1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công nghệ sinh học đại cương : Protein

18 650 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ sinh học đại cương

Trang 1

CHUONG II

2.1 Protein

1.Khái niệm, vai trò của protein Khái niệm:

là các hợp chất cao phân tử

bao gim chu yéu la cdc L-axit amin

kết hợp với nhau qua liên kết peptit 3

Memogioten: 64,5 kOa

ca =

et ey

K1 KHk a ta Ы.et

9/11/2013

Một số vai trò của protein

Kháng thế = Bảo vệ , Wak 4

Meee ees

Protein thy quan = Cam nhẫn và đáp ứng các kích thích của mỗi trường

Một số vai trò của protein

Trang 2

Albumin= Dy tro: nang long

Một số vai trò của protein

Tơ của nhện quá phụ áo đen có

vì nó có độ bền và kéo giãn cao hơn (Ảnh: France 24)

Một số vai trò của protein

Trang 3

243 Protein |

2 Axit amin

[Khái niệm:

là hợp chất trong phân tử có chứa ít nhất một nhóm

amin và một nhóm cacboxyl

©iCông thức chưng:

HạN —C—H

|

COOH

2.1 Protein

2 Axit amin

TiTên việt tất:

TAREE 1.2 Ah©evvistlses fsr ssớned suy

Thưcc ĐeMer Osetetier Theve dower One tomer

Mmsse sx sá ebb utem shtecr atm Nena wad abbres eaten hbxxx sưu ợn

` Abe A Miss new Nhe M

TABLE 3-1 Prepares ent Conventions Amnactoted with Ge Commun Aretne Achte Fecet n Pretetms

~.— _

| | } }

! ~ Meroe he

“~

" — tea we = 23 _a ea

to ~ > 2 om om 'ˆ ta

— > ed au + a2

ee we ur 22 ser a2 ee

— iw „ » eco wt

eee oe t1 2 - en “ao

gà «kê ¬ fee a on ” +

|

m.——— 1 “ss = ou ord

Nee wer 1m 270 “lì - (ar ~ _+ a

el 1“ a= - _-.*

thư ronment

tom — -s tơ si on - ~o" ~

ewe —r ne an oer ser 7.1 ne

pte ome tt le - 1929 au oor 25 ”

- = 2 200 oat as “

ae ~e to a on “ss “

Ta

— we to a “= 86 ene om nd

_ -_* ws = or “0 r?.c _- z2

hoe ay aw — mae wore ~~ ss

]—_— chư

oe ~~ oe ™ - on 2 “3s

.ˆ-.—~_- ~e or a" or an a “as oo

Sa — a

Trang 4

2.1 Protein

2 Axit amin “PE £5, 2B lint <b +E

D.Ehân JeSl, sp xen — —"— S59 &

tiệt ve c¡ wee Gan Morn (4) „õ “ ea

Nhóm £ : nhám Bên không @hẩn cực -“~. ~¬ ee ee

Nhóm j† + phân cực, không tích điện & Ề Ị “ ——

Widen ITT : nhóm bén od tinh amit

Nhóm JV = mbden bin od tinh bard ————— R ie

ests eels wl

-

CAC ANTE AMIN DUGC TAO THANH NHU THE NAO?

KHALNIEM ANIT AMIN CAN THIET

R1 Người và động vật không thé tong hop được

một SỐ t1.d

Các a¿a này được gọi là các a.a cân thiết (a.a không

thay thể) (SV xem thêm trang 99)

Ñ Arginin và Histidin là các a.a không thay thế ở trẻ

nhỏ và tmiột số người mac các bệnh rối loạn trao đói

chiất (extreme metabolie stress địsease)< đây là các

axit amin khong thay the co dieu kien

—— —————~

TÍNH CHẤT CỦA AXIT AMIN

TINH QUANG HOAT

0 Kha nang lam quay mat phang phan cue cua anh sing

HO): 9)

O Chỉ trừ a.a đơn giản nhất là glyxin còn tất cả các axit

amin déu có chứa cacbon bắt đối, nén chúng có tính

quang hoạt

à Hướng quay của mặt phàng ánh sáng phản cực được kỉ

hiệu bằng đấu (+): quay phải va (-): quay trai

Trang 5

* ø TÍNH CHẤT ION HÓA (ĐIỆN LY LUGNG TINH)

Tại một giá trị pH nào đó:

# dang ion lưỡng cực chiếm đa số

tống điện tích âm bằng tổng điện tích dương,

axit amin không đi chuyến trong điện trưởng;

ân được gọi là pH đẳng điện của axit

ki higu là pH, hoặc p1

s Độ ngọt

œ Giycin và alanin có vị ngọt đặc trưng, không ngọt sắc như “ 3

đường me

= Valin va Leucin có vị đắng a |

© Adit aspartic va glutamic co vi chua và vị ngọt thịt (Umami) *==”

s Valin tuy được gọi là aa đẳng nhưng cũng hơi ngọt

Umami and Sweettasie——) ;—— Bitter taste

sour tasles Gtycine Phenylalansne

Tyrosine Alanine ằ

Glutamate Threanine Leucine

Aspartec acid Proline Ischeucing

" Methorxne lutarmuev

Gluta ‹ Histidine

w SS tte

(5) Pamg voi 1- Fluoro -2,4 dinitrobenzen

Thay thế 1 tedro cia nhom amun bang g6< thom dintropheny!

Ive, pH TS

R

>>, „ NH/-CH—coo —e%e-grixỆ ro

Ron

1-Fhuoro-2.4-dinitrobenzene Amano sod 3.4- &ngtropbeenlaacxao acd

DNP-aa có màu không bị thủy phan

trong môi trường axit,

Cơ sở của phương pháp Sanger xác

định trinh tự a.a trong protein

OWE bay ORG phe wh dào me pe

Trang 6

Céec ph stig thé cia nhém ~NH,

(6) Phan ứng với HCHO: phương pháp

chuẩn độ formol của Sorensen

n ái:

I؃їu—coo - 2 HCHỢ ——> ÌN—CH—cooH

HO—€H;

(7) P.ứng với axit nitrơ

m Như các amin bậc nhất khác axit amin P.UNG VOL

AXIT NITRO để giải phóng khi nite: va oxy axit

tương ứng được hình thành:

"so + HO-N=O ¬ H~q~on +N; +H;O

m Dựa vào lượng nitơ thoát ra ta có thé tinh được lượng

axit amin cé trong dung dich (phương pháp Van

Slyke)

(8) Phan wng voi ninhydrin

+ Carbexyt, amin déu tham gia

R Ó

| Of MST re

eae ae “op? CO + NH) + RCHO

COOH °

man le$ đìr ti diceto oxy bydrinden

° o o g

0M, ©

o °

Od + OHO

[ o o 6

*Nguyên tử N của NH, = cấu nds 2 mihydnn tao bop chat co mau tim do

Trang 7

(9) Phản ứng với reducton

he

c=H

SỐ, + R-CHNH;-CO-R”+ RCH©

(10) Phản ứng của axit

amin với đường khử -

_

*Tao hop chất có màu nấu,

hương thơm đặc trưng

“ (11) Phản ứng tao lién két peptid

' Ho}

H.R H—O—OH + H—N—CH—COO

‘nw Jw

HN 5 1i,.N—CH CH—COoOO ip z F

CA, ©M

0 vé

‘hee 8 % a %

"m————%*_ of ih shoe

a ab kb ad A

Aver Carters termined od termanal ond TURE 2-10 Te cxueepSdx senddervfeesvammucrw sẽ

AC đe đo nụ Top sss son Segsverg oi Ihe ame

errand exch which by conventiae #6 placed at the ket Bw pep

th bon, y vhuên ni + Í gruợn ax m sổ

w

6 ợ ớ Chiêu đài liên kết

| CN peptide = 1324

Vo An — ( CN liên kết don = 1 49 A

iv ` ` VR

ra i Œ CN liên kết đối = 1 27 A

¿4 - \ Dang trans

Trang 8

3 Cấu trúc của protein

Premeery, Seb Toomey de se,

#— 8¬ RNP Z——Tm ds

# 3 { %

ig Se Fu

3 Cấu trúc của protein

Cấu trúc bậc 1

“La trinh tự sắp xếp của cắc axit amin trong mạch

^ _

pra" #4 +r "1

Noa, - xá

Protein

3} Cau tru Ua protein

Cấu trúc bậc 2

vtà cấu hinh sinh ra do sự cuộn xoắn lại một đoạn mạch

polypeptid

* Cầu hình nảy lặp đĩ lặp lại trên suốt một đoạn mạch polypeptid

đều đặn như các vòng xoắn dúa lò xo hoặc các nếp gấp trên

tở giấy xếp

Trang 9

Y Cau tric bac hai: (1)xoan alpha

sĐược sinh ra do sự tự cuộn xoan của ¥% ~ ay

01 mach polypeptid \

sĐược giữ bền vững nhờ các liên kết hydro nội

phân tử, được hình thành giữa nhóm CO của aa thứ

n với nhóm NH của aa thứ n+4

+ 3,6 axit amin/vòng xoắn

* Tat ca cdc Ca đều nằm trên đường sinh của hình trụ

® 3 © @ 2

9 be 4 ary oe

9 3

°

XÃ o

Cấu trúc bậc hai: (2)gắp nếp beta

« Dạng cấu trúc hình chữ chỉ /%øw 4), các nhóm 8 tuần phiến

nằm ở phía trên và phía dưới mặt phẳng chuỗi

« Được sinh ra do sự cuộn xoắn lại dưới tác động

tương tác giữa nhiều đoạn mạch polypeptid ‹::-::2'

5Ö Được giữ vững nhờ lên kết hydro hình thành giữa nhóm CO của mạch

poloeot† này với nhám NH của ` alin bén (hinhB)

(A)

= ata tts =

O:N :H Ø:O O:C O:R

Trang 10

Câu trúc tở giây xếp đối song song

Các chuỗi gắn với nhau nhờ liên kết hydro giữa các axit amin

đối diện

Cấu trúc tờ giấy xếp song song

Các chuỗi gắn với nhau nhở liên kết hydro của một aa trên

một chuỗi với 2 aa khác nhau trên chuỗi kề bên

Cấu trúc mặt cong beta

Mạch polipeptit tư gấp lại thành một cấu hình có góc và được ốn

định nhở 1 liên kết hydro

10

Trang 11

Cấu trúc bậc ba

* một mạch polypeptit

* sắp xếp duy nhất có

hoạt tính sính học

Sư phân bố của các axit amin trona mvodlobin

Bề mặt, chủ yếu là các aa tích điện Bên trong, chủ yếu là các aa ky nước

~ Liên kết làm bền cấu trúc bắc 3:

~ liên kết ky nước (Ik không cực, Vandecval)

Cấu trúc bậc 4

- Cấu trúc toàn phân tử

-_ Hình thành do sự liên hợp các cấu trúc bậc 3

-_ Liên kết làm bèn?

Trang 12

thuốc lá có 2130 dưới đơn vị

" —

4) Tính chât protein

4.1 Hinh dạng và kịch thước

Hình sợi

Protein có cầu trúc

bac hai bền chắc

Võ định hình

Protein có nhiều aa s$ với

TA nước, tạo cầu hình

ngẫu nhiên

Kích thước

Hạt nano: 1-100 nm; 1 kDa = 1000 Dalton

£

Lysoryre

Mu*14 5 lÒa

Reto ren

&

insulin - pH 7

M„~342 a

Rye2T nn

ulin G My= 100 Da

RT tam

12

Trang 13

” 4.2 Tinh chat điện ly lưỡng tính

le

cape i

4.3 Cac phan ứng màu

Phản ứng Biure, Foline

o~ -_

- an wtectren

.— > ._

Biwet Reoimoe

s e

1 Ad

“ .~ g”

to to ««e

eo *

wa 1 v3 atiat, ”

P.1 5-160 mg/mi protein

“—_

Phản ứng axit bicinchoninic (BCA)

Giai đoạn 1: Phản Ung Biure

-ˆ wae

— “2 Copper

- -

“ ©- ws = nhượng

ne wt

Giai đoạn 2: Phản ứng giữa Cu“ với BCA GX Thermo

< ss | / \

oe os Sợ % if 4 aun

khen Ae wr 2 \ ” Màu tím đậm, 562 nm

OCA Cogent eeroee 5.10° -160.10° mg/mi

Trang 14

Phản ứng Folin-Ciocalteu

Giai đoạn 1: Phản ứng Biure, 10 phút-RT

Giai đoạn 2: Phản ứng giữa Cu*⁄axit amin thom (Tyr,

Trp) với thuốc thử Folin- Ciocalteu (dung dịch axit

phosphomolybdic-phosphotungstic) ?

30 phút, màu xanh, 750 nm, 10 g/ml

inns me i =

a

oo

nee * 59 | lan

TROH TIP #23 Thermo Sivenveces

Determine acceptable wavelengths

for measuring protcin assays

ieee

0 OA am (vere related Terk Tip 29 CQGsesesse Emsskaed

14

Trang 15

4.4 Khả năng biến tính

sDưới tác dụng của các tác nhân vật lý hoặc các

tác nhân hoá học, protein bị mất đi các tính chất

ban đầu, protein bị biến tính

ÔI rư©4 độ cao, câu trúc

“ "4

é%* ren rÝ An Cứcg#Ề NÙ ưng ni có

| “b ` Bele kích thước nh xâm nhập

he “SS vào shôngkhehớ wen bể

Ke XS Ì¡ môn

t»=sinlooann ;

lu tees TỶ“

Pˆhên tử đụng chê» tương)

tức vớt cóc and sen k

Ctr Curt Wor OO peruse

/ th Khi két tia &

{ oo, » trén 10°C, 1

` x** số enzym

`" có thế bị

4.5 Tính hòa tan và kêt tủa

Khuyéch tan

Độ hoà tan của protein phụ thuộc vào 2 yếu tế:

1 Mức độ hydrate hoá (lớp vỏ nước)

2 Mức độ tích điện của protein (lớp vỏ điện tích)

eln G với lớp vỏ nước

day SA

Wl gn ade pet tere wee ete

Trang 16

Kết tủa thuận nghịch

(¡) Bằng muối trung tính

Œ Khi [muối] cao:

tác, hình thành liên kết ky

nước,

*protein liên hợp với nhau tạo

kết tủa (salting out diêm tích)

Xác đỉnh lượng muối SA cần bổ sung đề đạt được

nồng độ cuối nhất định

TH Aseessen Xedietk Sa te Al is Kee

s \Vas- > mg » mB > th ew eww ts Fe SB 3% 6 He ©

° ‘ MÔ mM raewmeeremmw MÔ MÔ PS ee ee 90 | Rw we Xà MÔ C 4B wr ee BS 94 Ợ) VV° 4 3S

" „1U mm lô ĐC PFS Ằœ 42m n6 49

“ ` "» "mm > * m= mm= mm" © 2? MRR mm“ RM m3 ERO Om mH wo 9< we &

m MU mâm > we fs te eee eRe re 2 o9 lô XS @3 VU ee

ss +o wm me mw mo

- ” ee ae om © =

` —

" um"

- ° .vxi310I1E119993013078

“ii] Kết tủa bảng dung môi hữu cơ

e Tạo ra tổ hợp các tác động dẫn đến két tủa protein

« Tác động cơ bàn của việc bỏ sung dung môi:

se Làm qiảm hảng số điện môi (z) của môi trường

© Tang lực hút tĩnh điện F* q,.a;(+r) giữa các phân

từ protein

s Làm cho các phân tử protein liên hợp lại tạo

thành két tua

« Tuỷ tỉnh chát từng loại protein, dung môi hữu cơ

và điêu kiện két tủa mà mỗi protein được két tùa ở

nòng độ dụng môi hữu cơ khác nhau

16

Trang 17

Xác định lượng dung môi cản bổ sung dé đạt được nỏng độ

cuối nhất định

TH sec Hee ke se A4 than

(CA VX*+z + » ee eee ee ss = 8m = # * * &

+ Heo ee oe wm sà = a i i

, = 7 es ` “t2 (S a) Um ine

" eu wm we 2 em fa x9

> ee ee ee |

= NT wm we om fe

` .m _ 9n XS

= se oF

- -_ © = em

* om em om “oo - 1< “0

* `

4.6 Tinh chat thuy phan:

Bảng axit: một số axit amin thơm bị

tn that

Bang kiềm: axit amin có lưu huỷnh

bị phá huỷ, dạng L bị đồng phân

hoá thành dang D, giá trị dinh

dưỡng giảm 50% : dủng khí thuỷ Mu ?

phan protein bam xương để tránh ` ey

hoả tan xương như khi dùng axit a

Bang enzym: lâu (nước mam, pnp

tương an toàn không 3-MCPD) SETS

4.7 Tính chât bê mặt: làm bên nhũ tương,

tạo bọt

An ar gat peg dg vp ehcp doa

nhé (0,2-1 mem) cda pha phan tan, cón chất kía ở pha liên

T0 nh ntntndt005snit0rsnria 6e tờ

ban ran

Protein hắp phụ trên „

các bẻ mật, làm bèn

nhũ tương và bọt theo

các cơ chế khác nhau Tương tác tính điện H›ệu ứrug khóng gan

* Protein thudng bi bién a

tinh - =

* Linh hoạt SOP.‘

*Cõ định hương thom % =

Trang 18

4.8 Tinh chat tao gel, tao mang

“Khi protein bị biến tính tập hợp lại, hình thành cấu trúc

mạng lưới không gian 3 chiều có trật tự được gọi là gel

protein

sNút ở các ô mạng là liên kết ky nước, cầu muối

«Vai trỏ của liên kết hydro?

ste AN *

[seat fe

a Trove» Koad Searwe & Tectrwtany Vokere & tenes 4 Agr 1908 Rages D4) 18!

Bức ảnh nảy được tráng phủ bằng gelatine: nhằm bảo vệ giấy và mực

khỏi các tác nhân trong môi trường va làm tang độ tương phản hình

ảnh tạo chiều sâu cho ảnh

http://www mantinier.cony

18

Ngày đăng: 11/10/2013, 02:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sợi  Protein có cầu trúc  bac hai bền chắc - Công nghệ sinh học đại cương : Protein
Hình s ợi Protein có cầu trúc bac hai bền chắc (Trang 12)
Bảng  axit:  một  số  axit  amin  thơm  bị - Công nghệ sinh học đại cương : Protein
ng axit: một số axit amin thơm bị (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w