+ Tổ chức: Một thực thể XH => có mục tiêu đinh hướng & được phân công chức năng, nhiệm vụ.. 5/ Các giải pháp chiến lược: a/ Dẫn đầu về chi phí thấp: - Giải pháp chiến lược – Cạnh tranh b
Trang 1# qtkn_SieuLong
# qtkn_Chienluoc
-Bài này Siêu Long hệ thống lại một cách tổng quát và đơn giản hóa một số khái niệm để một người cho dù chưa bao học về kinh tế hay quản trị cũng nắm bắt được “Chiến lược” là gì? nó như thế nào? Cách thức vận hành ra sao? Cũng như những giải pháp chiến lược nào đang được
áp dụng tại trên thương trường
1/ Chiến lược là gì?
- Chiến lược: là kế hoạch dài hạn của tổ chức => tạo sự khác biệt => dành lợi thế cạnh tranh
- Trong chiến lược cần xác định rõ: Tầm nhìn – Sứ mệnh – Gía trị cốt lõi
2/ Tại sao phải thiết lập và quản lý chiến lược?
- Tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
- Hạn chế rủi ro
- Phân tích các mục tiêu & khả năng thực hiện
- Phân tích môi trường kinh doanh
- Giải pháp thay thế & biện pháp hỗ trợ
- Thấy rõ mục tiêu và hướng đi của doanh nghiệp
- Ứng phó chủ động với sự thay đổi của môi trường
3/ Phân biệt một số khái niệm:
- Mục tiêu (Objective) & Chỉ tiêu (Target):
Kết quả mong muốn đạt được:
+ Vào 1 thời gian xác định (chưa có) => Mục tiêu Vd: T1 – T4 đạt được 95% - 97%
+ Theo dõi & duy trì thời gian (đã có) => Chỉ tiêu Vd: T5 – T7 đạt từ 97% trở lên
- Kế hoạch & Quy trình:
Liệt kê các hoạt động:
+ Nếu lặp đi, lặp lại chiếm 80% - 90% => Xây dựng quy trình (Có tính ổn định, đồng nhất)
+ Còn lại chiếm 10% - 20% => Xây dựng kế hoạch
Mục tiêu
Giải pháp
SMART/SMART - ER WWH
Thử “Đúng – Sai”
Chọn 1 P/án tối ưu từ nhiều P/án
Trang 2- Hiệu quả & hiệu suất:
+ Hiệu quả (Effectiveness): Hoàn thành mục tiêu
+ Hiệu suất (Efficiency) Hoàn thành mục tiêu + tiêu tốn nguồn lực thấp nhất
- Chức năng & nhiệm vụ:
+ Chức năng: là 1 nhóm hoạt động chung nhất khái quát cho nhiều hoạt động liên quan + Nhiệm vụ: Là sứ mệnh, là mục tiêu tối hậu, ổn định => hệ thống phải đạt được
Vd: Cái Chân người: Chức năng là Di chuyển & nâng đỡ cơ thể; Nhiệm vụ: Di chuyển từ bàn A đến bàn B…
- Quản lý và lãnh đạo:
+ Chức năng của Quản lý: Tổ chức – Hoạch định – Điều hành – Kiểm tra
+ Chức năng lãnh đạo: Tạo tầm nhìn – Tạo khả năng – Tạo động lực
- Hệ thống & tổ chức:
+ Hệ thống: Những phần tử được sắp xếp theo 1 trật tự nhất định & có sự tương tác nhau + Tổ chức: Một thực thể XH => có mục tiêu đinh hướng & được phân công chức năng, nhiệm vụ
4/ Thiết lập và triển khai Mục tiêu:
- Thiết lập mục tiêu theo nguyên lý SMART/ SMART-ER.
+ Specific: Cụ thể, rõ ràng
+ Measurable: Đo lường được
+ Attainable/Achievable: Khả thi, có thể đạt được
+ Realistic; Thực tế
+ Time – bond: Có định thời gian
+ Extending/ Exciting: Kích thích mọi người phấn đấu…
+ Rewarding/ Reviewed: Tưởng thưởng…
- Triển khai mục tiêu theo phương pháp WWH:
+ Why: Tại sao phải thực hiện?
+ What: Thực hiện cái gì?
+ How: thực hiện như thế nào?
- Tầm quan trọng của mục tiêu:
+ Là cơ sở phân phối nguồn lực trong tổ chức
+ Xác định các thứ tự ưu tiên trong tổ chức
+ Là công cụ để kiểm soát việc thực thi chiến lược
+ Là cơ sở và cơ chế cho đánh giá và quản lý
- Phân loại mục tiêu: Theo thời gian – Theo cấp độ - Theo bản chất.
+ Theo thời gian: Ngắn hạn ( ≤1 năm) – Trung hạn (1 năm< TH ≤3 năm) – Dài hạn (3năm < DH)
+ Theo cấp độ: cấp Công ty – cấp Kinh doanh (theo kế hoạch, theo sản phẩm, hay theo khách hàng) – cấp Chức năng (Sản xuất – Mar – Sale – R&D…)
+ Theo bản chất: Kinh tế – Chính trị – Xã hội
5/ Các giải pháp chiến lược:
a/ Dẫn đầu về chi phí thấp:
- Giải pháp chiến lược – Cạnh tranh bằng giá (Cost Leadership):
Trang 3+ Có lợi thế cạnh tranh thực sự bằng giá thấp?
+ Có thể bảo vệ khi đối thủ cạnh tranh giảm giá?
+ Khi cạnh tranh bằng giá có nên tính đến giá trị khác của khách hàng?
- Đặc điểm của công ty cạnh tranh bằng chi phí và giá:
+ Hệ thống kiểm soát chi phí rất chặt chẽ
+ Cơ cấu phòng ban chức năng nhiều cấp, không chấp nhận ngoại lệ
+ Thường xuyên đo lường các chỉ tiêu và có chế độ báo cáo rõ ràng
- Đặc điểm của công ty cạnh tranh bằng chi phí và giá:
+ Hệ thống kiểm soát chi phí rất chặt chẽ
+ Cơ cấu phòng ban chức năng nhiều cấp, không chấp nhận ngoại lệ
+ Thường xuyên đo lường các chỉ tiêu và có chế độ báo cáo rõ ràng
- Ưu điểm cạnh tranh bằng giá:
+ Có lợi thế về chi phí
+ Mua nguyên liệu với giá ưu đãi trong dài hạn
+ Nguồn cung ổn định, thuận lợi
+ Chi phí quản lý thấp
+ Chi phí vận chuyển thấp…
- Thử thách cạnh tranh bằng giá:
+ Có rủi ro rất cao
+ Đối với các doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh dựa vào giá thấp có khi là động thái tự hủy diệt mình
Vd: JETSTAR : “giá rẻ hàng ngày, mọi người cùng bay”
b/ Khác biệt hóa: Chiến lược đưa ra thị trường Sản phẩm độc đáo trong ngành được
khách hàng đánh giá cao về nhiều tiêu chuẩn khác nhau của sản phẩm
- Định hướng trong cạnh tranh bằng khác biệt hóa (Differentiation):
+ Khác biệt về sản phẩm
+ Khác biệt về hình ảnh sản phẩm
+ Khác biệt về dịch vụ
+ Khác biệt về con người
- Giải pháp chiến lược cạnh tranh bằng khác biệt hóa:
+ Cạnh tranh bằng chất lượng
+ Cạnh tranh bằng đổi mới
+ Cạnh tranh bằng tốc độ
+ Cạnh tranh bằng sự đa dạng
+ Cạnh tranh bằng dịch vụ hoàn hảo
+ Cạnh tranh bằng tính linh hoạt
Vd: APPLE: Sản xuất điện thoại với kiểu dáng khác biệt và hệ điều hành IOS riêng…
c/ Tập trung hóa: Chiến lược nhắm vào một phân khúc thị trường hẹp nào đó và dựa vào
lợi thế về chi phí (tập trung theo hướng dẫn giá) hoặc sự khác biệt hóa sản phẩm (tập trung theo hướng khác biệt hóa)
Vd: Xe Bugatti Veyron: giá 1,100 000 Euro => Phân khúc khách hàng cao cấp
d/ Giải pháp chiến lược đại dương xanh: (W Chan Kim & Renee Mauborgne): Thị
trường mới, nhu cầu mới => không có cạnh tranh
- Đừng cạnh tranh trong khoản thị trường hiện tại Hãy tạo ra một thị trường không có cạnh tranh
Trang 4- Đừng đánh bại ĐTCT Hãy làm cho cạnh tranh trở nên không cần thiết.
- Đừng khai thác tiếp các nhu cầu hiện có Hãy tạo ra và giành lấy các nhu cầu mới
- Đừng cố gắng cân bằng giữa giá trị đem lại và chi phí
- Đừng lựa chon khác biệt hóa hay chi phí thấp Hãy theo đuổi cả hai
6/ Cạnh tranh: Là khả năng hiệu quả của một công ty đáp ứng mong muốn và nhu cầu của
khách hàng so với công ty khác mà cung cấp sản phẩm hay dịch vụ tương tự
- Năng lực cạnh tranh (Competitive advantage): Doanh nghiệp có nhiều nguồn tài nguyên
Để những nguồn tài nguyên đó đem lại lợi thế cạnh tranh bền vững cho doanh nghiệp thì, những tài nguyên đó phải thõa mãn 4 yếu tố sau: Hiếm – Tạo giá trị – Khó thay thế – Khó bắt chước được
- Mô hình “5 forces” của Michael Porter:
Tp, HCM, Ngày 14/4/2016
- Siêu Long