1. Bear out = confirm: xác nhận 2. bring in = introduce: giới thiệu 3. bring up =raise: nuôi nấng 4. call on = visit: thăm 5. call off = cancel: hủy bỏ 6. call up = telephone: gọi điện 7. carry on = continue: tiếp tục 8. carry out = execute: tiến hành 9. clear up = tidy: dọn dẹp 10. come about = happen: xảy ra 11. come off = succeed: thành công 12. cut down = reduce: giảm 13. fix up = arrange: sắp xếp 14. get by = manage: xoay xở 15. give out = distribute: xuống xe
Trang 1M T S C M Ộ Ố Ụ ĐỘN G T PH BI NỪ Ổ Ế
-1 Bear out = confirm: xác nh nậ
2 bring in = introduce: gi i thi uớ ệ
3 bring up =raise: nuôi n ngấ
4 call on = visit: th mă
5 call off = cancel: h y bủ ỏ
6 call up = telephone: g i i nọ đ ệ
7 carry on = continue: ti p t cế ụ
8 carry out = execute: ti n hànhế
9 clear up = tidy: d n d pọ ẹ
10 come about = happen: x y raả
11 come off = succeed: thành công
12 cut down = reduce: gi mả
13 fix up = arrange: s p x pắ ế
14 get by = manage: xoay x ở
15 give out = distribute: xu ng xeố
16 go over = examine: xem xét, ki m traể
17 hold on = wait: iđ
18 hold up = stop, delay: hoãn, ng ngừ
19 leave out = omit: b quên, b sótỏ ỏ
20 look back on = remember: nh l iớ ạ
21 put forward = suggest: đ nghị
22 put out = extinguish: t t è n, l aắ đ ử
23 show up = arrive: nđ
24 talk over = discuss: th o lu nả ậ
25 think over = consider: cân nh c, ngh kắ ĩ ỹ
26 turn down = refuse: t ch iừ ố
27 work out = calculate: tính toán