Trong một nhóm A phân nhóm chính, trừ nhóm VIIIA phân nhóm chính nhóm VIII, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A.. Đáp án A: Nước đá và iot là tinh thể phân tử, muối ăn
Trang 1CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
1 Cho các hợp chất sau đây: HCl, CsF, H2O, và NH3 Hợp chất có liên kết ion là
A HCl
B CsF
C H2O
D NH3
CsF liên kết ion liên kết giữa kim loại và phi kim Đáp án đúng B
2 Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34 Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt Kí hiệu và vị trí của R(chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là A.Na, chi kì 3, nhóm IA
B Mg, chu kì 3, nhóm IIA
C F, chu kì 2, nhóm VIIA
D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA
Ta có 2p + n = 34, 2p – n =10, p =11, viết cấu hình electron, Đáp án đúng A
3 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O
B N, P, F, O
C P, N, O, F
D N, P, O, F.
Trong một chu kì điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim tăng, trong một nhóm chính thì ngược lại Đáp án đúng C
4 Trong các hợp chất sau: LiCl, NaF, CCl4, và KBr Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:
A LiCl
B NaF
C CCl4
D KBr
Đáp án C: C và Cl là phi kim, liên kết với nhau bằng liên kết CHT
5 Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là.
A NH4Cl
B NH3
C HCl
D H2O
NH4+ và Cl- liên kết với nhau bằng lực hút tĩnh điện Đáp án đúng A
6 Dãy gồm các ion X+ , Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 là:
A Na+ , Cl-, Ar
B Li+, F-, Ne
C Na+ , F-, Ne
D K+, Cl-, Ar
Na(Z= 11), F(Z = 9), Ne(Z = 10) Viết cấu hình electron, đáp án đúng C
7 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
Đáp án đúng D
Trang 28 Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị bền: 16 O
8 ; 17 O
8 ;18 O
8 còn cacbon có 2 đồng vị bền 12 C
6 ;13 C
6 Số lượng
phân tử CO2 tạo thành từ các động vị trên là:
A 10
B 12
C 11
D 13 Mỗi đồng vị C có 6 phân tử CO2 khác nhau Đáp án đúng B 9 Số electron độc thân có trong một ion Ni2+ (Z =28) ở trạng thái cơ bản là: A 1
B 2
C 3
D 4 Đáp án B: Cấu hình e của Ni2+ 1s22s22p63s23p63d8 Có 2 e độc thân 10 A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử A và B bằng 32 Hai nguyên tố đó là: A Mg và Ca
B O và S
C N và Ni
D C và Si ZA + ZB = 32, ZA – ZB = 8 hoặc 18 giải hệ phương trình, ZA = 12, ZB = 20, đáp án đúng A 11 Cho tinh thể các chất sau: iot, than chì,kim cương, nước đá và muối ăn Tinh thể nguyên tử là A than chì và kim cương
B iot
C nước đá
D muối ăn Đáp án A: Nước đá và iot là tinh thể phân tử, muối ăn là tinh thể ion, Than chì và kim cương là tinh thể nguyên tử 12 Cho tinh thể các chất sau: iot, than chì,kim cương, nước đá và muối ăn Tinh thể ion là. A than chì và kim cương
B iot
C nước đá
D muối ăn Đáp án D: Nước đá và iot là tinh thể phân tử, muối ăn là tinh thể ion, Than chì và kim cương là tinh thể nguyên tử 13 Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Trong hợp chất của R với hiđro (không có thêm nguyên tố khác) có 5,882% hiđro về khối lượng R là nguyên tố nào dưới đây? A Oxi (Z = 8)
B Lưu huỳnh (Z =16)
C Crom (Z = 24)
D Selen (Z = 34) Nhóm VIA, hợp chất với hiđro là RH2, Tính được R = 32 = S Đáp án đúng B 14 Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z = 26 trong bảng tuần hoàn là. A Chu kì 4, nhóm VIB
B Chu kì 4, nhóm VIIIB
C Chu kì 4, nhóm IIA
D Chu kì 3, nhóm IIB
Trang 3Cấu hình e là 1s22s22p63s23p63d64s2
Đáp án đúng B
15 Cho các cấu hình electron của nguyên tử sắt: 1s22s22p63s23p63d64s2
và các cấu hình electron sau:
1s22s22p63s23p63d44s2 (1) 1s22s22p63s23p63d6 (2)
1s22s22p63s23p63d5 (3) 1s22s22p63s23p63d34s2 (4)
Cấu hình electron của Fe2+ là:
A.1
B.2
C.3
D.4
Đáp án B: Cấu hình e của Fe2+ là 1s22s22p63s23p63d6
16 Cho các cấu hình electron của nguyên tử sắt: 1s22s22p63s23p63d64s2
và các cấu hình electron sau:
1s22s22p63s23p63d44s2 (1) 1s22s22p63s23p63d6 (2)
1s22s22p63s23p63d5 (3) 1s22s22p63s23p63d34s2 (4)
Cấu hình electron của Fe3+ là:
A.1
B.2
C.3
D.4
Đáp án C: Cấu hình e của Fe3+ là 1s22s22p63s23p63d5
17 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, O, Li, Na
B F, Na, O, Li
C F, Li, O, Na
D Li, Na, O, F.
Đáp án A: F,O,Li cùng chu kì, điện tích hạt nhân tăng, bán kính giảm, Li và Na cùng nhóm, điện tích hạt nhân tăng, bán kính tăng
18 Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử là 155 Số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối A của nguyên tử trên là:
A.108
B 76
C.125
D 89
Đáp án A: 2p+n = 155, 2p-n=33, do đó p+n = A=108
19 Đồng có 2 đồng vị là63Cu và 65Cu( Chiếm 27%) 0,5 mol Cu có khối lượng là:
A.31,77g
B.32,00g
C.31,50g
D.32,50g
Đáp án A: Số khối trung bình của Cu là (73.63+27.65)/100= 63,54 khối lượng 0,5 mol là 0,5.63,54 = 31,77
20 Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang
điện Cấu hình electron của Y là
A 1s22s22p6
B 1s22s22p63s2
C 1s22s22p62d2
Trang 4D 1s22s22p63s13p1
Đáp án B: Ta có 2p+n =36, 2p = 2n, do đó p = 12, viết cấu hình 1s22s22p63s2
21 Trong các cấu hình electron nguyên tử sau đây, cấu hình nào sai.
A 1s22s22p63s23p63d44s2
B 1s22s22p3
C 1s22s22p5
D 1s22s22p63s2
Đáp án A: Cấu hình đúng là [3d54s1] ocbital được điền đầy 1 nửa bền
22 Trong nguyên tử electron quyết định tính chất hóa học là :
A Các electron hóa trị
B Các electron lớp ngoài cùng
C Toàn bộ các electron
D Các electron lớp trong cùng
Đáp án A: Chỉ có electron hóa trị mới quyết định tính chất hóa học.
23 Cặp phân tử nào sau đây có hình dạng phân tử giống nhau nhiều nhất?
A BeH2 và H2O
B BF3 và NH3
C CO2 và SiO2
D BeH2 và C2H2
Đều có dạng thẳng.Đáp án đúng D
24 Nguyên tố Y có cấu hình electron của phân lớp ứng với mức năng lượng cao nhất là 3d5 Nguyên tử Y có số lớp electron là
A.3
B.4
C.5
D.6
Viết cấu hình [3d54s1] Đáp án đúng B
25 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Na và Na+ tương ứng là:
A.3s1 và 3s2
B 3s1 và 2p6
C 2p6 và 3s1
D 3p1 và 2p6
Đáp án B: Cấu hình e của Na(Z =11): 1s22s22p6 3s1
Na – 1e → Na+
Cấu hình e của Na+: 1s22s22p6
26 Một số đặc điểm về cấu tạo của nguyên tử kim loại là:
A.Bán kính tương đối lớn so với phi kim
B Số electron hoá trị ít (từ 1 đến 3) so với phi kim
C Điện tích hạt nhân lớn
D a và b đúng
Đáp án D: Bán kính tương đối lớn so với phi kim Số electron hoá trị ít (từ 1 đến 3) so với phi kim
27 Cấu hình e của nguyên tử X thuộc Chu Kì 4 có 1 e độc thân sẽ là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p5
B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
Trang 5D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 5s2 5p5
Đáp án C: B,D sai vì không có phân lớp 3d, A sai vì không có lớp 3d chưa bảo hoà
28 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là:
A C
B Si
C As
D Sb
Đáp án B: SiO2 là oxit cao nhất của Si và có 53,33% oxi về khối lượng
29 Trong tinh thể kim cương, góc liên kết tạo bởi các nguyên tử cacbon bằng;
A 120o
B 90o
C 104,5o
D 109,28o
Đáp án D: Do trong tinh thể kim cương cacbon có mạng lưới tinh thể tứ diện đều
30 Liên kết ion khác với liên kết cộng hóa trị ở:
A Tính định hướng và tính bão hòa
B Việc tuân theo quy tắc bát tử
C Việc tuân theo nguyên tắc xen phủ đám mây electron nhiều nhất
D Tính định hướng
Bản chất của liên kết ion Đáp án đúng A: Tính định hướng và tính bão hòa
31 Các liên kết trong phân tử nitơ được tạo thành là do sự xen phủ trục của:
A Các ocbital s với nhau và các ocbital p với nhau
B 3 ocbital p với nhau
C 1 ocbital s và 2 ocbital p với nhau
D 3 ocbital p giống nhau về hình dạng và kích thước nhưng khác nhau về định hướng không gian với nhau
Đáp án D: Do thỏa mãn các nguyên lí và quy tắc phân bố electron trong nguyên tử
32 Hình dạng của phân tử CH4, BF3, H2O, BeH2 tương ứng là:
A Tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng
B Tam giác, tứ diện, gấp khúc, thẳng
C Gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng
D Thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc
Đáp án A thỏa mãn hình dạng của các phân tử
33 Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử.
A giảm dần
B tăng dần
C không đổi
D tăng dần rồi giảm
Đáp án A: Do bán kính nguyên tử tăng nên năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử giảm dần
34 Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion:
A Ion là phần tử mang điện
B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion
C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử
D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron
Đáp án B: Ion âm gọi là anion, ion dương gọi là cation
Trang 635 Cho các ion : Na+, Al3+,SO2-4, NO3− , Ca2+, NH+
4, Cl- Hỏi có bao nhiêu cation?
A.2
B.3
C.4
D.5
Đáp án C: Các cation đó là Na+, Al3+, Ca2+, NH+
4
36 Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
A.nhận thêm electron
B.nhường bớt electron
C.nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
D.nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể
Đáp án B: Do kim loại thường có năng lượng ion hóa thấp
37 Trong phản ứg hoá học, nguyên tử natri không hình thành được
A.ion natri
B.cation natri
C.anion natri
D.ion đơn nguyên tử natri
Đáp án C: Do nguyên tử natri dễ nhường electron để tạo thành cation natri
38 Trong phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành
A.cation natri và clorua
B.anion natri và clorua
C.anion natri và cation clorua
D.anion clorua và cation natri
Đáp án C: liên kết trong phân tử NaCl là liên kết ion
39 Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
A.sự góp chung các electron độc thân
B.sự cho – nhận cặp electron hoá trị
C.lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
D.lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Đáp án C: Tính chất của liên kết ion
40 Chỉ ra nội dung sai khi nói về tính chất chung của hợp chất ion :
A.Khó nóng chảy, khó bay hơi
B.Tồn tại dạng tinh thể, tan nhiều trong nước
C.Trong tinh thể chứa các ion nên dẫn được điện
D.Các hợp chất ion đều khá rắn
Đáp án C: ở trạng thái rắn chúng không dẫn diện
41 Hoàn thành nội dung sau : “Các ……… thường tan nhiều trong nước Khi nóng chảy và khi hoà tan trong
nước, chúng dẫn điện, còn ở trạng thái rắn thì không dẫn điện”
A.hợp chất vô cơ
B.hợp chất hữu cơ
C.hợp chất ion
D.hợp chất cộng hoá trị
Đáp án hợp lí C: hợp chất ion
Trang 742 Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2?
A.N2
B.O2
C.F2
D.CO2
Đáp án C: F2 chỉ có một liên kết đơn F – F, do mỗi nguyên tử F chỉ cần góp chung 1e để trở về cấu hình của khí hiếm
43 Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2 Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Đáp án B: hai phân tử đó là N2, C2H2
44 Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung, gọi là
A.liên kết ion
B.liên kết cộng hoá trị
C.liên kết kim loại
D.liên kết hiđro
Đáp án B: Tính chất của liên kết cộng hóa trị
45 Trong phân tử amoni clorua có bao nhiêu liên kết cộng hoá trị ?
A.1
B.2
C.4
D.5
Đáp án C: Do clo có 1e độc thân và 3 cặp electron chưa tham gia liên kết có thể góp chung với nguyên
tử khác
46 Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl- được phân bố luân phiên đều đặn trên các đỉnh của các A.hình lập phương
B.hình tứ diện đều
C.hình chóp tam giác
D.hình lăng trụ lục giác đều
Đáp án A: Do mạng lưới tinh thể NaCl có dạng lập phương
47 Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion có bao nhiêu ion ngược dấu gần nhất ?
A.1
B.4
C.6
D.8
Đáp án C: Do mạng lưới tinh thể NaCl có dạng lập phương
48 Chỉ ra nội dung sai khi xét phân tử CO2 :
A.Phân tử có cấu tạo góc
Trang 8B.Liên kết giữa nguyên tử oxi và cacbon là phân cực.
C.Phân tử CO2 không phân cực
D.Trong phân tử có hai liên kết đôi
Đáp án A: Công thức cấu tạo của phân tử CO2 là O = C = O
49 Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, CH4 Có bao nhiêu phân tử có cực ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Đáp án A: Phân tử có cực là HCl, các phân tử khác có momen lưỡng cực tổng hợp bằng không
50 Liên kết nào có thể được coi là trường hợp riêng của liên kết cộng hóa trị
A Liên kết cộng húa trị có cực
B Liên kết cộng hóa trị không có cực
C Liên kết ion
D Liên kết kim loại
Đáp án C: Cặp electron dùng chuyển hẳn về một nguyên tử
51 Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hoá trị phân cực nếu cặp electron chung
A.ở giữa hai nguyên tử
B.lệch về một phía của một nguyên tử
C.chuyển hẳn về một nguyên tử
D.nhường hẳn về một nguyên tử
Đáp án hợp lí B: lệch về một phía của một nguyên tử
52 Hoàn thành nội dung sau : “Nói chung, các chất chỉ có ……… không dẫn điện ở mọi trạng thái”.
A.liên kết cộng hoá trị
B.liên kết cộng hoá trị có cực
C.liên kết cộng hoá trị không có cực
D.liên kết ion
Đáp án C: Do chúng không tồn tại các hạt mang điện
53 Trong liên kết giữa hai nguyên tử, nếu cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử, ta sẽ có liên kết
A.cộng hoá trị có cực
B.cộng hoá trị không có cực
C.ion
D.cho – nhận
Đáp án hợp lí C: ion
54 Để đánh giá loại liên kết trong phân tử hợp chất, người ta có thể dựa vào hiệu độ âm điện Khi hiệu độ âm
điện của hai nguyên tử tham gia liên kết ≥ 1,7 thì đó là liên kết:
A.ion
B.cộng hoá trị không cực
C.cộng hoá trị có cực
D.kim loại
Đáp án A: Khi đó cặp e dùng chung sẽ chuyển hẳn về một nguyên tử
Trang 955 ở các nút mạng của tinh thể natri clorua là
A.phân tử NaCl
B.các ion Na+, Cl
-C.các nguyên tử Na, Cl
D.các nguyên tử và phân tử Na, Cl2
Đáp án hợp lí B: các ion Na+, Cl
-56 Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng
A.liên kết cộng hoá trị
B.liên kết ion
C.liên kết kim loại
D.lực hút tĩnh điện
Đáp án A: Các nguyên tử chỉ có thể liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị
57 Trong tinh thể kim cương, ở các nút mạng tinh thể là :
A.nguyên tử cacbon
B.phân tử cacbon
C.cation cacbon
D.anion cacbon
Đáp án A: Do kim cương là tinh thể nguyên tử
58 Trong tinh thể iot, ở các điểm nút của mạng tinh thể là :
A.nguyên tử iot
B.phân tử iot
C.anion iotua
D.cation iot
Đáp án B: Do tinh thể iot là tinh thể phân tử
59 Trong tinh thể nước đá, ở các nút của mạng tinh thể là :
A.Nguyên tử hiđro và oxi
B.Phân tử nước
C.Các ion H+ và O2
D.Các ion H+ và OH–
.
Đáp án B: Tinh thể nước đá là tinh thể phân tử
60 Chỉ ra nội dung sai : Trong tinh thể phân tử, các phân tử
A.tồn tại như những đơn vị độc lập
B.được sắp xếp một cách đều đặn trong không gian
C.nằm ở các nút mạng của tinh thể
D.liên kết với nhau bằng lực tương tác mạnh
Đáp án D: Tinh thể phân tử không liên kết với nhau bằng lực tương tác mạnh
61 Chỉ ra đâu là tinh thể nguyên tử trong các tinh thể sau :
A.Tinh thể iot
B.Tinh thể kim cương
C.Tinh thể nước đá
Trang 10D.Tinh thể photpho trắng.
Đáp án B: Ở các nút mạng là nguyên tử cacbon
62 Để làm đơn vị so sánh độ cứng của các chất, người ta quy ước lấy độ cứng của kim
cương là:
A.1 đơn vị
B.10 đơn vị
C.100 đơn vị
D.1000 đơn vị
Đáp án B: Đơn vị quy ước, đáp án đúng B: 10 đơn vị
63 Chỉ ra nội dung đúng khi nói về đặc trưng của tinh thể nguyên tử :
A.Kém bền vững
B.Rất cứng
C.Nhiệt độ nóng chảy khá thấp
D.Có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của những chất có mạng tinh thể phân tử
Đáp án B: Ví dụ như tinh thể than chì và tinh thể kim cương.Đáp án đúng B
64 Hoá trị trong hợp chất ion được gọi là
A.điện hoá trị
B.cộng hoá trị
C.số oxi hoá
D.điện tích ion
Đáp án A: Dễ thấy đó là điện hóa trị
65 Hoàn thành nội dung sau : “Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố ược xác định
bằng của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử”
A.số electron hoá trị
B.số electron độc thân
C.số electron tham gia liên kết
D.số obitan hoá trị
Đáp án đúng C: số electron tham gia liên kết
66 Hoàn thành nội dung sau : “Số oxi hoá của một nguyên tố trong phân tử là (1)… của nguyên tử nguyên tố
đó trong phân tử, nếu giả định rằng liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử là (2)….”
A.(1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết ion
B.(1) : điện tích ; (2) : liên kết ion
C.(1) : cộng hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị
D.(1) : điện hoá trị ; (2) : liên kết cộng hoá trị
Đáp án hợp lí B: (1) : điện tích ; (2) : liên kết ion
67 Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :
A.0, +2, +6, +4
B.0, –2, +4, –4
C.0, –2, –6, +4
D.0, –2, +6, +4