Mục tiêu: - Nhận biết đợc đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng véc tơ - Quan sát TN thấy đợc vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vận tốckhông đổi, vật chuyển động thẳng đề
Trang 11- Nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học, tính tơng đối của chuyển động
và đứng yên Xác định đợc trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làmmốc; biết đợc chuyển động thẳng, cong, tròn
2- Rèn kỹ năng quan sát t duy vận dụng kiến thức lấy ví dụ
một ô tô trên đờng, chiếc thuyền trên sông
đang chạy (chuyển động) hay đứng yên
? Trong vật lí học để nhận biết 1 vật chuyển
động hay đứng yên ngời ta dựa vào điều gì
- Vật chuyển động hay đứngyên ngời ta dựa vào vị trí củavật đó so với vật khác đợc chọnlàm mốc gọi là vật mốc
- HS phân nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
C4; C5; C6
? Vật đợc coi là chuyển động hay đứng yên
phụ thuộc vào yếu tố nào
C5: So với toa tàu thì hànhkhách đứng yên vì vị trí củahành khách đối với toa tàukhông đổi
Trang 2C6: đối với vật này-đứng yên.c) Hoạt động 3:
- HS đọc SGK
? Quan sát H1.3 cho biết quỹ đạo chuyển
động của máy bay, kim đồng hồ, quả bóng
bàn
? Có những loại chuyển động nào
- HS làm C9, C10, C11
III Một số chuyển động ờng gặp chuyển động thẳng, tròn, cong.
t
s
V ý nghĩa k/n vận tốc, đơn vị vận tốc, vậndụng công thức tính vận tốc
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, t duy, tính toán, vận dụng
Trang 3(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
- GV đa 2 xe lăn: 1 xe chuyển động nhanh, 1 xe chậm
? Làm thế nào để biết xe nào chuyển động nhanh, chậm
2 Triển khai bài
- HS lên bảng ghi kết quả (đại diện 1 nhóm)
-> Tính điểm: 1 câu đúng 2 điểm
? Hãy tính quãng đờng chạy đợc trong 1
giây của bạn An
I Vận tốc là gì?
1 Khái niệm: Vận tốc là quãng
đờng chạy đợc trong 1 giây.C3: - Độ lớn của vận tốc chobiết sự nhanh, chậm của chuyển
động
- Độ lớn của vận tốc đợc tínhbằng quãng đờng đi đợc trongmột đơn vị thời gian
? Nhìn vào bảng kết quả cho biết độ lớn của
vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển
động
Điền từ vào câu C3
? Nếu gọi V là vận tốc; S là quãng đờng đi đợc;
? Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào gì
s
/ 8 , 2 / 10 5 , 1
15
Trang 4V = m s
s
m h
km h
3600
10000 /
v
1 15
/ 15
- Xem lại quy tắc đổi đơn vị
không đều
Ngày soạn:
Trang 5- Máy đo chuyển động
- Máy chuyển động của hòn bi
- GV cung cấp định nghĩa chuyển động đều,
không đều cho HS
- HS hoạt động theo nhóm quan sát TN của
GV -> HS thực hiện lại TN
- Điền các thông tin có đợc vào bảng 3.1
? Trả lời câu hỏi SGK
- Trên quãng đờng DF chuyển
động của trục bánh xe là đều
Trang 6Vtb = 3 , 3m / s
24 30
60 120
- Xem phần có thể em cha biết
(II) Bài cũ: Chữa bài tập cho học sinh
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề: SGK
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
? Lực có thể làm vật biến đổi nh thế nào I Ôn lại khái niệm lực.
Trang 7- HS hoạt động nhóm làm TN H 4.1
- GV treo H 4.2 cho HS quan sát
? HS trả lời câu hỏi C1
C1: Lực hút Lực đẩy
b) Hoạt động 2:
? Tại sao nói lực là một đại lợng Véc tơ
- GV đa ra hình vẽ và làm TN
5N
HS quan sát xác định điểm đặt lực, phơng
chiều, độ lớn
- Cho HS thảo luận VD H 4.3
II Biểu diễn lực:
1 Lực là một đại lợng có độ lớn, phơng và chiều -> lực là một đại lợng véc tơ.
2 Cách biểu diễn và kí hiệu Véc tơ lực.
- HS hoạt động nhóm biểu diễn lực ở câu
Trang 8Tiết 5: Sự cân bằng lực - quán tính
Ngày soạn:
Ngày dạy
A Mục tiêu:
- Nhận biết đợc đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng véc tơ
- Quan sát TN thấy đợc vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vận tốckhông đổi, vật chuyển động thẳng đều, giải thích đợc hiện tợng quán tính
- Giáo viên đa ra 2 thí dụ: quan sát đặt
trên bàn, quả cầu treo ở dây
- Treo bảng con HS xác định các lực
tác dụng lên 2 vật trên lên bảng con
? Nhận xét về điểm đặt, cờng độ
ph-ơng chiều của 2 lực tác dụng lên
quyền sách quả cầu
b) Hoạt động 2:
- HS đọc phần dự đoán
- GV chốt lại 1 số ý chính
- GV làm TN với máy Atút hớng dẫn
HS quan sát trả lời câu hỏi
Trang 9? Khi đặt thêm vật A' vì sao A và A'
chuyển động
? Khi A' bị giữ lại A có chuyển động
không và lúc này nó chịu tác dụng
T của dây
C3: Đặt thêm A' nên PA + PA' >T nênAA' chuyển động nhanh dần xuống dới.C4: Khi A' bị giữ lại A vẫn tiếpchuyển động và chịu tác dụng của 2lực cân bằng PA = T -> chuyển động
A lúc này là chuyển động thẳng đều.Kết luận: Dới tác dụng của các lựccân bằng một vật đứng yên sẽ tiếp tục
đứng yên đang chuyển động sẽ trựctiếp chuyển động thẳng đều
c) Hoạt động 3
- HS đọc SGK Lấy ví dụ
? Tại sao khi có lực tác dụng mọi vật
đều không thể thay đổi vận tốc đột
C7: Ngã về trớc vì khi xe dừng lạichân búp bê dừng lại với xe còn đầu
và thân búp bê vẫn chuyển động về ớc
tr-IV Củng cố:
? Nêu đặc điểm của 2 lực cân bằng
? Vật đang chuyển động nếu chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thìchuyển động của vật thay đổi nh thế nào
V Dặn dò:
- Làm câu C8, vận dụng kiến thức phần ghi nhớ để làm bài tập 5.1->5.2
KT về quán tính 5.3; KT biểu diễn lực 5.5 - 5.6
- Giáo viên hớng dẫn bài 5.4; 5.8
5.4: Lực kéo đầu tàu cân bằng lực cản tác dụng lên đoàn tàu -> vận tốc
đoàn tàu không đổi
5.8: Linh dơng nhảy tạt sang bên, do quán tính báo lao về phía trớc
Trang 10- Vì sao phải có ổ bi ở trục xe đạp, xe bò
- Vì sao trên lốp xe ngời ta phải tạo khía
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
Trang 11- Kéo 1 vật nặng trợt trên ờng
đ Dây cơng và cần kéo đàn nhị.b) Hoạt động 2:
- Cho HS đọc SGK
- GV đẩy một chiếc xe lăn trên mặt bàn
? Điều gì đã làm cho chiếc xe dừng lại
? Lực ma sát làm xuất hiện ở đâu trong TN
3 Lực ma sát nghỉ:
Lực ma sát nghỉ giữ cho vậtkhông trợt khi vật bị tác dụngcủa lực khác
Trang 12- Giáo viên thông báo về áp lực nh SGK
II áp suất:
1 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào: Kết luận: Tác dụng của áp lực
càng lớn khi áp lực càng mạnh
và diện tích bị ép càng nhỏ.b) Hoạt động 2:
Trang 13/ 6 , 666 226 5
, 1
000
= 800.000N/m2
Pôtô > Pxe tăng -> xe tăng chạy đợctrên đất mềm
10 4 10 60
m N m
Vẽ phơng áp suất của vật rắn tác dụng lên mặt bàn
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
? Tại sao khi lặn xuống sâu tai ta cảm thấy đau, ngực ta nh có vật gì đènặng
Trang 142 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
GV dựa vào hình vẽ ở bài cũ và đặt vấn đề
- HS thảo luận điền từ kết luận
I Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
1 Thí nghiệm 1:
2 Thí nghiệm 2:
3 Kết luận:
Chất lỏng không chỉ gây ra ápsuất lên thành bình mà lên cả
đáy bình và các vật ở trong lòngchất lỏng
b) Hoạt động 2:
- Giả sử có cột chất lỏng có chiều cao h
- Dựa vào công thức cho biết áp suất ở
những điểm nào trong bình sau là nh nhau
- HS làm câu C7 theo nhóm
II Công thức tính áp suất chất lỏng:
2 Vận dụng công tác:
C7: - áp suất chất lỏng tácdụng lên đáy bình
P1 = dh1 = 10.000 x 1,2 =12.000N/m2
- áp suất tác dụng tại 1 điểmcách đáy thùng 0,4m
P2 = d.(h1 - h2) = 10.000x(1,2)
- 0,4m)=8.000N/m2.c) Hoạt động 3
Trang 15- HS làm C8; C9 vào vở.
nhau chứa cùng một chất lỏng
đứng yên các mực chất lỏng ởcác nhóm luôn luôn ở cùng mật
độ cao
IV Vận dụng:
C8: ấm 1, vì mực nớc ở ấm vàvòi cùng bằng nhau
C9: Để biết mực chất lỏng đựngtrong bình không trong suốtthiết bị này gọi là ống đo mựcchất lỏng
8.5 - Mức nớc hạ dần -> áp suất tác dụng lên điểm 0 giảm dần
- Đẩy pit tông đến A' độ cao đáy bình đợc nâng lên nhng khoảng cách
từ 0 đến miệng bình không thay đổi -> áp suất vẫn nh cũ
Trang 16- HS nhắc lại một số kiến thức về áp suất
4 Kết luận: Trái đất và mọi vật
trên trái đất đều chịu tác dụngcủa áp suất khí quyển theo mọiphơng
b) Hoạt động 2:
- Giáo viên treo tranh vẽ H9.5 mô tả thí
C5: Bằng nhau vì cùng nằmtrên mặt phẳng ngang trongchất lỏng
C6: ở A -> áp suất khí quyển
ở B -> áp suất của trọng ợng cột TN cao >6cm
l-C7: P = h.d = 0,76 - 136.000 = 103.360N/m2
- áp suất khí quyển bằng ápsuất của cột thuỷ ngân trongống Tôrixeli
Trang 17360 103
- Làm các bài tập 9.4 -> 9.6 vào buổi tối
- Trả lời các câu hỏi 1-> 3 SBT
Ngày soạn:
Ngày dạy
A Mục tiêu:
- Đánh giá trình độ tiếp thu kiến thức của từng học sinh, điều chỉnh
ph-ơng pháp giảng dạy phù hợp với đối tợng
- Rèn kĩ năng t duy, vận dụng kiến thức
A Ô tô chuyển động so với mặt đờng
B Ô tô đứng yên so với ngời lái xe
C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe
D Ô tô chuyển động so với cây bên đờng
Câu 2: Vật sẽ nh thế nào khi chỉ chịu tác dụng của 2 lực cân bằng Hãy chọn
câu trả lời đúng
Trang 18A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
C Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
D Vật đang đứng yên sẽ đứng yên, hoặc vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi
Câu 2: Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau
đây, cách nào là không đúng?
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép
II Phần 2: Tự luận
Câu 1: Hãy so sánh áp suất tại 5 điểm A, B, C, D, E trong một bình đựng chất
lỏng ở hình vẽ
Câu 2: Một ô tô khởi hành từ Quảng Trị lúc 8h đến thành phố Huế lúc 10h
cho biết đờng Quảng Trị - huế dài 100km thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu km/
h, bao nhiêu m/s?
Đáp án
Phần I: Trắc nghiệm (mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: C; Câu 2: D; Câu3: B
S
8 10
100 (2 1
Trang 19- Yêu cầu HS làm thí nghiệm H10.2.
2 Thí nghiệm kiểm tra:
3 Công thức tính độ lớn của lực đẩy ac simet:
FA = d.vTrong đó: d: trọng lợng riêngcủa chất lỏng
V: Thể tích của phần chất lỏng
bị vật chiếm chỗ
c) Hoạt động 3
Trang 20Giáo viên - Học sinh Nội dung
- Các bài tập 10.3 -> 10.5 làm vào buổi tối
- 10.1, 10.2 và 10.6 làm vào buổi sáng trong tuần
Ngày soạn:
Ngày dạy
A Mục tiêu:
- Xác định độ lớn của lực đẩy ác simet, nghiệm lại công thức F = d v
- Rèn kĩ năng sử dụng lực kế, thực hành, đo đạc, đọc kết quả
Nêu công thức tính độ lớn lực đẩy asimet
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Trang 212 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- Giáo viên giới thiệu dụng cụ thí nghiệm
- HS tìm hiểu dụng cụ, lắp giá trở
b) Hoạt động 2:
- Giáo viên ghi nội dung thực hành lên bảng HS thực hiện theo các bớc
đã ghi
II Nội dung thực hành:
1 Đo lực đẩy acsimet:
Trang 22Tiết 13: Sự sôi
Ngày soạn:
Ngày dạy
A Mục tiêu:
- HS nắm đợc điều kiện để một vật nổi, chìm trong chất lỏng áp dụng
đ-ợc công thức FA = V.d tính lực đẩy khi vật nổi trong nớc
- Rèn kĩ năng quan sát, vận dụng kiến thức
- HS làm thí nghiệm quan sát vật nổi - chìm,
Nếu P > FA: Vật chìm
P = FA: Vật lơ lửng
P < FA: Vật nổi
b) Hoạt động 2:
- Hớng dẫn HS thảo luận câu C3, C4 II Độ lớn của lực đẩy acsimet:
Trang 23- P > FA = Dv > dl vËt ch×m
- P = FA => dv = dl l¬ löng
- P < FA => dv < d1 næi
C7: V× tµu cã c¸c kho¶ng trèngnªn dtµu < dníc
- Xem phÇn cã thÓ em cha biÕt
- Bµi 12.6 vµ 12.7 lµm vµo buæi tèi
- C¸c bµi cßn l¹i lµm vµo buæi ngµy
P V
=> VËt ë ngoµi k2 nÆng: P = v.d = d
dn d
Trang 24- Giáo viên treo hình vẽ 13.1 và 13.2 lên
b) Hoạt động 2:
- HS thảo luận nhóm làm các câu C3 và C4
C4: - Lực kéo đầu tàu
- Trọng lực
- Lực kéo ngời công nhân.c) Hoạt động 3
c) Hoạt động 3
- HS làm theo nhóm câu C5, C6
- Giáo viên chốt lại ở bảng
- Giáo viên hớng dẫn câu C7
Trang 25? Nêu tên các loại máy cơ đơn giản
? Máy cơ đơn giản giúp ta làm việc nh thế nào
(III) Bài mới:
1 Đặt vấn đề: SGK
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- GV làm TN - HS quan sát lấy số liệu điền
đợc lợi 2 lần về lực thì lại thiệt
2 lần về đờng đi nghĩa là không
đợc lợi gì về công
Trang 26b) Hoạt động 2:
- Hãy rút ra định luật về công
- HS phân nhóm làm câu C5 và C6
- Lần lợt các nhóm báo cáo kết quả
? Khi kéo vật lên theo phơng thẳng đứng ta
phải tác dụng vào vật một lực nh thế nào
Khi kéo vật bằng ròng rọc động ta tác dụng
vào dây 1 lực nh thế nào
? Dùng ròng rọc động ta phải kéo dây đi 1
quãng đờng nh thế nào so với độ cao nâng
vật lên
? Có cách tính công nào khác
A = F x l
II Định luật về công: SGK III Vận dụng:
C5: a) Trờng hợp thứ nhấtb) Công thức hiện là nh nhauc) A = ph
= 500.1 = 500JC6:
a) F= p 210N
2
420 2
Trang 27- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị công suất, vận dụng giải bàitập.
- Giáo viên dùng tranh vẽ lấy ví dụ
2 Triển khai bài.
a) Hoạt động 1:
- Giáo viên tóm tắt đề bài - HS giải bài tập
? Hãy nêu biểu thức tính công
Trang 28- Lần lợt các nhóm báo cáo kết quả
- Giáo viên hớng dẫn câu C6 C4: P1 = 50 12,8W
- Hệ thống lại các kiến thức đã học cho HS, chuẩn bị cho HS tại HKI
- Rèn kỹ năng t duy logic, vận dụng kiến thức
- Thái độ cẩn thận, cần cù, trung thực, kĩ luật
Trang 29? ThÕ nµo lµ 2 lùc c©n b»ng LÊy vÝ dô.
? Díi t¸c dông cña 2 lùc c©n b»ng vËt
§¬n vÞ: F : N; S = m2
P = N/m2 (p)
- ¸p suÊt chÊt láng:
P = d.h d: träng lîng riªng chÊt láng h: chiÒu cao cét chÊt láng
§¬n vÞ: d: N/m3; h = m P: Pa
- ¸p suÊt khÝ quyÓn: Cã gi¸ trÞ b»ng76cm Hg
8 Lùc ®Èy ¸c simÐt:
FA = d.v d: träng l¬ng riªng chÊt láng V: thÓ tÝch phÇn chÊt láng bÞ vËt ChiÕm chç
§¬n vÞ: d: N/m3; V: m3
FA : N
9 Sù næi:
Næi: dv < dlL¬ löng: dv = dlCh×m: dv > dl
10 C«ng c¬ häc:
- A = F S
§¬n vÞ: F : N; S = m A: N/m (J)
Trang 30P : J/s hay W, KW, mW.
IV Củng cố:
- Giáo viên giải một số bài tập SBT
- Hệ thống lại các công thức; giáo viên giới hạn đề cơng ôn tập cho HS
- Đánh giá trình độ tiếp thu kiến thức phân loại học sinh, điều chỉnh
ph-ơng pháp giảng dạy trong học kì II
- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức trả lời câu hỏi, giải bài tập
Trang 31- Thái độ cần cù, trung thực, kỷ luật, độc lập.
(II) Kiểm tra bài cũ:
(III) Bài mới:
Đề bài
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Hãy khoanh tròn đáp án mà em cho là đúng.
Câu 1: (1đ) Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ nh thế
nào? Chọn câu trả lời đúng nhất
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (2đ) Một đoàn tàu trong thời gian 1,5h đi đợc quãng đờng dài 81 km.
Tính vận tốc của đoàn tàu ra đơn vị km/h và m/s
Câu 2: (3đ) Thể tích của một miếng sắt là 0,002m3 Tính lực đẩy acsimet tácdụng lên miếng sắt khu nhúng chìm trong nớc (Biết trọng lợng riêng của nớc
là 10.000 N/m3) Khi nhúng chìm trong rợu biết trọng lợng riêng của rợu là8.000N/m3 Nếu miếng sắt đợc nhúng ở những độ sâu khác nhau thì lực đẩyacsimet có thay đổi không? Tại sao?
Câu 3: (2đ) Một thùng cao 1,2m đựng đầy nớc Tính áp suất của nớc tác dụng
lên đáy thùng Biết rằng trọng lợng riêng của nớc d = 10.000N/m3
Đáp án
I Trắc nghiệm khách quan: (mỗi câu đúng cho 1 điểm)
Câu 1: 0 Câu 2: B Câu 3: C
8
Trang 32Câu 3: áp suất của nớc tác dụng lên đáy thùng là:
H = 12m
Dựa vào: p = d x h (1) ta có p = 10.000N/m3 x 1,2m = 12.000N/m2 (1)
IV Củng cố:
- Giáo viên thu bài lu ý HS một số điều khi làm bài
- Kiểm tra ghi tên trên bài làm
V Dặn dò:
- Xem bài mới
- Ghi câu C5 vào vở
? Khi nào ta nói một vật có cơ năng
? Hãy lấy ví dụ về vật có cơ năng
GV gọi 3 HS trả lời
? Đơn vị cơ năng
I Cơ năng:
- Khi một vật có khả năng thựchiện công tác nói vật đó có cơnăng
- Đơn vị cơ năng: Jun
Trang 33b) Hoạt động 2:
- GV treo H16.1 mô tả thí nghiệm
- HS phân nhóm thảo luận câu C1
? Vật ở vị trí càng cao so với mặt đất thì thế
năng của vật nh thế nào
? Khi vật ở trên mặt đất thế năng hấp dẫn
của vật có giá trị
? Lấy ví dụ
- GV giới thiệu dụng cụ TN
- HS làm TN theo nhóm -> thảo luận câu
C2
? Vì sao nói cơ năng của lò xo trong trờng
hợp này là thế năng
? Thế năng của lò xo phụ thuộc vào gì
? Lấy ví dụ về vật có thế năng đàn hồi
II Thế năng:
1 Thế năng hấp dẫn: SGK
- Khi vật ở trên mặt đất thếnăng = 0
- Chú ý: - Thế năng hấp dẫnphụ thuộc vào mốc tính độ cao
và khối lợng của vật Vật cókhối lợng càng lớn thì thế nănghấp dẫn càng lớn
- Giáo viên làm TN các nhóm quan sát