Có mấy loại chuyển động?. Đó là những loại chuyển động nào?. Hãy định nghĩa chúng?Chuyển động Chuyển động cơ học Chuyển động đều Chuyển động không đều Là sự thay đổi vị trí của một vật
Trang 1Tiết16: ÔN TẬP
MÔN: VẬT LÝ 8
Trang 2Có mấy loại chuyển động? Đó là những loại
chuyển động nào? Hãy định nghĩa chúng?Chuyển động
Chuyển động cơ học Chuyển động đều Chuyển động không
đều
Là sự thay đổi vị trí
của một vật theo
thời gian so với vật
khác
Là c/đ mà độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian
Là c/đ của vận tốc không thay đổi theo thời gian
A- Phần lý thuyết
Trang 3Câu 2:
Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất nào của chuyển động? Công thức tính vận tốc?Đơn vị vận tốc? Ý nghĩa từng chữ cái trong công thức
Trả lời:
- Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất
nhanh, chậm của c/đ CT tính vận tốc là:
v: vận tốc
V= trong đó: s:quãng đường
t: thời gian
- Đơn vị vận tốc có thể là : m/s, km/h, cm/s
t s
Trang 4Có mấy loại lực? Kể tên các loại lực đó?
Câu 3:
Lực
Trang 5Tác dụng của áp lực phụ thuộc những yếu
tố nào? CT tính áp suất? đơn vị tính?
• Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào 2 yếu tố: độ lớn của lực td lên vật và diện tích bề mặt tiếp xúc với vật
• CT tính: P: áp suất
P= trong đó: F: độ lớn
S:diện tích mặt t/x
• Đơn vị áp suất: 1Pa = 1N/m2
Câu 4
S F
Trả lời
Trang 6Câu 5 : Một vật nhúng chìm trong chất lỏng
chịu td của 1 lực đẩy,có phương, chiều và độ lớn ntn? Công thức tính độ lớn của lực đẩy?
Một vật nhúng chìm trong chất lỏng chịu tác dụng của 1 lực đẩy có:
• Điểm đặt trên vật
• Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên
• Độ lớn bằng trọng lượng của khối chất lỏng bị vật chiếm
chỗ
• CT tính: V: thể tích khối chất lỏng
bị vật chiếm chỗ
F = V.d trong đó: d: trọng lượng riêng c/lỏng
Trả lời
Trang 7Khi nào thì vật chìm xuống, nổi lên, lơ lửng trong chất lỏng?
• Vật chìm xuống khi Fa< P
• Vật nổi lên khi Fa > P
• Vật lơ lửng khi Fa = P
Câu 6 :
Trả lời
Trang 8B- Phần bài tập
Bài 1: Một người đi xe đạp xuống một cái
dốc dài 100m hết 25s, xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đường dài 50m trong 20s rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình
của người đi xe trên mỗi đoạn đường và trên cả quãng đường
Trang 9Tãm t¾t
S1= 100m
S2= 50m
t1=25s
t2 =20s
Vtb= ?
Giải
Vtb1 =
Vtb2 =
Vtb =
) / (
4 25
100
1
t
s
) / (
5 ,
2 20
50
2
t
s
) / ( 33
,3 45
150
2 1
2
t t
s
s
Trang 10Bài 2: Một người có khối lượng
45kg Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi bàn chân là 150cm2 Tính áp suất của người đó tác dụng nên mặt đất khi :
a) Đứng cả 2 chân
b) Co 1 chân
Trang 11Tóm tắt
m = 45kg
S = 150cm3=0,0015m3
Phai chân=?
Pmột chân=?
Giải
Áp suất người đó tác dụng nên mặt đất khi đứng hai chân là:
P1= S P 2450,001510 N / m2 15000Pa
Áp suất người đó tác dụng nên mặt đất khi đứng 1 chân là
S
P
30000
/ 0015
, 0
10
Trang 12Hướng dẫn về nhà
• Xem lại các bài tập và câu hỏi đã chữa
• Chuẩn bị tiết sau kiểm tra học kì