Vai trò- Sinh trưởng & phát dục , sinh sản - Trao đổi chất với môi trường xung quanh - Protein cấu trúc:tg cấu tạo tế bào , mô bào -Protein phi cấu trúc: chất có hoạt tính sinh học enzy
Trang 1CHƯƠNG III
Trang 21 Đại cương
2 Amino acid: ĐN, tính chất, phân loại
3 Cấu tạo: peptide & cấu trúc của phân tử
4 Một số tính chất quan trọng của protein
5 Phân loại: lớp protein (protein đơn giản, protein phức tạp)
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Định nghĩa
Protein bắt nguồn “protus”
Hóa học: protein là lớp chất hữu cơ trùng phân tựnhiên với các đơn phân tử là các α-amino acid
Sinh vật học: protein là lớp chất hữu cơ mang sựsống
Trang 4Vai trò
- Sinh trưởng & phát dục , sinh sản
- Trao đổi chất với môi trường xung quanh
- Protein cấu trúc:tg cấu tạo tế bào , mô bào
-Protein phi cấu trúc: chất có hoạt tính sinh học
enzyme(xúc tác sinh học), kháng thể (chức năngbảo vệ), hormone (điều hòa sinh học)…
- Khi bị oxi hóa: cung 10-15% nhu cầu năng lượng
Trang 6Tính hoạt quang (quay mặt phẳng phân cực): vì có ítnhất 1C bất đối (trừ glycine)
Tính chất Amino acid
Trang 7Tính chất Amino acid
Điện tích phụ thuộc vào pH môi trường hòa tan:
carboxyl (_COOH) nhường H+ và nhóm amine (_NH2) nhận H+
Trong dung dich: tồn tại cation, lưỡng cực, anion Thay đổi pH của môi trường dẫn đến thay đổi số lượng các ion pH (tổng phân tử) = 0: điểm đẳng điện (pI)
Di chuyển trong điện trường phía cực dương
Di chuyển trong điện
trường phía cực âm
Trang 8Phân loai Amino acid
Dựa trên cấu tạo hoá học hoặc một số tính chấtcủa gốc R:
- Nhóm không phân cực hoặc kỵ nước,
- Nhóm phân cực nhưng không tích điện,
- Nhóm tích điện dương
- Nhóm tích điện âm
- Nhóm có gốc R chứa nhân thơm
Trang 9Nhóm không phân cực và kị nước
Trang 10Phân cực nhưng không tích điện
Trang 11Tích điện dương Tích điện âm
Trang 12Gốc R chứa nhân thơm
Trang 13Peptide & LK peptide
-Peptide: là sản phẩm tạo ra do sự ngưng tụ của cáca.amin (tức khử đi một ptử nước
-LK peptide: là LK giữa carboxyl (-COOH) của
a.amin trước & nhóm amin (-NH2) của a.min sau, kq
là lọai đi một phân tử H2O (n A.Amin: polypeptide,
n>50: protein)
-Lk peptide là LK đồng hóa trị và là Lk bền nhất trongtất cả lk của protein
Protein
Trang 14 Có thể bạn sẽ thấy protein rất “trừu tượng” nhưng nó là thành phần không thể thiếu
cho một thực thể sống phức tạp
Các “thực thể” luôn ở trạng thái linh động
để thực hiện chức năng của nó – đôi khi
nó cũng là dấu hiệu chỉ sự “bất thường”
Trang 15Cấu trúc của protein
Cấu trúc bậc một (Primary Structure )
Cấu trúc bậc hai (Secondary Structure) Cấu trúc bậc ba (Tertiary Structure)
Cấu trúc bậc bốn (Quaternary Structure)
Trang 16Cấu trúc bậc nhất (Primary Structure )
là cấu trúc của chuỗi polypeptide, trong đó cácamino acid nối với nhau bởi liên kết peptide, sắp xếp theo trình tự nhất định đặc trưng riêng chotừng lọai phân tử protein
Sườn peptide
Trang 17Cấu trúc bậc 1 (tiếp theo)
Cấu trúc bậc 1 chưa thể hiện hoạt tính
sinh học
Ý nghĩa:
- Trình tự sắp xếp cho biết tính chất hóa lý của protein Dấu hiệu nhận biết sự khác biệt của protein này với protein khác
- Cấu trúc bậc I là phiên bản của mã di
truyền, việc xác định được cấu trúc bậc I là
cơ sở để tổng hợp nhân tạo protein
Trang 18Cấu trúc bậc hai (Secondary Structure)
- Là kết cấu cuộn xoắn trong không gian của chuỗi
polypeptide, các amino acid đều bất đối nên chúng cókhả năng quay tự do quanh nối liên kết của Cα
Xu hướng hình thành xoắn α-helix, sheet
- Liên kết để ổn định là LK hydrogen
- Protein bậc 2 có thể xen lẫn cả α và β
Ý nghĩa: Cấu trúc không gian để hình thành cấu trúcbậc ba
Trang 19α- helix
β sheet
Trang 21Myoglobin (Kendrew 1958) và hemoglobin (Perutz 1960) chứng minh thực nghiệm cấu trúc bậc ba là
sự tương tác của cấu trúc bậc hai bởi một loạt các
cơ chế
Trong khi tương tác đường trục được xác định là tương tác hầu hết của cấu trúc bậc hai, thì cấu trúc
bậc ba là sự tương tác của các nhánh bên.
Là dạng cấu trúc không gian 3 chiều của chuỗi
polypeptide, protein có dạng cầu hay elip (enzyme, albumin, globulin…)
Cấu trúc bậc ba (Tertiary Structure)
Trang 22Cấu trúc bậc ba (tiếp theo)
Gập – used differently in different contexts –
most broadly a reproducible and recognizable 3 dimensional arrangement
Domain – là một bộ phận và do các thành phần của protein tự gập lại trong không gian Đây là một bộ phận đại diện cho một cấu trúc đặc biệt
và có một đơn vị chức năng
Trình tự hay motif (aka supersecondary
structure) a recognizable subcomponent of the fold – several motifs usually comprise a domain
Like all fields these terms are not used strictly
making capturing data that conforms to these
terms all the more difficult
Trang 23Cấu trúc bậc ba (tiếp theo)
Trang 25Ý nghĩa cấu truć bậc ba
Là cấu trúc mang đặc trưng riêng cho
từng lọai protein phù hợp với chức
năng sinh học của chúng
Là cấu trúc mang tính quyết định chức
năng sinh học của protein
Vd : cấu trúc bậc ba của enzyme giúp các nhóm chức năng trên chuỗi polypeptide tụ họp thành lập trung tâm hoạt động của
enzyme - một vị trí đặc hiệu với cơ chất
mà enzyme xúc tác
Trang 26•Cấu trúc bậc 4
- Là trạng thái tổ hợp hình thành từ nhiều
đơn hợp polypeptide đã có cấu trúc bậc
ba hoàn chỉnh bằng LK disulfit
- Rất nhiều protein phải ở cấu trúc bậc 4
mới thể hiện được hoạt tính sinh học
của chúng (Haemoglobin, myoglobin, chlorophyll…)
- Ý nghĩa: sự tham gia của các protein
dẫn đến sự đa dạng trong chức năng
sinh học của protein.
Trang 28Một số tính chất của protein
-Tính lưỡng tính
- Trạng thái keo
- Sự kết tủa và hòa tan
Trang 29Tính lưỡng tính và điểm đẳng điện
- Điện tích của protein là trung bình cộng điện tích các amino acid cấu thành
- Điện tích phụ thuộc số lượng, loại, vị trí của các amino acid và pH của dung môi
- Tại pH của một dung môi nào đó, điện tích của protein = 0: điểm đẳng điện (isoelectric point)
- Ý nghĩa: dựa vào tính tích điện ở pH ngoài điểm đẳng điện và sự di chuyển của protein trong điện trường để tách biệt protein trong hỗn hợp nhiều protein
Trang 30Lực đẩy của các protein cùng điện tích trong môi trường nước
Trang 31Trạng thái keo của protein
Trong môi trường nước, protein kết hợp với
nước trương lên trở thành dạng keo (trạng thái hydrate hoá)
Phân tử nước bám vào các nhóm ưa nước như -NH2, -COOH
Lớp áo nước bao quanh phân tử protein là một trong các yếu tố làm bền vững cấu trúc, ngăn cách các phân tử protein không cho chúng dính vào nhau để thành tủa
Trang 32Trạng thái keo của protein
Ý nghĩa: trạng thái keo tạo thành áp suất thẩm thấu đóng vai trò quan trọng trong
vận chuyển nước, chất dinh dưỡng và cặn
bã trong thành mạch
Trang 33Sự hòa tan và kết tủa của protein
ảnh hưởng của pH: độ tan thấp ở pH=pHi, độ tan tăng ở pH lớn hơn và nhỏ hơn pHi
Ảnh hưởng của dung môi hữu cơ trung tính
(alcohol, aceton…): làm giảm hydrate hóa của các ion protein trên bề mặt kết tủa
Ảnh hưởng của nhiệt độ: 0-40 0C độ tan của đa
số protein tăng, ở khoảng 40-700C protein bắt đầu biến tính
Trang 35Protein đơn giản
Albumin &globulin (lòng trắng, huyết thanh,
dinh dưỡng (khóang, axit béo, một số vitamin)
α-globulin: có trong lipoprotein và
glycoprotein.Tham gia chuyển hóa lipid và glucid
Trang 36Albumin và globulin
β –globulin: Vận chuyển và chuyển hóa kim loại (transferrin-vận chuyển Fe,
seruloplasmin- vận chuyển Cu)
γ –globulin: lớp globulin miễn dịch (IgA, IgM, IgG, IgD, IgE)
Trang 37Protamin & histone: là những protein có tính kiềmchứa nhiều amino acid kiềm(lys,agr ) Histone có
trong nhân tế bào, liên kết DNA tạo nhiễm sắc thể
Gluteline: là những protein thực vật không tan trongnước, hòa tan trong cồn 70-800
Scleroprotein: protein dạng sợi, biến tính tự nhiên, không bị enzyme thủy phân (collagen, elastin,
keratin)
Trang 38Các protein phức tạp
gốc P gắn qua cấu trúc của serine
(caseinogen, ovovitellen, ictulin)
glucid(hexose, hexosamin Mucopoly
saccharide: gắn kết tế bào, chất nhầy
giảm ma sát
Trang 39Lipoprotein = protein + lipid (hoăc dẫn xuất lipid: lecithin, cholesterol, acid phosphatidic…) Thànhphần cấu trúc màng
Chromoprotein= protein + hợp chất hemo (heme)Liên quan đến quá trình trao đổi khí
-Hemoglobin (Hb): huyết sắc tố
-Myoglobin (tạo sắc tố cơ): dự trữ oxy cơ
-Chlorophyl: diệp lục tố (quang hợp)
-Enzyme hô hấp- cytochrom: liên quan trao đổi khí
Trang 40Hb= (globulin + heme)4 = 2α + 2β (1 chuỗi α hoặc βgắn với 1 heme vận chuyển được 1 oxy)
-1 chuỗi α gồm 141 a.a, β gồm 146 a.a
Trang 41Fe 2+ : 2 liên kết chính và 2 liên kết phụ với nhân heme
2 liên kết phụ với 2 histidine nằm trongpolypeptide
Tùy thuộc áp suất khí mà nhân heme sẽ liên kết với
khí nào
- oxyhemoglobin(HbO2)
-Carbonhemoglobin (HbCO), Met Hb: Fe3+
Nucleoprotein = protein + nucleic acid