1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 30: Lưu huỳnh

11 617 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lưu Huỳnh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 460 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH CHẤT VẬT LÍ 1.. HAI DẠNG THÙ HÌNH CỦA LƯU HUỲNH Hai dạng thù hình của lưu huỳnh là: ٠ Lưu huỳnh tà phương Sα ٠ Lưu huỳnh đơn tà Sβ + Đều có cấu tạo vòng từ các vòng S8... TÍNH CH

Trang 1

Tiết 66:

Trang 2

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1 HAI DẠNG THÙ HÌNH CỦA LƯU HUỲNH

Hai dạng thù hình của lưu huỳnh là:

٠ Lưu huỳnh tà phương Sα

٠ Lưu huỳnh đơn tà Sβ

+ Đều có cấu tạo vòng từ các vòng S8

+ Sβ bền hơn Sα

+ Khối lượng riêng: Sβ< Sα

+ Nhiệt độ nóng chảy: Sβ > Sα

Trang 3

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

2 ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ ĐỐI VỚI CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA LƯU HUỲNH

Nhiệt

độ Trạng thái Màu sắc Cấu tạo phân tử

<113 o C Rắn Vàng S 8 , mạch vòng tinh thể S α và

S β

119 o C Lỏng Vàng S 8 , mạch vòng, linh động

>187 o C Quánh,

nhớt Nâu đỏ Vòng S 8 → chuỗi S 8 → S n

>445 o C

1400 o C

Hơi Da cam S 6 , S 4

S 2

Trang 4

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

Nhận xét chung:

● Những điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất của O

và S?

- Giống nhau: Giống nhau

Cấu hình e lớp ngoài cùng ns 2 np 4 → có 2 e độc thân.

+ Với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn (kim loại, hidro…)→S có số oxi hoá là -2→ Tính oxi hoá

- Khác nhau: Khác nhau

S có phân lớp 3d trống → ở trạng thái KT → S có thể có 4, 6 e độc thân

+ Với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (oxi, flo…) →S có

số oxi hoá: +4 hoặc +6 → Tính khử

Trang 5

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 LƯU HUỲNH TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI VÀ HIDRO

 VD: Quan sát thí nghiệm sau và rút ra nhận xét:

Fe tác dụng với S

H2 tác dụng với S

 Phương trình hoá học

Fe + S  FeS

H2 + S  H2S

Số oxi hoá: 0 -2

Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá

Trang 6

II TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

2 LƯU HUỲNH TÁC DỤNG VỚI PHI KIM

Lưu huỳnh tác dụng với một số phi kim như oxi, flo, clo…

S + O2 → SO2 (tn)

S + F2 → SF6

Lưu huỳnh thể hiện tính khử

Trang 7

III.ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH

● Lưu huỳnh là nguyên liệu quan trọng cho nhiều ngành công nghiệp.

VD:

- 90% lượng lưu huỳnh sản xuất được để điều chế

H2SO4.

- Còn lại để: lưu hoá cao su, chế tạo diêm, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu …

Trang 8

IV SẢN XUẤT LƯU HUỲNH

1 KHAI THÁC LƯU HUỲNH

- Phương pháp Frasch

2 SẢN XUẤT LƯU HUỲNH TỪ HỢP CHẤT

Nguyên tắc:

+ Khử S2- → So

+ Oxi hoá S4+; S6+ → So

VD:

H2S + O2 → H2O + S (thiếu KK)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

(Thu hồi 90% lượng S trong các khí độc hại SO2, H2S bảo vệ môi trường.)

Trang 9

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Câu 1: Chọn các giá trị thích hợp ở 2 cột

Nhiệt độ (o C ) CTPT của lưu huỳnh A.100

B.119 C.190 D.500 E.1400 F.1700

1.S 2.S 2 3.S 3 4.S 4 5.S 5 6.S 6 7.S 7 8.S 8 9.S n

Trang 10

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Câu 2: Hãy giải thích thí nghiệm sau

TN1: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lit nước cất Đun

nóng sau 2 phút thì không thấy hiện tượng gì sảy ra

TN2: Cho 0,5g bột lưu huỳnh vào 1lit dung dịch nước

clo, đun nóng 2 phút thì thấy lưu huỳnh tan ra

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w