1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 30: Lưu huỳnh

16 568 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lưu huỳnh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 721,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ữu cơ: dầu hoả, benzen, cacbonsunfua.... ơ: dầu hoả, benzen, cacbonsunfua.... ầu hoả, benzen, cacbonsunfua.... ả, benzen, cacbonsunfua..... II-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC... Là chất oxi hóa B.. Kh

Trang 1

Bµi 30: L­u­huúnh

I VÞ trÝ, cÊu h×nh electron nguyªn tö:

L u huúnh thuéc nhãm VIA

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 , cã 6e líp ngoµi cïng

Chµo mõng c¸c thÇy c«

tíi dù líp 10 b1

Trang 2

S 6, S 4 ,S 2 ,S, hơi

I TÍNH CH T V T LÍ ẤT VẬT LÍ ẬT LÍ

*L u huỳnh là ch t r n, màu vàng,không tan ất rắn, màu vàng,không tan ắn, màu vàng,không tan

trong H 2 O,nh ng tan trong m t s dung môi ột số dung môi ố dung môi

h u c : d u ho , benzen, cacbonsunfua ữu cơ: dầu hoả, benzen, cacbonsunfua ơ: dầu hoả, benzen, cacbonsunfua ầu hoả, benzen, cacbonsunfua ả, benzen, cacbonsunfua

*ảnh h ởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí

≤ 112,80c

S 8 - rắn

1190c

S 8 - lỏng

1870c

S n - Quỏnh

L u huỳnh có 2 dạng thù hình: l u huỳnh tà ph

ơng và l u huỳnh đơn tà.

Trang 4

II-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.

Dựa vào cấu tạo và độ âm điện

của l u huỳnh hãy cho biết tính chất hoá học của l u huỳnh

đkt

S + Hg = HgS

Sản phẩm của l u huỳnh với kim loại là muối sunfua.

(Ứng dụng để thu hồi Hg)

t o

S + Fe = FeS

1 Tính oxi hoá:

oxh

t o

S + Na = Na2S

-Tác dụng với kim loại

oxh

oxh

Trang 7

II-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.

t o

S + H2 = H2S

-T¸c dông víi hi®ro

Trang 9

II-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.

t o

S + H2 = H2S

Em hãy cho biết trong các phản ứng với kim loại và hiđro l u

huỳnh đóng vai trò gì ?

* Trong các phản ứng với kim loại và hiđro l u huỳnh thể hiện tính oxi hoá.

-Tác dụng với hiđro

S + 2e = S-2

Trang 10

II-TÍNH CHẤT HOÁ HỌC.

L u huỳnh tác dụng với phi kim

S + O2 = SO2

S + 3Fo 2 = SF6

o

+6 +4

Em hãy cho biết trong các phản ứng phi kim l u huỳnh đóng vai trò gì ?

*Trong các phản ứng với phi kim l u huỳnh

thể hiện tính khử

S = S +4 + 4e

S = S +6 + 6e

2 Tính khử

t 0

t 0

Trang 11

* Kết luận:

S +KL, H 2 S (giống oxi)

Oxh

-2

khửS +O 2 +4S , S+6

Trang 12

1 L u huúnh trong tù nhiªn vµ s¶n xuÊt l u huúnh: *Thuéc lo¹i nguyªn tè phæ biÕn

-Cã nhiÒu ë d¹ng tù do

-Cã thªm ë d¹ng hîp chÊt: Má quÆng: pirit FeS2, galen PbS, má muèi sunfat

* Khai th¸c l u huúnh trong má

iii.­L­u­huúnh­trong­tù­nhiªn,øng­dông­cña­ l­u­huúnh:

Trang 14

Câu 1: L u huỳnh có khả năng thể hiện vai trò

là:

A Là chất oxi hóa

B Là chất khử

C Không là chất oxi hóa, chất khử

D Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Câu 2: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của l u huỳnh đơn chất?

A S + O 2 = SO 2

B S + 4 HNO 3 = SO 2 + 4 NO 2 + 2 H 2 O

C S + Zn = ZnS

D S + Na 2 SO 3 = Na 2 S 2 O 3

Bài tập vận dụng

Trang 15

Bài tập vận dụng

Nêu vai trò của S trong các phản ứng đó?

2 Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa oxi và lưu huỳnh về tính chất hoá học.

Trang 16

•Xin c¶m ¬n c¸c thÇy c«

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w