BAI8: KHOANG CÁCH 3.KHOANG CACH GIUA HAI DUONG THANG CHEO NHAU: Cho hai đường thẳng A và A, chéo nhau Đường thẳng A di qua diém M có vectơ chỉ phương u Đường thẳng A, đi qua điểm M có
Trang 1BÀI §: KHOÁNG CÁCH 1.KHOẢNG CÁCH TỪ MOT DIEM DEN MOT MAT PHANG:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho một điểm M,(x,;y,;Z¿) và
một mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0
Gọi d(M,:(P)) là khoảng cách từ M, đến mp(P) thì :
_|AX, +By +Cz +D
JA? +B’ +?
Mụ d(M;(P)
Trang 2
BÀI 8: KHOẢNG CÁCH
VD:Tính khoảng cách từ điểm M,(2;:-1;3) đến mặt phẳng
(P): 5x+4y-z+2=0
GIải
Trang 3BAI8: KHOANG CÁCH
2/ KHOANG CACH TU MOT DIEM DEN MOT DUONG
THANG :
Cho đường thắng (A)qua điểm M, có vectơ chỉ phương u và một điểm M
Gọi d(M:(A)) là khoảng cách từ M đến đường thắng (A) thì
d(M:(A)) [Mat]
"
M
Trang 4BAI8: KHOANG CÁCH
VD: Tính khoảng cách từ điểm M(1:-1;1) đến đường thắng
x- 2 _Y _7- |
GIải
Trang 5
BAI8: KHOANG CÁCH
3.KHOANG CACH GIUA HAI DUONG THANG CHEO NHAU:
Cho hai đường thẳng (A ) và (A,) chéo nhau
Đường thẳng (A ) di qua diém M có vectơ chỉ phương u
Đường thẳng (A,) đi qua điểm M có vectơ chỉ phương v
Nếu gọi d(A ;A.) là khoảng cách giữa hai đường thang (A ) va (A, ) thi:
| u.v| MM
d(A ;A,) =
es]
eo L7”
Trang 6BAI8: KHOANG CÁCH
VD: Cho hai đường thẳng (a) và (b) lần lượt có pt là:
‘x —14+2t +1 2 2
(a):;y =/+t (b) 1 2 |
Z=3+t
Chứng tỏ hai đường thang trên chéo nhau Tính khoảng cách giữa chúng
GIải
Trang 7BÀI§: KHOÁNG CÁCH
CUNG CO:
1/Khoảng cách từ M, đến mp(P) :
AX, +By +Cz + D
d(M ;(P))=
JA? + B? + C
2/ Khoang cach ttt M-dén dung thang (A):
[Mau]
d(M;(A)) =——
u
3/Khoảng cách giữa hai đường thang (A ) va (A, )
| u.v| MM
es]
d(A ;A,) =