I.Chủ đề 1 : Bài 5 : Cho mô hình hệ thống truyền động với kích thước như hình vẽ.. phân bố đều trên cả 2 chân, người nàybắt đầu nâng người lên một cách chậm rãi như hình vẽ.. Tính lực ké
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Lời đầu tiên em xin cám ơn thầy cô đã truyền thụ cảm hứng và kiến thức “Cơ Lý Thuyết” cho em Đặc Biệt là thầy Trương Tích Thiện người trực tiếp giảng dạy em Thật sự là em tiếp xúc với máy tính chỉ gần đây nên việc là bài tập trên máy tính đối với em là một thử thách lớn vì vậy trong quá trình làm gập không ít khó khăn nhưng em đã hoàn thành nhưng chắc cũng còn khá nhiều lổi em mong thầy cô góp ý cho em theo địa chỉ E-mail bên dưới
Trong quá trình làm quyển”BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC LÍ THUYẾT” giúp cho em củng cố lại các kiến thức đã được học và thuận tiện hơn trong việc ôn tập chuẩn bị cho kì thi cuối kì Bên cạnh đó, em học được cách trình bày, kí hiệu,
Quyển gồm có 8 chủ đề, nằm trong 3 chương:
Chủ đề 1 - Thu gọn hệ lực
Chủ đề 2 – Tìm phản lực
Chủ đề 3 – Bài toán giàn phẳng
Chủ đề 4 – Bài toán ma sát
Chủ đề 5 – Bài toán chuyển động quay
Chủ đề 6 – Bài toán chuyển động song phẳng
Chủ đề 7 – Bài toán vi sai
Chủ đề 8 – Bài toán động lực học
Mọi ý kiến đóng góp xin gởi về địa chỉ: Trần Thái Sơn
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh
Trang 2d=4
3,3 4
a b c d
l = + + + =
Chủ đề 1: Bài 5
Chủ đề 2: Bài 4
Chủ đề 3: Bài 4
Chủ đề 4: Bài 3
Chủ đề 5: Bài 3
Chủ đề 6: Bài 3
Chủ đề 7: Bài 1
Chủ đề 8: Bài 4
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU……… ……… 1
I Chủ đề 1 - Thu gọn hệ lực 3
II Chủ đề 2 – Tìm phản lực 5
III Chủ đề 3 – Bài toán giàn phẳng 7
IV Chủ đề 4 – Bài toán ma sát 13
V Chủ đề 5 – Bài toán chuyển động quay 16
VI.Chủ đề 6 – Bài toán chuyển động song phẳng 18
VII Chủ đề 7 – Bài toán vi sai 22
VIII Chủ đề 8 – Bài toán động lực học 25
Trang 3I.Chủ đề 1 :
Bài 5 : Cho mô hình hệ thống truyền động với kích thước như hình vẽ Các lực F, T1, T2
nằm trong mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxy Độ lớn các tải trọng được cho như sau : F = 16,5N ; T1 = 26,4N ; T2 = 6,6N Thu gọn hệ lực ( F , T1 , T2 ) về tâm O
Trang 5phân bố đều trên cả 2 chân, người này
bắt đầu nâng người lên một cách chậm
rãi như hình vẽ Tính lực kéo cơ D F của
gân bánh chè và phản lực liên kết tại
điểm O là điểm tiếp xúc giữa xương
ống chân và xương đùi Bỏ qua trọng
lượng của chân Đơn vị chiều dài là
cm
Bài làm
Khi nâng người lên, để không bị ngã thì trọng lực
tập trung của cơ thể và hợp của phản lực do sàn tác
tác dụng
Ta xem O như là một khớp bản lề nội, các chân
như các thanh thẳng, cứng và bỏ qua trọng lượng,
xem hệ 2 chân là hệ như hình vẽ và các lực tương
ứng ở hai chân là bằng nhau và hợp của chúng được
biểu diễn như hình vẽ
Trang 6(Do nâng người lên chậm rãi) (2.1)
Tự do hóa phần xương ống chân và áp dụng định
chọn chiều dương ngược chiều kim đồng hồ:
Trang 7Lực kéo cơ F của gân bánh chè và phản lực liên kết N tại O trên mỗi chân (xem hai
chân là như nhau)
Trang 8Bài Làm
Coi giàn phẳng như một vật rắn cân bằng, chịu tác động của các hệ lực bao gồmcác lực hoạt động P
ur,5P
ur
và các phản lực liên kết tại A và B, ta lập phương trình cân bằng cho các lực nêu trên:
Hình 3.1
Trang 911
09
Trang 11•
Khảo sát sự cân bằng của hệ giàn sau khi đã bỏ đi thanh JH, EF, CF, DF
Hình 3.4
Hình 3.5
Trang 12928.22 (cos51 14 sin 51 ) 40
Trang 13Vậy + Phản lực theo phương thẳng đứng tại A là
43
3153( )9
Một vật hình trụ có khối lượng m Cchịu tác dụng của moment M như trong hình
vẽ Vật hình trụ tiếp xúc với vật hình vuông có khối lượng m B= 3 kg Hệ số ma sát trượt giữa vật hình trụ và mặt đất µSC
= 0,4 Hệ số ma sát trượt giữa vật hìnhvuông và mặt đất µSB
thì m C = 6,4 kg Nếu 6£ £l 9
thì m C = 6,8 kg
Bài Làm
Trang 14Ta có:
00
uuur uuuuur uuuuur
Khảo sát sự cân bằng của vật hình vuông:
Hình 4.1
Trang 15Ta có:
00
Điều kiện để vật hình vuông bắt đầu chuyển động là:
+ Vật hình trụ phải lăn không trượt: F msC £F msCgh
Hình 4.2
Trang 16thì vật hình vuông bắt đầu chuyển động.
V Chủ đề 5: Bài toán chuyển động quay.
Bài 3
Thanh OD quay cùng chiều kim đồng hồ với vận tố góc w=
3,3 (rad/s), gia tốcgóc e =
9,9 Điểm A cố định trên thanh CE và trượt trên thanh rỗng cong
trên thanh OD làm thanh OD chuyển động Tại vị trí góc
0
60
b q= =
, tiếp tuyếncủa rãnh trượt tại vị trí A cùng phương với OA, tính vận tốc góc và gia tốc góccủa thanh CE
Trang 18uuur uur uur uuuur uuuur
+ Gia tốc của A trên rãnh có bán kính r
( ) ( )
2 ( )
uur uuur uuur uuur
uuur uuur uuuur uuuur uuuuur uuuuur uuur
*Với F là tâm của rãnh cong
* Chiếu (*) lên hai phương AF
Trang 19r e
a
âm thì phải đổi chiều của vectơ
A t
a
.Khi
a
âm thì thanh CE quay chậm dần theo chiều kim đồng hồ
Vậy vận tốc góc và gia tốc góc của thanh CE là:
2
6,6( / )
920,5 ( / )
Trang 20Bài Làm
•
Phân tích chuyển động của các vật rắn trong hệ:
+ Thanh AB chuyển động quanh tâm A cố định
+ Thanh BC chuyển động song phẳng trong mặt phẳng hình vẽ
+ Bánh răng chuyển động tịnh tiến thẳng theo phương ngang
•
Bài toán vận tốc
Hình 6.1
Trang 22ar =ar +ar
(2)Đồng nhất hai phương trình (1) và (2) , ta có:
C t
ar +
C n
ar = (
BC t
ar +
BC n
a
r ) +
B n
ar +
C c
ar (3)Phương
Chiều OC^ COuuur ^BC CBuur BAuur CBuur
Trang 23363( / )
1000 m sChiếu (3) lên trục Ox:
2
3632000
e
Vậy C quay chậm dần quanh tâm O theo chiều kim đồng hồ
Chiếu (3) lên trục Oy, ta được:
Cho hệ thống bánh răng hành tinh như hình vẽ.Bánh răng trung tâm R được giữ
cố định Bánh răng trung tâm S quay với vận tốc w S =l
rad/s Lấy chiều quay
Trang 24Bài Làm
Trang 25· Áp dụng công thức Willis cho bài toán:
+ Tỷ số truyền tương đối của bánh răng trung tâm R đối với bánh răng P là:
Hình 7.1
Trang 26P
w w
ìïï = >
ïïïíï
ïïïîVậy:
+ vận tốc góc của bánh răng hành tinh P là
3310 (rad/s), quay ngược chiều với bánh răng S
+ Vận tốc góc trục quay A là
1110 (rad/s), quay cùng chiều với bánh răng S
VIII.Chủ đề 8 – Bài toán động lực học
Trang 27điểm A và B chuyển động tịnh tiến thẳng trên rảnh trượt
khối tâm P chuyển động tròn với quỷ đạo :
(X P - 50 ´l) + (Y P - 50 3 ´l ) = 50 (2 - 3) ´l
1: tính tổng động năng
Trang 282
2.5( )16
ïï =íï
î
uruuur uuur