1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

VẬT lý 8 TIẾT 30 công suất

11 310 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật lý 8: Gv: Nguyễn Thị Chinh... sbt -Xem trước bài cơ năng.

Trang 1

Vật lý 8:

Gv: Nguyễn Thị Chinh

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CU

1.Nêu công thức tính công

và cho biết từng chữ biểu

thị đại lượng nào?

2.Phát biểu định luật về

công?

Trả lời 1.A=F.S ( F là: lực tác dụng ,S là quãng đường dịch chuyển)

2 Định luâât về công : Không môât máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về

công.Được lợi bao nhiêu lần về lực thiêât bấy nhiêu làn về đường đi.

Trang 3

Tiết 20: CÔNG SUẤT

ĐVĐ: Trong xây dựng người ta thường đưa vật nặng lên cao nhờ ròng rọc cố định Anh An, anh Dũng nhờ ròng rọc này đưa gạch nên tầng 2 cao 4m Mỗi viên gạch đều nặng 16N Mỗi lần anh An kéo được 10 viên gạch mất 50 giây.Anh dũng mỗi lần kéo 15 viên gạch mất 60 giây.Tính công thực hiện của anh An và anh Dũng.

Trang 4

Tiết 20: CÔNG SUẤT

1-AI LÀM VIỆC KHỎE HƠN:

C1: Công anh An thực hiện là:

A1 =P1 h =160.4 =640 (J)

Công anh Dũng thưc hiện là:

A2 =P2 h = 240.4=960 ( J)

C2 :Chọn phương án c ,d

A1 = 640: 50 =12,8 ( J)

A2 =960 : 60 =16 ( J)

=> A2 > A1

Vậy anh Dũng khỏe hơn anh An

C3: 1.Anh Dũng

2 Cùng một giây anh Dũng thực

hiện công lớn hơn

BT:Trong xây dựng người ta thường đưa vâât

năâng lên cao nhờ ròng rọc cố định Anh An, anh Dũng nhờ ròng rọc này đưa gạch nên tầng hai cao 4m Mỗi viên gạch đều năâng 16N Mỗi lần anh An kéo được 10 viên gạch mất 50 s.Anh dũng mỗi lần kéo 15 viên gạch mất 60 s.Tính công thực hiêân của anh An và anh Dũng.

HS: Môât em đứng tại chỗ tóm tắt bài toán P1 =16.10 = 160N, t1 =50 s

P2 = 16.15= 240N, t2 =60sh =4m Tính A1, A2 ? Để so sánh ai làm viêâc khỏe hơn ai ta làm thế nào?

Trả lời: -Cùng môât công ai thực hiêân mất ít thời

gian hơn thì khỏe Cùng môât thời gian ai thực hiêân công lớn hơn thì khỏe

? Vâây 1 công An,dũng,thực mất bao nhiêu giây t1 =50: 640 =0,078 s

t2 =60: 960 =0,062 s

? Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống của kết luâân sau: Anh….(1)…làm viêâc khỏe hơn, vì… (2)…

Trang 5

Tiết 20: CÔNG SUẤT

I.Ai làm việc khỏe hơn ai:

II.Công suất

1-Định nghĩa: Công suất là công thực hiện

được trong một đơn vị thời gian

2.Công thức tính:

P= A:t trong đó:

P là công suất

A là công thực hiện

t là thời gian thực hiện công

?Vậy công suất là gì?

? Nêu công thức tính công suất?

? Từ công thức tính P hãy biến đổi A, t theo các đại lượng còn lại

Trang 6

Tiết 20: CÔNG SUẤT

I.Ai làm viêâc khỏe hơn ai:

II.Công suát

1-Định nghĩa: sgk( )

2.Công thức tính:

P= A:t

III.Đơn vị: Oát (w )

P= 1J/ 1s=1 J/s ( Jun trên giây)

*Đơn vị công suất J/s được gọi là oát

? Nếu công A là 1J, thời gian t là 1s thì công suát là bao nhiêu

HS:

P= 1J/ 1s=1 J/s ( Jun trên giây) GV: Vâây đơn vị công suất J/s được gọi là oát

Trang 7

Tiết 20: CÔNG SUẤT

I.Ai làm việc khỏe hơn ai:

II.Công suát

1-Định nghĩa: sgk( )

2.Công thức tính:

P= A:t

III.Đơn vị: Oát (w )

P= 1J/ 1s=1 J/s ( Jun trên giây)

đơn vị công suất J/s được gọi là oát

IV Vận dụng:

C4 : Công suất của anh An là 12,8(w)

Công suất của anh Dũng là 16(w)

Câu C4: Môât em đứng tại chỗ trả lời Tính công suất của anh An và anh Dũng

trong ví dụ ở đầu bài học HS: 2 em lên bảng thực hiêân câu C5 ,C6

HS dưới lớp cùng làm bài

Trang 8

Tiết 20: CÔNG SUẤT

I.Ai làm việc khỏe hơn ai:

II.Công suát

1-Định nghĩa: sgk( )

2.Công thức tính:

P= A:t

III.Đơn vị: Oát (w )

IV Vận dụng:

C5: Tóm tắt: Atrâu = Amáy

ttrâu =2h; tmáy = 20 phút =1/3 giờ

So sánh P1 và P2

Bài làm

Công suất của trâu là: Ptr=Atr /ttr

Công suất của máy là: Pm=Am tm

Ptr/Pm=Atr/ttr:Am/tm=Atr/tt.*tm/Am

=>Ptr/Pm =tm/ttr=(1/3):2=1/6

=>Pm=6Ptr

C5: Để cày môât sào đất ,người ta dùng trâu

cày mất 2 giờ, nhưng nếu dùng máy cày

Bông Sen chỉ mất 20 phút Hỏi trâu hay

máycày có công suất lớn hơn và lớn hơn

bao nhiêu lần?

Trang 9

Tiết 20: CÔNG SUẤT

I.Ai làm việc khỏe hơn ai:

II.Công suát

1-Định nghĩa: sgk( )

2.Công thức tính: P= A:t

III.Đơn vị: Oát (w )

1w= 1J/s ( jun trên giây).

1Kw (Ki lô oát)=1000 w

1Mw( Mê ga oát)=1000 Kw =1.000.000 w

IV Vận dụng:

C*6 :

a, Công của con ngựa là:

A= F.S =200.9000= 1800.000 (J)

Công suất của con ngựa là:

P= A/ t =1800.000 :3600=500(w)

b, Ta có ; A=P/ t=F.S/ t=F.v ( vì v= S/ t)

C*6 Môât con ngựa kéo môât cái xe

đi đều với vâân tốc 9 Km/h.Lực kéo của ngựa là 200N

A, Tính công suất của ngựa

B, chứng minh rằng P= F.v

Môât em Tóm tắt : v=9Km/h =>s= 9Km= 9000m, t= 1h =3600s

a, Tính A=? P= ?

b, chứng minh P= F.v

? Từ công thức P=A/ t, A=F/ s, v=s/ t để c/m công thức :P=F.v

?NX

Trang 10

Tiết 20: CÔNG SUẤT

I.Ai làm việc khỏe hơn ai:

II.Công suất

1-Định nghĩa: sgk

2.Công thức tính: P= A:t

III.Đơn vị: Oát (w )

1w= 1J/s ( jun trên giây).

1Kw (Ki lô oát)=1000 w

1Mw( Mê ga oát)=1000 Kw =1.000.000 w

IV Vận dụng:

V.Ghi nhớ

1-Định nghĩa: Công suất là công thực hiện được

trong một đơn vị thời gian.

2.Công thức tính:

P= A:t ( P là công suất, A là công thực hiện,

t là thời gian thực hiện công)

3.Đơn vị công suất là Oát , kí hiệu là (w )

1w= 1J/s ( jun trên giây).

1Kw (Ki lô oát)=1000 w

1Mw( Mê ga oát)=1000 Kw =1.000.000 w

? Qua bài học ta cần nắm được những kiến thức nào?

Trang 11

Tiết 20: CÔNG SUẤT

DĂâN DÒ:

Về học thuộc phần ghi nhớ

Làm bài tập :15.1; 15.2 ;15.3 ;15.4 ;15.5 ; 15.6 (sbt)

-Xem trước bài cơ năng

Ngày đăng: 03/12/2016, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w