1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học lớp 7 học kỳ II năm học 2015 2016

90 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tam giác cân và các tính chất của nó, hiểu được định nghĩa tam giác đều và các tính chất của nó.. Luyện tập: Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bả

Trang 1

Tuần: 22 Ngày soạn:10/01/2016 Tiết:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu ba trường hợp bằng nhau của tam giác (cạnh –cạnh –cạnh), ( cạnh – góc – cạnh), ( góc - cạnh -góc)

3 Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG GHI BẢNG

-GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập

43

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình (hs

K)

- 1 học sinh ghi GT, KL( hs Tb)

- Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- GV: Yêu cầu học sinh khác đánh

giá từng học sinh lên bảng làm (hs

2 1

21

O

A B

Trang 2

∆OCB = ∆OAD∆OAD = ∆OCB

- 1 học sinh lên bảng chứng minh

OB = OD (GT)

→ ∆OAD = ∆OCB (c.g.c)

→ AD = BC

b) Ta có = 1800 - = 1800 -

mà = do ∆OAD = ∆OCB (Cm trên)

→ ∆EAB = ∆ECD (g.c.g)c) xét ∆OBE và ∆ODE có:

Trang 3

- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng

minh

4 Củng cố:

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Cho ∆MNP có = , Tia phân giác góc M cắt NP tại Q Chứng minh rằng:

a ∆MQN = ∆MQP

b MN = MP

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm bài tập 44 (SGK)

- Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

- Làm lại các bài tập trên

Trang 4

Tuần: 22 Ngày soạn:12/01/2016 Tiết:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Luyện tập:

-GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 44

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình (hs K)

- 1 học sinh ghi GT, KL( hs Tb)

- Học sinh khác bổ sung (nếu có)

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm

để chứng minh

- 1 học sinh lên bảng trình bày bài làm

của nhóm mình

Bài tập 44 (tr125-SGK)

Trang 5

- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b.

- Giáo viên thu phiếu học tập của các

nhóm (3 nhóm)

- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm

2 1

a) Xét ∆ADB và ∆ADC có:

= (GT) = (GT) → =

AD chung

→∆ADB = ∆ADC (g.c.g)b) Vì ∆ADB = ∆ADC

→ AB = AC (đpcm)

4 Củng cố:

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

- Làm lại các bài tập trên

- Đọc trước bài tam giác cân

B C A1 A2

A1 A2

Trang 6

Tuần: 23 Ngày soạn: 18/01/2016

Tiết: 35 Ngày dạy: 19/01/2016

§6.TAM GIÁC CÂN

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tam giác cân và các tính chất của

nó, hiểu được định nghĩa tam giác đều và các tính chất của nó

2 Kỹ năng: Vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân Tính số đo

các góc của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc

khi học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên- học sinh Nội dung ghi bảng

- Giáo viên treo bảng phụ hình 111

? Nêu đặc điểm của tam giác ABC

( Hs K)

- Học sinh: ∆ABC có AB = AC là tam

giác có 2 cạnh bằng nhau

- Giáo viên: đó là tam giác cân

? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A

- Học sinh: ( Hs G)

+ Vẽ BC

- Vẽ (B; r) ∩ (C; r) tại A

? Cho ∆MNP cân ở P, Nêu các yếu tố

của tam giác cân ( Hs Tb)

Trang 7

- Yêu cầu học sinh làm ?1 ( hs Y)

Nhắc lại đặc điểm tam giác ABC, so

sánh góc B, góc C qua biểu thức hãy

phát biểu thành định lí

- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy

bằng nhau

- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)

? Qua bài toán này em nhận xét gì

? Nêu các cách chứng minh một tam

giác là tam giác cân ( Hs K)

- Học sinh: ∆ABC (∠A=900) AB = AC

⇒ tam giác đó là tam giác vuông cân

c) Định nghĩa 2: ∆ABC có ∠A=900,

AB = AC ⇒∆ABC vuông cân tại A

?3

Trang 8

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Học sinh: ∆ABC , ∠A=900, ∠B=∠C

? Quan sát hình 115, cho biết đặc điểm

của tam giác đó

- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng

nhau

- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào

là tam giác đều ( Hs Y)

? Nêu cách vẽ tam giác đều

- Học sinh:vẽ BC, vẽ (B; BC) ∩ (C; BC)

tại A ⇒∆ABC đều

- Yêu cầu học sinh làm ?4

4 Củng cố:

- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều

- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều

Trang 9

Tiết: 36 Ngày dạy: 23/01/2016

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc

biệt của tam giác cân HS được biết thêm các thuật ngữ: định lí thuận, định lí đảo,biết quan hệ thuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lí không cóđịnh lí đảo

2 Kỹ năng: Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của

một tam giác cân Biết chứng minh một tam giác cân, một tam giác đều

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc

khi học tập

II Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ các hình 117 → 119

HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1: Nêu định nghĩa ,tính chất tam giác cân, tam giác vuông cân Làm bài

tập 49a(sgk)

HS2: Nêu định nghĩa tam giác đều, hệ quả.Làm bài tập 49b

3 Luyện tập:

Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

- Trường hợp 1: mái làm bằng tôn

? Nêu cách tính góc B ( Hs K)

- Học sinh: dựa vào định lí về tổng 3 góc

của một tam giác

- Giáo viên: lưu ý thêm điều kiện ∠B=∠C

- 1 học sinh lên bảng sửa phần a

Trang 10

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51

∠AIB+∠IBC=∠ABC

∠AIC+∠ICB=∠ACB

Và ∠ABD=∠ACE, ∠ABC=∠ACB

Trang 12

Tuần: 24 Ngày soạn: 24/01/2016

Tiết: 37 Ngày dạy: 30/01/2016

§7 ĐỊNH LÝ PY-TA-GO

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của một

tam giác vuông và định lí Py-ta-go đảo

2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của

tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí Py-ta-gođảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc

khi học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, Bảng phụ ?3 bài 53; 54tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV: Giáo viên cho học sinh làm ?1

Trang 13

GV: Cho học sinh đối chiếu với ?1

HS : Phát biểu băng lời.

- 2 học sinh phát biểu: Bình phương

GV : Yêu cầu học sinh làm ?4

HS : Thảo luận nhóm và rút ra kết luận.

? Ghi GT, KL của định lí

HS: 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL.

GV: Để chứng minh một tam giác

vuông ta chứng minh như thế nào

2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')

Trang 14

- Làm bài tập 56; 57 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT.

- Đọc phần có thể em chưa biết

Trang 15

Tuần: 24 Ngày soạn: 24/01/2016

Tiết: 38 Ngày dạy: 02/02/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Củng cố định lí Py-ta-go và định lí Py-ta-go đảo.

2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của

tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí Py-ta-gođảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc

khi học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ bài tập 57; 58SGK/131;132

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, định lí Py-ta-go đảo

Ghi GT,KL

3 Luyện tập:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập

57-SGK

HS: Thảo luận theo nhóm.

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc bài.

Trang 16

GV: Yêu cầu học sinh đọc bài toán.

Tuần: 25 Ngày soạn: 14/02/2016

Tiết: 39 Ngày dạy: 16/02/2016

20 12

5

A

H

Trang 17

LUYỆN TẬP §7 (tt)

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí Py-ta-go đảo.

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác

vuông và định lí Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông, vậndụng vào một số tình huống thực tế có nội dung phù hợp Giới thiệu một số bộ baPy-ta-go

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc

khi học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Phát biểu định lý Py- ta- go; ∆MHI vuông ở I → hệ thức Py-ta-go

Hs2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go; ∆GHE có GE2=HG2+HE2, tam giác này vuông ở đâu

3 Luyện tập:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

HS: Học sinh đọc kĩ đầu bìa

? Cách tính độ dài đường chéo AC

( Hs K)

- Dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go

HS : Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày

GT ∆ABC, AH ⊥ BC, AB = 13

2 1

16

12 13

A

H

Trang 18

4 3 16 9 25 5

5

AC AC

Trang 19

Tuần: 27 Ngày soạn: 17/02/2016

Tiết: 40 Ngày dạy: 20/02/2016

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

vuông Biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnhhuyền-cạnh góc vuông của hai tam giác vuông

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc

khi học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

nhau của tam giác vuông mà ta đã học

(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát

biểu)

- Học sinh có thể phát biểu dựa vào hình

vẽ trên bảng phụ

GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia

Trang 20

- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích

lời giải sau đó yêu cầu học sinh tự

Vì ∠MOI=∠NOI, OI chung

2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền vàcạnh góc vuông

a) Bài toán:

GT ∆ABC, ∆DEF, ∠A = ∠D = 90o,

BC = EF; AC = DF

KL ∆ABC = ∆DEFChứng minh:

Đặt BC = EF = a

AC = DF = b ABC có:AB2 =a2 −b2, DEF có:

⇒∆ABH = ∆ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)

- Tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Trang 21

HD 63: a) ta cm tam giác ∆ABH = ∆ACH để suy ra đpcm

HD 64: C1: ∠C=∠F; C2: BC = EF; C3: AB = DE

Trang 22

Tuần 28 Ngày soạn: 18/02/2016

Tiết: 41 Ngày dạy: 23/02/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác vuông

vào giải bài tập và hiểu rằng các trường hợp bằng nhau đặc biệt của 2 tam giácvuông là các hệ quả được suy ra từ các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác

2 Kỹ năng: Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để

chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Hs1:Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

(Gv đưa hình vẽ lên bảng phụ cho hs điền vào chỗ trống)

Trang 23

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65

- Học sinh đọc kĩ đầu bài

? ∆AHB và ∆AKC là tam giác gì, có

những yếu tố nào bằng nhau?

-HS: ∠AHB=∠AKC=90o, AB = AC, ∠A

chung

-Gọi HS lên bảng trình bày

-1 HS lên bảng trình bày

? Em hãy nêu hướng chứng minh AI là

tia phân giác của góc A?

- Học sinh: AI là tia phân giác

a) AH = AKb) AI là tia phân giác của góc A

⇒AI là tia phân giác của góc A

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 95 Bài tập 95SBT/109:

2

I

H K

A

Trang 24

⇒∠B=∠C (hai góc tương ứng).

2 1

M

A

K H

Trang 25

- Ôn lại cách sử dụng giác kế.

Tuần:28 Ngày soạn: 18/02/2016

Tiết: 42 Ngày dạy: 27/02/2016

Trang 26

Bài thực hành:

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong

đó có một địa điểm không tới được

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng,

rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc

khi học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thước 10 m

- HS: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thước dài, giác kế

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Thực hành:

Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng

- Giáo viên giới thiệu nhiệm vụ thực

hành

- Học sinh chú ý nghe và ghi bài

- Giáo viên vừa hướng dẫn vừa vẽ hình

- Học sinh nhắc lại cách vẽ

- Làm như thế nào để xác định được

điểm D

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

I Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cáchlàm

1 Nhiệm vụ

- Cho trước 2 cọc tiêu A và B (nhìn thấy cọc B và không đi được đến B) Xác định khoảng cách AB

2 Hướng dẫn cách làm

- Đặt giác kế tại A vẽ xy ⊥ AB tại A

- Lấy điểm E trên xy

- Xác định D sao cho AE = ED

- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm ⊥

AD

- Xác định C∈Dm / B, E, C thẳng hàng

- Đo độ dài CD

Trang 27

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại

cách làm

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời; 1 học

sinh khác lên bảng vẽ hình

- Giáo viên yêu cầu các tổ trưởng báo

cáo việc chuẩn bị thực hành

- Các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị và

dụng cụ của tổ mình

- Giáo viên kiểm tra và giao cho các

nhóm mẫu báo cáo

- Các tổ thực hành như giáo viên đã

hướng dẫn

- Giáo viên kiểm tra kĩ năng thực hành

của các tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm

cho học sinh

II Chuẩn bị thực hành

III Thực hành ngoài trời

4 Củng cố:

- Giáo viên thu báo cáo thực hành của các nhóm, thông qua báo cáo và thực

tế quan sát, kiểm tra tại chỗ, nêu nhận xét đánh giá cho điểm từng tổ

5 Hướng dẫn về nhà:

- Yêu cầu các tổ vệ sinh và cất dụng cụ

- Bài tập thực hành: 102 SBT/110

- Làm 6 câu hỏi phần ôn tập chương II

Tuần: 29 Ngày soạn: 27/02/2016

Tiết: 44 Ngày dạy: 05/03/2016

ÔN TẬP CHƯƠNG II

Trang 28

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc trong tam

giác, các TH bằng nhau của hai tam giác, tam giác cân, tam giác vuông … Vậndụng các kiến thức đã học vào các BT vẽ hình, tính toán chứng minh…

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày bài.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, giấy trong ghi nội dung bàitập 67 SGK/140, bài tập 68;69 SGK/141, giấy trong ghi cá trường hợp bằng nhaucủa 2 tam giác SGK/138

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bút dạ, làm các câu hỏi phần

Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu

- Học sinh suy nghĩ trả lời ( Hs Y)

- Giáo viên đa nội dung bài tập lên bảng

phụ

- Học sinh thảo luận theo nhóm

I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác

Trang 29

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày.

- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đa máy chiếu nội dung

tr139

- Học sinh ghi bằng kí hiệu

? trả lời câu hỏi 3-SGK

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên đặt nội dung bài tập 69 lên

máy chiếu

- Học sinh đọc đề bài

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT,

Kl

- Giáo viên gợi ý phân tích bài

- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên

AD ⊥a

∠H1=∠H2=90o

- Câu 3; 4; 6 là câu sai

II Ôn tập về các tr ường hợp bằng nhau của hai tam giác

2 1

B

A

C D

Trang 30

- Các nhóm thảo luận làm ra giấy trong.

- Giáo viên thu giấy trong chiếu lên máy

chiếu

- Học sinh nhận xét

⇒∆ABD = ∆ACD (c.c.c)

⇒∠A1=∠A2 (2 góc tương ứng)Xét ∆AHB và ∆AHC có:AB = AC (GT);

4 Củng cố:

- Tổng ba góc trong một tam giác Các trường hợp bằng nhau của hai tamgiác

5 HDVN:

- Tiếp tục ôn tập chương II

- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 → 73 SGK/141, 105, 110 SBT/111;112

Tuần: 30 Ngày soạn: 06/03/2016

Tiết: 45 Ngày dạy: 10/03/2016

ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

Trang 31

1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc trong tamgiác, các TH bằng nhau của hai tam giác, tam giác cân, tam giác vuông … Vậndụng các kiến thức đã học vào các BT vẽ hình, tính toán chứng minh….

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày bài

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ ghi nội dung một sốdạng tam giác đặc biệt

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs:Phát biểu trường hợp bằng nhau tam giác vuông

3 Luyện tập:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

? Trong chơng II ta đã học những dạng

tam giác đặc biệt nào

- Học sinh trả lời câu hỏi ( Hs K)

? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt

đó

- 4 học sinh trả lời câu hỏi ( Hs Y)

? Nêu các tính chất về cạnh, góc của các

tam giác trên (Hs K)

? Nêu một số cách chứng minh của các

tam giác trên ( Hs G)

- Giáo viên treo bảng phụ

- 3 học sinh nhắc lại các tính chất của

Trang 32

c) Khi ∠BAC=60o; BM = CN = BCtính số đo các góc của

∆AMN xác định dạng ∆OBCChứng minh:

a) ∆AMN cân

∆AMN cân ⇒∠ABC=∠ACB

⇒∠ABM=∠CAN (=180o+∠ABC)

A

Trang 33

- Giáo viên đa ra tranh vẽ mô tả câu e.

? Khi ∠BAC=60ovà BM = CN = BC thì

suy ra đợc gì

- HS: ∆ABC là tam giác đều, ∆BMA cân

tại B, ∆CAN cân tại C

? Tính số đo các góc của ∆AMN

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? ∆CBC là tam giác gì

⇒ HMB = KNC (cạnh huyền góc nhọn) ⇒BK = CK

-c) Theo câu a ta có AM = AN (1)Theo chứng minh trên: HM = KN (2)

Từ (1), (2) ⇒HA = AKd) Theo chứng minh trên ∠HBM=∠KCN

Do đó ∠MAN=180o-(30o+30o)=120o

Vì ∠M=30o⇒∠HBM ⇒∠OBC = 60o.tơng tự ta có ∠OCB = 60o

⇒∆OBC là tam giác đều

- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chương II

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra

Tuần: 31 Ngày soạn: 12/03/2016

Tiết: 47 Ngày dạy: 14/03/2016

Trang 34

CHƯƠNG III QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC

CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC

§1.QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN

TRONG MỘT TAM GIÁC

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, so sánhđược các cạnh của một tam giác khi biết quan hệ giữa các góc và ngược lại Biếtđược trong tam giác vuông(tam giác tù), cạnh góc vuông(cạnh đối diện với góctù) là cạnh lớn nhất

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng

? 1 Vẽ ∆ABC ( AC > AB) quan sát xem

∠B "=" ; " >" ; "<"∠C ?

Dự đoán như thế nào? ( Hs K)

? 2 Gấp giấy sao cho AB chồng lên

cạnh AC Tìm tia phân giác ∠BAM xác

C B

A

Trang 35

C B

? Vẽ ∆ABC sao cho ∠B>∠C dự đoán xem

AB = AC; AB > AC; AC > AB?

Người ta CM được ∠B>∠C …

Ta có nhận xét gì về cạnh và góc của

tam giác đó ( HS Y)

GV đưa ra điều kiện để HS nhận xét

Tam giác có một góc tù thì cạnh nào lớn

Chứng minh

Do AB < ACđặt AB' = ABB' ∈AC

Vẽ AM, ∠A1=∠A2; AM chung

⇒∆BAM = ∆B'AM ( c - g - c)

⇒∠ABC=∠AB’MXét ∆MB'C ta có ∠ABM=∠C+∠M1

⇒∠AB’M >∠C hay ∠ABC>∠C

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn

? 3 Dự đoán

AC > ABNgười ta CMĐLsau: ∆ABC

AC > AB ⇒∠B>∠C

Nhận xét

1 ∆ABC; AC > AB ⇔∠B>∠C

2 Tam giác tù ( vuông), góc tù( vuông )

là góc lớn nhất nên cạnh đối diện vớigóc tù, vuông là cạnh lớn nhất

BT 1

∆ABC; AB = 2; BC = 4; AC = 5

⇒∠ABC lớn nhất

2 1

B' A

B

Trang 36

4 Củng cố:

- Trong một tam giác nếu cạnh này lớn hơn cạnh kia thì suy ra được gì?

- Trong một tam giác góc này lớn hơn góc kia thì ta có điều gi?

- Bài tập 3

5 Dặn dò:

- Học thuộc lý thuyết ( ĐL1, ĐL2, NX) BTVN: 4; 5; 6 ;7 SGK

Tuần: 31 Ngày soạn: 12/03/2016

Tiết: 48 Ngày dạy: 18/03/2016

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

Trang 37

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tamgiác, học sinh sử dụng thành thạo định lý để giải bài tập.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu định lí 1, định lí 2 ( Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam

giác) Làm bài tập 2 (sgk/ 55)

3 Luyện tập:

Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

- Học sinh đọc đề bài nêu những điều đã

cho? những điều phải tìm? ( Hs Tb)

- Vẽ hình biểu thị nội dung bài toán

- Tính góc C thông qua góc A; B

=> Cạnh lớn nhất là cạnh nào? ( Hs Tb)

=>∆ABC là tam giác gì? ( Hs K)

- Chia lớp thành các nhóm thảo luận đưa

100°

40°

C

A B

Trang 38

B

C A

Trang 39

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- BTVN: SBT: 14; 15; 16

Trang 40

Tuần: 32 Ngày soạn: 20/03/2016

Tiết: 49 Ngày dạy: 22/03/2016

§2 QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN

ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức: Học sinh biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình

chiếu của đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Biết quan

hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các mối quan hệ trên để giải bài tập.

3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi

học tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng

- GV vẽ hình giới thiệu các khái niệm

Ngày đăng: 01/11/2017, 22:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w