So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy: A.. Dãy gồm các chất vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử là: A.. Câu diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và
Trang 1Họ & Tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT: Oxi - Lưu Huỳnh
Lớp:……… Môn: HÓA HỌC
I TRẮC NGHIỆM (5đ):
Câu 1 Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D ns2np6
Câu 2 O2 và O3 là 2 dạng thù hình vì :
A Tạo ra từ một nguyên tố và cùng là đơn chất
B Vì O2 và O3 có công thức phân tử không giống nhau
C O2 và O3 có cấu tạo khác nhau
D O3 có khối lượng phân tử lớn hơn O2
Câu 3 So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy:
A Lưu huỳnh > Oxi > Ozon B Oxi > Ozon > Lưu huỳnh.
C Lưu huỳnh < Oxi < Ozon D Oxi < Ozon < Lưu huỳnh.
Câu 4 Dãy gồm các chất vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử là:
A O2 , O3 B S , SO2 C SO2 , SO3 D H2S , SO2
Câu 5 Câu diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh là:
A Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử.
B Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
C Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
D Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa.
Câu 6 Phản ứng mà S bị khử đến số oxi hóa thấp nhất là:
A 2H2SO4 + Zn → ZnSO4 + SO2 + 2H2O B H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2
C 4H2SO4 + 3Zn → 3ZnSO4 + S + 4H2O D 5H2SO4 + 4Zn → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O
Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng hoá học: H2S + O2 (thiếu) →to X + H2O Chất X có thể là:
A SO2 B S C SO3 D S hoặc SO2
Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách:
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 9 Axit sunfuric trong công nghiệp được sản xuất bằng phương pháp:
A tháp B tiếp xúc C oxi hoá – khử D ngược dòng.
Câu 10 Hiện tượng xảy ra khi sục khí SO2 vào dung dịch H2S là:
A dung dịch H2S bị vẩn đục màu vàng B dung dịch H2S bị vẩn đục màu đen
C dung dịch H2S bị vẩn đục màu xanh D không có hiện tượng gì
II TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1 (2đ): Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ sau (ghi rõ điểu kiện, nếu có):
b) S →(1) SO2 →(2) Na2SO3 →(3) Na2SO4 →(4) BaSO4
Câu 2 (1đ): Trình bày cách nhận biết 3 dung dịch không màu chứa trong 3 lọ riêng biệt gồm: H2SO4,
Na2SO4, NaCl Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Câu 3 (2đ): Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra một chất khí
có mùi hắc Tính thể tích khí thoát ra (ở ĐKTC) ( Cho Cu = 64 )
Trang 2Đáp án:
I- Trắc Nghiệm:
II- Tự luận
CÂU 1 Cho quì tím vào 3 mẫu thử -> H2SO4 làm đỏ quì tím
Nhỏ dd BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại -> Na2SO4 làm xuất hiện kết tủa trắng
Na2SO4 + BaCl2 →BaSO4 + 2NaCl
=> Còn lại là NaCl
0.5 0.5 0.5 0.5
0
t
→SO2
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Na2SO4 + BaCl2 →BaSO4 + 2NaCl
0.5 0.5 0.5 0.5 CÂU 3 Cu + 2H2SO4 đ →t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O
64g > 22,4lít 12,8g > V
V = 12,8.22, 4
64 = 4,48 lít
0.5 0.5 1