theo quá trình và ít hơn so với ề ớtập trung theo sản phẩm

♦Cho phép dạng gần như là hướng về khách hàng (quasi-customization)

♦Sử dụng các môđun, nó có được lợi thế kinh tế của quá trình liên tục, và lợi thế làm theo ý khách hàng của mô hình khối lượng thấp, chủng loại nhiều

Trang 20

Chiến lược tập trung theo hướng

lặp lại - Các ví dụ

Trang 21

Lưu đồ chỉ quy trình sản xuất của Harley Davidson, York, PA.

Trang 22

Chiến lược tập trung theo hướng sản phẩm

♦ Phương tiện vật chất được tổ chức theo sản phẩm

♦ Sản phẩm với khối lượng cao, chủng loại ít

♦ Nơi tìm thấy

♦ Chế tạo theo t ng s n ph m (rời rạc) ừ ả ẩ

♦ Chế tạo theo quá trình liên tục

Nguyên công

Các sản phẩm A & B

♦ Các tên gọi khác

♦ Sản xuất dòng thẳng

♦ Sản xuất liên tục

Trang 23

Tập trung theo hướng sản phẩm

Trang 24

Chiến lược tập trung theo hướng sản phẩm - những lý lẽ tán thành và phản đối

♦ Thuận lợi

♦ Biến phí một đơn vị thấp hơn

♦ Kỹ năng lao động thấp hơn nhưng chuyên môn hoá hơn

♦ Hoạch định & kiểm soát sản xuất dễ hơn

♦ Mức sử dụng thiết bị cao hơn (70% to 90%)

♦ Bất lợi

♦ Độ linh hoạt của sản phẩm thấp hơn

♦ Thiết bị chuyên dùng hơn

♦ Đầu tư cơ bản thường cao hơn

Trang 25

Ví dụ về tập trung theo hướng sản phẩm

© 1995 Corel Corp.

Bóng đèn (Gián đoạn)

Trang 26

Lưu đồ chỉ quy trình luyện thép tại NUCOR

Trang 27

1 Khối lượng nhỏ, chủng

loại sản phẩm lớn

Lô lớn, sản phẩm tiêu chuẩn hoá, từ các môđun

Khối lượng lớn, chủng loại sản phẩm nhỏ

Khối lượng lớn, chủng loại sản phẩm lớn

2 Thiết bị đa năng Thiết bị chuyên dụng giúp Thiết bị chuyên dụng Chuyển đổi nhanh trên thiết

Trang 28

So sánh (2)

Process Focus Repetitive Focus Product focus Mass Customization

3 Người vận hành có kỹ

4 Nhiều lời chỉ dẫn vì

thay đổi công việc

Giảm bớt sự đào tạo và số lời chỉ dẫn công việc

Ít lệnh sản xuất và số lời chỉ dẫn công việc

Đơn hàng do khách hàng đặt làm cần đến nhiều lời chỉ dẫn

5 Nguyên vật liệu thô cao

so với giá trị sản phẩm

Kỹ thuật JIT được áp dụng

Nguyên vật liệu thô thấp

so với giá trị sản phẩm

Nguyên vật liệu thô thấp so với giá trị sản phẩm

Trang 29

So sánh (3)

Process Focus Repetitive Focus Product focus Mass Customization

6 WIP cao so với đầu ra Kỹ thuật JIT được áp dụng WIP thấp so với đầu ra WIP bị buộc cắt giảm nhờ

JIT, kanban, sản xuất tinh gọn

7 Sản phẩm di chuyển

chậm qua nhà máy

Di chuyển được đo lường theo giờ & ngày

Hàng hoá di chuyển nhanh qua phương tiện

Hàng hoá di chuyển nhanh qua phương tiện

Trang 30

So sánh (4)

Process Focus Repetitive Focus Product focus Mass Customization

9 Lập lịch trình phức tạp và

đề cập đến sự đánh đổi giữa

tồn kho, công suất, và dịch

vụ khách hàng

Lập lịch trình dựa vào việc xây dựng các mô hình từ nhiều dự báo

Lập lịch trình tương đối đơn giản, liên quan đến việc thiết lập đủ tốc độ hay mức đầu ra để đáp ứng dự báo

Lập lịch trình phức tạp nhằm giúp đỡ việc chế tạo theo yêu cầu của khách hàng

Trang 31

So sánh (5)

Process Focus Repetitive Focus Product focus Mass Customization

11 Định giá thành, được làm

theo công việc, được ước

tính trước khi thực hiện

công việc nhưng chỉ biết

sau khi thực hiện công việc

Chi phí thường đã biết dựa vào kinh nghiệm

Vì định phí cao, chi phí tuỳ thuộc mức độ tận dụng công suất

Định phí cao và biến phí động

Trang 32

Chuỗi liên tục quá trình

Tập trung theo hướng

quá trình

(quá trình gián đoạn)

Tập trung theo hướng lặp lại (dây chuyền lắp ráp)

Tập trung theo hướng sản phẩm (quá trình liên tục)

Chuỗi liên tục

Chủng loại cao, khối lượng thấp

Mức sử dụng thấp (5% - 25%)

Thiết bị vạn năng

Chủng loại thấp, khối lượng cao Mức sử dụng cao (70% - 90%) Thiết bị chuyên dùng Theo môđun

Thiết bị linh hoạt

Trang 33

Khối lượng và chủng loại sản phẩm

Khối lượng và

chủng loại

sản phẩm

Quá trình khối lượng thấp, chủng loại cao (gián đoạn)

Quá trình lặp đi lặp lại (theo môđun)

Quá trình khối lượng cao, chủng loại thấp (liên tục)

Một hoặc rất ít

đơn vị trong loạt Dự án

Lô rất nhỏ, chủng

loại cao

Phân xưởng công việc

Lô vừa phải, chủng

loại vừa phải

Lặp lại không nối nhau

Lô lớn, mức biến

đổi vừa phải

Lặp lại nối nhau

Chiến lược tồi

Mass Customization

Trang 34

Hướng vào khách hàng nhưng số lượng lớn (Mass Customization)

♦Sử dụng công nghệ và trí tưởng tượng để nhanh chóng sản xuất hàng loạt những sản phẩm phục vụ cho những mong muốn khác nhau duy nhất của khách hàng

♦Trong điều kiện mass customization ba loại quá trình trở nên linh động đến nỗi những sự khác biệt giữa chúng trở nên không rõ ràng, làm cho các vấn đề về chủng loại và khối lượng ít có ý nghĩa hơn

Trang 35

Mass Customization – Nhiều sự lựa chọn hơn bao giờ hết

Đầu thế kỷ 21

1970

Tổng số lựa chọn

Trang 36

Các chiến lược quá trình

Các kỹ thuật nạp liệu nhanh

Mass Customization

Các kỹ thuật theo môđun

Tập trung theo hướng lặp lại

Thiết kế theo môđun Thiết bị linh hoạt

Tập trung theo hướng sản phẩm

Chủng loại thấp, khối lượng cao Mức sử dụng cao (70% - 80%) Thiết bị chuyên dùng

Tập trung theo hướng quá trình

Chủng loại cao, khối lượng thấp

Mức sử dụng thấp (5% - 20%)

Thiết bị vạn năng

Các kỹ thuật lập lịch trình có hiệu quả

Trang 37

Các câu hỏi để phân tích và thiết kế quá trình

♦ Quá trình đó có được thiết kế nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh về mặt khác biệt hoá, phản hồi, hay chi phí thấp không?

♦ Quá trình đó có loại bỏ các bước không làm tăng thêm giá trị không?

♦ Quá trình đó có tối đa hoá giá trị của khách hàng như được nhận thức bởi khách hàng không?

♦ Quá trình đó sẽ có được đơn đặt hàng không?

Trang 38

Biểu đồ giao nhau

V1(2.857) V2 (6,666)

Tổng ch

i phí quy trì

nh B

Trang 39

Các công cụ thiết kế quá trình

♦Lưu đồ

♦Sơ đồ tiến trình

♦Lập bản đồ thời gian-chức năng/quá trình (Time-function/process mapping)

♦Phân tích dòng công việc (Work flow analysis)

Trang 40

Lưu đồ quy trình sản xuất

Vận chuyển

Khách hàng Customer sales representative take order

Prepress Department (Prepare printing plates and negatives)

Printing Department

Collating Department Gluing, binding, stapling,

labeling Polywrap Department

Purchasing (order inks, paper, other supplies)

Vendors Receiving

Warehousing (ink, paper, etc.) Kế toán

Dòng thông tin

Dòng vật liệu

Trang 41

Bản đồ thời gian-chức năng

Print

Đẩy ra

Nhận sản phẩm

Chờ đợi

Chờ đợi

Chờ đợi

Chờ đợi

Trang 42

Bản đồ thời gian-chức năng

(Mục tiêu)

1 ngày 1 ngày 1 ngày

1 ngày 2 ngày

Khách hàng

Kinh doanh

Kiểm soát sản

xuất

Nhà máy

Kho hàng

Vận chuyển

Đặt mua sản phẩm

Xử lý đơn hàng

Nhận sản phẩm

Chờ đợi

Chờ đợi

Trang 43

Value-Stream Mapping

Trang 44

CHỦ ĐỀ: Yêu cầu mua dụng cụ

Khoảng cách

(ft)

Thời gian (phút)

¡ = Hoạt động; ð = Vận chuyển; o = Kiểm tra;

D = Trì hoãn; ∇ = Lưu kho

Ví dụ về lưu đồ quá trình

Trang 45

Lưu đồ quá trình – Hamburger Assembly

(Phút)

Các biểu tượng của biểu

đồ

Mô tả quy trình

Trang 46

Sơ đồ dịch vụ cho dịch vụ tại Ten Minute Lube, Inc.

Trang 47

Phân tích dòng công việc – Bốn

giai đoạn

Yêu cầu của một khách hàng hay một đề nghị cung cấp dịch vụ bởi một người trình diễn

Thương lượng, cho phép khách hàng và người trình diễn thoả thuận với nhau về cách công việc sẽ được thực hiện và những gì sẽ cấu thành sự thoả mãn của khác hàng

Sự thực hiện nhiệm vụ được trao và hoàn thành

Sự chấp nhận, kết thúc giao dịch với điều kiện là khách hàng biểu lộ sự hài lòng và đồng ý rằng các điều kiện đã được đáp ứng.

Trang 48

Đạt được sản xuất tinh gọn

♦ Tập trung vào cắt giảm tồn kho

♦ Xây dựng các hệ thống giúp đỡ nhân viên

♦ Giảm bớt nhu cầu về mặt bằng

♦ Phát triển các mối quan hệ thân thiết với nhà cung cấp

♦ Giáo dục nhà cung cấp

♦ Loại bỏ tất cả trừ các hoạt động làm tăng thêm giá trị

♦ Phát triển lực lượng lao động

♦ Làm cho công việc kích thích hơn

♦ Quyết tâm đạt chất lượng cao nhất!

Trang 49

Mức độ tương tác với khách hàng và chiến lược quá trình

Ngành ngân hàng thương mại

Hãng luật

đa năng Người môi giới chứng

khoán đa năng

Trang 50

Các kỹ thuật nhằm cải thiện năng suất dịch vụ

Làm theo yêu cầu của khách hàng khi giao hàng

Hạn chế những lời đề nghị

Trang 51

Các kỹ thuật nhằm cải thiện năng suất dịch vụ - Tiếp theo

♦ Lựa chọn dịch vụ theo môđun Sản xuất theo môđun

♦ Tách rời những dịch vụ thích hợp với tự động hoá

♦ Lập lịch trình nhân sự chính xác

♦ Làm sáng tỏ các khả năng lựa chọn dịch vụ

♦ Nâng cao khả năng linh hoạt của nhân viên

Trang 52

Nhiều cơ hội hơn để cải thiện các quy trình dịch vụ

♦Bố trí

♦Nguồn nhân lực

♦Công nghệ

Trang 53

Các phương án công nghệ &

quá trình sản xuất

# sản phẩm hoặc chi tiết khác nhau

CIM

Hệ thống sản xuất linh hoạt

Đa năng, NC, CNC

Cao

Tự động hoá chuyên dụng

Trang 54

Các lĩnh vực công nghệ

♦Công nghệ máy

♦Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)

♦Kiểm soát quá trình

♦Hệ thống tầm nhìn (Vision system)

♦Người máy (Robot)

♦Hệ thống lưu trữ và xuất hàng tự động (ASRS)

♦Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS)

♦Sản xuất tích hợp bởi máy tính (CIM)

Trang 55

Công nghệ máy

♦Độ đồng nhất (precision) tăng

♦Năng suất tăng

♦Tính linh hoạt tăng

♦Ô nhiễm giảm

♦Quy mô giảm

Trang 56

Kiểm soát quá trình

♦Độ ổn định quá trình tăng

♦Độ đồng nhất quá trình tăng

♦Cung cấp thông tin thời gian thực để đánh giá quá trình

♦Trình bày thông tin theo nhiều cách (Multi-mode information presentation)

Trang 57

Các hệ thống nhận dạng tự động (AIS)

♦Dữ liệu thu nhận được tốt hơn lên (Improved data acquisition)

♦Phạm vi tự động hoá quá trình tăng lên

Trang 58

Các hệ thống tầm nhìn

♦Phương tiện đặc biệt để kiểm tra (particular aid to inspection)

♦Luôn luôn chính xác

♦Không bao giờ buồn chán

♦Chi phí vừa phải

♦Tốt hơn những cá nhân thực hiện cùng một công việc

Trang 59

Các người máy

♦Thực hiện những công việc đơn điệu, hay nguy hiểm, hay những công việc đòi hỏi sức lực hay sức chịu đựng đáng kể

♦Tính nhất quán, độ chính xác, tốc độ, độ bền, công suất tốt hơn lên, khi thay thế cho nỗ lực con người

Trang 60

Các hệ thống lưu trữ và xuất hàng tự động (ASRS)

♦Sắp đặt và rút bỏ tự động các bộ phận, chi tiết và sản phẩm

♦Đặc biệt hữu ích ở các khu vực hàng tồn kho và thử nghiệm trong các công ty sản xuất

Trang 61

Loại xe có định hướng tự động (AGV)

♦Di chuyển sản phẩm và/hoặc người được kiểm soát bằng điện tử (Electronically controlled)

Trang 62

Các hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS)

♦Máy tính kiểm soát cả trạm công tác lẫn thiết bị chuyển vật liệu

♦kiểm soát bằng máy tính nâng cao khả năng linh hoạt

♦Về mặt kinh tế có thể sản xuất khối lượng thấp với chất lượng cao

♦Giảm chi phí chuyển đổi và mức sử dụng thấp

♦Yêu cầu giao tiếp chặc chẽ giữa các bộ phận bên trong hệ thống sản xuất linh hoạt

Trang 63

Sản xuất tích hợp bởi máy tính (CIM)

♦Sự mở rộng hệ thống sản xuất linh hoạt

♦ Về phía sau tới kỹ thuật và kiểm soát tồn kho

♦ Về phía trước vào xếp hàng vào kho và vận chuyển

♦ Cũng có thể bao gồm các lĩnh vực tài chính và dịch vụ khách hàng

♦Giảm bớt sự tương phản giữa sản xuất khối lượng thấp/chủng loại cao và khối lượng cao/chủng loại thấp

♦Nhờ cậy nhiều vào công nghệ thông tin

Trang 64

Sản xuất tích hợp bởi máy tính

Trang 65

Công nghệ trong dịch vụ

Dịch vụ tài chính Thẻ trả tiền, chuyển tiền bằng máy điện tử, ATM, mua bán chứng khoán qua Internet

Tiện ích

công cộng & chính quyền

Xe rác tự động do một người điều khiển, máy sắp xếp thư tín quang học, máy quét hình, hệ thống cảnh báo lũ lụt

Nhà hàng và

thực phẩm

Đặt hàng bằng vô tuyến từ người hầu bàn cho nhà bếp, giết mổ tự động, hệ thống nhận và phát tín hiệu lại trên xe ô tô để theo dõi nhà hàng, nơi bạn có thể được phục vụ mà không phải rời khỏi ô tô của mình (drive-thru)

Ngày đăng: 30/05/2014, 08:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ dịch vụ cho dịch vụ tại Ten Minute Lube, Inc. - Tài liệu quản lý vận hành  - Chương 7 Chiến lược quá trình
Sơ đồ d ịch vụ cho dịch vụ tại Ten Minute Lube, Inc (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm