Lipid đơn giản Thuỷ phân cho rượu và acid 3 nhóm: + Glyceride: ester của glycerine và acid Khi thủy phân, ngoài rượu và acid béo còn các chất khác không phải là lipid Các phân nhóm: +
Trang 2KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LIPID
ĐV: mô mỡ, óc, sữa,…
TV: cây và hạt có dầu
(nành, phộng, thầu dầu, oliu, hướng dương, cám,…)
Định
nghĩa
Lipid là dẫn xuất các acid béo cao phân tử
và các alcohol
Phân
bố
Trang 3dầu 50 - 60 Hạt hướng dương
Thành phần lipid của một vài loại nguyên liệu
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ LIPID
Trang 4PHÂN LOẠI
1 Lipid đơn giản
Thuỷ phân cho rượu và acid
3 nhóm: + Glyceride: ester của glycerine và acid
Khi thủy phân, ngoài rượu và acid béo còn
các chất khác không phải là lipid
Các phân nhóm: + Phospholipid : H3PO4
+ Proteolipid (lipoprotein) : protein + Glucolipid : glucid
Trang 54 – 38
có hay không có nối đôi
Acid béo có số C lẽ
mạch phân nhánh hay mạch vòng
Trang 7Tính chất cảm quan: các loại acid béo đều
có mùi và vị
C4:0: mùi ôi C6:0: mùi ôi, mùi dê C8:0: mùi mốc, ôi, xà phòng
C10:0 – 14:0 : mùi xà phòng
Phản ứng methyl hoá nhóm
carboxyl:
R COOH + N2 CH2 R COOCH3 + N2
(Diazomethane)
R COOH + CH3 OH BF3 R COOCH3 + H2O
R COOAg + CH3I R COOCH3 + AgI
Trang 8Các acid béo có C lẽ: valeric (C5), enanthic (C7),
là thành phần thơm quan trọng của chất béo
sữa và một số dầu TV
Acid béo mạch ngắn, dạng tự do hay dạng ester
chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏ trong tự nhiên Trong
quá trình chế biến chúng là những chất tạo
mùi thơm cho sản phẩm
Acid béo no kém giá trị sinh học hơn các acid
béo chưa no:
Tác dụng xấu với chuyển hoá mỡ, chức năng gan
Gây xơ vữa động mạch Làm tăng lượng cholesterol trong máu
Trang 9KH CTCT Tên hệ thống Tên thông dụng Tnc,oC
Acid béo no có số C chẵn 4:0
Butyric acid Caproic acid Caprylic acid Capric acid Lauric acic Myristic acid Palmytic acid Stearic acid Arachidic acid Behenic acid Lignoceric aicd Cerotic acid
-7,9 -3,9 16,3 31,3 44,0 54,4 62,9 69,6 75,4 80,0 84,2 87,7
Acid béo no có số C lẽ 5:0
Valeric acid Enanthic acid Pelargonic acid Margaric acid
-34,5 -7,5 12,4 52,1 61,3
Acid béo no có phân nhánh 2,6,10,14-tetra methyl pentadecanoic a Pristanic acid 3,7,11,15-tetra methyl hexadecanoic a Phytanic acid
COOH
COOH
Trang 10Kyù
hieäu Teân thoâng dung Teân khoa hoc CTCT mp(C)
Trang 11ACID BÉO
Các acid béo no
thông dụng
Tính chất Lauric Palmitic Stearic
Tên gọi theo
IUPAC dodecanoic hexadecanoi c octadecanoi c Mã số quốc
Trang 12Bơ, phomai, sữa,
Tính chất
CQ Dang rắn ở nhiệt độ thường, gia
nhiệt nhẹ se chảy lỏng
Dang rắn ở nhiệt độ thường
Dạng rắn sáp
ở điều kiện thường, không
co mùi
tác nhân kiềm, oxy hoá, khử
Không bền với tác nhân kiềm, oxy hoá, khử
Không bền với tác nhân kiềm, oxy hoá, khử
phẩm
Na lauryl sulfate
Chống oxy hoá, palmitate – retinol (vit A) cho vào sữa gầy, giúp vit A thêm bền trong sữa
Xà phòng, mỹ phẩm, stearate dùng tạo nhũ cho dầu gội Chất tạo cấu trúc cứng cho
kẹo
Trang 14ACID BEÙO
3 Acid beùo khoâng
no
Trang 15ACID BÉO
3 Acid béo không
no
Phân bố: Thường gặp ở lipid TV và
một số ít lipid ĐV
Tính chất vật lý:
Dạng nhũ tương trong nước của acid béo
không no tạo ra những mùi vị khó chịu.
Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào số,
cấu trúc và vị trí của các liên kết đôi
Dạng lỏng ở nhiệt độ thường
Trang 17Acid béo không no chỉ có các liên kết đôi dạng Cis
13,4 34,7 42,5
13,4 0,5
Trang 1871,5
85
Trang 19ACID BÉO
3 Acid béo không
no
A béo dạng trans
Hình thành trong quá trình hydro hoá chất béo
Có thể ảnh hưởng phần nào đến tim mạch,
và có thể là nguyên nhân của một vài loại
ung thư
Chất béo hydro hoá được sử dụng nhiều trong
các sản phẩm: magarine, fast food, các loại
bánh donuts, cookies, crackers, các loại thực
phẩm chế biến có qua quá trình chiên
Trang 20Acid béo không thay thế
Là các acid béo chưa no cần thiết đối với cơ
thể, cần thiết chống lão hoá tế bào và sinh
tổng hợp hoocmon sinh sản, có nhiều trong
dầu cá
Trang 21ACID BÉO
Acid oleic (C18:1 - omega 9)
Tính chất Lỏng dầu, trong suốt đến vàng
nhạt, mùi bơ
không tan trong nước, tan trong rượu, ether Tnc = 14oC; Tdd = 4oC, tinh thể hình kim
Vai trò: Dẫn truyền tín hiệu thần kinh,
cần thiết cho sự trưởng thành chức năng phản xạ,
học hỏi, tư duy của não trẻ
3 Các acid béo
không no Acid béo không thay thế
Trang 22Dễ bị oxy hóa bởi oxy kk tạo chất nhựa không tan
Nguồn cung cấp: Có trong hầu hết mỡ động vật và dầu thực vật
Mỡ heo, mỡ cá, mỡ gà (18%), mỡ cá basa (12,63%) Dầu phộng (80%), dầu bắp (50%), dầu gai, dầu hướng dương, dầu đậu nành, dầu hạt quỳ, dầu lanh …
Vai trò: Giảm cholesterol có hại, tăng cholesterol có lợi
Giảm nguy cơ mắc bệnh ung thư
Nhu cầu: 1-2% giá trị dinh dưỡng/khẩu phần ăn hàng ngày
Trang 23ACID BEÙO
Acid beùo khoâng thay theá
Acid linolenic (C18:3 - omega 3)
Tính chất: Dạng lỏng, tan trong dung môi hữu cơ
Tnc = -11oC
Nguồn cung cấp: Dầu nành (2,3%), dầu phộng (0,5%),
dầu lanh (25%), dầu hạt bồ đào, hạt cải dầu, tảo thực vật có màu xanh
Mỡ cá basa (1,48%), mỡ gà (18%), hải sản
Vai trò: Giúp tăng trưởng, sinh tổng hợp hoocmon
Là tiền chất của DHA Gia tăng 1% ALA trong chế độ ăn hàng ngày sẽ giảm tới 40% nguy cơ nhồi máu cơ tim
Trang 24ACID BÉO
Acid béo không thay thế
Arachidonic (C19H31COOH) (C20:4 - omega 6)
• Tính chất: Dạng lỏng, màu vàng
Tnc = -49,5oC
• Nguồn cung cấp: chuyển hĩa từ a linoleic
thịt, gan, trứng gà, mỡ bò (0,5%), mỡ gà (0,6%),
mỡ heo (2,1%), bơ (0,2%),dầu gan cá ngừ (20%)
tủy xương, não phơi lúa, không có trong dầu thực vật
• Vai trị: Tham gia xây dựng cấu trúc màng tế bào,
tăng khả năng tăng trưởng và phát triển.
Điều hịa lượng cholesteron trong máu.
• Nhu cầu: 3-4% giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn hàng ngày
Trang 25Hòa tan trong dầu mỡ,
Dễ phân hủy ở nhiệt độ cao
• Nguồn cung cấp: Có nhiều trong giống cá lưng xanh (cá hồi)
Chứa trong dầu cá gan cá và trong bơ
• Vai trò: Giảm nguy cơ mắc các chứng bệnh về thần kinh
Ngăn chặn sự phát triển các khối u (ung thư) Giúp da dẻ mịn màng
phòng chống xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim
• Nhu cầu: Khoảng 2-5% Ecosapentanoic trong khẩu phần
lipid hằng ngày
Trang 26 Tính chất: Dạng lỏng, không tan trong nước,
Tan trong dung môi không phân cực (ether)
Dễ bị oxh ở nhiệt độ cao
Nguồn cung cầp: Có nhiều trong các loài cá ở vùng biển sâu,
Green land Nhật Bản, cá thu, cá trích, cá hồi
Mỡ cá basa (0,59%), Dầu nành, dầu bắp
Vai trò: Thành phần cấu tạo nơron thần kinh
Ngăn chặn sự phát triển của các tế bào ung thư.
Giảm áp lực máu, giảm xơ cứng động mạch làm mềm những động mạch đã xơ cứng.
Giảm lượng cholesterol và trigliceride
Nhu cầu: Trẻ đẻ non và sơ sinh
Trang 27ACID BÉO
4 Các loại acid béo
khác
trong chất béo sữa;
có thể là acid no hay không no
Acid béo mạch vòng
Acid béo mạch vòng:
Trang 28ACID BÉO
4 Các dẫn xuất của
acid béo Hydroxy acid
dễ chịu
D – 2 – hydroxy acid: từ C 16 : 0 đến C 25 : 0 (mạch C
chẵn và lẽ)
có nhiều trong lá xanh và các loại rau
Oxo acid (ceto)
Ít phổ biến hơn hydroxy acid
Lipid sữa chứa 1% oxo acid no (C 10 –C 20 ), nhóm –C=O
gắn ở C 5 –C 13
Trang 29Có trong dầu gan cá (1 –6%); một vài loại cá
nước ngọt (25%); dầu TV; bơ; chanh, dâu, bắp
cải, khoai tây, nấm,…
ACID BÉO
4 Các dẫn xuất của
acid béo
Trang 31LIPID ĐƠN GIẢN
Trang 32LIPID ĐƠN GIẢN
Trang 33LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
Tùy vào gốc R1 ; R2 ; R3
CH 2 OCO(CH 2 ) 14 CH 3 CHOCO(CH 2 ) 14 CH 3
Trang 34LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
Thành phần tự nhiên trong dầu
mỡ rất thấp
Tăng dần trong bảo quản và
chế biến do phản ứng thủy
phân
MG và DG là tác nhân hoạt
động bề mặt, ứng dụng làm
chất tạo nhũ trong công nghiệp
TP
MG,DG - Mono và Diglyceride
Trang 35LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
MG,DG - Mono và Diglyceride
Sảûn xuất MG và DG công nghiệp:
Triacylglycerol + glycerin, 200 0 C, xúc tác kiềm Sản phẩm: 40 – 60% MG + 35 – 45% DG + 5 –
15% TG
Tách MG: kết tinh trong chân không sâu,
thu được phân đoạn chứa 90 – 95% MG
Trang 36LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
Triglyceride động vật
1 Tế bào mô mỡ
cao, dạng rắn
2 Dịch lỏng ĐV: sữa, chứa cholesterol, Vit A, Vit D
Trang 37LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
Triglyceride thực vật
Chứa trong hạt, phôi hạt: bông, lanh, thầu
dầu, đậu phộng,…
Mạch C ngắn, % a béo không no cao, dạng lỏng Chứa Vit E, F cần cho quá trình sinh sản, chống lão hóa (người lớn)
TG – Triglyceride
Trang 38Nhiệt độ nóng chảy
Không có điểm nóng chảy rõ ràng, là một khoảng nhiệt độ
Đo điểm nóng chảy
Yếu tố quyết định trạng thái: Nhiệt độ nóng
chảy
Độ dài mạch C Số liên kết không no Tỷ lệ giữa các loại acid béo
LIPID ĐƠN GIẢN
Trang 39LIPID ĐƠN GIẢN
Trang 40LIPID ĐƠN GIẢN
D C
+
B E F
A B F
+
D E C
Phản ứng chuyển ester
%)
Phản ứng thuận nghịch và đạt cân bằng tùy thuộc cấu trúc và thành phần của TG
Trang 41S-S-S + O-O-O S-S-S + S-O-S + O-S-S + O-S-O + O-O-O (50%) (50%) (12,5%) (12,5%) (12,5%) (12,5%) (12,5%)
NaOCH 3 O-S-O S-S-S + O-O-O (33,3%) (66,7%)
LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
Phản ứng chuyển ester
Trang 42Tính năng công nghệ
Tính lan toả (bơ, margarin,…) Tính dòn và dễ tan chảy
(cacao)
Khả năng nhũ hoá và bôi trơn (bánh biscuit)
LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
Tính chất của triglyceride
Trang 43LIPID ĐƠN GIẢN
1.Glycerid
e
Đa số là triglyceride, một ít mono và
diglyceride, acid béo tự do và lượng nhỏ tạp chất.
Triglyceride tự nhiên chứa đa số là glyceride tạp, chỉ có một phần nhỏ là glyceride
Trang 44LIPID ĐƠN GIẢN
2 Seride - sáp
Seride là ester của a béo bậc cao và các rượu
đơn chức cao phân tử (R = 27 – 33)
R1: a palmitic, serotic, montanic, melisic,…
R2: rượu serilic, monanilic, miricilic,…
Sáp tự nhiên: 50% các ester
50% rượu cao phân tử, acid béo cao phân tử, carbua hydro, các chất màu mùi,…
Trang 45Sáp ong: bảo vệ mật và ấu trùng ong
Palmito-mirixilic
CH 3 (CH 2 ) 14 – O – CO – CH 2 (CH 2 ) 28 CH 3 Tnc = 62 – 70 0 C
Lanolin: sáp lông cừu, giữ lông và da không
bị thấm nước
hỗn hợp ester giữa rượu đa vòng và a béo bậc cao phân nhánh (lanopalmitic, lanostearic)
Spermaceti: chất béo trong não cá voi, mỡ cá nhà táng
Tnc = 41 – 49 0 C chất định hương (mỹ phẩm); cao dán (y tế)
LIPID ĐƠN GIẢN
Trang 46Nhiệm vụ bảo vệ trái, lá, thân khỏi tác động
của VSV và môi trường (mất nước) Thực vật Thành phần sáp
Lá bắp
cải
Rượu C12, C18 - C28 ; acid palmitic và các acid khác
Ceryl và stearyl alcohol
Nonacozan C29H60; dẫn xuất nonacazol
CH3 – (CH2 )13 – CH(OH) – (CH2)13 – CH3
Thuốc lá Heptocozan C 27 H 56 ; Untriacontan C 31 H 64
Nho a palmitic; ester palmitic với enocaprol;
rượu cerilic; myristic, cerolic,…
Hoa Sáp có màu, ester dipalmitate với
rượu 2 chức xanthophyll, zeaxanthin (carotenoid)
Hoa hướng
dương Ceryl cerotate
LIPID ĐƠN GIẢN
2 Seride - sáp
Sáp thực
vật
Trang 47Sáp TV tan trong dầu ở nhiệt độ cao,
ở nhiệt độ thường kết tinh, dạng rắn trích ly bằng dmôi hcơ : sáp sẽ tách cùng với dầu béo
Cutin : bảo vệ các lớp biểu bì TV
(waxe cuticle) là một polymer phức tạp
M lớn, hoà tan trong kiềm
OH O
O
CO O OC
OC O
O
OH OH
CO
O O
O O
LIPID ĐƠN GIẢN
2 Seride - sáp
Sáp thực
vật
Chiết xuất từ than đá lignide hoặc than bùn
bằng dmôi hữu cơ
Thành phần : a montanilic và ester
Tnc = 72 – 77 0 C
Sáp
khoáng
Trang 48LIPID ĐƠN GIẢN
2 Seride - sáp
Chất vô định hình, nhiệt độ nóng chảy
thấp
Hoà tan tốt trong dung môi hữu cơ
Không thấm nước, không dẫn
điện,không cháy
Bền hoá học, bền ánh sáng, khó oxy
hóa, khó thủy phân (xà phòng hóa ở
150 – 160 0 C, môi trường kiềm)
Tính chất của sáp
Bảo quản các loại rau quả, cơ quan nội
tạng,…;
Vật liệu cách điện;
Khuôn in, phục chế tranh;
Sơn, bút chì,
Mỹ phẩm,…
Ứng dụng của sáp
Trang 49LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Ester của rượu vòng sterol với a béo cao phân tử
Trong tự nhiên, % sterol chiếm đa số, lượng
steride chỉ chiếm phần nhỏ (cơ thể người
Trang 50màu, không tan trong nước, tan trong
chloroform, ether, rượu nóng,
các steride
Tham gia quá trình liên kết nước, Liên kết với độc tố làm giảm độc tính
Gây bệnh ung thư, hoặc chữa được bệnh ung thư
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Sterol
Trang 51Sinh tổng hợp trong cơ thể từ squarlen Tế bào, mô, não, máu, sữa,… của động vật có vú,
Dạng tự do hay steride
Dầu TV có ít cholesterol hơn so với mỡ
ĐV
(mg/100g)Óc bò
Lòng đỏ trứng
Cật heoGan heoBơThịt heo nạcThịt bò nạcCá (bơn)
20001010410340240706050
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Sterol động
vật
Cholesterol
Trang 52LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Cholesterol
Trang 53 Tạo thành do quang phân 7-dehydrocholesterol
7-dehydrocholesterol được cung cấp từ thực
phẩm, tích tụ dưới da và được chuyển sang vit D3 bằng tia tử ngoại.
Sản phẩm phụ là lumi và tachisterol, không
có hoạt tính vitamin D
Cholecalcipherol chuyển sang dạng hoocmon hoạt động 1,25-dihydroxy cholecalcipherol bằng phản ứng hydroxyl hoá tại gan và cật.
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Vitamin D3 (cholecalcipherol)
Trang 543 Steride
Vitamin D3 (cholecalcipherol)
Trang 55Sterol không chứa nhóm α - CH3
Hàm lượng nhỏ Ngoài cholesterol, campesterol, stigmasterol, sitosterol, ergosterol có cấu tạo gần giống
cholesterol, đổi khác ở C17 mạch nhánh
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Sterol thực vật
(Phytosterol)
β - Sitosterol Stigmasterol Ergosterol
Trang 57Nà nh
Bô ng
N cốc
Oliv e
6,20,527814511452530,5340,5
0,50,5563564131746926353
0,50,5276173348850,5180,5
0,50,52655499918768296102425
0,50,5190,5732780,530580
0,50,588422520,5510,50,5
LIPID ĐƠN GIẢN
3 Steride
Trang 58Ester của rượu đa chức và acid
béo cao,
Tan tốt trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước,
Có tính hoạt động bề mặt, tạo huyền phù bền;
Bị phân huỷ trong môi trường KOH, acid Là thành phần cấu tạo nên lipoprotein
Tính chất
Trang 59LIPID PHỨC
TẠP
1 Phospholipid
Trang 60Phosphatidyl inositol : 10 – 15%
Tính chất: chất hoạt động bề mặt, tạo nhũ trong CNTP
Nguyên liệu giàu lecithine: đậu nành, lòng đỏ trứng
Trang 6363
Trang 64 Tại vị trí C3 là mono- di- tri- tetra-saccharide
(galactose)
Sulfolipid là dẫn xuất của glyceroglycolipid
với H 2 SO 4 :
tan rất tốt trong nước, có trong lục lạp,
CHOCOR2
CH2O
O O
Trang 66ít liên kết hydro
Tính chất: tan tốt trong nước; dạng cầu
thu nhận lipoprotein từ màng membrane
Phân loại: theo tỷ trọng
[1] VLDL: Very Low Density Lipoprotein (D < 1,006g/mL)
[2] LDL : Low Density Lipoprotein (D < 1,063g/mL)
[3] HDL : High Density Lipoprotein (D < 1,21 g/mL)
[4] Protein nhũ tương : cặn
LIPID PHỨC
TẠP
4 Lipoprotein
Trang 67Các phân tử protein sẽ bao phủ, xen lẫn vào
các cấu trúc này để tạo thành liên kết
Trong giới hạn thì phân tử protein vẫn còn linh
động
LIPID PHỨC
TẠP
4 Lipoprotein
Trang 68ether ethylic,
định phân bằng KOH 0,05N
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
DẦU BÉO
1 Chỉ số acid - AV
của chất béo
Trang 69ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
DẦU BÉO
2 Chỉ số xà phòng - SV
với chất béo,
khuấy, gia nhiệt, hồi lưu, định phân KOH dư bằng HCl hay H 2 SO 4
và abéo kết hợp
khi xà phòng hóa 1g cbéo
Ý nghĩa: đánh giá tổng lượng a béo trong
chất béo
3 Chỉ số ester - EV
hợp trong 1g cbéo
EV = SV – AV
Trang 70định phân phần I 2 hay Br 2 dư bằng Na 2 S 2 O 3
Định nghĩa: số g Iod bão hòa hết số liên kết
đôi trong 100g cbéo
của chất béo
Dùng IV để phân loại dầu béo:
[1] Dầu khô : IV > 130 [2] Dầu bán khô : 85 < IV
Trang 71Một số giá trị của IV
Loại chất
béo IV Loại chất béo IV
Trang 72ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
DẦU BÉO
5 Chỉ số Peroxyde - PoV
chloroform và aacetic
cho phản ứng với KI bão hòa và định phân I 2 tạo thành bằng Na 2 S 2 O 3
Định nghĩa: số g Iod giải phóng khi cho KI tác
cbéo
của chất béo
Trang 73ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
DẦU BÉO
6 Chỉ số Reichert Meissle - RMV
tự do
Chưng cất lôi cuốn hơi nước Chiết vào dung môi ether, định phân bằng NaOH 0,1N
cất lôi cuốn hơi nước từ 5g chất béo đã phân huỷ
ngắn trong cbéo