Trợ từ :là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.. Thán từ :là những từ dùng để bộc lộ tình cảm
Trang 1Côm tr êng Quang Phôc - Toµn
Th¾ng N¨m häc 2006 - 2007
Trang 2Ng êi thùc hiÖn :Ph¹m Hång §oan
Tæ : KHOA HäC x· héi
Tr êng: thcs Quang Phôc
thi gi¸o viªn d¹y giái cÊp c¬ së
Trang 3Kiểm tra bài
cũ :
A Thế nào là trợ từ, thán từ ? Hãy tìm những trợ từ,
thán từ th ờng dùng?
Trợ từ :là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.
Thán từ :là những từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của
ng ời nói hoặc dùng để gọi đáp.
Những trợ từ, thán từ th ờng dùng:
-Trợ từ : Những, có, chính, đích, ngay …
-Thán từ : + Để bộc lộ tình cảm, cảm xúc : a, ái, ơ, ôi, ô hay, than ôi ,trời ơi …
+ Để gọi đáp : này, ơi vâng, dạ, ừ …
Trang 4B Đọc đoạn văn sau :
“ Chừng nh lúc nãy thấy bắt cả chó lớn, chó con, cái Tí vẫn t ởng
những con vật ấy sẽ đi thế mạng cho mình, cho nên nó đã vững dạ
ngồi im.Bây giờ nghe mẹ giục nó phải đi, nó lại nhếch nhác, mếu
khóc :
- U nhất định bán con đấy ? U không cho con ở nhà nữa ? Khốn
nạn thân con thế này ! Trời ơi! Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ
với ai?
( Trích “ Tắt đèn” của Ngô Tất Tố )
Câu 1 Câu văn nào trong đoạn văn trên có chứa thán từ ?
A.Ngày mai con chơi với ai ? C Khốn nạn thân con thế
này !
Câu 2 Thán từ trong đoạn văn trên dùng để bộc lộ cảm xúc gì của cái Tí?
A Biểu lộ sự nghi ngờ C Biểu lộ sự ngạc nhiên
B Biểu lộ sự than thở vì bất lực D Biểu lộ sự chua chát
Câu 1 D Thán từ trời ơi ! …
Câu 2 B Biểu lộ sự than thở vì bất lực.
Trang 5Tiết 27: Phân môn Tiếng Việt
Tình thái từ I/ Chức năng của tình thái từ
1 Ví dụ :
a Mẹ đi làm rồi à ?
b Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên
khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo :
- Con nín đi !
( Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
c Th ơng thay cũng một kiếp ng ời,
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
( Nguyễn Du, Truyện Kiều )
d - Em chào cô ạ !
Em hãy đọc các ví dụ trên
Trang 6I/ Chức năng của tình thái từ
1 Ví dụ:
a Mẹ đi làm rồi à ?
b Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo :
( Nguyên Hồng, Những ngày
thơ ấu)
c Th ơng thay cũng một kiếp ng ời,
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
( Nguyễn Du, Truyện Kiều )
d - Em chào cô ạ !
Em hãy đọc các ví dụ trên Dựa vào sự hiểu biết về các loại câu phân loại theo mục đích nói, em hãy cho biết các ví dụ thuộc loại câu phân loại theo mục
đích nói nào ?
Câu a thuộc loại câu nghi vấn
Câu b thuộc loại câu cầu khiến
Câu c, d thuộc loại câu cảm
Trang 7Theo dõi ví dụ nếu ta bỏ từ in đậm ở ví dụ (a) đi thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi không ?
“ Mẹ đi làm rồi.”
Nếu bỏ từ in đậm đi thì câu không còn là câu nghi vấn nữa mà chỉ là câu t ờng thuật (quan hệ giao tiếp trong câu bị thay đổi từ một ng ời
hỏi một ng ời trả lời ) thành câu có tính chất thông báo thông th ờng
Vậy từ “à” trong ví dụ (a) có công dụng, chức năng gì ?
Từ “à” trong câu (a) có công dụng, chức năng dùng tạo câu nghi vấn
Theo dõi ví dụ (b) nếu ta bỏ từ “đi” trong ví
dụ (b) đi thì ý nghĩa câu có sự thay đổi nh
thế nào?
- Con nín.
Nếu ta bỏ từ “đi” trong ví dụ (b) đi thì câu sẽ không còn là câu cầu khiến
Vậy từ “đi” trong ví dụ trên có công dụng, chức năng gì?
Từ đi trong ví dụ trên dùng để tạo câu cầu khiến
- Ví dụ a : Mẹ đi làm rồi à ?
- Ví dụ b: Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo :
- Con nín đi ! ( Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
Trang 8Từ “ạ” trong câu : Em chào cô ạ ! Biểu thị sắc thái tình cảm
gì của ng ời nói ?
Từ “ạ” trong câu biểu thị sắc thái kính trọng lễ phép của ng ời nói
* Qua các ví dụ đã phân tích ở trên giúp ta hiểu đ ợc các từ “ à, đi, thay, ạ” là những tình thái từ hoặc còn gọi là các trợ từ tình thái
Vậy qua các ví dụ đã tìm hiểu hãy cho biết tình thái từ có công dụng, chức năng gì?
Tình thái từ là những từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của ng ời nói.
Theo dõi ví dụ (c) nếu bỏ từ “thay” trong ví dụ (c) thì ý
nghĩa câu có sự thay đổi nh thế nào?
Bỏ từ “thay” trong ví dụ (c) thì câu sẽ không còn là câu cầu
khiến
Th ơng cũng một kiếp ng ời
Khéo mang lấy sắc tài làm chi
Vậy từ “thay” có công dụng, chức năng gì trong câu?
Từ thay có công dụng dùng để tạo câu cảm thán
Ví dụ c Th ơng thay cũng một kiếp ng ời,
Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
( Nguyễn Du, Truyện Kiều )
Trang 9Qua các từ in đậm “ à, đi, thay, ạ ” đã tìm
hiểu ở ví dụ em hãy cho biết tình thái từ gồm những loại nào hãy chỉ ra các tình thái từ t
ơng ứng ?
Tình thái từ gồm một số loại :
Tình thái từ nghi vấn : à, , hả, hử, chứ, chăng…
Tình thái từ cầu khiến : đi, nào, với …
Tình thái từ cảm thán : thay, sao …
Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm : ạ, nhé, cơ,
mà, nhỉ…
Trang 102 Ghi nhớ 1:
• Tình thái từ là những từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của
ng ời nói
• Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý nh sau :
- Tình thái từ nghi vấn : à, , hả, hử, chứ, chăng…
- Tình thái từ cầu khiến : đi, nào, với …
- Tình thái từ cảm thán : thay, sao …
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm : ạ, nhé, cơ, mà, nhỉ…
Qua phần ghi nhớ trên hãy cho biết ta cần nhớ những đơn vị
kiến thức nào ?
Bài tập bổ trợ :
Hãy xác định tình thái từ trong các câu sau:
b.Sao mà nắm nhỉ nhé cơ chứ ?
c.Chị đã nói thế ? d.Có tiền việc
ấy mà xong nhỉ Đời tr ớc làm quan cũng
thế a?
( Nguyễn Khuyến)
Đơn vị kiến thức cần ghi nhớ : Chức năng, phân loại tình thái từ
Tình thái từ trong các câu:
a đi (2)
b cơ chứ c d nhỉ, a
Hãy đọc phần ghi nhớ
Trang 11II/ Sử dụng tình thái từ :
1 Quan sát và đọc các ví dụ sau :
- Bạn ch a về à? - Thầy mệt ạ?
- Bạn giúp tôi một tay nhé ! - Bác
giúp cháu một tay ạ !
Các tình thái từ in đậm trong các ví dụ đ ợc dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp nào ? ( quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình
cảm… )
Bạn ch a về à? Dùng trong hoàn cảnh giao tiếp thân mật,
bằng vai
Thầy mệt ạ? Dùng trong hoàn cảnh hỏi lễ phép ng ời d ới hỏi ng
ời trên
Bạn giúp tôi một tay nhé! Dùng trong hoàn cảnh cầu khiến thân
mật,bằng vai
Bác giúp cháu một tay ạ! Dùng trong hoàn cảnh cầu khiến lễ
phép, ng ời nhỏ nhờ ng ời lớn
Khi sử dụng tình thái từ cần chú ý điều
gì ?
Khi sử dụng tình thái từ cần chú ý sử dụng cho phù hợp
với hoàn cảnh giao tiếp, đối tựơng giao tiếp
Trang 12Qua bài học ta cần nhớ những đơn vị kiến thức nào?
1 Chức năng : Tình thái từ là những từ đ ợc thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của ng ời nói
2 Phân loại : Tình thái từ gồm một số loại :
Tình thái từ nghi vấn : à, , hả, hử, chứ, chăng…
Tình thái từ cầu khiến : đi, nào, với …
Tình thái từ cảm thán : thay, sao …
Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm : ạ, nhé, cơ, mà, nhỉ…
3 Cách sử dụng : Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp, đối t ợng giao tiếp ( quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm… )
2 Ghi nhớ 2:
Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với
hoàn cảnh giao tiếp ( quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình
cảm… )
Đọc phần ghi nhớ 2
Trang 13Bài tập bổ trợ : Cho câu có thông tin chứa sự kiện sau
:
- Anh Nam học bài
Em hãy dùng tình thái từ để thay đổi sắc thái ý nghĩa
của câu trên cho phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp và với
mục đích nói ?
- Anh Nam học bài à ? - Anh Nam học bài ạ ?
- Anh Nam học bài nhé ! - Anh Nam học bài
đi !
- Anh Nam học bài hả ! - Anh Nam học bài !
…
Trang 14III/ Luyện tập :
Bài tập 1: Trong các câu d ới đây, từ nào ( trong các từ in
đậm) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?
a Em thích tr ờng nào thì thi vào tr ờng ấy
b Nhanh lên nào , anh em ơi !
c Làm nh thế mới đúng chứ !
d Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không
đâu.
e Cứu tôi với !
g Nó đi chơi với bạn từ sáng.
h Con cò đậu ở đằng kia
I Nó thích hát dân ca Nghệ Tĩnh kia
Các tình thái từ là :
Từ nào ( phần b ); từ chứ (phần c) ; từ với ( phần e);
từ kia ( phần I ).
Còn các từ in đậm khác không phải là tình thái từ.
Trang 15Bài tập 2 : Giải thích ý nghĩa của các tình thái từ in đậm trong những câu d ới
đây:
a Bà lão láng giêng lại lật đật chay sang: - Bác trai đã khá rồi chứ ?
( Ngô Tất Tố, Tắt đèn )
b – Con chó là của cháu nó mua đấy chứ ! Nó mua về nuôi , định để đến
lúc c ới vợ thì giết thịt…
( Nam Cao, Lão Hạc)
c Một ng ời nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên luỵ đến hàng xóm láng giềng… con ng ời đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh T để có ăn
( Nam Cao, Lão Hạc)
d Bỗng Thuỷ lại xịu mặt xuống:
- Sao bố mãi không về nhỉ ? Nh vậy là em không đ ợc chào bố tr ớc khi đi
( Khánh Hoài, Cuộc chia tay của những con búp bê)
e Cô giáo Tâm gỡ tay Thuỷ, đi lại phía bục mở cặp lấy một quyển sổ cùng với chiếc bút máy nắpvàng đ a cho em tôi và nói : - Cô tặng em Về tr ờng mới, em cố gắng học tập nhé !
( Khánh Hoài, Cuộc chia tay của những con búp bê)
a Từ chứ dùng với mục đích nghi vấn
b Từ chứ dùng với mục đích nhấn mạnh
c Từ dùng với mục đích phân vân
d Từ nhỉ dùng với mục đích thân mật
Trang 16Bài tập 3 : Hãy thảo luận nhóm, đặt câu với các
tình thái từ mà, đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy.
-Nó là học sinh giỏi mà!
- Đừng trêu chọc nữa, nó khóc đấy !
- Tôi phải giải bằng đ ợc bài toán ấy chứ lị!
-Em chỉ nói vậy để anh biết thôi!
- Con thích đ ợc tặng cái cặp cơ !
-Thôi,đành ăn cho xong vậy!
Bài tập 4: Trong các câu sau đây trích “ Đôn ki hô tê” của Xéc van tet , câu nào không sử dụng tình thái từ?
A.Những tên khổng lồ nào cơ?
B Tôi đã chẳng bảo ngài phải cẩn thận đấy !
C Giúp tôi với , lạy Chúa !
D Nếu vậy , tôi chẳng biết trả lời ra sao ( Đáp án đúng)
Bài tập 5: Thảo luận nhóm hãy đặt câu với những từ
tình thái sau đây : chứ , nhé , nhỉ , .
Trang 17Bài tập về nhà : Học thuộc hai phần ghi nhớ và làm bài tập
Bài tập 2 trang82, 83 (phần g, h) Bài tâp 4,5 trang 83 SGK
Soạn bài tiết 28 luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và
biểu cảm
Bài tập 6 Những tình thái từ đ ợc in đậm trong các câu
sau thuộc nhóm từ tình thái nào?
1) Bác trai đã khá rồi chứ ?
2) Ông t ởng mày chết đêm qua , còn sống đấy à ?
3) U bán con thật đấy ?
4) Cụ t ởng tôi sung s ớng hơn chăng?
A Tình thái từ cầu khiến
B Tình thái từ nghi vấn
C Tình thái từ cảm thán
D Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
( Đáp án đúng)