1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK1 HOA 10 HAY

5 345 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở vỏ nguyên tử.. Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần A.. S có tính phi kim yếu nhất Câu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT……

H_16_17

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10

MÔN : HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 45 phút (Đề thi gồm: 40 câu trắc nghiệm, 05 trang)

Mã đề thi 107

Họ, tên thí sinh:………Lớp:………

Câu 1: Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị chiếm 35Cl 75% về số đồng vị Phần trăm khối lượng của 35Cl trong KClO4 là ( cho : K=39, O=16) :

Câu 2: Cho Mg có hai đồng vị

12Mg;12Mg

Cho Clo có hai đồng vị

17Cl;17Cl

Hỏi có tối đa bao nhiêu công thức dạng MgCl2

Câu 3: Nhận định nào đúng:

1. Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số electron ở vỏ nguyên tử

2. Trong hạt nhân nguyên tử, số proton bằng số nơtron

3. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử

4. Chỉ có hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh mới có 16 nơtron

Câu 4: Cho hai nguyên tử Na (Z=11) bị mất đi 1e và F (Z=9) được nhận 1e thì cấu hình e

tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1và 1s2 2s2 2p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 và 1s22s2 2p5

C 1s2 2s2 2p6 và 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s3 và 1s2 2s2 2p6

Câu 5: Cho cấu hình electron của K (Z=19): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1 Hỏi Kali thuộc nguyên tố nguyên tử nào?

A Nguyên tố s B Nguyên tố d C Nguyên tố f D Nguyên tố p

Câu 6: Ở trạng thái cơ bản S(Z = 16) có bao nhiêu e độc thân?

Câu 7: Số Obital(AO) của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là?

A 1; 3; 5; 7 B 2; 4; 6; 8 C 2; 6; 10; 14 D 1; 2; 3; 4

Câu 8: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 9: Nguyên tử photpho có Z= 15, A = 31 nên nguyên tử photpho có

A.15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron C.15 hạt proton, 15 hạt electron,16 hạt

nơtron

Trang 2

B.15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton D.Khối lượng nguyên tử là 46u

Câu 10: Trong các mệnh đề sau:

1) hạt nhân nguyên tử nào cũng có p và n

2) trong mọi hạt nhân nguyên tử p luôn bằng số n

3) trong nguyên tử số p luôn bằng số e

4) trong nguyên tử nào cũng thỏa mãn

1 n 1,52

p

≤ ≤

5) trong anion bất kì, số hạt e đều nhiều hơn số hạt p

Những mệnh đề sai là:

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng Trong mỗi chu kì của bảng tuần hoàn, theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dần

A Bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm B Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng

C Bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm D Bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện

tăng

Câu 12: Cho 4,4 gam hốn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc nhóm IIA, tác

dụng với dd axit HCldư, thu được 3,36l khí H2 (đktc) 2 kim loại đó là

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba Câu 13: 2 nguyên tố A và B ở 2 chu kì liên tiếp nhau của cùng một nhóm có tổng số proton là

22 A và B là

A N và P B Ne và Mg C Li và K D F và Al

Câu 14: khi cho 0,25 g 1 kim loại nhóm II vào nước thấy giải phóng ra 140 ml khí (đktc) Kim

loại đó là

A Zn B Mg C Ca D Ba

Câu 15:Nguyên tố có công thức oxit cao nhất là R2O5 Trong hợp chất với hidro có chứa

82,35%R về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R :

A 14 B 32 C 23 D 10

Câu 16: Cho các nguyên tố 7N, 15P, 16S Chọn đáp án đúng

A S có tính phi kim mạnh nhất B Tính phi kim của P yếu hơn N và S

C N có tính phi kim mạnh nhất D S có tính phi kim yếu nhất

Câu 17: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố cũng như đơn chất

và hợp chất là do

A Nguyên tử khối tăng dần B Có cùng e lớp ngoài cùng

C Có cùng số lớp e D Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e(ehóa trị) Câu 18: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

A Các nguyên tố s B Các nguyên tố p C Các nguyên tố s và p D Các nguyên

tố d

Câu 19: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sai là

A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử

B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Trang 3

Câu 20: Nguyên tố hóa học A có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA Khẳng định nào

sau đây là sai

A Số e ở lớp vỏ của A là 20

B Vỏ của nguyên tố A có 4 lớp e và lớp ngoài cùng có 2e

C Hạt nhân của A có 20 proton

D Nguyên tố hóa học này là một phi kim

Câu 21: Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA theo thứ tự Mg-Ca-Sr-Ba Từ Mg đến Ba theo chiều

điện tích hạt nhân tăng Tính kim loại thay đổi theo chiều

A Giảm dần B Tăng dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng Câu 22: Trong một nhóm A, các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau vì lớp vỏ

nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

A Số e như nhau B Số lớp e như nhau

C Số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau D Cùng số electron s hay electron p Câu 23: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhóm IA

A. Dễ dàng nhường 2e lớp ngoài cùng để đạt cấu hình bền

B. Được gọi là nhóm kim loại kiềm thổ

C Dễ dàng nhường 1e để đạt cấu hình bền vững

D Dễ dàng nhận 1e để đạt cấu hình bền

Câu 24: Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế

nào theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?

A Tăng B Giảm C Không đổi D Vừa tăng vừa giảm Câu 25: Tính axit của dãy các hidroxit Si(OH)4, S(OH)6, Cl(OH)7 biến đổi theo chiều nào sau đây

A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng Câu 26: Tính chất nào dưới đây là tính chất của hợp chất ion?

A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

B. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao

C. Hợp chất ion có dễ hoá lỏng

D. Hợp chất ion có có nhiệt độ sôi không xác định

Câu 27 Nguyên tố nào dưới đây có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn?

Câu 28 Cặp nguyên tử nào dưới đây tạo hợp chất cộng hoá trị?

A H và He B Na và F C H và Cl D Li và F.

Câu 29 Liên kết trong phân tử nào được hình thành nhờ sự xen phủ p – p?

Câu 30 Cho 2 nguyên tố: X (Z = 20), Y (Z = 17) Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết

trong phân tử lần lượt là

A XY: liên kết cộng hoá trị B X2Y3: liên kết cộng hoá trị

C X2Y: liên kết ion D XY2: liên kết ion

Câu 31 Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

Trang 4

Câu 32 Điện hoá trị của các nguyên tố O, S trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm

IA đều là

Câu 33 Số oxi hóa của nitơ trong , HNO3 , NH3 lần lượt là

A 3 ; +5 ; −3 B −3 ; + 4 ; +5 C −3 ; +5 ; −3 D +3 ; +5 ; +3.

Câu 34 Nguyên tử S trong phân tử SO3 có cộng hóa trị là

Câu 35: Tìm định nghĩa sai về liên kết ion

A. Liên kết ion trong tinh thể NaCl là lực hút tĩnh điện giữa Na+ và Cl-

B. Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion cùng dấu

C. Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tố có hiệu độ âm điện > 1,7

D. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa 2 ion mang điện trái dấu

Câu 36: Cho các câu sau:

1) Chất khử là chất nhường electron

2) Chất oxi hoá là chất nhường electron

3) Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của 1 số nguyên tố

4) Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng chỉ có sự tăng số oxi hoá của 1 số nguyên tố

5) Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng chỉ có sự giảm số oxi hoá của 1 số nguyên tố

6) Chất khử là chất nhận electron

7) Chất oxi hoá là chất nhận electron

Những câu đúng là:

A 1, 3, 4, 5, 6, 7 B 1, 3, 7 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 5, 6, 7.

Câu 37 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng tự oxi hóa khử :

A. 2 2

Cl +H O→HCl HClO+

B 2 2 2 2 4

SO +Br + H O→ HBr H SO+

4KClO →t o KCl+3KClO

2NO +2NaOH →NaNO +NaNO +H O

2NO +H O→HNO +HNO

thì NO2

A. thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

B. không thế tính oxi hóa, không thể hiện tính khử

C. chỉ thể hiện tính khử

D. chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 39: Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hóa?

MnO + HCl→MnCl +Cl ↑ + H O

B

( ) 3

Fe OH + HCl→FeCl +H O

AgNO +HCl→AgCl↓ +HNO

D 2 2

2

Zn+ HCl→ZnCl +H

4

NH+

Trang 5

a KMnO4 + bH2SO4 + cH2O2 →dMnSO4 + cK2SO4 +dO2

+ eH2O.

Tỉ lệ a: b là:

A. 3:5 B 5:2 C 2:5 D 5:3

Ngày đăng: 10/12/2016, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w