LIPID VÀ CÁC SẢN PHẨM CHUYỂN HOÁ LIPID... phosphoric + chất có nitrogen - glycolipid: Acid béo + carbohydrate + chất có nitrogen - Sulfolipid, Aminolipid, Lipoprotein Các chất chuyển ho
Trang 1LIPID VÀ CÁC SẢN PHẨM
CHUYỂN HOÁ LIPID
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Lipid Không tan trong nước (hoặc tan rất ít)
Hòa tan dễ dàng trong dung môi hữu cơ (cồn,eter )
Có 2 danh từ Lipid (dầu mỡ, phospholipid)
Lipoid (steroid)
Vai trò:
- Dự trữ, cung năng lượng (1g dầu mỡ = 9,3kcal)
- Dự trữ ở màng tế bào (phospholipid)
- Dung môi cho các vitamin (A,D,E và K)
- Cung cấp nước nội sinh (100g mỡ 107g nước)
Trang 3PHÂN LOẠI TỔNG QUÁT
Lipid: ester rượu + a.béo
Lipid thuần: ester rượu + acid béo
- Triacylglycerol: glycerol + acid béo
- Chất sáp (Waxes): alcohol cao phân tử + acid béo
Lipid tạp: rượu + a.béo + chất khác
- Phospholipid: Glycerol +a.béo + a phosphoric + chất có
nitrogen
- glycolipid: Acid béo + carbohydrate + chất có nitrogen
- Sulfolipid, Aminolipid, Lipoprotein
Các chất chuyển hoá từ lipid
- Cholesterol, acid mật, vitamin D, hormone steroid
Trang 4Tên Công thức
Acetic acid CH 3 COOH
Propionic acid CH 3 CH 2 COOH
Butyric acid CH 3 CH 2 CH 2 COOH
Palmitic acid C 15 H 31 COOH
Stearic acid C 17 H 35 COOH
Arachidic acid C 19 H 39 COOH
Lignoceric acid C 23 H 47 COOH
CÁC THÀNH PHẦN CỦA LIPID Acid Béo
Acid béo bão hòa C n H 2n+1 COOH
Trang 5CÁC THÀNH PHẦN CỦA LIPID
Acid Béo
Acid béo không bão hòa
Acid béo thiết yếu (EFA-Essential fatty acid) – vitamin F
Trang 9CÁC THÀNH PHẦN CỦA LIPID Rượu
Trang 10TRIACYLGLYCEROL (mỡ trung tính)
Trang 11Tính chất
Phản ứng thủy phân (acid,bazo,enzyme lipase)
Trang 12Tính chất
Chỉ số lý hóa glycerid
- Chỉ số (A): Số mg KOH trung hòa A.béo tự do/1g
chất béo Đây là chỉ số đánh giá chất lượng lipid Chỉ số A cho lipid sử dụng được khoảng 3-4 (<10)
- Chỉ số xà phòng (X): mg KOH trung hòa a.béo kết
hợp và acid béo tự do khi xà phòng hóa 1g chấtbéo Chỉ số xà phòng =chỉ số acid + chỉ số ester hóa
Trang 13-Chỉ số iode: Số g Iodebão hòa hết vị trí nối đôi của 100g glycerid
Trang 14PHOSPHOLIPID
Lipid + nhóm phosphate + nhóm chất hữu cơ N
Trang 15phosphatid
Trang 18Những chất chuyển hóa của lipid
Chức năng:
mô não, tế bào động vật, thức vật….)
ngoại biên (Acetyl Choline)
Trang 19STEROID VÀ STEROL
Steroid = Sterol + acid béo
- Tiền chất của vitamin D3, D2: xúc tác hấp thu Ca ở
ruột
- Acid mật: tiêu hóa mỡ
- Hormon Steroid: aldosterone, testosterone, estrogen, progesterone, glucocorticoid, mineralo-corticoid
Trang 206 CHOLESTEROL