Tính chất vật lí.. Tính chất hoá học.. Ứng dụng của lưu huỳnh... Tính chất vật lí1.. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí của lưu huỳnh... III.Tính chất hoá học1... S tác dụng vớ
Trang 1Bài 30: Lưu huỳnh
Giáo viên: Bế Đình Bảng
Trang 2Nội dung bài học:
I Tính chất vật lí.
II Tính chất hoá học.
III Ứng dụng của lưu huỳnh.
Trang 3I Vị trí, cấu hình electron nguyên tử
Vị trí của lưu huỳnh (bảng tuần hoàn)
- Ô thứ 16
- chu kỳ III
- phân nhóm VI A.
- Ký hiệu nguyên tử là : S.
Cấu hình electron 1s 2 2s 2 3s 2 3p 4
Độ âm điện: 2,58
Trang 4II Tính chất vật lí
1 Hai dạng thù hình của S
2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
của lưu huỳnh.
Trang 51 Hai dạng thù hình cơ bản S α , S β :
Lưu huỳnh tà phương(S α )
Lưu huỳnh đơn tà (S β )
Cấu tạo tinh thể
Khối lượng riêng 2,07 g/cm 3 1,96 g/cm 3
Nhiệt độ nóng
Nhiệt độ bền Dưới 95,5 0 C Từ 95 0 Đến 119 0 C
Trang 62 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí
S 8
Lỏng, vàng Mạch vòng linh động
S 8
Quánh nhớt, nâu đỏ Vòng→chuỗi
S 8 →S 6 ,S 4
Hơi, da cam
S 2
Hơi
S
Hơi
>187oC
> 445oC 1400oC 1700oC
113o C ≤ t ≤ 119o C
Trang 7III.Tính chất hoá học
1 Nhận xét chung:
Trong các hợp chất S thể hiện số oxi hoá:
• Với nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn, S thể hiện số oxi hoá
-2 ( H 2 S, Na 2 S…)
• Với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, S thể hiện số oxi hoá
+4 hoặc +6 (SO 2 , H 2 SO 4 …)
Kết luận:
Khi tham gia phản ứng hoá học S sẽ thể hiện tính oxi hoá hoặc
tính khử.
Trang 8S tác dụng với hiđro và nhiều kim loại ở nhiệt độ cao thể hiện tính oxi hoá.
Phản ứng với sắt (TN)
PT hoá học:
Phản ứng với hiđro (TN)
PT hoá học:
Fe + S → 0 FeS -2
H + S → 0 H S -2
III.Tính chất hoá học
2 Tính oxi hoá:
Trang 93 Tính khử:
PT hoá học:
Kết luận
Khi tham gia phản ứng với oxi, flo số oxi hoá của S từ 0 sẽ tăng lên
+4, +6 → S thể hiện tính khử.
S + O 0 2 → SO +4 2
III.Tính chất hoá học
Ở nhiệt độ thích hợp, S có khả năng phản ứng với một số
phi kim như oxi, flo, clo…thể hiện tính khử.
S + F 0 3 2 → SF +6 6
(TN)
Trang 10IV- Ứng dụng của S
Trang 11V Trạng thái tự nhiên và sản xuất
Dạng đơn chất: mỏ S gần
suối nước nóng, miệng núi
lửa
Dạng hợp chất: muối sunfat,
muối sunfua
1 Trạng thái tự nhiên:
Trang 12V Trạng thỏi tự nhiờn và sản xuất
Phươngưphápưvậtưlíư (hỡnh vẽ)
ưưưưưưĐâyưlàưphươngưphápưphổưbiếnưtrênưthếưgiới.Hơnư80%ưlư
uưhuỳnhưđượcưsxưtheoưppưnày.
2 Sản xuất
Trang 13VI Bài tập vận dụng:
Bài tập trắc nghiệm.
Bài 1:
tính chất hoá học giữa hai nguyên tố lưu
huỳnh với oxi? Vì sao lại có sự khác nhau này?
Hướng dẫn:
- Sự phân bố electron vào obital ở TTCB và
TTKT thứ nhất, thứ hai.
- Độ âm điện của O, S
Trang 14 Bài 2:
Hoàn thành các PT hoá học, XĐ số oxi hoá của S trước và
sau pư? Cho biết vai trò của S trong mỗi pư:
KClO 3 + S →
H 2 SO 4 + S →
S + NaOH →
S + Fe →
Bài giải:
2KClO 3 +3 S → 2KCl + 3SO 2
0 +4
0 +4
VI Bài tập vận dụng:
( S: chất khử) (S: chất khử)
Trang 15VI Bài tập vận dụng
các chất sau, viết pt và cho biết S đóng vai trò gì trong các phản ứng:
Cu, Au, Ag, HCl, O 2 , F 2 , He.
S tác dụng được với:
Cu, Ag, O 2 , F 2
Trang 16Bài tập về nhà:
• Bài 1→5 Trang 132 (SGK)
• Bài 6.11→ 6.15 Trang 46-47 (SBT).
• Đọc trước bài 31.
Trang 17Trong bài có sử dụng những tư liệu của khoa Hoá học- Trường đại học sư pham Hà Nội.
EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!!!