1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển tập những đề ôn thi hk1 lớp 10 hay

26 436 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN RIÊNG 3 điểm học sinh chọn một trong hai phần sau I Theo chương trình chuẩn Câu 6b 1,0 điểm Cho tam giác ABC có góc A nhọn ; D và E là 2 điểm nằm ngoài tam giác sao cho ABD và AC

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1: (1đ)

x b

x

x x

x a

3 2 1 2

/

1 3

3 5 3

2 /

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1 ;  1, B 1 ;  4, C3 ;  4

1)Chứng minh rằng ba điểm A, B, C lập thành một tam giác

2)Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) (học sinh chọn một trong hai phần sau )

I) Theo chương trình chuẩn

Câu 6b (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A nhọn ; D và E là 2 điểm nằm ngoài tam giác sao

cho ABD và ACE

vuông cân tại A M là trung điểm BC Chứng minh AM  DE

ĐỀ 2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I ( 1,0 điểm)Cho hai tập hợp     2    

Trang 2

2) Tìm m để phương trình x 2  5x 3m 1 0    có hai nghiệm phân biệt x , x 1 2 thỏa mãn 2 2

x  x  3

Câu IV ( 2,0 điểm)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;1), B(2; 1), C(3;3) 

1) Tính tọa độ các vectơ AB; AC; AB 2BC                                                         

2) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD

là hình bình hành

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VIa (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3; 2), B(1;2) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho góc giữa hai vectơ AB 

2) Cho phương trình x2  2(m 1)x m 2  1 0  Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương.

Câu Vb (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), B(9; 8) Tìm tọa độ điểm

N trên Ox để tam giác ABN cân tại N.

Câu III (2.0 điểm)

1 Giải phương trình: x4 7x2 12 0  2 Giải phương trình 14 2  x  x 3

Câu IV (2.0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2;3) ; B(4; 1) ; C(7; 4).

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông tại B

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)

Học sinh tự chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

A Phần 1

Câu V.a (2.0 điểm)

1 Giải hệ phương trình sau ( không sử dụng máy tính )

Trang 3

2 2 2

y x y x

2 Cho phương trình : x2 2mx m 2 m0.Tìm tham số mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1 2, thỏa mãn : x12x2 32 x x1 2

Câu VI.b (1.0 điểm)

Cho tam giác cân ABC có AB = AC = a và BAC  120 0 Tính giá trị của biểu thức:

T                             AB CB CB CA AC BA                                                         

theo a

ĐỀ 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I ( 1,0 điểm) Xét tính đúng sai và viết mệnh đề phủ định của các mậnh đề sau:

P: “2012 chia heát cho 3”

Q: “xR: x2 +2x+3 > 0”

Câu II (2,0 điểm)

1 Xác định a, b để đồ thị hàm số y = ax + b để đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2? Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

2 Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 + 2x + 3 Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng () : y = 2x + 2

Câu III (2,0 điểm)

3) Giải phương trình sau: x 3(x2 3x 2) 0 

4) Tìm m để phương trình (m 1)x2  2(m 1)x 2m 3 0  có một nghiệm x1 = 1, tìm nghiệm còn lại

Câu IV ( 2,0 điểm)

1 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD của tứ giác ABCD Chứng minh rằng 4MN                            AC BD BC AD                                            

2 Cho các điểm A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2)

a) Chứng minh A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b) Xác định tọa độ trọng tâm G sao cho ABGC là hình bình hành

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)

A PHẦN 1 (THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

2 Chứng minh rằng nếu x,y,z là số dương thì (x y z  )(1 1 1x y z  ) 9

Câu VIa (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; –1), B(5; –3), C(2; 0).

a) Tính chu vi của tam giác ABC b) Xác định chân đường cao AH của tam giác ABC,tính diện tích tam giác ABC

B PHẦN 2 (THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)

Câu Vb (2,0 điểm)

Trang 4

1) Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 + 4 = 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm

Câu VIb ( 1,0 điểm) Cho tam giác ABC biết AB = 10, AC = 4 và A 60   0

a) Tính chu vi tam giác ABC b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp ABC

ĐỀ 5

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I: ( 1 điểm )Cho 3 tập hợp: A={1,2,3,4}; B={2,4,6}; C={4,6} Tìm A  (B  C)

Câu II: ( 2 điểm )

Câu IV ( 2 điểm ) Cho A(1, 1) ; B(5, 3) ; C(0, -1)

1/ Chứng minh A, B, C không thẳng hang 2/ Gọi I là trung điểm AB Tìm M sao cho IM                             2AB BC              

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VIa: ( 1 điểm ) Cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0) CMR : ABC vuông Tìm tọa độ tâm và

tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Vb (2,0 điểm)

1/ Một đoàn xe gồm 13 xe tải chở 36 tấn xi măng cho một công trình xây dựng Đoàn xe chỉ

có hai loại: xe chở 3 tấn và xe chở 2,5 tấn Tính số xe mỗi loại

2/ Cho phương trình : 1 2   2

4       Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu VI b (1,0 điểm)Cho tam giác ABC có cạnh a 2 3, b 2 và C  30 0 Tính góc A và đường cao h b của tam giác đó

ĐỀ 6

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I ( 1,0 điểm)Cho hai tập hợp A   5;3; B   1;7 Tìm AB; AB

Câu II (2,0 điểm)

2) Vẽ đồ thị hàm số yx2  2x 1

Trang 5

3) Xác định a, b để đồ thị hàm số y ax b  cắt đường thẳng d: y 2x 3 tại điểm có hoành độbằng 2 và đi qua đỉnh của (P): yx2  2x 3.

Câu III (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: 4x 3 2  x 3 2) Giải phương trình: (x2  1) 2 x2  13 0 

Câu IV ( 2,0 điểmTrong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A(-1; 3); B(3; -4); C(-5; -2).

a Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC 2) Tìm tọa độ điểm B’ đối xứng với B qua G

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) (Học sinh chọn một trong hai phần)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VIa (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-2; 3), B(5; 2) Tìm tọa độ điểm C trên

Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và điểm C có hoành độ âm

2 Theo chương trình nâng cao

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác có các đỉnh A(5 ; 6), B(4 ; –1) và C(– 4 ; 3) Tìm tọa

độ trực tâm của tam giác ABC

ĐỀ 7

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I: (1,0 điểm) Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số.

(– 7; 5]  [3; 8]

Câu II: (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ và tìm tọa độ giao điểmcủa hai đường thẳng:

f(x) = 3x + 1 và g(x) = 2x – 3

b) Xác định hàm số bậc hai y = ax2 – 4x + c, biết đồ thị của hàm số có trục đối xứng x = 2

và cắt trục hoành tại điểm A(3; 0)

Câu III: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

Câu IV: (2,0 điểm)

a) Cho a(1; – 2); b(– 3; 0); c(4; 1) Hãy tìm tọa độ của t = 2a – 3b + c

b) Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 1); N(2; 3); P(0; – 4) lần lượt là trung điểm cáccạnh BC, CA, AB Tính tọa độ các đỉnh của tam giác

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Trang 6

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VIa (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(2; 4) và B(1; 1) Tìm tọa độ điểm C

sao cho tam giác ABC vuông cân tại B

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IV: Trong mặt phẳng Oxy ,cho A(3;1),B(-2;5),C(7;6)

1) Chứng minh A,B,C không thẳng hàng 2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD hình bình hành

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) (Học sinh chọn câu IV a và Va hay IV b và Vb)

A Theo chương trình chuẩn.

Câu Va: (1 điểm)

Câu VIa: (2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A (1 ;  2) , B (0 ; 4) , C (3 ; 2)

Tính tích vô hướngAB.ACuuur uuur Từ đó tính  (tính đến độ, phút, giây)

B Theo chương trình nâng cao

Trang 7

Câu VIb: ( điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm A (1 ;  2) , B (0 ; 4) , C (3 ; 2)

Tính tích vô hướngAB.ACuuur uuur Từ đó tính  (tính đến độ, phút, giây)

ĐỀ 9

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I: (1,0 điểm) Cho hai tập hợp Ax R x 2  6x  5 0 và B x N x  3

1) Liệt kê các phần tử của tập hợp A và B 2) Xác định A B A B , 

Câu II: (2,0 điểm)

Câu IV: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ, cho ba điểm A1; 1 ,   B2;3 , C 4;2

1) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu Va: (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình sau (không sử dụng máy tính bỏ túi): 35x x 24y y 27

2) Chứng minh rằng: a2 b2 b2 c2 c2 a2 8a b c2 2 2 , a b c, ,

Câu VIa: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8) Tìm toạ độ trực tâm H của

tam giác ABC

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VIb: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8) Tìm toạ độ trực tâm H của

tam giác ABC

ĐỀ 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Trang 8

Câu I (1.0 điểm) Cho hai tập hợp A   4;8 và B (2;10) Tìm các tập hợp A B A B , \

Câu II (2.0 điểm)

1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x 2  2x 2

2) Tìm Parabol y = ax2 - 4x + c, biết rằng Parabol có trục đối xứng là đường thẳng x = 2 vàcắt trục hoành tại điểm M(3; 0)

Câu III (2.0 điểm)

1) Giải phương trình 2x 1  x 2 2) Giải phương trình 3xx 1 9   x 1

Câu IV (2.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A( 2; 3 ), B( -1; -1)

C(0;6)

a) Tính chu vi của tam giác ABC b) Tìm tọa độ đỉnh D để ABDC là hình bình hành

II PHẦN RIÊNG-PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu V.a (2.0 điểm)

1) Không sử dụng máy tính bỏ túi, hãy giải hệ phương trình 3x4x23y y8 5

2) Tìm m để phương trình x2  3(m 1)x 3m 12 0  có hai nghiệm trái dấu

Câu VI.b (1.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10 và AB = 22 Tính tích vô hướng

.

CA CB 

ĐỀ 11

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (1.0 điểm)Cho hai tập hợp A  2;1 , B  1; 3 Tìm các tập hợp A B và CRA B 

Câu II (2.0 điểm)

1) Tìm parabol  P :y ax 2  4x c biết parabol đó có giá trị nhỏ nhất là 1 khi x 2

2) Tìm giao điểm của parabol 2

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A 5; 3 , B 2; 1 , C 1; 5      

1) Tìm tọa độ điểm D sao cho B là trọng tâm tam giác ACD

Trang 9

2) Tìm tọa độ điểm P thuộc trục tung sao cho PA P =                             + B 7

II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)

Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu V.a (2.0 điểm)

Câu VI.a (1.0 điểm)Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính AC.CB  

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

2) Tìm m để phương trình x2 4m 1x  8 2m 0 có hai nghiệm trái dấu

Câu VI.b (1.0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a Chứng minh rằng a = b.cosC + c.cosB

2 Cho (P) y = 2x2 + bx + c tìm b, c biết (P) đi qua M(1, -1) trục đối xứng x = 1 (1đ)

Câu III: Giải phương trình (2đ)

1 x 1 5 x    2 2

x  1 x 1 x 1   

Câu IV: Cho A(2; 5), B(1; 3), C(5; -1)

1 Gọi M là trung điểm BC tìm tọa độ AM 

(1đ) 2 Tìm tọa độ điểm K sao cho

Câu VIa:.(1đ) Cho A(1, 2), B(4, -5) Tìm M thuộc trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M

Theo chương trình nâng cao

Trang 10

Câu VIb:Cho A(1, 2), B(4, -5) Tìm M thuộc trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M.

ĐỀ 13 I/PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7.0 ĐIỂM)

Câu I:( 1.0 điểm)

Câu II: ( 2.0 điểm).

1) Tìm hàm số y ax 2 bx 2 biết đồ thị hàm số là parabol có đỉnh I(3,-7)2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y x 2  2x 1

Câu III( 2.0 điểm).

b) Tìm tọa độ điểm M biết MA                             2BM               3AC

II/PHẦN RIÊNG (học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau đây)

Phần 1:Theo chương trình chuẩn:

Câu Va( 2.0 điểm).

1)Không dùng máy tính ,hãy giải hệ phương trình sau:2x x23y y31

2) Cho ba số dương a,b,c chứng minh rằng:(1 + a b)(1 + b c )(1 + a c)  8

Câu VI a( 1.0 điểm).

Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;1),B(1;3),C(1;-1).Chứng minh tam giác ABC

là tam giác vuông cân

Phần 2:Theo chương trình nâng cao:

Câu Vb( 2.0 điểm).

1)Giải hệ phương trình sau: 2 2

5 7

Trang 11

2) Tìm parabol (P):y 2x2 bx c ,biết rằng parabol qua điểm A(1;-2) và có hoành độ đỉnh

x = 2

Câu III (2.0 điểm)

1) Giải phương trình: x2 + - 3x 3 = +x 1 2) Giải phương trình:x-x1- 2(x3x 1)=- 52

-Câu IV (2.0 điểm)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2;3 , B2;4 , C3; 1  

1) Tính chu vi tam giác ABC 2) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho A là trọng tâm của tam

giác DCB

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)

Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu V.a (2.0 điểm)

1) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình:3x5x 43y y24

1 1

2) Cho phương trình  x2  2m 3x m   1 0.Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Câu VI.a (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A (1,-1) ;

B(3;0) Tìm tọa độ đỉnh C và D

ĐỀ 15 I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7điểm)

Câu I: (1 điểm)

Cho tập hợp A = [ 4 ; 2012] ; B = (-3; 6) Tìm các tập hợp sau :

Câu II: (2điểm)

1 Cho parabol (P) y = ax2 -2x + c có trục đối xứng là x = 1 và đi qua điểm M (- 1; 2) Hãy xác định parabol (P)?

2 Tìm giao điểm của đường thẳng d : y = x + 1 và parapol (P): y = x2 – 3x + 4

Câu III: (2 điểm)

1 Giải phương trình sau: x 9  x 3 2) Giải phương trình :

Câu IV: (2điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(-1; 4); B(5; 2)

1 Tìm toạ độ điểm C sao cho tam giác ABC có trọng tâm G( 1; -1)

2 Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 12

7 2 3

y x

y x

2 Cho a, b là hai số dương .Chứng minh   a

b

a b

Câu VIa: (1 điểm) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 1); B(1; 3) C(– 4; – 5) Tìm tọa độ

điểm D nằm trên trục hoành sao cho BD  AC

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VIb : (2điểm)

xy y x

Câu Vb : (1điểm) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(–1; 1); B(1; 3) C(– 4; – 5) Tìm tọa độ

điểm D nằm trên trục hoành sao cho BD  AC

ĐỀ 16

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I ( 1,0 điểm)Cho hai tập hợp

2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a , c tìm được

Câu III (2,0 điểm)

1) Giải phương trình 2 4 0

2 3

x

2) Giải phương trình2

2 6 4 2 2

3xx   xx

Câu IV ( 2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A( 5 ; 5 ), B(  3 ; 1 ), C( 1 ;  3 )

1) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.Tìm tọa độ điểm D sao cho AGCD là hình bình hành.

2) Chứng minh tam giác ABC cân Tính diện tích tam giác ABC

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

xy y x

b b

a

Câu VIa (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 5 cm, BC = 7 cm, CA = 8 cm Gọi D là điểm

trên cạnh CA sao cho CD = 3 cm Tính CA CBCB CD

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Vb (2,0 điểm)

Trang 13

5 1 1

2 2 2 2

y x y x

y x y x

5) Cho phương trình a.( 2x 3 ) b.( 4xb)  8.Tìm a và b để phương trình nghiệm đúng với mọi x  R

Câu II: (2,0 điểm) Cho parabol (P) y = -3x2 + bx + c

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của (P) Biết b = 2 và c = 1

b) Xác định (P), biết rằng (P) đi qua hai điểm A(-1; 3) và B(2; 0)

Câu III: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

b) Tìm tọa độ của điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) (Học sinh chọn IVa và Va hay IVb và Vb )

A Theo chương trình Chuẩn

Câu Va: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2  8x2  12 0  b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I ( 1,0 điểm)Cho A1;  , B0;1 Hãy xác định các tập hợp A B , A B

Câu II (2,0 điểm)

a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: y = x2  2x 1

Ngày đăng: 24/07/2015, 03:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w