LỜI NÓI ĐẦU Quyển BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC LÍ THUYẾT được thực hiện bởi sinh viên, dựa trêncơ sở kiến thức và kĩ năng do PGS.TS Trương Tích Thiện giảng dạy, Bộ môn Cơ kĩthuật, Khoa Khoa học ứn
Trang 1Moment chính tại A: M_A=198(Nm)
Giảng viên hướng dẫn: PGS TS Trương Tích Thiện
Sinh viên: Nguyễn Thị Ngọc Thắm
Lớp: L10-B MSSV: 1713213 Đề: Bài tập lớn
Tháng 05 năm 2018
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU Quyển BÀI TẬP LỚN CƠ HỌC LÍ THUYẾT được thực hiện bởi sinh viên, dựa trên
cơ sở kiến thức và kĩ năng do PGS.TS Trương Tích Thiện giảng dạy, Bộ môn Cơ kĩthuật, Khoa Khoa học ứng dụng Trường Đại học Bách Khoa- Đại học Quốc gia Thànhphố Hồ Chí Minh Bài báo cáo này giúp sinh viên tổng kết toàn diện các kiến thức đãđược học và mang tính ứng dụng cao Cơ học lý thuyết là một trong những môn cơ
sở ngành đầu tiên sinh viên được học, trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản
để đi sâu vào chuyên ngành sau này
Quyển gồm có 8 chủ đề, nằm trong 3 chương:
Chủ đề 1 – Thu gọn hệ lực
Chủ đề 2 – Tìm phản lực
Chủ đề 3 – Bài toán giàn phẳng
Chủ đề 4 – Bài toán ma sát
Chủ đề 5 – Bài toán chuyển động quay
Chủ đề 6 – Bài toán chuyển động song phẳng
Chủ đề 7 – Bài toán cơ cấu vi sai
Nguyễn Thị Ngọc Thắm
Trường Đại học Bách Khoa- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Xây dựng – Lớp XD17LT01
Email: tham.nguyen_07_04_12@hcmut.edu.vn
Trang 3KẾT QUẢ QUY ƯỚC BÀI TẬP LỚN
Số sẽ được áp dụng bằng nhau và cho tất cả các bài tập
II Kết quả chọn bài tập:
Chủ đề 1- Thu gọn hệ lực- Bài 4
Chủ đề 2- Tìm phản lực- Bài 2
Chủ đề 3- Bài toán giàn phẳng- Bài 3
Chủ đề 4- Bài toán ma sát- Bài 5
Chủ đề 5- Bài toán chuyển động quay- Bài 2
Chủ đề 6- Bài toán chuyển động song phẳng- Bài 2
Chủ đề 7- Bài toán cơ cấu vi sai- Bài 2
Chủ đề 8- Bài toán động lực học 1 bậc tự do- Bài 2
Trang 4MỤC LỤC
I Chủ đề 1: THU GỌN HỆ LỰC ……….…… 4
II Chủ đề 2: TÌM PHẢN LỰC ………6
III Chủ đề 3: BÀI TOÁN GIÀN PHẲNG ……… … 8
IV Chủ đề 4: BÀI TOÁN MA SÁT……….….12
V Chủ đề 5: BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG QUAY……….….17
VI Chủ đề 6 : BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG SONG PHẲNG……….…19
VII Chủ đề 7 : BÀI TOÁN HỆ BÁNH RĂNG VI SAI……….21
VIII Chủ đề 8 : BÀI TOÁN ĐỘNG LỰC HỌC……… 24
Trang 6→ R '=35,93(N ).
*⃗M A=⃗M A(⃗F)+⃗M A(⃗Q)+⃗MVới { M A ( F)=23( Nm)
M A (Q )=82,8( Nm) M=46(Nm)
→ M A=151,8(Nm)
Vậy vector chính tại A : R '=35,93(N )
Moment chính tại A: M A=151,8(Nm)
Trang 8
Vậy lực tác dụng của cơ lên vùng xương cánh tay F D=528,3 (N )
Độ lớn phản lực liên kết của khớp vai O là N=√N2x
Trang 9Chủ đề 3 – Bài toán giàn phẳng
Bài 3: Cho hệ giàn phẳng như hình bên Xác định các phản lực liên kết tại A,N
và các ứng lực trong các thanh DE và DL trong trường hợp tải P=8λ =18,4(kN)
Trang 11Khảo sát sự cân bằng của nút M:
SMC.√2 2 =4 P=¿SMC¿4√2 P=104,1(kN) SML¿4 P+¿SMC¿177,7(kN ) Khảo sát sự cân bằng của nút C:
SCL¿SCM.√2
2 =73,6 (kN )
SCD¿SCB+¿SCM.√2
2 =7 P+4 P=202,4
Khảo sát sự cân bằng của nút D:
SML
M
SMB
SMN
SMC
SCB
SCM
C
SCL
SCD
Trang 12Kết quả : Phản lực liên kết tại A là 55,2(kN) và tại N là 73,2(kN)
Ứng lực tác dụng lên thanh DE là lực kéo và có độ lớn 232,9kN
Ứng lực tác dụng lên thanh DL là lực kéo và có độ lớn 329,4kN
SDC
D
SDE
SDL
Trang 13Chủ đề 4 – Bài toán ma sát
Bài 5: Một mô hình con lăn được tạo thành bằng cách gắn chặt một khối bán
nguyệt bằng thép(ρ = 7830 kg/m3 ) vào một khối trụ tròn bằng nhôm (ρ = 2690 kg/m3 ) Con lăn được đặt trên mặt nghiêng
a) Hãy xác định góc nghiêng θ sao cho con lăn vẫn cân bằng khi được thả ra tại
vị trí mà phần mặt phẳng của khối bán nguyệt nằm thẳng đứng như trong hình vẽ
b) Cho biết giá trị nhỏ nhất của hệ số ma sát bằng bao nhiêu để con lăn không
bị trượt? Với λ=2,3 thì d1 = 16 mm và d2 = 40 mm
Bài làm:
a
* Khối tâm khối bán nguyệt bằng thép:
+ Dựng hệ trục tọa độ vuông góc mới gắn liền với khối bán nguyệt sao cho trục trùng với trục đối xứng của khối
Trang 142 2
0 2
m uU
Trang 15* Ta có:
Al St
(C , ) (C , )
Trang 16*sử dụng nguyên lý D’Alembert:
Tác động lên hệ 2 thành phần cơ bản
của hệ lực quán tính đặt tại O
+vecto chính của hệ lực quán tính:
Trang 18Chủ đề 5 - BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG QUAY
Bài 2: Thanh OA quay đều cùng chiều kim đồng hồ với vận tốc góc ω=λ
¿2,3(rad/s) Điểm A trượt trên rãnh BC làm thanh BC chuyển động Tại vị trí góc θ=30o , tính vận tốc góc và gia tốc góc của BC
Trang 19Chiếu (1) lên phương ⃗v r A : v r A = v a A cos(60) = 0,23(m/s)
2 Bài toán gia tốc
Trang 20Chủ đề 6 – Bài toán chuyển động song phẳng
Bài 2: Cho mô hình cơ cấu máy cưa có kích thước như hình vẽ, lưỡi cưa được
giữ chuyển động tịnh tiến theo phương ngang Giả sử động cơ quay với vận tốc đều là 6λ¿6 ×2,3=13,8 (vòng/phút), xác định gia tốc lưỡi cưu và gia tốc góc của thanh truyền AB tại thời điểm góc θ = 90 °
Bài làm:
Phân tích chuyển động của hệ:
+ Đĩa B quay đều ,ngược chiều kim đồng hồ
+ Thanh AB chuyển động song phẳng
+ Lưỡi cưa chuyển động tịnh tiến theo phương ngang
Trang 21Khi đó, PAB vuông tại B
Trang 23Bài 2: Cho hệ thống bánh răng hành tinh
như hình vẽ Bánh răng trung tâm A tiếp xúc
với bánh răng hành tinh B Bánh răng hành
tinh B gắn chặt với bánh răng hành tinh C
Bánh răng hành tinh C tiếp xúc với bánh
răng trung tâm R Cần ED nối tâm bánh răng
A với tâm bánh răng C Bánh răng A và cần
ED có khả năng quay quanh tâm E Bánh
răng trung tâm R được giữ cố định Cần ED
quay ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc
ωD = λ= 2,3( rad/s) Lấy chiều quay của cần
ED là chiều dương Tính vận tốc góc của
bánh răng A và bánh răng B
Bài làm:
Chọn chiều dương là chiều quay của cần ED:
Áp dụng công thức Willis cho 2 bánh răng (R) và (C):
rA = 200 (mm)
rB = 300 (mm)
rc = 100 (mm)
rR = 600 (mm)
Trang 25Bánh răng (B) quay ngược chiều dương đã chọn với:
Trang 26Bài 2: Cho hệ thống truyền động pittông như hình vẽ,thanh BD đồng chất có
chiều dài l=250mm khối lượng 1.2(kg),thanh AB có chiều dài b=100mm.Trong suốt quá trình vận hành,thanh AB quay đều xung quang A theo chiều quay kim đồng hồ với vận tốc góc 500λ=500 ×2,3=1150 (vòng/phút).Bỏ qua ma sát giữa pittông và xylanh,ma sát tại A và B.Hãy xác định:
1.Vận tốc góc và gia tốc góc của thanh BD, gia tốc của pittông khi θ=90 ° ,θ=180 °
có phương như hình vẽ ⟹Tâm vận tốc tức thời P →+∞ ⟹ ω BD=0
Gia tốc của piston ⃗a D=⃗a B+⃗a DB=(⃗a t B+⃗a B n)+(⃗a DB t +⃗a DB n ) (1)
Do thanh AB quay đều nên ε A=0⟹ ⃗ a B t
Trang 27Chiếu (1) lên phương ⃗DB và từ (3) suy ra:
Phương,chiều vận tốc tại D và B như hình vẽ.Tâm vận tốc tức thời P ≡ D
Giả sử phương,chiều ⃗a t DB , ⃗ a D như hình vẽ
v B=ω BD DB=ω A AB
⟹ ω BD=46
3 π¿
Ta có: ⃗a D=⃗a B+⃗a DB=(⃗a n B)+(⃗a t DB+⃗a DB n ) (a)
Chiếu (a) lên phương ⃗DB−a D=−a B n+a DB n (b)
Chiếu (a) lên phương vectơ ⃗a t DB: 0=a t DB ⟹ ε BD=0
Từ (b) suy ra gia tốc piston
Trang 29Khảo sát sự cân bằng của thanh BD.Giả sử các phản lực có chiều như hình vẽ.
⃗N D