béo tự do trong 1g chất béo AV đánh giá quá trình thủy phân chất béo Nguyên tắc: R-COOH + KOH R-COOK + H2O Tiến hành: hòa tan chất béo trong dung môi ether ethylic, định phân bằng KOH 0,
Trang 1THÀNH PHẦN LIPID CỦA MỘT VÀI LOẠI NGUYÊN
LIỆU Nguyên
liệu % lipid/CK Nguyên liệu % lipid/CK Đậu
nành
17 –18,4 Thịt bò 7 – 10,5
Đậu
phộng 30 – 44,5 Thịt heo 7 – 37,3
gà, vịt 11 - 14 Đậu rồng 17 – 20 Sữa bò 4 – 4,4
Thầu dầu 50 - 60
NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY CỦA MỘT SỐ ACID
BÉO Ký hiệu Tên acid béo Điểm nóng
chảy 0 C
C18 : 1 (2) Cis – 2 –
C18 : 2 (tr 9,12) Linolelaidic 28
C18 : 3 (9,12,15) α - linolenic -11
C20 : 4 (5,8,11,14) Arachidonic -49.5
Trang 3CÁC LOẠI ACID BÉO NO Tên
thường gọi Tên khoa học hiệu Ký CTPT Tnc,
o C
CÁC LOẠI ACID BÉO KHÔNG NO Tên thường
Nhóm ω 9
(cis)
Acid oleic
Acid erucic
Acid nervonic
18:1 ∆ 9
22:1 ∆ 13
24:1 ∆ 15
CH 3 (CH 2 ) 7 CH=CH(CH 2 ) 7 COOH
CH 3 (CH 2 ) 7 CH=CH(CH 2 ) 11 COOH
CH 3 (CH 2 ) 7 CH=CH(CH 2 ) 13 COOH
13,4 34,7 42,5
Nhóm ω 6
(cis)
Acid linoleic
Acid γ -linolenic
Acid
arachidonic
18:2 ∆ 9,12
18:3 ∆ 6,9,12
20:4 ∆ 5,8,11,14
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 2 (CH 2 )
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 3 (CH 2 )
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 4 (CH 2 )
- 5,0
- 11,0
- 49,5
Nhóm ω 3
(cis)
Acid α -linolenic
A.eicosapentan
oic
A.docosahexan
18:3 ∆ 9,12,15
20:5 ∆ 5,8,11,14,17
22:6 ∆
4,7,10,13,16,19
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 2 (CH 2 )
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 3 (CH 2 )
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 4 (CH 2 )
- 5,0
- 11,0
- 49,5
Trang 4oic 2 COOH
Nhóm ∆ 9
(cis)
Acid
myristoleic
Acid
panmytoleic
Acid oleic
18:3 ∆ 9,12,15
20:5 ∆ 5,8,11,14,17
22:6 ∆
4,7,10,13,16,19
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 2 (CH 2 )
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 3 (CH 2 )
CH 3 (CH 2 ) 4 [CH=CH(CH 2 )] 4 (CH 2 )
- 5,0
- 11,0
- 49,5
CÁC LOẠI ACID BÉO KHÁC
Acid béo mạch nhánh
Acid béo mạch vòng
T 0 nc = 59,5 0 C
T 0 nc = 71 0 C
Các dẫn xuất acid béo
Hydroxy acid
Ricinoleic
Oxo acid (ceto)
Furan
acid
LIPID ĐƠN GIẢN Glyceride
C 18 : 1 9 (12 - OH)
OH
COOH
CH 3 (CH 2 ) 4 CH CH CH 2 CH 2 C (CH 2 ) 7 COOH
O
O
CH 3
CH 3
CH 3 (CH 2 ) 4 (CH 2 ) 4 COOH
(CH 2 ) 10 COOH
(CH 2 ) 10 COOH
Trang 5Mono và Diacylglycerol: (MG,DG - Mono và Diglyceride)
Triacylglycerol: (TG – Triglyceride)
Phản ứng thủy phân
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng chuyển ester
- Điều kiện : Không nước; T 0 = 110 – 160 0 C;
Xúc tác: methylate Na, ethylate Na (0,1 – 0,3 %)
CH 2 OH
CHOH
CH 2 OH
R 1 COOH
CH 2 OCOR 1 CHOH
CH 2 OH
R 2 COOH
CH 2 OCOR 1 CHOCOR 2
CH 2 OH
R 3 COOH
CH 2 OCOR 1 CHOCOR 2
CH 2 OCOR 3
CH 2 OCO(CH 2 ) 14 CH 3
CHOCO(CH 2 ) 14 CH 3
CH 2 OCO(CH 2 ) 14 CH 3
(tripalmitine)
CH 2 OCO(CH 2 ) 14 CH 3 CHOCO(CH 2 ) 16 CH 3
CH 2 OCO(CH 2 ) 16 CH 3
(Palmitodistearine)
CH 2 OCOR 1
CHOCOR 2
CH 2 OCOR 3
+
CH 2 OH CHOH
CH 2 OH
CH 2 OCOR 1 CHOCOR 2
CH 2 OH
CH 2 OCOR 1 CHOH
CH 2 OH
CH 2 OCOR 1 CHOH
CH 2 OCOR 3
CH 2 OH CHOCOR 2
CH 2 OH
+
(triglyceride) (glycerine) (diglyceride) (monoglyceride)
CH 2 OCOR 1
CHOCOR 2
CH 2 OCOR 3
+ H 2 O Lipase
CH 2 OH CHOH
CH 2 OH
R 1 COOH R 2 COOH R 3 COOH
CH 2 OCOR 1
CHOCOR 2
CH 2 OCOR 3
+ NaOH
CH 2 OH CHOH
CH 2 OH
R 1 COONa R 2 COONa R 3 COONa
A B C
+
D E F
D C
+
B E F
A B F
+
D E C
Trang 6NaOCH3 S-S-S + O-O-O S-S-S + S-O-S + S +
O-S-O + O-S-O-O-S-O-O-S-O (50%) (50%) (12,5%) (12,5%)
(12,5%) (12,5%) (12,5%)
NaOCH3 O-S-O S-S-S + O-O-O
(33,3%) (66,7%)
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DẦU
BÉO
CHỈ SỐ ACID (AV)
AV = mg KOH trung hòa hết a béo tự do trong 1g chất béo
AV đánh giá quá trình thủy phân chất béo
Nguyên tắc: R-COOH + KOH R-COOK + H2O
Tiến hành: hòa tan chất béo trong dung môi ether ethylic, định phân bằng KOH 0,05N
CHỈ SỐ XÀ PHÒNG (SV)
SV = mg KOH trung hòa hết a béo tự do và acid béo kết hợp khi xà phòng hóa 1g chất béo
SV đánh giá tổng lượng a béo trong chất béo Tiến hành : cho lượng thừa KOH phản ứng với chất béo, khuấy, nóng, hồi lưu, định phân KOH
dư bằng HCl hay H2SO4
CHỈ SỐ ESTER (EV)
EV = mg KOH trung hòa hết acid béo kết hợp trong 1g chất béo
EV = SV – AV
CHỈ SỐ IOD (IV)
IV = g I2 bão hóa hết số liên kết đôi trong 100g chất béo
IV đánh giá mức độ không no của chất béo Dùng IV để phân loại dầu béo:
[1] Dầu khô : IV > 130
[2] Dầu bán khô : 85 < IV < 130
[3] Dầu không khô : IV < 85
Trang 7MỘT SỐ GIÁ TRỊ CỦA IV Loại
chất béo
chất béo
IV
Mỡ người
bông
150
- Tiến hành : cho lượng dư I2 hay Br2 cộng hợp với nối đôi của chất béo, định phân phần I2 hay Br2
dư bằng Na2S2O3
Trang 8PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DẦU
BÉO
CHỈ SỐ PEROXYDE (PV)
- PV = g I2 giải phóng khi cho KI tác dụng với peroxyd trong 100g chất béo
- PV đánh giá mức độ oxy hóa của chất béo
- Tiến hành: hòa tan mẫu trong dung môi chloroform và acid acetic; cho phản ứng với KI bão hòa và chuẩn độ Iod tạo thành bằng dung dịch Na2S2O3
Phản ứng tạo I2 :
Phản ứng chuẩn độ I2 :
CHỈ SỐ REICHERT – MEISSLE : (RMV)
- RMV = ml NaOH trung hoà các a béo chưng cất lôi cuốn hơi nước từ 5g chất béo đã phân huỷ.
- RMV đánh giá lượng a béo mạch ngắn trong chất béo.
- Tiến hành:
Phân hủy chất béo thành a béo tự do
Chưng cất lôi cuốn hơi nước
Chiết vào dung môi ether, định phân bằng NaOH 0,1N
R 1 CH CH R 2
O O
+2KI+CH 3 COOH R 1 CH CH R 2
O
+H 2 O+ I 2+CH 3 COOH
2NaS 2 O 3 + I 2 2NaI + Na 2 S 4 O 6
Trang 9THÀNH PHẦN SÁP CỦA MỘT VÀI LOẠI RAU QUẢ
Lá bắp cải Rượu C12, C18 - C28 ; acid palmitic và các acid
khác Ceryl và stearyl alcohol
Nonacozan C 29 H 60 ; dẫn xuất nonacazol
CH 3 (CH 2 ) 13 CH (CH 2 ) 13 CH 3
OH
Thuốc lá Heptocozan C 27 H 56 ; Untriacontan C 31 H 64
Nho a palmitic; ester palmitic với enocaprol;
rượu cerilic; myristic, cerolic,…
Hoa Sáp có màu, ester dipalmitate với rượu
2 chức xanthophyll, zeaxanthin (carotenoid) Hoa hướng
dương Ceryl cerotate
CHOLESTEROL
THÀNH PHẦN CHOLESTEROL TRONG NGUYÊN LIỆU
ĐỘNG VẬT (MG/100G)
Nguyên liệu Tổng lượng
cholesterol Óc bò
Lòng đỏ trứng
Cật heo
Gan heo
Bơ
Thịt heo nạc
Thịt bò nạc
Cá (bơn)
2000 1010 410 340 240 70 60 50
Trang 107-dehydrocholesterol
UV OH
Tiền Vitamin D3
T o
OH
R
Vitamin D3
OH
Lumisterol
R
OH
R
Tachisterol
Vớ i R :
Trang 11CÁC LOẠI STEROIDES THỰC VẬT (a) β-sitosterol (b) Stigmasterol (c) Ergosterol
vai trò chính của các sterol là ổn định màng
membrane của tế bào
THÀNH PHẦN STEROL CỦA DẦU THỰC VẬT (mg/Kg) Thành phần H
dương
Phộ ng
Nà nh
Bô ng
N cốc
Oliv e
Cọ
Cholesterol
Brassicasterol
Campesterol
Stigmasterol
β-sitosterol
∆5 -avenasterol
∆7 -stigmasterol
∆7 -avenasterol
24-methylene
cyclo
artenol
0,5 0,5 242 236 1961 163 298 99 204
6,2 0,5 278 145 1145 253 0,5 34 0,5
0,5 0,5 563 564 1317 46 92 63 53
0,5 0,5 276 17 3348 85 0,5 18 0,5
0,5 0,5 2655 499 9187 682 96 102 425
0,5 0,5 19 0,5 732 78 0,5 30 580
0,5 0,5 88 42 252 0,5 51 0,5 0,5
Trang 12CH2OCOR1
CHOCOR2
CH2O P
O
OH
O CH2 CH2 N CH3
CH3
CH3
Lecithine = phosphatidyl choline
CH2OCOR1
CHOCOR2
O
OH
Phosphatidyl ethanolamine
CH2OCOR1 CHOCOR2
CH2O P
O
OH
O CH2 CH NH2
Phosphatidyl serine
COOH
CH2OCOR1 CHOCOR2
CH2O P
O
OH O
Phosphatidyl inositole
CH2OCOR1 CHOCOR2
CH2O P
O
OH
O CH2 CHOH
Cardiolipine = Diphosphatidyl glycerol
CH2O P O
OH
CH2 O
CH2OCOR4 CHOCOR3
CH2OCOR1
CHOCOR2
CH2O P
O
OH
O CH2 CHOH
CH2OH
Phosphatidyl glycerol
CH2
CHOCOR2
CH2O P
O
OH
O CH2 CH2 NH2
Plasmalogen
Trang 13Digalactosine diacyl glycerol
Sulfolipid (tan rất tốt trong nước,
có trong lục lạp, mô mạch)
SPHINGOLIPID Sphingosine: rượu không no, mạch C dài, có nhóm amino
Lúa mì có phytosphingosine
Nhóm OH ở vị trí 1 bị ester hóa bằng H3PO4 ≡
Sphingophospholipid
Glucid ≡ Sphingoglycolipid
CH2OCOR1 CHOCOR2
CH2 O
O O
O
CH2
CH2OH
CH2OCOR1 CHOCOR2
CH2 O
O
CH2OSO3
Trang 14MÀNG MEMBRANE
THÀNH PHẦN HÓA HỌC MÀNG MEMBRANE CỦA VÀI
LOẠI TẾ BÀO
Trang 163 Seride (Sáp)
Seride là ester của a béo bậc cao và các rượu đơn chức cao phân tử (R = 27 – 33)
R1: a palmitic, serotic, montanic, melisic,…
R2: rượu serilic, monanilic, miricilic,…
Cetyl alcohol C16H33OH Stearyl alcohol C18H37OH Oleyl alcohol C18H35OH Trong sáp tự nhiên có khoảng 50% các ester và 50% rượu cao phân tử, acid béo cao phân tử, carbua hydro, các chất màu mùi,…
Sáp động vật
Tuyến sáp của động vật
Sáp ong: bảo vệ mật và ấu trùng ong
Thành phần chính là palmitomirixilic CH3 (CH2)14 – O – CO – CH2 (CH2)28 CH3
T 0 nc = 62 – 70 0 C
Lanolin: sáp lông cừu, giữ lông và da không bị
thấm nước
Là hỗn hợp ester giữa rượu đa vòng và a béo bậc cao phân nhánh (lanopalmitic, lanostearic)
Spermaceti: chất béo trong não cá voi, mỡ cá nhà
táng
T 0 nc = 41 – 49 0 C
Được ứng dụng làm chất định hương (nước hoa, mỹ phẩm); cao dán (Y tế)
R 1 COOH + HOR 2 R 1 COOR 2 + H 2 O
Trang 17Sáp thực vật
- Nhiệm vụ bảo vệ trái, lá, thân khỏi tác động của VSV và môi trường (mất nước)
Thành phần sáp của một vài loại rau quả
Rau quả Thành phần sáp
Lá bắp
cải
Rượu C12, C18 - C28 ; acid palmitic và các acid khác
Ceryl và stearyl alcohol
Nonacozan C 29 H 60 ; dẫn xuất
nonacazol CH3 – (CH2)13 – CH – (CH2)13 – CH3
OH
Thuốc lá Heptocozan C 27 H 56 ; Untriacontan
C 31 H 64
Nho a palmitic; ester palmitic với
enocaprol; rượu cerilic; myristic, cerolic,…
Hoa Sáp có màu, ester dipalmitate
với rượu 2 chức xanthophyll, zeaxanthin (carotenoid)
Hoa hướng dương
Ceryl cerotate
Tách sáp cùng với dầu béo khi trích ly bằng dung môi hữu cơ
Sáp tan trong dầu ở nhiệt độ cao, ở nhiệt độ thường kết tinh làm đục dầu (dầu máy xe mùa đông)
Cutin : bảo vệ các lớp biểu bì TV (waxe cuticle); là một polymer phức tạp, M lớn, hoà tan trong kiềm.
OH O
O
CO
O OC
OC O
O
OH OH
CO
O O
O O
Trang 18Sáp khoáng
Chiết xuất từ than đá lignide hoặc than bùn nhờ dung môi hữu cơ
Thành phần : a montanilic và ester của nó.
T 0 nc = 72 – 77 0 C
Tính chất của sáp
- Chất vô định hình, nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Hoà tan tốt trong dung môi hữu cơ.
- Không thấm nước, không dẫn điện,không cháy.
- Bền hoá học, bền ánh sáng, khó oxy hóa, khó thủy phân (xà phòng hóa ở 150 – 160 0 C, môi trường kiềm)
Ứng dụng của sáp
- Bảo quản các loại rau quả, cơ quan nội tạng,…; Vật liệu cách điện; Khuôn in, phục chế tranh; Sơn, bút chì, mỹ phẩm,…