Điểm: Lời phê của Giáo viên I.. Gen nhân đôi 4 lần.. Mỗi gen con đều tổng hợp một ARN.. Mỗi ARN tổng hợp 1 phân tử Protein.. Số axit amin trong các phân tử Protein được tổng hợp từ các A
Trang 1TRƯỜNG THCS TỊNH KỲ
Họ và tên: ………
Lớp: ………
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: Sinh ……… Khối: …9…………
Thời gian: …45 ‘……… Ngày KT: ……….
Điểm: Lời phê của Giáo viên I ĐỀ BÀI : 1 ( 4 điểm ) Trình bày cấu trúc ADN và ARN ? 2 ( 2 điểm ) Trình bày quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh ? ( Với bài tập 3 và 4, học sinh chọn một để làm ) 3 ( 4 điểm ) Một gen có 30 vòng xoắn, có Nu loại A chiếm 20% tổng Nu của gen Gen nhân đôi 4 lần Mỗi gen con đều tổng hợp một ARN Mỗi ARN tổng hợp 1 phân tử Protein Tính: a Số Nu của gen ? b Số Nu mỗi loại của gen ? c Số Nu của 1 phân tử ARN ? Số phân tử ARN được tổng hợp ? d Số axit amin trong các phân tử Protein được tổng hợp từ các ARN ? 2 ( 4 điểm ) Sau một đợt giảm phân của một số TBB1 đã có 126 thể cực được tạo ra Các trứng được tạo ra từ quá trình trên đã tham gia thụ tinh với hiệu suất 50% Tính : a) Số NBB1 ? b) Số hợp tử được tạo thành ? c) Số tinh trùng được thụ tinh từ quá trình trên ? d) Số TBB1 cần thiết để tạo ra đủ số tinh trùng tham gia vào quá trình trên ? Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN DỀ THI HỌC KỲ 1, 13-14, MÔN SINH 9
Trang 3I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm )
II Phần tự luận : ( 6 điểm )
1 ( 2 điểm ) Vẽ đúng sơ đồ như sách giáo khoa
Kết quả kiểu gen, kiểu hình ở F1
2 ( 2 điểm ) Nêu khái niệm: là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST tăng theo bội số của n ( lớn hơn 2n )
Đặc điểm: Tăng kích thước tế bào, cơ quan, cơ thể
Tăng sinh trưởng, phát triển
Tăng sức chống chịu với môi trường Vai trò của thể đa bội : Ứng dụng trong chọn giống cây trồng để tăng năng suất
3 ( 2 điểm ) Một gen có 30 vòng xoắn, có Nu loại A chiếm 20% tổng Nu của gen Gen nhân đôi
3 lần Mỗi gen con đều tổng hợp một ARN Tính:
a Số Nu của gen : 30 x 20 = 600 Nu
b Số Nu mỗi loại của gen : A = T = 600 20% = 120 Nu
G = X = 600 ( 50% - 20 % ) = 180 Nu
c Số Nu của ARN : 600 : 2 = 300 Nu
d Số phân tử ARN = Số gen con = 23 = 8
e Số Nu môi trường tế bào cung cấp cho quá trình trên :
Nu mtcc cho gen nhân đôi = 600 ( 8-1) = 4200 Nu
Nu mtcc cho gen tổng hợp ARN : 300 8 = 2400 Nu Tổng Nu mtcc : 4200 + 2400 = 6600 Nu
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, TIẾT 24, MÔN SINH 9
Trang 4TÊN CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
CHƯƠNG 1 : THÍ
NGHIỆM CỦA
MEN-ĐEN
- Nhận biết các kết quả phép lai một tính trạng, hai tính trạng của Menđên
- Nhận biết ý nghĩa của phép lai phân tích
SỐ CÂU : 3 3
SỐ ĐIỂM: 1,5
Số %: 15%
1,5 15%
CHƯƠNG II: NST
Sơ đồ xác định giới tính ở người và động vật có vú
Tính số giao tử, số tế bào
con
SỐ ĐIỂM : 3
SỐ % : 30%
2 20%
1 10%
CHƯƠNG III :
ADN VÀ GEN
mỗi loại gen Tính số gen con Tính số Nu của ARN
Số Nu mtcc
SỐ ĐIỂM : 2,5
SỐ % : 25%
0.5 5%
2 20%
CHƯƠNG IV
BIẾN DỊ
Nhận biết thể tam nhiễm Nận biết vai trò của thể dị
bôi
Nguyên nhân, tính chất, vai trò của thể đa bội
SỐ DIỂM: 2,5
SỐ % : 30%
1 10%
2 20%
TC SỐ CÂU : 11
TC SỐ ĐIỂM: 10
TC %: 100%
6 3 30%
1 2 20%
2 1 10%
1 2 20%
1 2,0 20%